Đánh giá chung về ề tình tình

Một phần của tài liệu giáo dục bảo vệ môi trường (Trang 94 - 99)

2. Đánh giá chung về tình tình hình khai thác và s

hình khai thác và sử d dụ ụng ng tài nguyên thiên nhiên

tài nguyên thiên nhiên

T Từ ừ năm 1992, t năm 1992, tạ ại h i hộ ội ngh i nghịị v về ề Môi Môi

tr trườ ường và Phát tri ng và Phát triể ển (H n (Hộ ội ngh i nghịị Rio de Rio de Janeiro)

Janeiro)   ch chọ ọn n phát tri phát triể ển b n bề ền v n vữ ững ng làm ph

làm phươ ương châm cho ng châm cho phát tri phát triể ển n kinh t

kinh tế ế--xã h xã hộ ộii toàn th toàn thế ế gi giớ ới. i.

“Phát tri “Phát triể ển b n bề ền v n vữ ững”: ng”: “s “sự ự đáp đáp ứ ứng ng nhu c

nhu cầ ầu phát tri u phát triể ển hi n hiệ ện t n tạ ại mà không i mà không làm suy gi

làm suy giả ảm kh m khả ả năng đáp năng đáp ứ ứng nhu ng nhu c cầ ầu c u củ ủa nh a nhữ ững k ng kế ế ho hoạ ạch t ch tươ ương lai”. ng lai”.

Ph

Phươ ương th ng thứ ức khai thác và s c khai thác và sử ử d dụ ụng tài nguyên đ ng tài nguyên đượ ược đ c đặ ặt ra t ra nh

như ư sau: sau:

• VVềề tài nguyên vô ttài nguyên vô tậận:n: phát triphát triểển n khoa hkhoa họọc c kkỹỹ thuthuậậtt, đ, đẩẩy my mạạnh công tác nh công tác nghiên cnghiên cứứuu  xây d

xây dựựng các ng các qui trìnhqui trình công nghcông nghệệ mmớới i  llậập đp đềề án nhán nhằằm m tăng ctăng cườường khai thác và ng khai thác và ssửử ddụụngng ngunguồồn tài nguyên này.n tài nguyên này.

• VVềề tài nguyên tái ttài nguyên tái tạạoo: Xây d: Xây dựựng mng mộột t kkếế hohoạạchch khai thác và skhai thác và sửử ddụụng ng hhợợp lýp lý, b, bảảo o đđảảm quá trình tái tm quá trình tái tạạo và tránh gây suy o và tránh gây suy thoái ngu

thoái nguồồn tài nguyên này.n tài nguyên này.

• Tài nguyên không tái tTài nguyên không tái tạạoo: Hoàn thi: Hoàn thiệện n

chichiếến ln lượược c khai thác và skhai thác và sửử ddụụng; ng; titiếết kit kiệệmm, , hoàn thi

hoàn thiệện n qui trìnhqui trình nhnhằằm sm sửử ddụụng tring triệệt đt đểể; ; tái ch

tái chếế, tái s, tái sửử ddụụng; tìm ra nguyên ling; tìm ra nguyên liệệu u

thác s

thác sử d dụ ụng các nhóm tài ng các nhóm tài nguyên

nguyên

• 3.1. Tài nguyên đ 3.1. Tài nguyên đấ ấtt

• 3. 2. Tài nguyên n 3. 2. Tài nguyên nướ ước c

• 3.3. Tài nguyên r 3.3. Tài nguyên rừ ừng ng

• 3.4. Tài nguyên th 3.4. Tài nguyên thự ực v c vậ ật và đ t và độ ộng v ng vậ ật t hoang dã

hoang dã

• 3.5. Tài nguyên khoáng s 3.5. Tài nguyên khoáng sả ản n

• 3.6. Tài nguyên năng l 3.6. Tài nguyên năng lượ ượng ng

3.1. Tài nguyên đ 3.1. Tài nguyên đấ ấ tt

3.1. Tài nguyên đ 3.1. Tài nguyên đấ ấtt

• ĐĐịịnh nghĩa cnh nghĩa củủa Dacutraep (1879): “đa Dacutraep (1879): “đấất là t là vvậật tht thểể thiên nhiên” đthiên nhiên” đượược hình thành qua c hình thành qua mmộột tht thờời gian dài do ki gian dài do kếết qut quảả tác đtác độộng tng tổổng ng hhợợp cp củủa 5 ya 5 yếếu tu tốố: đá m: đá mẹẹ, đ, độộng thng thựực vc vậật, khí t, khí hhậậu, đu, địịa hình và tha hình và thờời gian. i gian.

• + Con ng+ Con ngườườii

• Đ= f(Đa, Sv, Kh, Đh, Nc, Ng)tĐ= f(Đa, Sv, Kh, Đh, Nc, Ng)t Trong đó, Đ: đ

Trong đó, Đ: đấấtt Đa: đá mĐa: đá mẹẹ Sv: sinh v

Sv: sinh vậậtt Kh: khí hKh: khí hậậuu Đh: đ

Đh: địịa hình Nc: na hình Nc: nướước c t: th

t: thờời gian Ng: con ngi gian Ng: con ngườườii

3.1. Tài nguyên đ 3.1. Tài nguyên đấ ấtt

• ĐĐấất đt đượược xem nhc xem nhưư mmộột t vvậật tht thểể ssốống ng

• ĐĐấất là t là vvậật mangt mang

• ĐĐấất ct cóó 5 ch5 chứức năng cc năng cơơ bbảảnn::

+ L

+ Làà môi trmôi trườường đng đểể con ngcon ngườười vi vàà sinh vsinh vậật t trên c

trên cạạn sinh trn sinh trưởưởng vng vàà phpháát trit triểển.n.

+ L

+ Làà đđịịa ba bààn cho qun cho quáá trtrìình binh biếến đn đổổi vi vàà phân phân huhuỷỷ ccáác phc phếế ththảải khoi khoááng vng vàà hhữữu cu cơơ..

+ N+ Nơơi ci cưư trtrúú cho ccho cáác đc độộng vng vàà ththựực vc vậật đt đấất.t.

+ Đ+ Địịa ba bààn cho cn cho cáác công trc công trìình xây dnh xây dựựng.ng.

+ Đ+ Địịa ba bààn đn đểể llọọc nc nướước vc vàà cung ccung cấấp np nướước. c.

a. Hi

a. Hiệ ện tr n trạ ạng v ng và à ttìình h nh hìình s nh sử d dụ ụng đ ng đấ ất t th thế ế gi giớ ớii

5 nh

5 nhóóm đm đấất pht phổổ bibiếến nhn nhấất:t:

• NhNhữững vng vùùng cng cóó khkhíí hhậậu ru réét, lt, lượượng mng mưưa da dồồi i d

dàào vo vàà điđiềều kiu kiệện thon thoáát nt nướước tc tốốt: ct: cóó nhnhóóm m đđấất t podzolpodzol..

• NhNhữững vng vùùng khng khíí hhậậu ôn hou ôn hoàà vvớới ri rừừng rng rụụng ng lláá theo mtheo mùùa: ca: cóó nhnhóóm đm đấất t alfisolsalfisols, đ, đấất ct cóó m

mààu nâu hou nâu hoặặc xc xáám.m.

• NhNhữững vng vùùng khng khíí hhậậu ôn hou ôn hoàà vvàà đđồồng cng cỏỏ bbáán n khô h

khô hạạn: hn: hìình thnh thàành nhnh nhóóm đm đấất đen git đen giààu u m

mùùn (n (mollisolsmollisols), đ), đấất ct cóó ttầầng dng dàày vy vàà mmààu u đen.

đen.

3.1. Hi

3.1. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình s ng và tình hình sử d dụ ụng đ ng đấ ấtt

a. Hi

a. Hiệ ện tr n trạ ạng v ng vàà ttìình h nh hìình s nh sử ử d dụ ụng đ ng đấ ất t th thế ế gi giớ ớii

5 nh

5 nhó óm đ m đấ ất ph t phổ ổ bi biế ến nh n nhấ ất (tt): t (tt):

• Ở Ở nh nhữ ững v ng vù ùng khô h ng khô hạ ạn B n Bắ ắc M c Mỹ ỹ, Nam , Nam M Mỹ ỹ v vàà châu Phi, n châu Phi, nơ ơi g i gầ ần hoang m n hoang mạ ạc c ho hoặ ặc c ở ở hoang m hoang mạ ạc: nh c: nhó óm đ m đấ ất khô h t khô hạ ạn n ((aridosols aridosols) )   rrấ ất x t xấ ấu, ch u, chỉỉ đ để ể chăn chăn nuôi v

nuôi vàà ph pháát tri t triể ển nông nghi n nông nghiệ ệp n p nế ếu c u có ó ngu nguồ ồn n n nướ ước t c tướ ưới. i.

• Ở Ở nh nhữ ững v ng vù ùng nhi ng nhiệ ệt đ t đớ ới v i vàà áá nhi nhiệ ệt đ t đớ ới, i, v vớ ới l i lượ ượng m ng mư ưa phong ph a phong phú ú: c : có ó nh nhó óm m đ đấ ất đ t đỏ ỏ ((oxisols oxisols), ngh ), nghèèo ch o chấ ất dinh t dinh d dưỡ ưỡng. ng.

B

Bả ảng 32: Di ng 32: Diệ ện tích đ n tích đấ ất các t các châu l

châu lụ ục c trên th

trên thế ế gi giớ ớii

Các châu l

Các châu lụụcc DiDiệện tích (kmn tích (km22)) Châu Phi

Châu Phi 30.065.00030.065.000 Châu Nam C

Châu Nam Cựựcc 13.309.00013.309.000 Châu Á (c

Châu Á (cảả Trung Đông)Trung Đông) 44.579.00044.579.000 Châu Úc

Châu Úc 8.112.0008.112.000 Châu Âu

Châu Âu 9.938.0009.938.000 Nam M

Nam Mỹỹ (Trung M(Trung Mỹỹ + + Caribean)

Caribean)

24.474.000 24.474.000 BBắắc Mc Mỹỹ 17.819.00017.819.000

B Bả ảng 33: T ng 33: Tỷ llệ % di % diệ ện t n tíích c ch cá ác lo c loạ ại i đ đấ ất trên th t trên thế ế gi giớ ới (FAO, 1990) i (FAO, 1990)

LoLoạại đi đấấtt TTỷỷ llệệ %% TuyTuyếết, băng, ht, băng, hồồ 11,511,5 ĐĐấất hoang mt hoang mạạcc 8,78,7 ĐĐấất núit núi 16,316,3 ĐĐấất đài nguyênt đài nguyên 4,04,0 ĐĐấất podzolt podzol 9,29,2 ĐĐấất nâu rt nâu rừừngng 3,53,5 ĐĐấất đt đỏỏ (laterit)(laterit) 17,117,1 ĐĐấất đent đen 5,25,2 ĐĐấất màu ht màu hạạt dt dẻẻ 8,98,9 ĐĐấất xámt xám 9,49,4 ĐĐấất phù sat phù sa 3,93,9 Các lo

Các loạại đi đấất kháct khác 3,23,2

Một phần của tài liệu giáo dục bảo vệ môi trường (Trang 94 - 99)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(302 trang)