Hiệ ện tr n trạ ạng và tình ng và tình

Một phần của tài liệu giáo dục bảo vệ môi trường (Trang 109 - 117)

4.3. Tài nguyên nướ ước c

3.3.2. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình ng và tình

3.3.2. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình ng và tình hình s

hình sử d dụ ụng n ng nướ ước c

a. Hi

a. Hiệện trn trạạng và tình hình sng và tình hình sửử ddụụng nng nướước c ththếếgigiớới i

• Tài nguyên nTài nguyên nướước trên thc trên thếế gigiớới: 1,39 ti: 1,39 tỷỷ km

km3 3  thuthuỷỷ quyquyểển 97,2% (1,35 tn 97,2% (1,35 tỷỷ kmkm33) + ) + khí quy

khí quyểển và thn và thạạch quych quyểển.n.

• TTổổng sng sốố nnướước 100% c 100%  NNướước ngc ngọọt 3% t 3%  NNướước ngc ngọọt (t (1000m) 1000m) 0,5% 0,5%  NNướước ngc ngọọt t ssửử ddụụng 0,003%.ng 0,003%.

• LLượượng nng nướước ngc ngọọt tht thườường có ngung có nguồồn gn gốốc c ban đ

ban đầầu là nu là nướước mc mưưa va vớới ti tổổng khng khốối li lượượng ng mmưưa trên toàn ba trên toàn bộộ didiệện tích trái đn tích trái đấất là t là 105.000 km

105.000 km33/năm. /năm.

3.3.2. Hi

3.3.2. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình ng và tình hình s

hình sử d dụ ụng n ng nướ ước th c thế ế gi giớ ớii

• LLượượng nng nướước thc thếế gigiớới si sửử ddụụng trong mng trong mộột t năm kho

năm khoảảng 35.000 kmng 35.000 km3 3  8% cho sinh 8% cho sinh hohoạạt, 23% cho công nghit, 23% cho công nghiệệp và 63% cho p và 63% cho nông nghi

nông nghiệệp.p.

Nhóm Nhóm n nướướcc

L Lượượng ng n

nướước tính c tính theo đ theo đầầu u ng

ngườười (mi (m33)) L

Lượượng nng nướước tính cho các ngành (%)c tính cho các ngành (%) Dân d

Dân dụụngng Công Công nghi nghiệệpp

Nông Nông nghi nghiệệpp

Thu nh Thu nhậập p th

thấấpp

386

386 44 55 9191

Thu nh Thu nhậập p TB

TB

453

453 1313 1818 6969

Thu nh Thu nhậập p cao

cao

1.167

1.167 1414 4747 3939

Các v

Các vấ ấn đ n đề môi tr môi trườ ường hi ng hiệ ện n nay liên quan t

nay liên quan tớ ới tài nguyên i tài nguyên n

nướ ước c

• N Nướ ước phân b c phân bố ố không đ không đề ều trên u trên m mặ ặt trái đ t trái đấ ấtt

• Con ng Con ngườ ười ngày càng khai thác i ngày càng khai thác và s và sử ử d dụ ụng nhi ng nhiề ều tài nguyên u tài nguyên n nướ ước h c hơ ơn n

• N Nướ ước ngày càng b c ngày càng bịị c cạ ạn ki n kiệ ệt và ô t và ô nhi nhiễ ễm m

N

Nướ ước phân b c phân bố không đ không đề ều trên m u trên mặ ặt t trái đ

trái đấ ấtt

• LLượượng mng mưưa trung bình a trung bình ởở sa msa mạạc: dc: dướưới 100 i 100 mm/năm

mm/nămhhạạn hánn hán..

• ẤẤn Đn Độộ: 5.000 mm/năm : 5.000 mm/năm lũlũ llụụt.t.

• Trung Đông Trung Đông nhà máy cnhà máy cấất nt nướước bic biểển, mua n, mua ttừừ ququốốc gia khác, lc gia khác, lấấy ty từừ băng Nam Cbăng Nam Cựực. c.

• Trong nhTrong nhữững qung quốốc gia kém phát tric gia kém phát triểển n

1616--25 km25 km

• Có ít nhCó ít nhấất 80 nt 80 nướước khô hc khô hạạn và bán khô n và bán khô hhạạn n  Trung Đông, BTrung Đông, Bắắc Phi, vài nc Phi, vài nơơi i ởở Trung Qu

Trung Quốốc, tic, tiểểu lu lụục đc địịa a ẤẤn Đn Độộ, Mêhicô, , Mêhicô, Nam M

Nam Mỹỹ... Ph... Phầần ln lớớn các nn các nướước này c này ởở Châu Châu Phi, Châu Á và M

Phi, Châu Á và Mỹỹ La Tinh.La Tinh.

• Các thành phCác thành phốố thithiếếu nu nướước: Cairo (Ai Cc: Cairo (Ai Cậập), p), Lagos (Châu Phi), B

Lagos (Châu Phi), Bắắc Kinh, Bombay (c Kinh, Bombay (ẤẤn n ĐĐộộ), Calcutta, Dhaka, Karachi, Jakarta ), Calcutta, Dhaka, Karachi, Jakarta

N

Nướ ước phân b c phân bố không đ không đề ều trên u trên m

mặ ặt trái đ t trái đấ ấtt

• 1970s: h 1970s: hạ ạn hán n hán   ả ảnh h nh hưở ưởng 24,4 ng 24,4 tri triệ ệu dân + gi u dân + giế ết ch t chế ết h t hơ ơn 23.000 n 23.000 ng ngườ ười/năm. Xu h i/năm. Xu hướ ướng đã ti ng đã tiế ếp di p diễ ễn n đ đế ến nh n nhữ ững năm 1980. ng năm 1980.

• Ở Ở m mộ ột s t số ố n nướ ước khác, tuy nh c khác, tuy nhậ ận đ n đủ ủ llượ ượng m ng mư ưa hàng năm nh a hàng năm như ưng do h ng do hầ ầu u h hế ết là t t là tậ ập trung trong m p trung trong mộ ột th t thờ ời gian i gian ng ngắ ắn c n củ ủa năm nên gây ra lũ l a năm nên gây ra lũ lụ ụt. Thí t. Thí d dụ ụ: : Ấ Ấn Đ n Độ ộ, , 90% 90%   ttừ ừ gi giữ ữa tháng a tháng 6 6 đ đế ến tháng 9. n tháng 9.

N Nơ ơi h i hạ ạn hán, n n hán, nơ ơi lũ l i lũ lụ ụtt

Lực lượng cứu hộ đang cố giải cứu một phụ nữ tại con sông Ghagharbị ngập lụtsaumột trận mưa lớn ở Punchkula, bang Haryana (phía bắc Ấn Độ) ngày 8/9/2010.

Người dân đang cầu mưa để ngăn chặncháyrừng tạingôi làng Kriusha, ở vùng Ryazan (Đông Nam nước Nga) ngày 7/8/2010.

Con ng

Con ngườ ười ngày càng khai i ngày càng khai thác và s

thác và sử d dụ ụng nhi ng nhiề ều tài u tài nguyên n

nguyên nướ ước h c hơ ơn n

• L Lượ ượng n ng nướ ước ng c ngầ ầm khai thác trên m khai thác trên th thế ế gi giớ ới năm i năm 1990 1990 g gấ ấp p 30 l 30 lầ ần n

llượ ượng khai thác năm ng khai thác năm 1960 1960  

ngu nguồ ồn n n nướ ước ng c ngọ ọt s t sạ ạch có nguy c ch có nguy cơ ơ suy gi

suy giả ảm v m về ề tr trữ ữ llượ ượng, gây ra các ng, gây ra các thay đ

thay đổ ổi m i mạ ạnh m nh mẽ ẽ cân b cân bằ ằng n ng nướ ước c ttự ự nhiên. Ngoài ra, còn gây lún nhiên. Ngoài ra, còn gây lún s sụ ụt đ t đấ ất. t.

N Nướ ước ngày càng b c ngày càng bịị c cạ ạn ki n kiệ ệt và t và ô nhi

ô nhiễ ễm m

• NhiNhiềều nu nơơi di dưư ththừừa na nướước nhc nhưưng không sng không sửử ddụụng đng đượược (c (ẤẤn Đn Độộ) vì kém ch) vì kém chấất lt lượượng ng 

“khkhủủng hong hoảảng nng nướướcc”.”.

• 1980s (WHO): 70% dân s1980s (WHO): 70% dân sốố nông thôn nông thôn ++ 25% dân s

25% dân sốố thành ththành thịị không đkhông đủủ nnướước uc uốống ng an toàn;

an toàn; 25 tri25 triệệuu dân chdân chếết hàng nămt hàng năm ttừừ ddịịch tch tảả, th, thươương hàn và nhng hàn và nhữững bng bệệnh lây lan nh lây lan bbằằng nng nướước uc uốống (tb 65.000 ngng (tb 65.000 ngườười/ngày) i/ngày)  t.kt.kỷỷ 19801980--1990 đã đ1990 đã đượược LHQ khc LHQ khởởi xi xướướng là ng là

“Th“Thậập kp kỷỷ ququốốc tc tếế vvềề cung ccung cấấp np nướước uc uốống ng và vvà vệệ sinhsinh””  300 t300 tỷỷ USD, cUSD, cấấp np nướước sc sạạch ch cho 79% dân c

cho 79% dân cưư đô thđô thịị và 41% dân cvà 41% dân cưư nông thôn.

nông thôn.

N Nướ ước ngày càng b c ngày càng bịị c cạ ạn ki n kiệ ệt và t và ô nhi

ô nhiễ ễm m

• Các tác nhân gây ô nhi Các tác nhân gây ô nhiễ ễm ngu m nguồ ồn n n nướ ước: kim lo c: kim loạ ại n i nặ ặng (As, Pb, Cr, Sb, ng (As, Pb, Cr, Sb, Cd, Hg, Mo, Cu, Zn, Fe, Mn…), anion Cd, Hg, Mo, Cu, Zn, Fe, Mn…), anion (CN

(CN--, F , F--, NO , NO33--, Cl , Cl--, SO , SO4422--), m ), mộ ột s t số ố hoá hoá ch chấ ất đ t độ ộc (thu c (thuố ốc tr c trừ ừ sâu, thu sâu, thuố ốc di c diệ ệt t c cỏ ỏ, dioxin), các sinh v , dioxin), các sinh vậ ật gây b t gây bệ ệnh (vi nh (vi khu khuẩ ẩn, ký sinh trùng gây b n, ký sinh trùng gây bệ ệnh)… nh)…

Thi

Thiế ếu n u nướ ước c

b. Hi

b. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình s ng và tình hình sử d

dụ ụng n ng nướ ước Vi c Việ ệt Nam t Nam

• Nhìn chung khá phong phú:Nhìn chung khá phong phú:

– MMạạng lng lướưới sông ngòi dày đi sông ngòi dày đặặc, trung bình c, trung bình 20 km có m

20 km có mộột ct cửửa sông (a sông ( 2300 con 2300 con sông dài

sông dài  10 km).10 km).

– LLượượng mng mưưa trung bình vào loa trung bình vào loạại cao, i cao, khokhoảảng 2.000 mm/năm, gng 2.000 mm/năm, gấấp 2,6 lp 2,6 lượượng ng mmưưa trung bình ca trung bình củủa la lụục đc địịa trên tha trên thếế..

– VVềề nnướước tĩnh, VN có nhic tĩnh, VN có nhiềều hu hồồ ttựự nhiên nhiên nhnhưư hhồồ Ba BBa Bểể (B(Bắắc Cc Cạạn) có din) có diệện tích 5 n tích 5 km

km22, Bi, Biểển Hn Hồồ ởở Gia LaiGia Lai-- 8 km8 km22, h, hồồ Lak Lak ởở Daklak

Daklak-- 10 km10 km22… và h… và hồồ nhân tnhân tạạo nho nhưư hhồồ Hoà Bình 5.680 tri

Hoà Bình 5.680 triệệu mu m33, Tr, Trịị An 2.547 An 2.547 tritriệệu mu m33, Thác Bà 1.311 tri, Thác Bà 1.311 triệệu mu m33, D, Dầầu u TiTiếếng 1.111 tring 1.111 triệệu mu m33, Yali 779 tri, Yali 779 triệệu mu m33, ,

b. Hi

b. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình s ng và tình hình sử d

dụ ụng n ng nướ ước Vi c Việ ệt Nam t Nam

• Nhìn chung khá phong phú (tt):Nhìn chung khá phong phú (tt):

– NNướước ngc ngầầm cũng rm cũng rấất phong phú, xt phong phú, xấấp xp xỉỉ 15% t

15% tổổng trng trữữ llượượng nng nướước bc bềề mmặặt, có tht, có thểể khai thác 2,7 tri

khai thác 2,7 triệệu mu m33/ngày. Tr/ngày. Trữữ llượượng ng nnướước khá lc khá lớớn, tn, tổổng trng trữữ llượượng nng nướước dc dướưới i đđấất toàn lãnh tht toàn lãnh thổổ chchưưa ka kểể phphầần hn hảải đi đảảo o là 1513,445 m

là 1513,445 m33/s /s có thcó thểể khai thác và khai thác và ssửử ddụụng khong khoảảng 150 kmng 150 km33 nnướước mc mặặt mt mộột t năm và 10 tri

năm và 10 triệệu mu m33 nnướước ngc ngầầm mm mộột t ngày. Hi

ngày. Hiệện tn tạại, có thi, có thểể cung cung ứứng 17.000 ng 17.000 m

m33/ng/ngườười/năm. Công nghii/năm. Công nghiệệp chp chưưa phát a phát tritriểển mn mạạnh nên chnh nên chỉỉ mmớới si sửử ddụụng 500 ng 500 lít/ng

lít/ngườười/ngày nên ngi/ngày nên ngườười dân an tâm vi dân an tâm vớới i

b. Hi

b. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình s ng và tình hình sử d

dụ ụng n ng nướ ước Vi c Việ ệt Nam t Nam

• Dòng ch Dòng chả ảy phân b y phân bố ố rrấ ất không đ t không đề ều: u:

h hầ ầu h u hế ết t t tậ ập trung vào các tháng mùa p trung vào các tháng mùa lũ (nhìn chung, tháng 6

lũ (nhìn chung, tháng 6  tháng 11, tháng 11, mi miề ền Trung: tháng 9 n Trung: tháng 9   tháng 12. tháng 12.

L Lượ ượng dòng ch ng dòng chả ảy trong các tháng y trong các tháng mùa lũ: 70

mùa lũ: 70--80% l 80% lượ ượng n ng nướ ước c c cả ả năm năm..

– LLượượng mng mưưa cao nha cao nhấất: Bt: Bắắc Quang 4.000c Quang 4.000-- 5.000 mm/năm

5.000 mm/năm  Hoàng Liên SHoàng Liên Sơơn, Tiên n, Tiên Yên, Móng Cái, Hoành S

Yên, Móng Cái, Hoành Sơơn, Đèo Cn, Đèo Cảả, B, Bảảo o LLộộc, Phú Quc, Phú Quốốc 3.000c 3.000--4.000 mm/năm 4.000 mm/năm  ththấấp nhp nhấất: Ninh Thut: Ninh Thuậận và Bình Thun và Bình Thuậận, n, khokhoảảng 600ng 600--700 mm/năm.700 mm/năm.

b. Hi

b. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình s ng và tình hình sử d

dụ ụng n ng nướ ước Vi c Việ ệt Nam t Nam

=>

=> Cho đ Cho đế ến nay m n nay mớ ới đ i đả ảm b m bả ảo đ o đượ ược c

“n “nướ ước s c sạ ạch” cho 32% dân s ch” cho 32% dân số ố ở ở nông nông thôn. Trong đó, s

thôn. Trong đó, sử ử d dụ ụng n ng nướ ước gi c giế ếng ng khoan, gi

khoan, giế ếng đào, n ng đào, nướ ước t c từ ừ sông ngòi sông ngòi không qua x

không qua xử ử lý kho lý khoả ảng 28%, n ng 28%, nướ ước c m mư ưa 10%, còn l a 10%, còn lạ ại là các ngu i là các nguồ ồn khác. n khác.

• Ngu Nguồ ồn g n gố ốc: c: T Tổ ổng l ng lượ ượng dòng ch ng dòng chả ảy y hàng năm trên t

hàng năm trên tấ ất c t cả ả các sông su các sông suố ối i

# 853 km3/năm, # 27.100 m3/s

# 853 km3/năm, # 27.100 m3/s   phát sinh trên lãnh th

phát sinh trên lãnh thổ ổ Vi Việ ệt Nam là t Nam là 317 km3/năm, chi

317 km3/năm, chiế ếm 37% + t m 37% + từ ừ các các n nướ ước láng gi c láng giề ềng (Nam Trung Qu ng (Nam Trung Quố ốc và c và Lào) 536 km3/năm, chi

Lào) 536 km3/năm, chiế ếm 63%. m 63%.

T Tỷ llệ n nướ ước s c sử d dụ ụng cho m ng cho mụ ục đích c đích khác nhau so v

khác nhau so vớ ới ngu i nguồ ồn n n nướ ước c

Châulục Tỷ lệ nguồn

nước ngọt sử dụng (%)

Tỷ lệ (%) Ăn uống,

sinh hoạt

Công nghiệp

Nông nghiệp

Châu Âu 7 14 55 31

Châu Á 12 6 9 85

ChâuMỹ 9 9 42 49

ViệtNam 9,6 3,7 20,4 75,9

Bình quân toàn thế giới

8 23 69

b. Hi

b. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình s ng và tình hình sử d

dụ ụng n ng nướ ước Vi c Việ ệt Nam t Nam

S Sử d dụ ụng n ng nướ ước cho thu c cho thuỷ đi điệ ện: n: giàu giàu ngu nguồ ồn thu n thuỷ ỷ năng năng  đã xây d đã xây dự ựng ng

kho khoả ảng 10 nhà máy thu ng 10 nhà máy thuỷ ỷ đi điệ ện l n lớ ớn và n và v vừ ừa, trên 200 tr a, trên 200 trạ ạm thu m thuỷ ỷ đi điệ ện nh n nhỏ ỏ   m mớ ới khai thác đ i khai thác đượ ược trên c trên 10% 10% ttổ ổng ng tr trữ ữ llượ ượng thu ng thuỷ ỷ năng (các n năng (các nướ ước t c từ ừ 50 50-- 90%).

90%).

• S Sử ử d dụ ụng cho giao thông: ng cho giao thông: ttổ ổng chi ng chiề ều u dài sông và kênh: 40.000 km, đã đ dài sông và kênh: 40.000 km, đã đư ưa a vào khai thác v

vào khai thác vậ ận t n tả ải 15.000 km, i 15.000 km, trong đó, đã qu

trong đó, đã quả ản lý 7.000 km. Giao n lý 7.000 km. Giao thông đ

thông đườ ường thu ng thuỷ ỷ Nam B Nam Bộ ộ phát tri phát triể ển n h hơ ơn B n Bắ ắc B c Bộ ộ và Trung B và Trung Bộ ộ. Giao thông . Giao thông

b. Hi

b. Hiệ ện tr n trạ ạng và tình hình s ng và tình hình sử d dụ ụng ng n nướ ước Vi c Việ ệt Nam t Nam

Một phần của tài liệu giáo dục bảo vệ môi trường (Trang 109 - 117)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(302 trang)