Bài mới HĐ 1 Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn 3phút HĐ 2 HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ TRÊN CẠNH HUYỀN 15 phút - GV: ở lớp 7 ta đã biết một hệ thức li
Trang 1Ngày soạn:
Lớp 9C Tiết TKB : Ngày giảng : Sĩ số : Vắng
CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Bài 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC
GV : Bảng phụ , thước thẳng, compa, êke, phấn màu
H/s : Ôn tập kiến thức, thước kẻ, êke
III Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra)
2 Bài mới
HĐ 1 Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn ( 3phút )
HĐ 2 HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ
TRÊN CẠNH HUYỀN ( 15 phút )
- GV: ở lớp 7 ta đã biết một
hệ thức liên quan giữa các
cạnh của tam giác vuông
* Định lí 1: (SGK)Tiết 1
Trang 2- GV cho HS đo các giá trị
trên rồi so sánh : b2 với a b' ;
AB = c, AC = b, BC = a ,
HB = c' , HC = b'
KL b2 = ab' ; c2 = ac'
Chứng minhXét ∆AHC và ∆BAC có:
0 ˆ
* Ví dụ : Chứng minh định lí Py-ta-go
Ta có : a = b' + c'
=> b2 + c2 = ab' + ac' = a(b' + c') = a.a = a2
HĐ 3 TÌM HIỂU MỘT HT LIÊN QUAN ĐẾN ĐƯỜNG CAO (12 phút)
? Đường cao AH có liên hệ gì
với các yếu tố còn lại không?
Ghi GT – KL
2- Một số hệ thức liên quan đến đường cao
* Định lí 2: (SGK)
Trang 3TL: AC = AB + BC Nhận xét.
AB = c, AC = b, AH = h,
BC = a KL: h2 = b'.c'Chứng minh
ABH CAH= ( Cùng phụ với góc ACB)
=> ∆AHB ∆CHA (g-g)
=> AH CH
BH = AH hay AH2 = BH CH
Đại diện T.bày
Trang 4Mời nhóm khác nhận xét.
Nhận xét – chữa bài tập
Nhận xétTheo dõi
Trang 52 Kĩ Năng : Biết vận dụng các hệ thức này để giải một số bài tập đơn giản.
3 Thái Độ : Có ý thức áp dụng kiến thức vào thực tế.
II- Chuẩn bị:
GV:Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu, êke, compa
HS: Ôn tập KT, Thước, êke
II- Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
? Phát biểu đ/lý 1 & 2 hệ thức về cạnh & đg cao trong tám giác vuông vẽ tam giác vuông điền KH và viết HT
2 Dạy học bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1 TIẾP CẬN NỘI DUNG ĐỊNH LÝ 3 (12 phút)
- GV sử dụng bài kiểm tra bài cũ
KL: b.c = a.hChứng minh
Ta có: 2 SABC = AB.AC = BC.AHTiết 2
Trang 6b.c = a.h
⇑AC.AB = AH.BC
AB = c, AC = b, AH = h, BC = a
KL: 12 12 12.
h =b +c
A
* Ví dụ:
8 6
C H BGT: ∆ABC , Aˆ 90 = 0 ; AH ⊥BC
AB = 6cm ; AC = 8cmKL: AH = h =?
Trang 7- Trong một tam giác vuông các
cạnh và đường cao có mối liên
Trang 81 Kiến Thức: Củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan đến hệ thức về cạnh
và đường cao của tam giác vuông
2 Kĩ Năng : Rèn Kn vận dụng các HT đã học vào giải 1 số dạng BT tính độ dài
II- Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ ( 10 phút )
*) Phát biểu nội dung Đ/lý 1& 2 ? Viết hệ thức của Đ/lý
2 Dạy học bài mới
HĐ 1 CHỮA BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LÝ 1 & 2 ( 30 phút)
Y/c H/s đọc đề bài và suy nghĩ
Đọc đề bài
3HS vẽ hình ghi
Trang 9? Bài cho biết yếu tố nào?
Lên bảngTheo dõi
Nhận xétTiếp thu
GT: ∆ABC , Aˆ 90 = 0 ; AH ⊥BC
BH = 1; CH = 2
KL: AB = ? ; AC = ?Chứng minh
Ta có: BC = BH + CH = 1 + 2 =3.Mà: AB2 = BH BC = 1 3 = 3
Cách 2: Trong ∆ vuông DEF
Có DI là đường cao nên
DE2 = EF.EIHay x2 = a.b
Trang 101 Kiến Thức: Tiếp tục củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan đến hệ thức về
cạnh và đường cao của tam giác vuông
2 Kĩ Năng : Rèn Kn vận dụng các HT đã học vào giải 1 số dạng BT tính độ dài
II- Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
*) Phát biểu ND và viết hệ thức của Đ/lý 3 & 4 ?
Gọi H/s nhận xét
Nhận xét - đánh giá điểm
2 Dạy học bài mới
HĐ 1 CHỮA BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LÝ 3 & 4 ( 30 phút)
Hoạt động 2: Bài 8
- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 8
- SGK
? Hãy quan sát hình và cho biết
bài cho gì , yêu cầu tìm gì?
- GV cho học sinh hoạt động
? Tam giác DIL cân khi nào?
? Muốn chứng minh hai đoạn
Trang 11tam giác nào?
? Tổng này có thay đổi không?
- Nắm chắc NDLT của bài và hoàn thiện các dạng bài tập đã chữa vào vở
- Đọc trước ND bài mới
Trang 12Cạnh đối C
Ngày soạn:
Lớp 9C Tiết TKB : Ngày giảng : Sĩ số : Vắng :
Bài 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I- Mục tiêu:
1 Kiến Thức : HS cần nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác
của một góc nhọn Hiểu được định nghĩa như vậy là hợp lí
2 Kĩ Năng : Có kĩ năng vẽ hình, nhận thức được tầm quan trọng của tiết học.
3 Thái Độ : Có ý thức học tập nghiêm túc, tích cực.
II- Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ hoặc máy chiếu
HS: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng
II- Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
Cho hình vẽ : B
Tìm cạnh đối và cạnh kề với µB?
Đo góc B = ?
=> Nhẫn xét, đánh giá A C
* ĐVĐ: Nếu chỉ có thước thẳng có biết đc độ lớn của µB không?
2 Dạy học bài mới
HĐ 1 TÌM HIỂU KHÁI NIỆM ( 15 phút)
? Hãy cho biết cạnh đối và cạnh
của góc B ?
? Tương tự tìm cạnh đối và cạnh
của góc C ?
- GV gọi HS đọc ?1 - SGK
? Em hiểu chứng minh khi có
dấu khi và chỉ khi ntn ?
TL: Làm theo hai chiều
AB = => AB = AC Suy ra Tiết 5
Trang 13BC AC
b) Định nghĩa ( SGK )
sin α = cos α =
tg α = cotg α =
* Nhận xét: 0 < sin α <1
0 < cos α < 1
HĐ 2 THỰC HIỆN CÁC VÍ DỤ ( 12 phút)
Trang 14+ Lấy một đoạn thẳng làm đôn vị+ Trên Ox lấy điểm A \ OA = 3+ Trên oy lấy điểm B sao cho
OB = 4TL: tg α = tg
3
4
OA OBA
NM
- GV giới thiệu chú ý SGK
Trang 15Ngày soạn:
Lớp 9C Tiết TKB : Ngày giảng : Sĩ số : Vắng :
Bài 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ hoặc máy chiếu
HS: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng
II- Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
*) Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác?
2 Bài mới
HĐ 1 TÌM HIỂU TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU (15 phút)
- GV: cho HS trở lại phần kiểm
Trang 16HĐ 2 GIỚI THIỆU BẢNG LƯỢNG GIÁC (12 phút)
- GV: giới thiệu bảng tỉ số lượng
giác của các góc đặc biệt ( dùng
bảng phụ )
? Vậy khi biết một góc và một
cạnh của tam giác vuông có tính
được các cạnh còn lại không?
- GV cho HS nghiên cứu ví dụ 7
* Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt: ( SGK )
12
AC x
BC = ⇒ =x 12.cos 300 3
Trang 171 Kiến Thức : Củng cố, khắc sâu các công thức tỉ số lượng giác của góc nhọn và
các hệ thức liên quan đến hai góc phụ nhau
2 Kĩ Năng : Rèn KN dựng một góc khi biết TSLG của nó và kĩ năng biến đổi toán
học
3 Thái Độ : Có ý thức áp dụng kiến thức vào thực tế.
II- Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, compa, bút dạ
HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bút dạ
III- Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
*) Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau? Làm bt 12 - SGK
- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
- Lấy điểm M trên oy/ OM = 2
- Dựng cung tròn tâm M bán kính bằng 3 cắt Ox tại N
=> Góc ONM = α là góc cần dựng
Thật vậy: ∆ MON vuông tại O
Trang 18tỉ số lượng giác của góc C?
? Tính theo định nghĩa cần biết
TL: Tính theo định nghĩaTL: Biết các cạnh của tam giác
TL: Dựa vào bài tập 14
Hoạt động nhóm
Quan sát
Bài 15 - SGK (77 ).
GT: ∆ ABC, Aˆ 90 = 2, cos B = 0,8KL: sin C , cos C, tg C, cotg C.Giải
+ Vì góc B, góc C là hai góc phụ nhau
=> sinC = cos B = 0,8+ Ta có:
=> cosC = 0,6 ( vì cosC > 0 )+ tgC =cossinC C =0,60,8= 43
+ cotg = cossinC C = 0,60,8= 34
Trang 19
LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu:
1 Kiến Thức : Củng cố, khắc sâu các công thức tỉ số lượng giác của góc nhọn và
các hệ thức liên quan đến hai góc phụ nhau
2 Kĩ Năng : Rèn KN dựng một góc khi biết TSLG của nó và kĩ năng biến đổi toán
học
3 Thái Độ : Có ý thức áp dụng kiến thức vào thực tế.
II- Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, compa, bút dạ
HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bút dạ
III- Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
2 Dạy học bài mới
Trang 20x = y2 + 21 2
⇑
y = 20 tg450
⇑tg450 =
Lớp 9C Tiết TKB : Ngày giảng : Sĩ số : Vắng :
LUYỆN TẬP + SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
II- Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
*) Dùng MTĐT tìm cotg32015’
Chữa bài 42 tr 95 SBT
*) Chữa bài 21 trang 84 SGK
So sánh : Sin 200 và sin 700 Cos 400 và cos 750
2 Dạy học bài mới
Tiết 9
Trang 21Trường PTDTBT.THCS Cán Chu Phìn Năm học 2013 - 2014
GV: Nguyễn Thúy Hồng - 21 - GA: Hình học 9
-Dưới lớp làm ra giấy trong
-Quan sát bài làm trên bảng và MC
-Nhận xét
-2 HS lên bảng làm bài
-Quan sát bài làm trên bảng
-Nhận xét
-Thảo luận theo nhóm theo sự phân công của GV
-Quan sát bài làm trên MC
-Nhận xét, bổ sung
-Ta dùng bảng số hoặc MTĐT hoặc dùng các phép biến đổi
-Theo dõi phần a)
-3 HS lên bảng làm các phần b, c, d
Bài 22 tr 84 sgk
So sánh
a)Sin 200 < sin 700.b)Cos 250 > cos 63015’
c)Tg 750 > tg 450.d)Cotg 20 > cotg 37040’
b)tg 580 –cotg 320
= tg 580 –tg 580 = 0(Vì cotg 320= tg 580)
sin30<sin470<sin760<sin780.suyra:
cos870<sin470<cos140<sin780
b) vì cotg250 = tg650 cotg380 = tg520.và: tg520<tg620<tg650<tg730.suy ra:
cotg380<tg620<cotg250<tg730
Bài 25 tr 84 sgk.
So sánh
a)Ta có :tg250 =
0 0
sin 25cos25 .
vì cos250 < 1 nên tg250 > sin250.b)Ta có :
cotg320 =
0 0
cos32sin 32 .
Do sin320 < 1nên cotg320 > cos320.c) Ta có:
tg450 =
0 0
sin 45cos45 =
0 0
cos45sin 45
vì sin450 < 1
Trang 22Lớp 9C.Tiết TKB : Ngày giảng : Sĩ số : Vắng :
Tiết 1 )
I- Mục tiêu:
1 Kiến Thức Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một
tam giác vuông
2 Kĩ Năng Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập Thành
thạô việc tra bảng hoặc sử dụng MTĐT và cách làm tròn số
3 Thái Độ : Có ý thức học tập nghiêm túc, tích cực.
II- Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ,bảng phụ, bảng số, MTBT
HS: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ, bảng số, MTBT
II- Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ ( 6 phút )
Cho ∆ABC có ∠A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lượng giác của ∠B và ∠C
ABC A V
∆ = ; AB = c; AC = b;
BC = aTiết 10
Trang 23-Dựa vào các hệ thức trên hãy
-Nhận xét, bổ sung
Tiếp thuNhắc lại
-Cho hs đọc to đề bài trong
khung ở đầu bài học
-Gọi 1 hs lên bảng diễn đạt bài
-Một hs nêu cách tính AB
-Quan sát bài -Nhận xét, bổ sung
H/s đọc to đề bài
-1 hs lên bảng diễn đạt bài toán bằng hình vẽ, kí hiệu và điền các
số đã biết
H/s lên bảng tính AC
VD1 sgk tr 86
B
H A
AB là đoạn đường máy bay bay lên trong 1,2 phút thì BH chính là độ cao mà máy bay đạt được sau 1,2 phút đó
Với bài toán ở đầu bài học thì chân chiếc thang cần phải đặt cách chân tường một khoảng là:
Trang 24-GV nhận xét, bổ sung nếu cần 3.cos650 ≈ 1,27 m.
HĐ 3 LUYỆN TẬP ( 7 phút)
Cho hs hoạt động theo nhóm
Mời đại diện các nhóm lên bảng
trình bày
Kiểm tra bài làm của 1 vài nhóm
Đánh giá và nhận xét
Chia nhóm hđĐại diện T.bày
Theo dõiChú ý nghe
Bài tập:
Cho ∆ABC vuông tại A có AB =
21 cm, ∠C = 400 Hãy tính độ dài các đoạn thẳng:
a) AC ; b) BCc) Phân giác trong BD của ∠B
Lớp 9C.Tiết TKB : Ngày giảng : Sĩ số : Vắng :
( Tiếp 2 )
I- Mục tiêu:
1 Kiến Thức Hiểu được thuật ngữ giải tam giác vuông là gì.
2 Kĩ Năng: Vận dụng được các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông.
3 Thái Độ Có ý thức học tập nghiêm túc, tích cực.
II- Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ,bảng phụ, bảng số, MTBT
HS: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ,bảng số, MTBT
Tiết 11
Trang 25II- Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
a) Cho ∆ABC có ∠A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lượng giác của ∠B và ∠C
b) Cho AC = 86 cm, ∠C = 340 Tính AB?
2 Dạy học bài mới:
HĐ 1 TÌM HIỂU CÁCH ÁP DỤNG GIẢI TAM GIÁC VUÔNG ( 10 phút)
-Trong tam giác vuông,nếu cho
biết trước hai cạnh hoặc một
cạnh và một góc thì ta sẽ tính
được tất cả các cạnh và góc còn
lại của nó Bài toán đặt ra như
thế gọi là bài toán “Giải tam
Theo dõi đề bài
Theo dõi cách làm VD3
-Ta cần tính cạnh BC, ∠B,
∠C
-Theo dõi cách tính
-Một hs tính BC-Nhận xét
-Theo dõi cách làm VD
-Ta cần tính ∠
Q, cạnh OP, OQ
-Một hs nêu cách tính
Trang 26-Gọi 1 hd làm ?3.
-Nhận xét?
-GV nhận xét
-Đưa đề bài và hình vẽ lên MC
-Gọi một hs lên bảng làm bài
-Chiếu 2 bài làm lên MC
-Quan sát bài làm trên bảng và mc
Trang 27LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu:
1 Kiến Thức: Vận dụng được các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông.
2 Kĩ Năng: Thấy được việc ứng dụng các TSLG để giải quyết một số bài toán
thực tế
3 Thái Độ : Có ý thức học tập nghiêm túc, tích cực.
II- Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ,bảng phụ, bảng số, MTBT
HS: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ,bảng số, MTBT
II- Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
*) Phát biểu về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?
-Trong bài này tam giác ABC là
tam giác thường, muốn tính AN
ta phải tính được độ dài đoạn
nào?
-Vậy ta phải tạo ra tam giác
vuông chứa AB hoặc AC làm
cạnh huyền
-HD hs vẽ thêm điểm K
-Nêu cách tính BK?
-Nghiên cứu đề bài
-1 hs lên bảng vẽ hình
-Để tính góc α
ta dùng tỉ số lượng giác cosα-1 hs lên bảng tính góc α -Nhận xét
-Ta phải tính được AB hoặc AC
-Kẻ BK vuông góc với AC
Trang 28-Gọi 4 hs lên bảng thứ tự tính ∠
KBA, AB, AN và AC
-Nhận xét?
-GV nhận xét
-Đưa đề bài và hình vẽ lên mc
-Cho hs nghiên cứu đề bài
và AC
-Nhận xét
-Bổ sung
-Nghiên cứu đề bài
-Nêu GT – KL
-Nhận xét
-Thảo luận theo nhóm trong 6 phút
-Quan sát bài làm của các nhóm trên mc
-Nhận xét
-Bổ sung
⇒ BK = BCsinC = 11.sin300 = 5,5 cm
∠KBA = ∠KBC= ∠ABC = 600 – 380 =220
Trong tam giác vuông BKA ta có:
0
ABcos KBA cos 22
Bài 31 tr 89 sgk.
GT Cho hình vẽ với các y/tố trên
hình vẽ
KL a) Tính AB b) Tính ∠ADC
Trang 29⇒ ∠D ≈ 530 hay ∠ADC ≈ 530.
3 Củng cố : ( 2 phút)
-Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?
-Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc như thế nào?
1 Kiến Thức: Vận dụng được các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông.
2 Kĩ Năng : Thấy được việc ứng dụng các TSLG để giải quyết một số bài toán
thực tế
3 Thái Độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, tích cực.
II- Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ,bảng phụ, bảng số, MTBT
HS: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ, bảng số, MTBT
II- Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:(7 phút)
*) Phát biểu về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?
-Nhận xét
-Biểu thị bằng
Bài 32 tr 89 sgk
Tiết 13
Trang 30-Dưới lớp làm ra giấy trong.
-Chiếu bài của 2 em lên mc
-Quan sát bài làm trên bảng và mc
-Nhận xét
-Nghiên cứu đề bài
-1 hs lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL
-Nhận xét
-Vẽ thêm hình
-Để tính PT ta tính PS và TS
-Nhận xét
-1 hs lên bảng tính
- Dưới lớp làm
ra giấy trong
-Quan sát bài làm trên bảng và mc
-Nhận xét
-Bổ sung
-1 hs đứng tại chỗ làm phần b
-Nhận xét
-Nghiên cứu đề bài
Đổi : 5 phút = 1 h
12 .Quãng đường AC là:
tg18 =tg18 ≈12,3107 cm
TS = QS0 4 0
tg30 = tg30 ≈ 6,9282 cm
⇒ PT = PS - TS ≈ 5,338 cm.b) Ta có dt ∆PQR = 1QS.PR
20,766 cm2
Bài 62 tr98 sbt.
Trang 31-Để tính các góc B, C ta cần tính
yếu tố nào trước?
-Nhận xét?
-Gọi 1 hs lên bảng làm bài
-Kiểm tra các em dưới lớp
Gọi H/s nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung nếu cần
-1 hs lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL
-Nhận xét
-Ta phải tính được AH
-Nhận xét
-1 hs lên bảng làm bài
-Dưới lớp làm ra giấy trong
Giải.
a) Xét Tam giác vuông ABC có:
AH = HB.HC = 64.25 8.5 40cm= =
3 Củng cố: -Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?
-Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc như thế nào?