2.1 Khởi động: - Chạy hệ điều hành MS-DOS trên windows từ dấu nhắc hệ thống của MS-DOS ta gõ lệnh NC chú ý đ ờng dẫn ta phải gõ C:\>NC\NC, tr ớc khi gõ lệnh ta dùng lệnh CD\ để chuyển
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng quí thầy cô
về dự giờ thăm lớp
Sở giáo dục và đào tạo lào cai Trung tâm giáo dục th ờng xuyên bảo thắng
Trang 2KiÓm tra bµi cò:
a Insert/picture
c Format/picture
d Format/symbol
b Insert/symbol
2 §Ó thùc hiÖn chÌn mét bøc tranh vµo v¨n b¶n ta ph¶i vµo
®©u?
a Insert/picture
1 MS_DOS là một hệ điều hành hay là một chương trình ứng dụng?
Đáp án:
MS_DOS là một hệ điều hành
Trang 33 Cho đoạn văn bản sau em hãy tiến hành làm các b ớc để chèn một bức tranh có kết quả nh sau:
Trang 4TiÕt64
Trang 5Nh các em biết các ch ơng trình hay những phát minh nổi tiếng ng ời ta th ờng lấy tên ng ời viết ra ch ơng trình hay phát minh đó để đặt tên cho phát minh của họ.Theo em NC là viết tắt của từ tiếng anh nào sau đây mà em biết?
a Norton commander
b Commander Norton
c No commander
d No norton
NC là viết tắt của từ Norton
commander
Trang 61 Giíi thiÖu chung vÒ ch ¬ng tr×nh
- NC lµ mét thµnh viªn cña nhãm phÇn mÒm tiÖn Ých mang tªn nhµ b¸c häc Norton Ch ¬ng tr×nh gióp ta thùc hiÖn hÇu hÕt c¸c lÖnh cña DOS, thËm chÝ nã cßn cung cÊp nhiÒu øng dông thuËn lîi mµ MS-DOS kh«ng cã
TiÕt 64 ch ¬ng tr×nh tiÖn Ých nc
Trang 7Màu nền là màu trắng, màu chữ là màu đen
ở tiết tr ớc chúng ta đã học về cửa sổ Window Explorer Vậy cửa sổ Explorer của chúng ta gồm có mấy khung? Nó có màu nền là màu gì, màu chữ là màu gì?
Trang 8Vậy để thoát khỏi cửa sổ Explorer ta làm nh thế nào?
a File/close
b Nhấn nút (close)
c Nhấn tổ hợp phím Alt+F4
d Cả 3 đáp án đều đúng
Trang 92.1 Khởi động:
- Chạy hệ điều hành MS-DOS trên windows từ dấu nhắc hệ thống của MS-DOS ta gõ lệnh NC (chú ý
đ ờng dẫn ta phải gõ C:\>NC\NC, tr ớc khi gõ lệnh ta dùng lệnh CD\ để chuyển con trỏ về th mục gốc làm việc)
- Màn hình làm việc của NC chia làm 2 khung: khung trái và phải (với nền và chữ màu xanh)
2 Khởi động và thoát khỏi NC
2.2 Thoát khỏi NC:
- Nhấn phím F10 trên bàn phím xuất hiện hộp thoại hỏi ta có muốn thoát khỏi NC không?
+ Nhấn Yes nếu đồng ý thoát
+ Nhấn No nếu muốn hủy bỏ lệnh thoát
Khung phải Khung
trái Tiết 64 ch ơng trình tiện ích nc
Trang 103 Chọn ổ đĩa làm việc:
3.1 Chọn ổ đĩa ở khung cửa sổ bên trái
B1: Nhấn tổ hợp phím Alt+F1: xuất hiện hộp thoại chọn ổ đĩa ở khung bên trái cần làm việc
B2: Nháy chuột chọn tên ổ đĩa muốn làm việc
3.2 Chọn ổ đĩa ở khung cửa sổ bên phải
B1: Nhấn tổ hợp phím Alt+F2: xuất hiện hộp thoại chọn ổ đĩa ở khung bên phải cần làm việc
B2: Nháy chuột chọn tên ổ đĩa muốn làm việc
Tiết 64 ch ơng trình tiện ích nc
Trang 11VD: Chọn ổ đĩa làm việc ở khung trái là ổ D: và khung phải là ổ E:
Sau khi chọn ổ đĩa cần làm việc ở 2 khung (trái, phải) ta thấy nội dung của ổ đĩa sẽ hiển thị ở khung cửa sổ t ơng ứng
nh sau
Chú ý: Trong ch ơng trình NC luôn có một vệt sáng màu xanh nhạt Để làm việc
với khung cửa sổ nào ta phải di chuyển nó tới khung cửa sổ t ơng ứng bằng phím Tabs hay nháy chuột trái
Trang 124 Một số lệnh cơ bản của NC
4.1 Các lệnh với th mục:
4.1.1 Tạo th mục:
B1: Đ a vệt sáng tới ổ đĩa cần tạo th mục ở khung trái hay phải
B2: Nhấn F7 xuất hiện hộp thoại Make directory ta gõ tên th mục
trong khung Create the directory và gõ Enter
VD: Tạo th mục Thúy trong ổ đĩa E ta làm nh sau (giả sử ổ E là ổ đĩa làm việc của khung phải):
B1: Dùng phím Tab để đ a vệt sáng sang khung phải
B2: Nhấn F7 xuất hiện hộp thoại gõ tên Thuy trong khung ‘Make directory’ và gõ phím Enter
Tiết 64 ch ơng trình tiện ích nc
Gõ tên th
mục tại đây
Trang 134.1.2 Sao chép th mục:
B1: Đ a vệt sáng tới th mục sẽ sao chép
B2: Nhấn F5 xuất hiện hộp thoại ta gõ đ ờng dẫn tới th mục sẽ chứa th mục đ ợc sao chép
B3: Nhấn Nút Copy
VD: Sao chép th mục Sử của ổ D sang th mục Thúy của ổ E ta làm nh sau (giả sử khung trái ta mở ổ D làm việc, khung phải mở ổ E làm việc) B1: Nhấn Tab đ a vệt sáng tới th mục Sử ở khung cửa sổ bên trái
B2: Nhấn F5 xuất hiện hộp thoại Copy ta gõ đ ờng dẫn của th mục sẽ chứa th mục Sử đó là E:\Thuy (qui tắc gõ đ ờng dẫn là từ th mục lớn cho tới bé phân cách nhau bởi dấu \ tên ổ đĩa phải gõ dấu : ở sau tên)
Gõ đ ờng dẫn tới
th mục sẽ chứa
th mục đ ợc sao
sang
Tiết 64 ch ơng trình tiện ích nc
Trang 144.1.3 Di chuyển th mục và đổi tên:
B1: Đ a vệt sáng tới th mục sẽ di chuyển
B2: Nhấn F6 xuất hiện hộp thoại Rename ta gõ đ ờng dẫn tới th mục sẽ chứa th mục đ ợc di chuyển sang trong khung Rename or remove to Nếu muốn đổi tên th mục ta gõ dấu “\” rồi gõ tên mới Sau đó nhấn Nút Rename/Move
VD: Di chuyển th mục Sử của ổ D sang th mục Thuy của ổ E và đổi tên thành
Lichsu (giả sử khung trái ta mở ổ D làm việc, khung phải mở ổ E làm việc)
B1: Nhấn Tab đ a vệt sáng tới th mục Sử ở khung cửa sổ bên trái B2: Nhấn F6 xuất hiện hộp thoại Rename ta gõ đ ờng dẫn tới th mục sẽ chứa th mục Sử và đổi tên thành Lichsu đó là E:\Thuy\Lichsu (qui tắc gõ đ ờng dẫn là từ th mục lớn cho tới bé phân cách nhau bởi dấu \ tên ổ đĩa phải gõ dấu : ở sau tên).
Gõ đ ờng dẫn và
tên mới vào
khung này
Tiết 64 ch ơng trình tiện ích nc
Trang 154.2.2: Xóa Tệp
B1: Nhấn Tabs di vệt sáng tới tệp cần xóa
B2: Nhấn F8 xuất hiện hộp thoại Delete ta nhấn vào nút Delete
4.2.1: Chọn Tệp
B1: Nhấn Tabs đ a vệt sáng tới tệp cần chọn
B2: Nhấn phím Insert (khi đó tệp đ ợc chọn sẽ đổi màu vàng)
Lặp lại b ớc này với các tệp khác
VD: Chọn các tệp: meovat.doc, noivao.doc, quiđoan.xls trong ổ đĩa D ở khung trái
B1: Đ a vệt sáng tới tệp meovat.doc
B2: Nhấn Insert
Lặp lại 2 b ớc trên với tệp noivao.doc, quidoan.xls Ta đ ợc kết quả nh sau:
VD: Xóa tệp tho.doc trong ổ D của khung trái
B1: Nhấn Tabs di vệt sáng tới tệp tho.doc
B2: Nhấn F8 x/h hộp thoại Delete/Delete
4.2 Các lệnh với tệp:
Tiết 64 ch ơng trình tiện ích nc
Trang 164.2.3: Sao chép tệp (t ơng tự sao chép th mục):
B1: Chọn tệp
B2: Nhấn F5 xuất hiện hộp thoại ta gõ đ ờng dẫn tới th mục sẽ chứa tệp
B3: nhấn nút Copy
VD:Sao chép các tệp noivao.doc, meovat.doc, vào th mục SU trong ổ D
(khung trái)
Gõ đ ờng dẫn
tới th mục sẽ
chứa tệp
Tiết 64 ch ơng trình tiện ích nc
B1: Chọn tệp: Di vệt sáng tới tệp noivao.doc nhấn Insert, sau đó di vệt sáng tới tệp meovat.doc và nhấn Insert
B2: Nhấn F5 xuất hiện hộp thoại copy gõ đ ờng dẫn tới th mục sẽ chứa tệp B3: Nhấn nút Copy
Trang 175.2.6: Di chuyển tệp và đổi tên (t ơng tự di chuyển th mục):
B1: Chọn tệp
B2: Nhấn F6 xuất hiện hộp thoại Rename ta gõ đ ờng dẫn tới ổ đĩa, th mục sẽ chứa tệp Nếu muốn đổi tên tệp ta gõ \ rồi gõ tên mới
B3: nhấn nút Remname/Move
B1: Chọn tệp: di vệt sáng tới tệp noivao.doc và nhấn phím Insert Sau đó di vệt sáng tới tệp meovat.doc và nhấn phím Insert Khi thấy tệp chuyển thành màu vàng là thành công
B2: Nhấn F6 xuất hiện hộp thoại Rename gõ đ ờng dẫn tới th mục sẽ chứa tệp
B3: Nhấn nút Rename/move
Tiết 64 ch ơng trình tiện ích nc
Gõ đ ờng dẫn
nh sau
VD:Di chuyển các tệp noivao.doc, meovat.doc, vào th mục THU trong ổ D
Trang 18Phiếu trắc nghiệm
1 Để tạo th mục trong NC ta chọn phím
2 Để sao chép th mục ta chọn phím
3 Để di chuyển và đổi tên th mục ta chọn phím:
4 Để xóa th mục ta chọn phím
5 Để thoát khỏi ch ơng trình NC ta chọn
6 Sự khác nhau giữa hệ điều hành MS_DOS và ch ơng trình NC là
a MS_DOS là hệ điều hành dùng hệ thống các câu lệnh trên bàn phím, còn NC dùng các phím chức năng
b MS_DOS là hệ điều hành dùng các phím chức năng trên bàn phím, còn NC dùng hệ thống các câu lệnh
c MS_DOS chỉ thao tác các lệnh bằng chuột, NC cũng thao tác các lệnh bằng chuột
d.Cả 3 đáp án đều đúng
Trang 19Cñng cè
1 Giíi thiÖu chung vÒ NC
2 C¸ch më vµ tho¸t (F10) khái ch ¬ng tr×nh NC
2 C¸c lÖnh víi th môc: t¹o (F7), sao chÐp (F5), di chuyÓn (F6), xãa (F8)
th môc
4 C¸c lÖnh víi tÖp: chän (INS), sao chÐp (F5), di chuyÓn (F6), xãa (F8) tÖp