1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giáo án Tin học lớp 6 Học kỳ I

49 1,3K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Máy tính và phần mềm máy tính I
Trường học Trường THCS 6C
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv giới thiệu cấu trúc chung của máy tính điện tử HS quan sát hình minh hoạ ở trang 15 để thấy đợc sự phát triển và đa dạng của máy tính GV giới thiệu khái niệm chơng trình và nhấn mạnh

Trang 1

soạn: 19/09/2009

Ngày giảng: 6C:

Tiết 6 : Bài 4 Máy tính và phần mềm máy tính

I Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc quá trình xử lí thông tin

- Học sinh biết đợc cấu tạo chung của máy tính điện tử

- Học sinh hiểu đợc quá trình xử lí thông tin của máy tính diễn ra nh thế nào

Gv giới thiệu mô hình quá trình ba bớc

GV minh hoạ việc giải toán gắn với mô

hình quá trình ba bớc

HS Lấy ví dụ thực tế về hoạt động nào

đó đợc minh

hoạ bằng mô hình quá trình ba bớc

GV nhấn mạnh “Bất kì quá trình xử lí

thông tin nào cung là quá trình ba”

1 Mô hình quá trình ba bớc:

Nhập (Input) -> xử lý -> xuất (Output)Bất kì quá trình xử lí thông tin nào cung là quá trình ba bớc nh trên

VD1: Giải toán:

Input: Các điều kiện đã cho

Xử lí: Suy nghĩ tính toán tìm lời giảiOutput: Đáp số của bài toán

VD2: Giặt quần áo:

Input: Quần áo bẩn, xà phòng, nớc

Xử lí: Vò quần áo bẩn với xà phòng rồixả lại nhiều lần bằng nớc sạch

Output: Quần áo sạchVD3: Pha trà

Input:

Xử lí: Output:

Gv giới thiệu cấu trúc chung của máy

tính điện tử

HS quan sát hình minh hoạ ở trang 15

để thấy đợc sự phát triển và đa dạng

của máy tính

GV giới thiệu khái niệm chơng trình và

nhấn mạnh cụm từ sau: “tập hợp các

câu lệnh”

Hs nghiên cứu SGK và cho biết chức

năng của CPU

GV nêu chức năng của CPU

2.Cấu trúc chung của máy tính điện tử:

- Thiết bị vào (Input Device)

- Thiết bị ra (Ouput Device)

*Chơng trình là tập hợp các câu lệnh

h-ớng dẫn một thao tác cụ thể cần thựchiện

Trang 2

*Bộ nhớ trong (Main Memory)

- HS nhắc lại mô hình quá trình ba bớc và cấu trúc chung của máy tính

- HS trả lời câu hỏi 1-3 SGK Trang 19

- HS về nhà học bài đọc trớc nội dung còn lại

- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính

- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình

- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoahọc, chuẩn xác

2 Cấu trúc cơ bản của máy tính gồm các khối chức năng:

a Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào

Trang 3

b Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào/ra, bộ nhớ

I.Trắc nghiệm:(4Đ) mỗi câu 2 đ

II Tự luận: Mỗi ý đúng 3 đ

GV giới thiệu các đơn vị đo dung lợng

thông tin

HS nhắc lại bit là gì?

GV giới thiệu cách đọc các đơn vị là

bội của byte

Theo em thiết bị vào/ra đảm nhiệm

c Thiết bị vào/ ra của máy tính

Thiết bi vào/ra còn gọi là thiết bịngoại vi giúp máy tính trao đổi thôngtin với bên ngoài

* Thiết bị vào (Input device)

Dùng để đa thông tin vào máy cónhiều thiết bị vào nh: Bàn phím, chuột,máy quét, micro, webcam…

* Thiết bị ra (output device): Thiết

bị ra dùng để đa thông tin ra ngoàinh: màn hình, máy in,máy chiếu, loa

và tai nghe, GV: + Treo Bảng phụ mô hình ba bớc

và y/c hs nhắc lại cách hoạt động của

Thông tin vào Thông tin ra

- Chơng trình là tập hợp các câu lệnh

GV: Máy tính có thể sử dụng cho

nhiều mục đích khác nhau vậy cái gì

có thể khiến cho máy tính làm đợc

nhiều việc nh vậy? Đó là phần mềm

Trang 4

GV: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

XP, + Phần mềm ứng dụng: là phần mềm

đáp ứng những yêu cầu ứng dụng cụthể nào đó

VD: Phần mềm soạn thảo văn bản, đồhoạ, giải trí,

4 Củng cố, hớng dẫn học tập :

- Gọi học lên đọc nội dung ghi nhớ

- HS trả lời khái niệm phần mềm, phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

- HS trả lời các câu hỏi trong SGK

- Nhắc HS về đọc nội dung bài đọc thêm 3 SGK, học bài chuẩn bị tiết 8 TH tại phòng máy

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh làm quen với các thiết bị máy tính nhằm làm rõ mô hình ba b ớc

mà hs đã đợc làm quen ở các tiết trớc

- Biết bật/ tắt máy tính

Trang 5

- Biết các thao tác cơ bản với bàn phím, chuột.

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho biết cấu trúc chung của máy tính điện tử?

3 Bài mới:

Gv: Sử dụng một số thiết bị phòng máy

để hớng dẫn cho HS quan sát về các

thiết bị máy tính nh: Ram, Rom, CPU,

ổ đĩa cứng, ổ đia mềm, ổ CD Và

giúp học sinh phân biệt đâu là thiết bị

vào, đâu là thiết bị ra

1 Phân biệt các bộ phận của máy tính cá nhân:

- Các thiết bị nhập dữ liệu cơ bản: bàn phím, chuột,:

Trang 6

3 Làm quen với bàn phím và chuột:

Trong soạn thảo văn bản:

- Caps lock: Bật/ tắt chế độ gõ chữ hoa

- Shift: ấn đồng thời với phím có một kí

tự để chuyển thành chữ hoa, các phím

có hai kí tự để lấy kí tự trênEnter để xuống dòng hoặc kết thúc mộtcâu lệnh

ESC: thoát khỏi một chơng trình

- Space: gõ một khoảng trống

- Back Space: xóa kí tự ngay trớc contrỏ

- Delete: Xoá kí tự ngay sau con trỏ

GV hớng dẫn tắt máy tính

HS tắt máy tính 4 Tắt máy tính: Bớc 1: Nháy chuột trái vào nút Start

Bớc 2: Nháy chuột trái vào Turn off computer

Bớc 3: Nháy chuột trái vào Turn off

4 Củng cố, hớng dẫn học tập :

- HS cho biết cách bật/ tắt máy tính

- Yêu cầu hs về nhà xem lại nội dung bài thực hành, và ôn lại kiến thức của toàn

HS quan sát chuột cầm chuột và nhận

biết nút phải chuột, nút trái chuột, con

lăn

GV hớng dẫn HS cầm chuột

1 Các thao tác chính với chuột:

*Di chuyển chuột:

*Nháy chuột

*Nháy chuột phải

Trang 7

GV giới thiệu 5 thao tác chính với

GV giới thiệu phần mềm Mouse Skills

và hớng dẫn HS sử dụng phần mềm

Sau khi khởi động luyện tập với mức 1

Mỗi mức thực hiện 10 lần, kết thúc một

mức nhấn phím bất kì để chuyển sang

mức tiếp theo Trong khi luyện tập

nhấn phím N để chuyển sang mức tiếp

theo mà không cần thực hiện đủ 10 lần

Luyện xong 5 mức xuất hiện tổng điểm

và mức đánh giá

Luyện tập tiếp chọn nút: Try Again

Thoát khỏi phần mềm nháy nút: Quit

2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills:

Mức 1: Luyện tập thao tác di chuyển chuột

Mức 2: Luyện tập thao tác nháy chuột Mức 3: Luyện tập thao tác nháy đúp chuột

Mức 4: Luyện tập thao tác nháy nút phải chuột

Mức 1: Luyện tập thao tác kéo thả chuột

HS tìm biểu tợng của Mouse Skills

Beginer: Bắt đầu Not bad: Tạm đợc Good: Khá tốt Expert: Rất tốt

Stage: thứ tự lần thực hiện

4 Củng cố, hớng dẫn học tập :

- HS nhắc lại cách cầm chuột

- HS nhắc lại các thao tác cơ bản với chuột

- HS về nhà xem trớc cấu tạo của bàn phím máy tính

*Rút kinh nghiệm:

Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH

7

Trang 8

- Xác định đợc vị trí các phím trên bàn phím, phân biệt đợc các phím soạn thảo

và phím chức năng Ngồi đúng t thế và thực hiện gõ các phím trên bàn phímbằng mời ngón

- Học sinh có thái độ nghiêm túc khi luyện tập gõ bàn phím, gõ phím đúng theongón tay quy định, ngồi và nhìn đúng t thế

2 Kiểm tra bài cũ:

* Nêu các thao tác chính với chuột?

*Cho biết cách sử dụng phần mềm Mouse Skill?

+Hàng phím số +Hàng phím trên +Hàng phím cơ sở +Hàng phím dới +Hàng phím chứa phím cách(Space)

- Ta đặt 2 ngón trỏ lên phím F và J trên

hai phím này có gai Tám phím chínhtrên hàng phím cơ sở là A, S, D, F, J,

K, L các phím này còn gọi là phímxuất phát

- Các phím khác là các phím điềukhiển, phím đặc biệt nh: Space, Ctrl,Alt, Shift, Caps Lock, Tab, Enter vàBackspace

HS cho biết lợi ích của việc gõ bàn

- Bàn phím là vị trí trung tâm, hai taythả lỏng trên bàn phím

Trang 9

GV: Cho HS luyện tập các t thế đặt tay,

ngồi thông qua các bài luyện tập trong

sách giáo khoa để HS làm quen với các

phím số, trên, cơ sở, dới, phím điều

khiển, kết hợp các dạng phím khác

HS: Nghe, ghi chép, luyện tập

GV theo dõi HS luyện tập và chỉnh sửa,

luyện cho HS sử dụng bàn phím băng

- Gõ các phím hàng cơ sở theo mẫu sau(SGK-28)

c Luyện gõ các phím hàng trên

- Quan sát hình để nhận biết các ngóntay sẽ phụ trách các phím ở hàng trên

- Gõ các phím hàng trên theo mẫu sau(SGK-29)

d, Luyện gõ các phím hàng dới

- Quan sát hình để nhận biết các ngóntay sẽ phụ trách các phím ở hàng dới

- Gõ các phím hàng dới theo mẫu sau(SGK-29)

e, Luyện gõ kết hợp các phím

- Gõ kết hợp các phím ở hàng cơ sở vàhàng trên theo mẫu sau (SGK-29)

- Gõ kết hợp các phím ở hàng dới theomẫu sau (SGK-30)

Gõ kết hợp các phím theo mẫu sau(SGK-30)

f, Luyện gõ kết hợp với phím Shift

Sử dụng ngón tay út bàn tay trái hoặcphải để giữ phím shift kết hợp với phímtơng ứng để gõ các chữ hoa theo mẫusau: SGK- 31

Trang 10

Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH

Ngày soạn: 11/10/2009

Ngày giảng: 6C:

Tiết 13, 14 Bài 7 Sử dụng phầm mềm Mario để luyện gõ phím

I Mục tiêu:

- Biết khởi động/thoát khỏi phần mềm Mario Biết sử dụng phần mềm Mario để

luyện gõ mời ngón

- Thực hiện đợc việc khởi động/thoát khỏi phần mềm Biết cách đăng kí, thiết đặttuỳ chọn, lựa chọn bài học phù hợp Thực hiện đợc gõ bàn phím ở mức đơn giản nhất

- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

2 Kiểm tra bài cũ:

*Nêu các lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón?

*Cho biết 8 phím xuất phát trên bàn phím? Khi gõ bàn phím, yêu cầu

đặt tay và gõ phím nh thế nào?

3 Bài mới:

HĐ của GV và HS Nội dung ghi bảng

GV giới thiệu chức năng của phần

B2: Nháy chuột tại mục Student/New.Cửa sổ Student Information xuất hiện

Trang 11

HS: Ghe, quan sát, ghi chép.

GV hớng dẫn luyện gõ phím: gõ theo

nội dung hiển thị trên màn hình

GV: Hd hs cách xem bảng kết quả sau

khi kết thúc bài tập

HS: Ghe, quan sát, ghi chép

GV: Hd hs cách thoát khỏi Mario

HS: Ghe, quan sát, ghi chép

Tiết 14: thực hành

HS thực hành trên máy

GV: Cho các em ngồi gần nhau thi đua

gõ phím để tạo không khí hăng say học

B3: Nháy chuột chọn ngời dẫn đờngB4: Nháy Done để xác nhận và đóngcửa sổ hiện thời

d Lựa chọn bài học và mức luyện gõ bàn phím

Với mỗi bài học có 4 mức

e Luyện gõ phím

Màn hình kết quả:

Key typed: Số kí tự đã gõ Errors: Số lần gõ bị lỗi Word/Min: WPM đã đạt đợc Goal WPM: WPM cần đạt đợc Accuracy: Tỉ lệ gõ đúng

Lesson Time: Thời gian luyện tập Sau đó có thể nháy chuột và nút Next

để sang bài tiếp theo, hoặc nháy vào

- HS nhắc lại cách khởi động và thoát khỏi phần mềm mario

- Cho biết các bài tập và các mức luyện tập của phần mềm

- HS về nhà luyện tập thêm

11

Trang 12

- Yªu cÇu HS thuéc bµn phÝm

*Rót kinh nghiÖm:

Ký duyÖt cña tæ chuyªn m«n Ký duyÖt cña BGH

Trang 13

Ngày soạn: 15/10/2009

Ngày giảng: 6C:

Tiết 15, 16 Bài 8 Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời

giao diện của chơng trình

GV giới thiệu tác dụng của các nút

nút lệnh để điều khiển các hành tinh

theo ý mình và lấy thông tin về các

hành tinh

HS: Nghe, quan sát, làm theo

I Các nút lệnh điều khiển quan sát

1 Orbits: Hiện/ẩn quỹ đạo

2 View: Vị trí quan sát của các em tự

động chuyển động trong không gian

3 Zoom: Phóng to/thu nhỏ khung

6 Các nút lệnh lên trên, xuống dới,sang trái, sang phải mầu nâu dùng đểdịch chuyển khung hình theo hớng mũitên Nút tròn mầu da cam có các chấmnhỏ ở giữa dùng để đặt lại vị trí mặc

định hệ thống, đa mặt trời về trung tâmcửa sổ

7 Nháy nút có hình quả cầu và quĩ đạobao quanh để xem thông tin về các vìsao

9 Các vì sao trong hệ mặt trời

+ Mercury: Sao thuỷ.

+ Venus: Sao kim.

+ Earth: Trái đất + Mars: Sao hoả.

+ Jupiter: Sao mộc + Saturn: Sao thổ.

+ Uranus: Sao thiên vơng + Neptune: Sao Hải vơng.

+ Pluto: Sao Diêm vơng.

10 Thông tin về các hành tinh:

+ Diameter: Đờng kính hành tinh + Orbit: Quỹ đạo của hành tinh + Orbital Period: Thời gian quay quanh quỹ

đạo + Mean Orbital Velocity: Vận tốc trung bình quay quanh quỹ đạo.

+ Orbital Eccentricity: Độ lệnh với quỹ đạo + Inclination to Ecliptic: Độ nghiêng trên đ-

13

Trang 14

HS trả lời câu hỏi 4 và câu hỏi 6 SGK

ờng hoàng đạo + Equatorial Tilt to Orbit: Độ nghiêng xích

đạo tới quỹ đạo.

+ Planet Day: Ngày (giờ, ban ngày) của hành tinh.

+ Mass: Khối lợng.

+ Temperature: Nhiệt độ.

+ Density: Tỷ trọng (Khối lợng riêng)

Tiết 16

HS thực hành theo các bớc đã nêu

trong SGK

GV: Quan sát, hớng dẫn HS thực

hành

HS điều chỉnh khung nhìn theo yêu cầu

5 SGK

HS trả lời các câu hỏi 1,2,3 SGK

II Thực hành

1 Khởi động phần mềm trên màn hình Desktop

2 Điều khiển khung nhìn cho thích hợp

để quan sát Hệ Mặt trời

3 Quan sát chuyển động của trái đất và mặt trăng

4 Quan sát hiện tợng nhật thực (Mặt trời, mặt trăng, trái đất)

5 Quan sát hiện tợng nguyệt thực (Mặt trời, Trái đất, Mặt trăng)

4 Củng cố, hớng dẫn học tập:

HS có thể sử dụng phần mềm để bổ sung kiến thức địa lí cho mình

Nếu chịu khó tìm hiểu em sẽ biết đợc nhiều phần mềm hỗ trợ cho việc học tập

của các em

Lên lớp 7 em tiếp tục đợc học về một phần mềm thuộc kiến thức môn địa lí

HS về nhà ôn tập kiến thức chơng I chuẩn bị cho tiết 17 bài tập

*Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 18/09/2009

Ngày giảng: 6C:

Tiết 17 Bài tập

I Mục tiêu:

- Hệ thống các kiến thức đã học trong chơng I

- Củng cố, khắc sâu kiến thức cho HS

- HS làm một số bài tập trắc nghiệm, rèn khả năng vận dụng lí thuyết và tình

huống cụ thể

II Chuẩn bị:

1 GV: Soạn bài

2 HS: Ôn lại kiến thức chơng I

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

Hoạt động 1 Bài 1 thông tin và tin học

GV đa ra các câu hỏi nhằm kiểm tra

lấy điểm và tóm tắt lý thuyết của bài:

HS trả lời các câu hỏi của GV

Câu 1: Thông tin là gì? Nêu một số

nguồn cung cấp thông tin cho con ng-ời?

Trả lời: Thông tin đợc tiếp nhận từ nhiều nguồn khác nhau Thông tin là

Trang 15

GV yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của

bạn

những gì đem lại hiểu biết về thế giớixung quanh và về chính con ngời

Câu 2: Nêu các hoạt động thông tin

của con ngời? Trong các hoạt động đó,hoạt động nào quan trọng nhất? Vìsao?

Trả lời: Hoạt động thông tin bao gồmviệc tiếp nhận, xử lí lu trữ và truyềnthông tin Xử lí thông tin đóng vai tròquan trọng vì nó đem lại sự hiểu biếtcho con ngời

Câu 3: Nhiệm vụ chính của tin học là

gì?

Trả lời: Một trong các nhiệm vụ chínhcủa tin học là nghiên cứu việc thựchiện các hoạt động thông tin một cách

tự động nhờ sự trợ giúp của máy tính

điện tử

Hoạt động 2Bài 2 Thông tin và biểu diễn thông tin

GV đa ra các câu hỏi nhằm kiểm tra

lấy điểm và tóm tắt lý thuyết của bài:

HS trả lời các câu hỏi của GV

GV yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của

bạn

Câu 1: Nêu ba dạng thông tin cơ bản,

ngoài ba dạng thông tin đó còn có dạngthông tin nào?

Trả lời:

- Dạng văn bản

- Dạng âm thanh

- Dạng hình ảnhNgoài ba dạng đó còn có thông tindạng mùi, thông tin dạng vị, dạng cảmnhận, tình cảm,

Câu 2: Tại sao thông tin trong máy

tính đợc biểu diễn dới dạng dãy bit? Trả lời:

Vì máy tính không hiểu đợc ngônngữ tự nhiên Vì máy tính chỉ gồm cácmạch điện tử chỉ có hai trạng thái đóngmạch và ngắt mạch Chỉ dùng hai kíhiệu 0, 1 ngời ta có thể biểu diễn đợcmọi thông tin trong máy tính

Bài 3 em có thể làm đợc những gì nhờ máy tính

GV đa ra các câu hỏi nhằm kiểm tra

lấy điểm và tóm tắt lý thuyết của bài:

HS trả lời các câu hỏi của GV

GV yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của

Câu 2: Đâu là hạn chế lớn nhất của

máy tính hiện nay?

Trả lời:

Máy tính hiện nay cha có năng lực tduy độc lập, nó chỉ làm đợc những gì

15

Trang 16

mà con ngời chỉ dẫn thông qua các câulệnh.

Hoạt động 4Bài 4 máy tình và phần mềm máy tính

GV đa ra các câu hỏi nhằm kiểm tra

lấy điểm và tóm tắt lý thuyết của bài:

HS trả lời các câu hỏi của GV

GV yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của

4 Củng cố

GV in các bài tập sau ra giấy, HS thảo luận nhóm:

Câu 1: Hãy nêu một số ví dụ về thông tin mà con ngời có thể thu nhận bằng các

giác quan (thị giác, thính giác, vị giác, xúcgiác, khứu giác)

Câu 2: Chúng ta gọi lệnh hoặc dữ liệu đợc nhập vào máy tính là:

Câu 3: Một trong những nhiệm vụ của tin học là

(A) nghiên cứu giải các bài toán trên máy tính;

(B) nghiên cứu chế tạo các máy tính với nhiều tính năng ngày càng u việt hơn(C) nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động nhờ

sự trợ giúp ccủa máy tính điện tử;

(D) biểu diễn các thông tin đa dạng trong máy tính

Hãy chọn phơng án ghép đúng nhất

Câu 4: Hãy xếp các thiết bị sau: CPU, loa, đĩa mềm, chuột, đĩa CD, thiết bị nhớ

Flash, bàn phím, đĩa cứng, webcam, màn hình, máy in, máy quét, modem, rom, máy chiếu, tai nghe, micro, Ram vào các cột tơng ứng trong bảng sau:

Bộ nhớ trong Bộ nhớ ngoài Thiết bị vào Thiết bị ra

Câu 5: Trong các phát biểu dới đây, hãy chọn đáp án đúng về khái niệm phần

mềm

(A) Phần mềm gồm chơng trình máy tính và cách tổ chức dữ liệu.(B) Phần mềm gồm chơng trình máy tính và dữ liệu đi kèm

(C) Phần mềm gồm chơng trình máy tính để làm ra các chơng trình máy tính khác

(D) Phần mềm gồm chơng trình máy tính, tài liệu về cách tổ chức dữ liệu và các tài liệu hớng dẫn sử dụng

Trang 17

Câu 6: Phần mềm hệ thống là phần mềm:

a Tạo môi trờng làm việc cho các phần mềm khác

b Giám sát hoạt động của máy tính

- Giúp học sinh hiểu và nắm vững thông tin và tin hoc, cách biểu diễn thông tin

- Giúp học sinh hệ thống những kiến thức đã học

diễn thông tin

Bài 3 em cóthể làm đợcnhững gì nhờmáy tính

Bài 4 máy tình

và phần mềmmáy tính

C) Tiếng chuông reo gọi cửa;

D) Tiếng suối chảy róc rách trên đỉnh núi cách xa hàng trăm cây số

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Câu 3 (1đ): Máy tính có thể dùng để xác định:

A) mọi suy nghĩ trong đầu con ngời;

B) quỹ đạo quay quanh mặt trời của các hành tinh;

17

Trang 18

C) cảm giác của em khi nhận đợc phần thởng học sinh giỏi;

D) giấc mơ của em đêm qua

Hãy chọn phơng án ghép đúng

Câu 4 (1đ): Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành công cụ

xử lí thông tin hữu hiệu?

Câu 6 (1.5 đ): Nêu chức năng và phân loại bộ nhớ máy tính?

Câu 7 (1.5 đ): Phần mềm là gì? Phần mềm đợc phân thành mấy loại?

Câu 8 (2 đ): Tại sao CPU lại đợc coi nh bộ não của máy tính?

Đáp án Câu 1: đem lại, thế giới

Câu 8: CPU đợc coi nh bộ não của máy tính vì nó thực hiện các chức năng tính

toán điều khiển và phối hợp mọi hoạt động của máy tính dới sự chỉ dẫn của

Trang 19

Ký duyÖt cña tæ chuyªn m«n Ký duyÖt cña BGH

19

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

Câu 1: Em hãy kể tên một số thiết bị máy tính mà em đã đợc học?

Trả lời: Màn hình, chuột, loa, bàn phím, đĩa cứng, đĩa mềm, Ram, CPU, …

Câu 2: Em hãy kể tên một số tên một số phần mềm máy tính?

Trả lời: Phần mềm nghe nhạc, phần mềm trò chơi, hệ điều hành phần mềm quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời, phần mềm luyện tập chuột, …

3 Nội dung bài mới:

* Hoạt động 1: (13 )

GV: Chia lớp học thành 3 nhóm

HS nhắc lại ý nghĩa của các loại đèn

tín hiệu giao thông?

GV: Yêu cầu hs sử dụng SGK trang

39 và quan sát tranh số 1 bức tranh

hoạt động của các phơng tiện giao

thông Yêu cầu các nhóm quan sát

xem trong tranh có những phơng tiên

giao thông gì? Các phơng tiện đó đang

hoạt động hay đã dừng? Nếu các

ph-ơng tiện đó đang dừng thì tại sao

dừng?

HS: Hoạt động theo nhóm dựa vào

SGK thảo luận và trả lời y/c của giáo

viên đã đa ra

HS cho biết vai trò của đèn tín hiệu

điều khiển hoạt động giao thông

* Quan sát 2:

Thời khoá biểu đóng vai trò quan trọngtrong việc điều khiển hoạt động họctập trong trờng học Vì nếu không cóthời khoá biểu thì giáo viên không biếtdạy lớp nào, học sinh không biết họcmôn gì, hoạt động học tập trở nên hỗnloạn

Trang 21

Vậy thời khoá biểu đóng vai trò gì

máy tham gia giao thông thì có đèn tín

hiệu giao thông điều khiển Vậy phần

mềm và phần cứng máy tính có đợc

điều khiển không? Nếu có thì cái gì

điều khiển chúng? Gọi một vài học

sinh trả lời

Hs: Trả lời

GV: Nhận xét

GV: Mở rộng khả năng hiểu biết của

hs, qua các phơng tiện thông tin đại

chúng nh: Báo, đài, tivi, Internet…Em

có thể kể tên một số HĐH mà em

biết?

GV: Gọi một số hs trả lời Sau đó có

thể giới thiệu tên một số HĐH điển

hình cho hs

2 Cái gì điều khiển máy tính?

Khi máy tính làm việc có nhiều đối ợng cùng tham gia vào quá trình xử líthông tin Các đối tợng đó có thể làphần cứng hoặc phần mềm và đều đợc

t-hệ điều hành điều khiển để hoạt độngmột cách nhịp nhàng

4 Củng cố (5 ):

HS đọc nội dung phần ghi nhớ

HS trả lời câu hỏi SGK

Vậy nếu không có phơng tiện điều khiển thì hoạt động sẽ bị hỗn loạn

Trả lời câu 2: Không có hệ thống đèn tín hiệu giao thông thì hoạt động giao

thông sẽ diễn ra một cách hỗn loạn

Trả lời câu 3: Thời khoá biểu đóng vai trò quan trọng trong việc điều khiển hoạt

động học tập trong trờng học Vì nếu không có thời khoá biểu thì giáo viênkhông biết dạy lớp nào, học sinh không biết học môn gì, hoạt động học tập trởnên hỗn loạn

Trả lời câu 4: Nếu không có hệ điều hành thì máy tính sẽ hoạt động hỗn loạn

5 Hớng dẫn học sinh ở nhà (2 ).

HS học bài và đọc trớc bài 10

Trả lời câu hỏi 5

21

Trang 22

IV Rút kinh nghiệm:

2 Kiểm tra bài cũ (5 )

*Cái gì điều khiển máy tính?

Trả lời: Khi máy tính hoạt động, hệ điều hành có nhiệm vụ điều khiển các thiết

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét hs trả lời và đa ra đáp án cho

câu hỏi trên theo nội dung bài trớc

GV: Hệ điều hành có phải là thiết bị lắp

đặt trong máy tính không?

HS: Trả lời câu hỏi trên

GV: Nhận xét trả lời của hs, và đa ra câu

trả lời Của hs và đa ra câu trả lời

GV: Vậy HĐH là gì?

GV: Đa ra câu trả lời và lu ý hs thừa nhận

điều này

HS: Nghe giảng, ghi chép nội dung

GV: Kể sơ qua về máy tính sơ khai cho

học sinh

GV: Vậy hình thù của HĐH ra sao?

HS: Suy nghĩ thảo luận

GV: Đa ra câu trả lời

1 Hệ điều hành là gì?

- HĐH không phải là một thiết

bị lắp ráp trong máy tính

- Hệ điều hành là một chơngtrình máy tính

Trang 23

HS: Nghe, ghi chép nội dung

GV: Thu bài cho hs nhận chéo nhau với những nhóm có cùng chủ đề và nhận xétchung

Yêu cầu hs về xem và học nd bài học

5 Hớng dẫn học ở nhà: (5 )

- Hs học bài xem lại nội dung bài 9

- Trả lời các câu hỏi SGK 1, 2, 3

IV Rút kinh nghiệm:

Tiết 21:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (10 )

23

Trang 24

Hệ điều hành là phần mềm hay phần cứng? Nêu sự khác nhau cơ bản giữa

hệ điều hành với phần mềm ứng dụng?

Trả lời: Hệ điều hành là một phần mềm máy tính?

Hệ điều hành có nhiệm vụ điều khiển các thiết bị phần cứng, tổ chức thực hiệncác chơng trình còn phần mềm ứng dụng hoạt động dới sự điều khiển của hệ

điều hành và nó chỉ đáp ứng một nhu cầu ứng dụng cụ thể nào đó của ngời dùng

mà thôi Nếu không có phần mềm ứng dụng thì máy tính vẫn hoạt động đợc cònnếu không có hệ điều hành thì máy tính không hoạt động đợc

3 Bài mới

GV: Khẳng định về tầm quan trọng của

HĐH cho máy tính

GV: Đa ra những nhiệm vụ quan trong

khác để học sinh thấy đợc vai trò của

HĐH

HS: Nghe, ghi chép nội dung

4 Củng cố (12 )

- HS đọc nội dung ghi nhớ

- GV nhấn mạnh nhiệm vụ quan trọng của hệ điều hành

- HS trả lời các câu hỏi 1->6 SGK

5 Hớng dẫn học tập (3 ):

HS về học bài, đọc trớc bài mới

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 04/12/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thờng chứa: - Tài liệu Giáo án Tin học lớp 6 Học kỳ I
Hình th ờng chứa: (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w