MỤC TIÊU : −Kiến thức: Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ − Hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ − Kĩ năng: Có kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh II.. Của học sinh : Học bài và
Trang 1Bài 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU :
−Kiến thức: Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
− Hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
− Kĩ năng: Có kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh
II CHUẨN BỊ :
1 Của giáo viên : Bài soạn − SGK − SBT
2 Của học sinh : Học bài và làm bài tập đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’ kiểm diện
2 Kiểm tra bài :
HS1 : Cho x = y m b
m
a
=
; thì x + y = ? Tính −96+−1612 Đáp số : 1217
HS2 : Tìm x biết x − 52=75; đáp số : x = 1354
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ
GV trong tập hợp Q các số hữu tỉ cũng có
phép tính nhân hai số hữu tỉ.
Ví dụ : − 0,2 43
Hỏi : Hãy phát biểu quy tắc nhân phân
số ? Áp dụng
− GV Một cách tổng quát với :
x = y d c
b
a
=
; (b ; d ≠ 0) thì x y = ?
Hỏi : Phép nhân phân số có những tính
chất gì ?
HS trả lời:
GV chốt lại : Phép nhân số hữu tỉ cũng có
các tính chất như Phép nhân phân số
1 Nhân hai số hữu tỉ :
Với x = b a ; y = d c
Ta có : x.y = b a.d c =bd ac
Ví dụ : a) 25 43.2.5 815
4
3 2
1 2 4
3 =− =− =−
−
b) 3,5 . 57
2
7 5
2
1 = −
= 7.(2−.57)=−1049
c) Tìm x biết :
x : 5 = 107
x = 107 .5 =
2
7 = 3,5
Hoạt động 2 : Chia hai số hữu tỉ 2 Chia hai số hữu tỉ
Ngày soạn: 24 / 08 / 2012 Ngµy dạy : 27 / 08 / 2012 Tuần : II
Tiết : 4
Trang 2Hoạt động của Giáo viên Kiến thức
GV với x = y d c
b
a
=
; (y ≠ 0) Hỏi : Áp dụng quy tắc chia phân số, hãy
viết công thức x cho y ?
GV cho HS làm ví dụ :
− 0,4 :
−
3
2
− GV cho HS làm ?2 SGK
Tính : a) 3,5
−
5
2 1
b) −235 : ( − 2)
GV cho cả lớp nhận xét và sửa chỗ sai
− GV gọi 1 HS đọc phần “chú ý” tr 11
SGK
− GV ghi : Với x, y ∈ Q y ≠ 0 tỉ số của x
và y ký hiệu là : y x hay x : y
Hỏi : Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu
tỉ
Với : x = y d c
b
a
=
; (y ≠ 0)
Ta có : x : y = b a:d c =b ad.c
ví dụ :
5
2 3
2 : 10
4 3
2=− = −
−
=5(.(2)23)=53
−
−
b) 23−5 : ( − 2)
=23−5 −21=465
c) Tìm x biết : − 3x = 421
−
=
−
2
1 2
9 ) 3 ( : 2 9
x = − 23= − 21
Chú ý : (SGK) tr 11
Hoạt động 3 :
τ Bài 13 c, d (12) :
c) 53
16
33
:
12
11
−
−
18
45 6
8
.
23
7
− GV cho HS cả lớp làm ra nháp sau đó
gọi 2 HS lên bảng làm
− Gọi HS khác nhận xét và sửa sai
− GV yêu cầu HS nhắc lại thứ tự phép
toán.
τ Bài 13 c, d (12) : c) 53
16
33 : 12
11
= 53
33
16 12
11
= 154
−
18
45 6
8 23 7
−
6
5 6
8 23 7
= 623 67 23
7
−
=
−
4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ.
− Ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên
− Làm các bài tập 11 ; 15 ; 16 ; tr 12 − 13 SGK
Trang 3LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc
“chuyển vế
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập như: Tính nhanh, phối hợp
các phép tính, tìm x,
- Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- Trò: Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi
III Tiến trình tổ chức dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc cộng ,trừ hai số hữu tỉ Viết dạng tổng quát
- Tìm x biết x -
2
1
=
5
2
−
B – Bài mới
Hoạt động của thầy và trò TG Ghi bảng
Hoạt động 1: ôn tập hợp Q các số hữu tỉ
Gv: Đưa đề bài 21/SGK lên bảng phụ
Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời
dưới sự gợi ý của Gv đối với câu a
Gv: Trước hết phải rút gọn các phân số
trên về các phân số tối giản
1Hs: Lên bảng làm câu b
Hs: Lớp cùng theo dõi, nhận xét và bổ
xung
Gv: Đưa tiếp đề bài 22/SGk lên bảng
phụ
1Hs: Lên bảng sắp xếp
Hs: Còn lại cùng sắp xếp vào bảng nhỏ
sau đó kiểm soát bài chéo nhau
Bài21/15SGK :
a, Vì −35 14= −5 2; −63 27= −7 3
65
26
−
=
5
2
−
;
84
36
−
=
7
3
−
; −34 85= −5 2
Vậy: Các phân số:
35
14
−
;
65
26
−
;
85
34
− biểu diễn cùng một số hữu tỉ
Các phân số:
63
27
−
;
84
36
−
biểu diễn cùng một số hữu tỉ
b,
7
3
−
=
14
6
−
=
63
27
−
=
84
36
−
Bài 22/16SGK : Sắp xếp theo thứ tự
lớn dần -13 2<-0,875<−6 5<0<0,3<13 4
Bài 23/16SGK: Nếu x<y và y<Z thì
x <Z So sánh
Tuần : II
Tiết : 3
Ngày soạn: 24/08/2012 Ngày dạy : 27/08/2012
Trang 4Gv: Đưa tiếp đề bài 23/SGK lên bảng
phụ
Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời
có giải thích rõ ràng
Gv: Sửa sai và chốt:
a, So sánh với 1
b, So sánh với 0
c, So sánh với 39 13
Hoạt động2: ôn cộng, trừ, nhân, chia số
hữu tỉ
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm
bài 24/16SGK vào bảng nhỏ
Hs: Nhóm 1(dãy trái) thực hiện câu a
Nhóm 2(dãy phải) thực hiện câu b
Gv: Gọi đại diện 2 nhóm gắn bài lên
bảng
Hs: Cả lớp nhận xét, bổ sung
Gv: Chữa và chấm điểm bài làm 2 nhóm
Hoạt dộng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
Gv: Cho học sinh đọc phần sử dụng
trong SGK/16 sau đó dùng máy tính bỏ
túi để làm bài 26/16 SGK
Hs: Thực hành trên máy và thông báo
kết quả
a, Vì
5
4
<1 và 1<1,1 nên
5
4
<1,1
b, Vì - 500 < 0 và 0 < 0,001 nên – 500 < 0,001
c,
37
12
−
−
=
37
12
<
36
12
=
3
1
=
39
13
<
38 13
Vậy: −−37 12< 13 38
Bài 24/16SGK : Tính nhanh
(- 2,5.0,38.0,4)–[0 , 125 3 , 15 (−8 )]
=[(−2 , 5 0 , 4 ) 0 , 38] -[(−8 0 , 125 ) 3 , 15]
=[(−1 ) 0 , 38]-[(−1 ) 3 , 15]
= - 0,38 + 3,15 = - 2,77
b, [(−20 , 83 ) 0 , 2+(−9 , 17 ) 0 , 2]: [2 , 47 0 , 5−(−3 , 53 ) 0 , 5]
= [0 , 2 (−20 , 83−9 , 17 )]:
[0 , 5 ( 2 , 47+3 , 53 )]
= [0 , 2 (−30 )] : [0 , 5 6]
= - 6 : 3 = - 2
Bài 26/16SGK: Tính bằng máy tính
bỏ túi
a, (-3,1597) + (-2,39) = - 5,5497
b, (- 0,7963) - (-2,1068) = 1,3138
c, (-0,5).(-3,2)+(-10,1)+0,2=
- 0,42
d, 1,2(-2,6) + (-1,4) : 0,7 =
-5,12
C - Củng cố:
Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kĩ năng sau:
- So sánh hai số hữu tỉ
- Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ
- Sử dụng máy tính bỏ túi
D - Dặn dò:
- Làm bài 29; 30; 31/SBT
Trang 5ôn luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số