MỤC TIÊU: • 1.Kiến thức :Nắm vững khái niệm đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức; quy tắc nhân hai đơn thức.. • 2.Kĩ năng:Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn; nhận biết được phầ
Trang 1Trường THCS Nhơn Phúc Năm học 2010-2011
Ngày soạn:20/2/2011 Tuần: 26
Tiết:54 Bài dạy: ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU:
• 1.Kiến thức :Nắm vững khái niệm đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức; quy tắc nhân hai đơn thức
• 2.Kĩ năng:Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn; nhận biết được phần hệ số, phần biến của đơn thức; Thu gọn đơn thức
• 3.Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận khi thu gọn đơn thức để xác định phần hệ số , phần biến, bậc của đơn thức
II CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:Bảng phụ, phấn màu
2.Chuẩn bị của HS:Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp :( 1 / )
2) Kiểm tra bài cũ:( 5 / )
Thế nào là đơn thức?Bậc đơn thức?
+) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 2x3 – 5 tại x = ½
b) 6m4 – 2n2 tại m = 1/3; n = -1
GV gọi đồng thời 2 HS lên bảng thực hiện
3) Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài:( 1/) Hôm nay ta nghiên cứu một dạng đơn giản của biểu thức đại số?
b)Tiến trình dạy học:
8/ Hđ 1: Nhận biết dơn thức
GV Treo bảng phu có bài tập 1 ,2
GV: Cho HS nhận biết trong các
biểu thức sau biểu thức nào là đơn
thức?
GV: Goi HS nhắc lai thế nào là đơn
thức; không phải là đơn thức
G Vgoi HS trả lời
GV nhận xét
HS:
HS: Trả lời như SGK
HS: Trả lời miệng
HS: nhận xét
1 Nhận biết đơn thức Bài 1 Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức? a)-2+x2y b) -1 2 3
3x y ; c)
2
x y x
+
( 7 )
4 xy x
Giải Biểu thức là đơn thức:b;d Bài 2 Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là đơn thức?
a)2x – 5 y + z b)xy3
c)2x6y3n3 d)0 Giải Biểu thức a không phải là đơn thức
2 Tính giá trị đơn thức
Trang 2Trường THCS Nhơn Phúc Năm học 2010-2011
6’
Hoạt động 2 Tính giá trị đơn thức
Hãy nhắc lại cách tính giá trị biểu
thức?
Cách tính giá trị đơn thức có gì khác
với biểu thức không?
GV: Goi HS lên bảng tính
GV:Nhận xét
HS:Nhắc lại HS:…
HS: Lên bảng tính lớp làm vào vở và nhân xét
3 2 2
3 x y z
−
tại x = -3 ;y = 2 và z
= ½ Giải
=1 2
6/ HĐ 3: Đơn thức thu gọn
GV: Thế nào là đơn thức thu gọn?
GV: Các đơn thức ở mục 1, những
đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
Những đơn thức nào không phải là
đơn thức thu gọn?
2
2
x y− xy x y
HS: HS: Nêu được khái niệm như SGK
HS: Chỉ ra được những đơn thức thu gọn
HS:làm bài tập
3 Đơn thức thu gọn:
Thu gọn các đơn thức sau:
2
2
x y− xy x y
Giải
2
2
x y− xy x y
6y3
6’ HĐ 4: Nhân hai đơn thức
GV: Muốn nhân hai đơn thức ta tiến
hành như thế nào?
GV: Yêu cầu HS làm bài tập a)
5 4
5 ( 2xy − bx y )
b)x2yx5y5
HS:Nhắc lại
HS: Lên bảng làm
4.Tính tích các đơn thức a)5 ( 2xy − bx y5 4)
b)x2yx5y5 Giải a) 5 ( 2xy − bx y5 4)= -10x6y5b b)x2yx5y5 = x7y7
6/ HĐ 5: Bậc của đơn thức
GV: Thế nào là bậc của đơn thức có
hệ số khác 0?
GV: Hãy tìm bậc của các đơn thức
sau:
Tìm bậc của các đơn thức sau:
2
3xy z 2x y yz
b)2 (2 ) ( 3 )( 52 x2 2 − y2 − xz2)
HS: Trả lời HS:Lên bảng làm
HS: Thực hiện trên bảng con
5 Bậc của đơn thức:
Tìm bậc của các đơn thức sau:
2
3xy z 2x y yz
2 (2 ) ( 3 )( 5x − y − xz ) Giải
a)Bậc 10 b)bậc 9
5/ HĐ 6: Củng cố thêm
+) Hãy cho biết các kiến thức cần
nắm vững trong bài học này?Sau đó
GV yêu cầu HS nhắc lại các khái
niệm và kĩ năng đó?
+) Cho HS làm bài tập 17 SBT?
HS: Nêu được HS: 2 em lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm
4.Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :( 1 / )
+) Học thuộc các kiến thức cơ bản trong bài
+) BTVN: 11 trang 32 SGK; 14,15,16,17,18 trang 11,12 SBT
+) Đọc trước bài đơn thức đồng dạng
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG: