1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 7 ( CHUONG 4 )

35 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 565,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ở các lớp dưới ta đã biết các số được nối với nhau bởi các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa làm thành biểu thức.. HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số,

Trang 1

§1 §1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

+ HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

+ HS tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: GV giới thiệu sơ

lược về chương 2.

Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu

thức.

 Ở các lớp dưới ta đã biết

các số được nối với nhau bởi

các phép toán cộng, trừ,

nhân, chia, nâng lên luỹ thừa

làm thành biểu thức Những

biểu thức đó gọi là biểu thức

số

Hoạt động 3: Giới thiệu biểu

thức đại số.

 GV cho HS đọc bài toán

SGK và giải thích chữ a dùng

để đại diện cho một số

* Củng cố :GV cho HS làm BT

 HS làm theo nhóm BT ?3/25 SGK

1) Nhắc lại về biểu thức.

VD: 5 + 3 - 2; 12 : 6 2;

153 47 ; 4.32 – 5.6 ; 13.(3+4) … là những biểu thức số

Áp dụng ?1/24 SGK

2) Khái niệm về biểu thức đại số.

Các biểu thức: 4x; 2.(5+a); 3.(x+y); x2 ; xy; 150

t ; x−10,5 là những biểu thức đại số

Áp dụng ?2/25 SGK

Chú ý: Trong biểu thức

đại số, vì chữ đại diện cho số nên khi thực hiện các phép oán trên chữ ta áp dụng những quy tác, tính chất như khi thực hiện trên số

Trang 2

-

92 -9 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

3) Dặn dò:

+ Làm BT4; 5 trang 27 SGK + Xem trước bài “Giá trị của biểu thức đại số” *Rút kinh nghiệm : ………

………

………

*****************************

§2.

ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU.

HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán này

II CHUẨN BỊ.

+ GV : SGK, SBT

+ HS : SGK ; SBT

III.TIẾN TRÌNH.

1) Ổn định lớp.

2) Kiểm tra bài cũ

+ Một HS lên bảng sửa BT4/ 27

+ Một HS lên bảng sửa BT5/ 27

3) Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Giá trị của biểu

thức đại số.

 GV cho HS tự đọc VD

SGK từ đó rút ra cách tìm

giá trị của một biểu thức

đại số

 GV cho HS lên bảng

tính giá trị của biểu

thức

• HS cho biết thế nào là giá trị của một biểu thức đại số Cách tìm giá trị của một biểu thức đại số

 Lần lượt HS lên bảng tính giá trị của biểu thức trong VD1 và 2

Các HS khác trình bày vào vở

1) Giá trị của biểu thức đại số.

Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức 2.x + 5 tại x = 3

- Thay x = 3 vào biểu thức trên ta có:

2 3 + 5 = 6 + 5 = 11 Vậy giá trị của biểu thức 2x + 5 tại x = 3 là 11

Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức

Tuần 24

Trang 3

92 -9 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

 GV sửa bài, nhận xét

Hoạt động 2: Áp dụng.

 GV cho HS là BT áp

dụng

 GV cho HS làm tiếp ?

2/28

Nếu còn thời gian Gv có

thể cho HS làm BT6/28 theo

hình thức thi giữa hai đội

Mỗi đội cử 9HS (1HS tính giá

trị của 1biểu thức) Đội nào

xong trứơc thì thắng cuộc.

 HS lên bảng trình bày

3.x2 + 7x – 1 tại 1

2

x=

2

x= vào biểu thức ta có:

2

  + − =

 ÷

 

Vậy giá trị của biểu thức 3.x2 + 7x – 1 tại 1

2

x= là 13

4

2) Áp dụng.

?1/28 Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 và tại

x = 1/3

- Tại x = 1, ta có:

3.12 – 9.1 = - 6

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1 là – 6

- Tại x = 1/3, ta có:

2

  − =

 ÷

 

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1/3 là – 8/3

4) Dặn dò.

+ Học bài

+ Làm BT7, 8, 9 trang 28 SGK

+ Xem trứơc bài “Đơn thức”

*Rút kinh nghiệm :

………

………

………

*****************************

Trang 4

-

92 -92

§3 ĐƠN THỨC ( tiết 1 )

I MỤC TIÊU.

+ HS nhận biết được một biểu thức là một đơn thức

+ Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức

+ Biết nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

2) Kiểm tra bài cũ.

+ HS1: Thế nào là giá trị của môt biểu thức đại số? Tính giá trị của một biểu thức đại số như thế nào?

+ HS2: Sửa BT 9/29 SGK

3) Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Giới thiệu

đơn thức.

 GV cho HS làm ?

2/30

 GV giới thiệu với

HS các biểu thức ở

nhóm 1 được gọi là đơn

thức

(?)Vậy đơn thức là những

biểu thức như thế nào?

(?)Em hãy cho một số VD

về đơn thức?

 GV cho HS làm BT

củng cố BT10/32

Hoạt động 2: Giới thiệu

 HS làm ?2 theo hai nhóm

Nhóm 1: Tìm những biểu thức thoả mãn yêu cầu 1

Nhóm 2: Tìm các biểu thức thoả mãn yêu cầu 2

HS cho một số VD về đơn thức.

 HS đọc VD SGK rồi rút ra kết luận về biểu

HS chép định nghĩa đơn thức SGK/30.

Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức

không.

Tuần 25

Tiết 51

Ngày soạn : 21/02/2011Ngày dạy : 23/02/2011

Trang 5

92 -92

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

đơn thức thu gọn.

 GV cho HS đọc VD

SGK/31

(?)Em hãy cho biết thế nào

là một đơn thức thu gọn?

(?)Đơn thức thu gọn gồm

chất đã học để tính

 Bằng cách tương tự

GV hướng dẫn HS nhân

hai đơn thức

(?)Em hãy cho biết cách

nhân hai đơn thức.

Nếu còn thời gian GV cho

HS làm BT13/32.

thức thu gọn

Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: Phần hệ số và phần biến.

HS tự cho nhưng VD về đơn thức thu gọn và chỉ ra phần hệ số, phần biến.

 HS đọc phần chú ý SGK/31

HS đứng tịa chỗ trả lời.

 HS đọc VD SGK và rút ra kết luận về bậc của đơn thức

 HS lên bảng thực hiện phép tính theo yêu cầu của GV

2) Đơn thức thu gọn.

HS chép định nghĩa đơn thức thu gọn SGK/31.

VD: 10x6y3 là đơn thức thu gọn.Phần hệ số: 10

Phần biến: x6y3

Chú ý:

- Một số là một đơn thức thu gọn

3) Bậc của đơn thức.

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

VD: Đơn thức 2x5y3z có bậc là 9

4) Nhân hai đơn thức.

VD: Tính tích hai đơn thức 2x2y và 9xy4

Trang 6

-

92 -9 2

………

………

………

****************************

§3 ĐƠN THỨC ( tiết 2 )

I.MỤC TIÊU.

+ HS nhận biết được một biểu thức là một đơn thức

+ Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức

+ Biết nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

II.CHUẨN BỊ

+ HS : SGK ; bảng nhóm

III.TIẾN TRÌNH.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

+ Thế nào là đơn thức ? Đơn thức thu gọn ? Cho ví dụ về đơn thức Hãy thu gọn đơn thức sau : 7x4y(-4)xy3(-3)x4y

+ Bậc của đơn thức là gì ? Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào ? Tính tích của các đơn thức rồi tìm bậc của đơn thức thu gọn được : (-1/5)xy4 và 3x2y

3.Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Bài 10 :

- Gọi 1HS đọc đề và trả lời

- Yêu cầu HS khác nhận

xét và bổ sung

- GV củng cố lại bài giải

Bài 11 :

- Gọi HS đọc đề bài ; sau

đó gọi 1HS đứng tại chỗ

xác định các biểu thức là

đơn thức và giải thích

- Gọi HS nêu ý kiến nhận

xét

Bài 12 :

- Gọi HS đọc đề và trả lời

câu a

- Đọc và trả lời

- Nhận xét và sửa chữa

- Sửa bài vào vở

- Đọc đề bài

- trả lời

- Nhận xét

- Đọc đề và trả lời câu a

Bài 10 : (SGK.32)

(5-x)x2 sai vì trong biểu thức có dấu – của phép trừ

Bài 11 ( SGK.32)

- Biểu thức b, c là đơn thức

- Biểu thức a, d không phải là đơn thức vì trong biểu thức có phép cộng hoặc phép trừ

Bài 12 (SGK.32)

a

b * Thay x = 1 và y = -1 vào biểu

Tuần 25

Tiết 52

Ngày soạn : 21/02/2011 Ngày dạy : 23/02/2011

Trang 7

92 -9 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

- Gọi 2HS lên bảng tính giá

trị của 1 đơn thức đã cho

- Gọi 2HS lần lượt nhận xét

2 bài giải của 2 HS ở trên

bảng; bổ sung và sửa chữa

nếu sai

- GV đánh giá, nhận xét lại

bài giải của HS

Bài 13 :

-Gọi 2HS lên bảng thực

hiện giải

- Gọi 2HS khác lần lượt

nhận xét, bổ sung

- GV đánh giá, củng cố lại

bài giải của HS

- Lên bảng thực hiện câu b

- Nhận xét ; bổ sung

- Sửa bài vào tập

- 2HS lên bảng giải

- HS nhận xét, bổ sung

- Sửa bài vào tập

thức 2,5x2y ta được : 2,5.12.(-1) = -2,5 Vậy giá trị của đơn thức đã cho tại

x = 1 và y = -1 là -2,5

* Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức 0,25x2y2 ta được :

0,25.12.(-1)2 = 0,25 Vậy giá trị của đơn thức đã cho tại

x = 1 và y = -1 là 0,25

Bài 13 (SGK.32)

2

3 4

2

3 x y

b 1 3 ( 3 5)

2

  −

6 6

1

2 x y

4.Củng cố.

- Bài 14 (SGK.32)

- Nhắc lại các kiến thức về đơn thức, đơn thức thu gọn; Bậc của đơn thức; Tích của đơn thức

5) Dặn dò :

+ Xem và giải lại các bài tập

+ Bài tập 16, 17, 18 ( SBT.12)

+ Xem trước bài mới “ Đơn thức đồng dạng”

*Rút kinh nghiệm :

………

………

………

*****************************

Trang 8

-

92 -92

§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU.

+ HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng

+ Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

2) Kiểm tra bài cũ.

+ HS1: Nêu định nghĩa đơn thức? Cho đơn thức 1 2 2

Hoạt động 1: Giới thiệu đơn

thức đồng dạng.

 GV cho HS làm ?1

SGK đề rút ra khái niệm

đơn thức đồng dạng

 GV cho một số VD về

các số khác 0 và hướng

dẫn cho HS biết chúng là

những đơn thức đồng

dạng

 Củng cố BT 15/34

 HS làm ?1 theo nhóm

Nhóm 1: Thực hiện yêu cầu thứ 1

Nhóm 2: Thực hiện yêu cầu thứ 2

HS nêu đơn thức đồng dạng.

 HS làm ?2/33

1)Đơn thức đồng dạng.

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

VD: 2x3y2; – 5x3y2; và 1 3 2

4x y là những đơn thức đồng dạng

Chú ý: Các số khác 0 được coi

là những đơn thức đồng dạng

Tuần 26

Tiết 53

Ngày soạn : 28/02/2011Ngày dạy : 02/03/2011

Trang 9

92 -9 2

SGK

Hoạt động 2: Cộng, trừ các

đơn thức đồng dạng.

 GV cho HS tự tìm hiểu

qua VD SGK rồi rút ra

quy tắc

(?)Để cộng hay trừ đơn thức

đồng dạng ta làm như thế

nào?

 GV cho HS làm BT áp

dụng số 16/34

Củng cố: Làm BT 17/34

(?)Em hãy cho biết cách làm

BT 17/34.

 GV hướng dẫn cách

làm nhanh nhất

Nếu còn thời gian GV cho

HS làm BT18 theo hình thức

thi giữa hai đội.

Để cộng hay trừ đơn thức đồng dạng ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

 HS đứng tại chỗ cho biết kết quả bài ?3

 Một HS lên bảng trình bày, các HS khác là vào vở

HS nêu cách làm.

HS làm BT vào vở i

2) Cộng trừ các đơn thức đồng dạng.

Quy tắc: SGK/34

VD: 2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y

Áp dụng ?3/34

4) Dặn dò.

+ Học bài và làm BT 20; 21; 22 trang 12 SBT

+ Chuẩn bị các BT phần luyện tập

*Rút kinh nghiệm :

………

………

………

*****************************

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU.

+ HS được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng

Tuần 26

Trang 10

-

92 -92

+ HS được rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

2) Kiểm tra bài cũ.

+ HS1: Thế nào là đơn thức đồng dạng? Làm BT 20 trang 12 SBT

+ HS2: Muốn cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào? Làm BT 21a,b trang 12 SBT

3) Bài mới.

 GV yêu cầu HS làm BT

19/36 SGK

(?)Muốn tính giá trị của biểu

thức tại x = 0,5 và y= -1 ta làm

như thế nào?

(?)Có cách tính nào khác

không?

(đổi 0,5 = ½ rồi thay vào biểu

thức ta sẽ dễ dàng rút gọn

được.)

 GV cho HS làm tiếp

BT20/36 SGK

GV có thể cho 2 HS lên bảng

làm BT và xem ai làm nhanh

hơn hoặc cũng có thể dùng hình

thức thi giữa hai đội

 GV cho HS làm BT21/36

SGK

• Một HS đọc đề bài

Muốn tính giá trị của biểu thức ta thay x = 0,5 và y= -1 vào biểu thức rồi thực hiện phép tính trên các số.

 Một HS lên bảng làm bài

HS ở dưới làm vào vở

 HS nhận xét bài

 HS lên bảng làm bài

 Một HS lên bảng làm bài, các HS khác làm vào vở

Trang 11

92 -9 2

 GV cho HS làm tiếp bài

tập 22/36 SGK

(?)Muốn tính tích các đơn thức

ta làm như thế nào?

(?)Thế nào là bậc của đơn

thức?

 GV đưa ra BT 23 trên

bảng phụ và yêu cầu HS

điền vào ô trống

Gv lưu ý HS bài c) còn nhiều

kết quả khác

 Hai HS lên bảng làm bài

Lập tích giữa hai đơn thức rồi thu gọn đơn thức tích.

Bậc của đơn thức là tổng các số mũ của biến.

 HS nhận xét bài của bạn

 Từng HS lên điền vào ô trống

; ;

-4xyz 2xyz 4xyz

2

2

+ +

xyz xyz xyz

xyz

xyz

  

=  ÷÷

 

=

Bài tập 22/36 SGK.

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức tìm được

4 2

15 9 9 a x y xy x x y y x y = = Bậc của đơn thức là 8 2 4 2 4 3 5 1 2 ) 7 5 1 2

7 5 2 35 b x y xy x x y y x y   − − ÷       = − ÷ − ÷     = Bậc của đơn thức là 8 Bài tập 23/36 SGK. Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống 2 2 2 2 2 2 5 5 5 5 ) 3 2 5 ) 5 2 7 ) 3 4 2 a x y x y x y b x x x c x x x x + = − − = − + − + = 4) Dặn dò. + Làm BT22, 23 trang 12 SBT + Xem trước bài “Đa thức” *Rút kinh nghiệm : ………

………

………

*****************************

Trang 12

-

92 -92

§5 ĐA THỨC

( tiết 1 )

I MỤC TIÊU.

+ HS nhận biết đựơc đa thức thông qua một số VD cụ thể

+ Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

Hoạt động 1 : Giới thiệu khái

(?)Em hãy coi VD của

SGK/37 và nhận xét theo hai

ý sau:

- Khi nào thì phải đi thu gọn

đa thức?

- Cách thu gọn một đa thức?

 GV hướng dẫn lại

cách thu gọn đa thức theo

• Phần này GV cho

HS hoạt động nhóm sau đó 1 đại diện trả lời

 HS làm ?2 vào vở

1) Đa thức.

VD: 3xy

x2 + 4xy – 5yz5

x2y – 3xy + 5xy2 – 8 Các biểu thức trên được gọi là những đa thức

Vậy: đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng được gọi là một hạng tử của đa thức

Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.

2) Thu gọn đa thức.

Trang 13

92 -9 2

 Áp dụng HS là ?2/37

SGK

Hoạt động 3: Giới thiệu về

bậc của đa thức.

(?)Em hãy tìm bậc của từng

hạng tử trong đa thức trên?

(?)Hạng tử nào có bậc cao

nhất và là bậc bao nhiêu?

 GV giới thiệu bậc cao

nhất đó chính là bậc của

đa thức

(?)Vậy bậc của đa thức là

gì?

(?)Trước khi tìm bậc của đa

thức ta phải làm gì?

(?)Số không có là đa thức

không và nó có bậc là bao

nhiêu?

 GV cho HS làm BT

áp dụng ?1/38 SGK

.

HS trả lời theo cách hiểu của mình.Trước khi tìm bậc của đa thức ta phải thu gọn đa thức đó.Số 0 là đa thức có bậc là 0. 3) Bậc của đa thức. Cho đa thức : M = 5x3y4 – x4y + y6 – x +1 Đa thức M có bậc là 7 Vậy: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó Chú ý: - Số 0 được gọi là đa thức không và nó không có bậc - Khi tìm bậc của đa thức trước hết phải thu gọn đa thức đó. Áp dụng ?1/38 4) Củng cố. + GV cho HS làm BT 25 ( SGK.38 ) + Muốn thu gọn 1 đa thức ta làm như thế nào ? 5) Dặn dò. + Học bài + Làm BT24, 26, 27 trang 38 SGK *Rút kinh nghiệm : ………

………

………

*****************************

Tuần 27

Tiết 56

Ngày soạn : 07 /03/2011 Ngày dạy : 09 /03/2011

Trang 14

-

92 -92

§5 ĐA THỨC

( tiết 2 )

II MỤC TIÊU.

+ HS nhận biết đựơc đa thức thông qua một số VD cụ thể

+ Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

III.CHUẨN BỊ

+ SGK, bảng phụ

IV TIẾN TRÌNH.

1) Ổn định lớp.

2) Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là đa thức ? Cho ví dụ

- Bậc của đa thức là gì ? Tìm bậc của đa thức sau :

xyz z xy yz x z xy yz

x2 +4 2 −5 2 + 2 −

2

3) Bài mới

Bài 24: Gọi 1 HS đọc đề

bài và phân tích,

- Gọi 2HS lên bảng thực

hiện 2 câu a và b

- Gọi HS nhận xét, sửa

chữa

- GV đánh giá, nhận xét

Bài 25 :

- Gọi HS đọc đề bài và

nêu cách thực hiện

- Ở cả 2 câu a và b chúng

ta có thể xác định được

bậc của cả 2 đa thức ngay

hay chưa ? Nếu chưa, ta

phải làm như thế nào ?

-Gọi 2HS lên bảng thực

hiện

- Gọi HS khác nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét, đánh giá

bài giải của HS

Bài 26

- Gọi 1HS lên bảng thực

hiện

- Gọi HS nhận xét, sửa

- Đọc đề và phân tích đề

- 2HS lên bảng

- Nhận xét, sửa chữa

- Đọc đề bài

- Trả lời

- Thực hiện trên bảng

- Nhận xét, bổ sung

- Sửa bài vào tập

- Lên bảng thực hiện

- Nhận xét; sửa chữa

Bài 24 ( SGK.38)

a 5x +8y

b 10.12.x + 15.10y hay 120x + 150y

Trang 15

92 -9 2

chữa

Bài 27

- Gọi HS đọc đề và phân

tích yêu cầu của đè bài

- Đề bài gồm 2 yêu cầu :

thu gọn đa thức, sau đó

mới tính giá trị

- Gọi 1HS lên bảng thực

hiện giải

- Gọi các HS còn lại nhận

xét, bổ sung

- GV đánh giá,củng cố lại

bài giải của HS

- Đọc đề và phân tích

-Lắng nghe GV hướng dẫn

- Lên bảng giải

- Nhận xét; bổ sung

- Sửa bài vào tập

2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2

z y x z y x z y x Q

+ +

=

− + + +

− + + +

=

Bài 27( SGK.38)

Thu gọn rồi tính giá trị của đa thức P tại x = 0,5 và y = -1

xy xy

y x xy xy

xy xy y x P

6 2

3

3

1 5 2

1 3

1

2

2 2

2 2

=

− +

− +

=

Thay x = 0,5 và y = -1 vào đa thức trên ta được :

4 15

3 4 3

3 1 2

1 2 3

) 1 (

5 , 1 6 ) 1 (

5 , 0 2

=

+

=

+

=

Vậy giá trị của đa thức P tại x = 0,5 và y = -1 là

4 15

4) Củng cố.

+ GV cho HS làm BT 28 ( SGK.38 )

+ Nhắc lại thế nào là đa thức ? Bậc của đa thức ?

5) Dặn dò.

+ Xem và giải lại các bài tập

+ Xem trước bài 6 “ Cộng, trừ đa thức ”

*Rút kinh nghiệm :

………

………

………

*****************************

§6 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

( tiết 1 )

Tuần 28

Tiết 57

Ngày soạn : 14/03/2011 Ngày dạy : 16/03/2011

Trang 16

-

92 -92

+ HS biết cộng, trừ đa thức

+ Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc theo “Qui tắc dấu ngoặc”, thu gọn đa thức

II CHUẨN BỊ

+ SGK, bảng nhóm (phiếu học tập)

III.TIẾN TRÌNH.

1) Ổn định lớp.

2) Kiểm tra bài cũ.

+ HS1: Thế nào là một đa thức? Cho VD về đa thức

+ Hãy nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc; tính chất giao hoán; tính chất kết hợp ; … của phép cộng ?

3) Bài mới.

 GV yêu cầu cả lớp

tìm hiểu VD SGK/39

(?)Em hãy cho biết để cộng,

trừ hai đa thức ta làm theo

mấy bước? Đó là những bước

nào?

 GV tóm tắt lại các

bước ở bảng phụ

- B1: Viết mỗi đa thức trong

dấu ngoặc và đặt dấu của

phép tính.

- B2: Bỏ dấu ngoặc.(đổi dấu

các hạng tử nếu trước dấu

ngoặc là dấu “–”).

- B3: Nhóm các hạng tử đồng

1) Cộng hai đa thức.

+ Xem bài 36, 37, 38 trang 41 SGK (Chuẩn bị luyện tập vào tiết sau)

*Rút kinh nghiệm :

Trang 17

92 -9 2

………

………

………

***************************** §6 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC ( tiết 2 ) I MỤC TIÊU. + HS được củng cố kiến thức về cộng, trừ đa thức + HS đựơc rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức và tính giá trị của đa thức II CHUẨN BỊ + SGK, bảng nhóm (Phiếu học tập) III.TIẾN TRÌNH. 1) Ổn định lớp 2) Kiểm tra bài cũ. + HS1: Sửa BT32a trang 40 SGK + HS2: Sửa BT33a trang 40 SGK + HS3: Sửa BT35b trang 40 SGK 3) Bài mới. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG Hoạt động 1: Gv cho Hs làm BT36. (?)Muốn tính giá trị của đa thức trong bài a) ta làm như thế nào? * Nếu TH HS không thu gọn mà thay ngay giá trị của biến thì GV sẽ hỏi thêm câu hỏi gợi mở để HS biết thu gọn trước khi tìm giá trị của BT) (?)Với đa thức trong bài b) ta có đi thu gọn không?  Gv yêu cầu hai HS lên bảng trình bày Sau đó nhận xét và sửa bài • Thu gọn đa thức trước, sau đó thay giá trị của biến và tính ra kết quả.Trong đa thức b) không có hạng tử đồng dạng nên ta thay ngay giá trị của biến để tính giá trị của biểu thức.  Hai HS lên bảng trình bày Các HS khác Bài tập 36/41 SGK. Tính giá trị của mỗi đa thức sau: a) x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3 =

= x2 + 2xy + y3 tại x = 5 và y = 4 = 52 + 2.5.4 + 43 = 25 + 40 + 64 = 129 b) xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 tại x = – 1 và y = –1 = (–1)(–1) – (–1)2(–1)2 + (–1)4(–1)4 – (–1)6(–1)6 + (–1)8(–1)8 =

= 1

Tuần 28

Tiết 58

Ngày soạn : 14 /02/2011 Ngày dạy : 16 /02/2011

Ngày đăng: 10/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   thức   thi   giữa   hai   đội. - DAI SO 7 ( CHUONG 4 )
nh thức thi giữa hai đội (Trang 3)
Bảng   phụ   và   yêu   cầu   HS - DAI SO 7 ( CHUONG 4 )
ng phụ và yêu cầu HS (Trang 11)
Bảng làm Bt 52. - DAI SO 7 ( CHUONG 4 )
Bảng l àm Bt 52 (Trang 25)
w