Hãy chọn câu đúng: Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lý tưởng biến thiên theo thời gian theo Biểu thức của cường độ trong mạch sẽ là i I c t với:... Tần số d
Trang 1Ngày soạn:………Ngày dạy:………
TIẾT 19 CHƯƠNG IV DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
BÀI TẬP VỀ MẠCH DAO ĐỘNG
I TÓM TẮT KIẾN THỨC:
1 Điều kiện dao động điều hòa: Điện trở của mạch
LC coi như bằng không
Dao động của mạch là dao động tự do với:
Điện tích của tụ điện: qq c0 os(t)
Cường độ dòng điện: 0 os( )
3 So sánh pha của các đại lượng:
u, i, q biến thiên điều hòa với tần số f;
5 Năng lượng trong mạch dao động:
a/ Năng lượng điện trường:
2 2
d/ Biến thiên năng lượng điện trường và từ trường so với dao động điện từ:
Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp đôi của dao động điện
từ, chu kì giảm 2 lần của dao động điện từ
1 Chọn ý đúng: Trong mạch dao động có sự biến thiên
tương hỗ giữa:
a/ Điện trường và từ trường
b/ Điện áp và cường độ điện trường
c/ Điện tích và dòng điện
d/ Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ
trường Chọn D
2 Hãy chọn câu đúng: Điện tích của một bản tụ điện trong
một mạch dao động lý tưởng biến thiên theo thời gian theo
Biểu thức của cường độ trong mạch sẽ là
i I c t với:
Trang 2hàm số q Q c0 os t Biểu thức của cường độ trong mạch
3 Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10 pF và
một cuộn cảm có độ tự cảm 1 mH Tần số của dao động
điện từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu?a/ ≈19,8 Hz
6 Tần số dao động riêng f của một mạch dao động lý tưởng phụ thuộc
như thế nào vào điện dung C của tụ điện và độ tư cảm L của cuộn cảm
trong mạch?
a/ f tỉ lệ thuận với L và C
b/ f tỉ lệ nghịch với L và C
c/ f tỉ lệ thuận với L và tỉ lệ nghịch với C
d/ f tỉ lệ nghịch với L và tỉ lệ thuận với C
Tần số dao động riêng f của một mạch dao động lý tưởng tỉ lệ nghịch với L và C
Vậy chọn B
7 Biểu thức của năng lượng điện trường trong tụ điện là
2W2
Q C
Năng lượng điện trường trong tụ điện của một mạch dao động biến
thiên như thế nào theo thời gian?
a/ Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T
b/ Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T
c/ Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2
d/ Không biến thiên điều hòa theo thời gian
(T là chu kì biến thiên của điện tích của tụ điện)
Năng lượng điện trường trong tụ điện của một mạch dao động biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2
Chọn C
8 Tính chu kì dao động riêng của một mạch dao động gồm một tụ điện
có điện dung 200pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 0,02H
9 Muốn mạch dao động có tần số dao động riêng là 1 MHz, cần phải
mắc một tụ điện có điện dung bao nhiêu fara với một cuộn cảm có độ tự
cảm 0,1 H
a/ 0,1pF b/ 0,25pF c/ 0,3pF d/ 0,45pF
2 2
1 4
10 Điện từ trường xuất hiện tại chỗ nảy ra tia chớp vào lúc nào? a/
Vào đúng lúc ta nhìn thấy tia chớp
b/ Trước lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoản thời gian rất ngắn
c/ Sau lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoản thời gian rất ngắn
d/ Điện từ trường không xuất hiện tại chỗ có tia chớp
Điện từ trường xuất hiện tại chỗ nảy ra tia chớp vào lúc: Trước lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoản thời gian rất ngắn
Chọn B
11 Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây? a/
Xung quanh một quả cầu tích điện
b/ Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu
c/ Xung quanh một ống dây điện
d/ Xung quanh một tia lửa điện
Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian: Xung quanh một tia lửa điện
Chọn D
12 Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát
hiện ra: a/ Điện trường
b/ Từ trường c/ Điện từ trường d/ Điện trường xoáy
Ta phát niện ra: Điện trường xoáy
Chọn D
13 Hiện tượng nào dưới đây giúp ta khẳng định kết luận “Xung quanh
một điện trường biến thiên xuất hiện một từ trường”?
Đó là sự xuất hiện:
a/ Từ trường của dòng điện thẳng
b/ Từ trường của dòng điện tròn
c/ Từ trường của dòng điện dẫn
Đó là sự xuất hiện:
Từ trường của dòng điện dịch
Chọn D
Trang 3d/ Từ trường của dòng điện dịch
13 Cuộn cảm của một mạch dao động có độ tự cảm 50μH; tụ điện của
mạch có điện dung biến thiên được trong khoảng từ 60 pF đến 240 pF
Hỏi tần số dao động riêng của mạch có thể biến thiên trong khoảng
Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong một dây kim loại thẳng
Xung quanh dây dẫn
a/ Có điện trường b/ Có từ trường
c/ Có điện từ trường d/ Không có trường nào cả
Câu phát biểu đúng: Xung quanh dây
dẫn
Có từ trường
Chọn B
15 Chỉ ra câu phát biểu sai?
Xung quanh một điện tích dao động
a/ Có điện trường b/ Có từ trường
c/ Có điện từ trường d/ Không có trường nào cả
Phát biểu sai: Xung quanh một điện
tích dao động không có trường nào cả
Chọn D
16 Tìm câu phát biểu sai?
a/ Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên
b/ Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động
c/ Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên
d/ Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động
Phát biểu sai: Điện trường và từ
trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên
Chọn A
-o0o -
Ngày soạn:………Ngày dạy:………
TIẾT 20 BÀI TẬP VỀ SÓNG ĐIỆN TỪ
I TÓM TẮT KIẾN THỨC:
Bảng phân loại sóng vô tuyến
Tên sóng Bước sóng λ(m)
Sóng dài >1.000 m Sóng trung 100 →1.000 m Sóng ngắn 10 → 100 m Sóng cực ngắn 0,01 → 10 m
II BÀI TẬP:
1 Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm
chung của sóng cơ và sóng điện từ?
a/ Mang năng lượng b/ Là sóng ngang
c/ Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản
d/ Truyền được trong chân không
Đặc điểm không phải là đặc điểm
chung của sóng cơ và sóng điện từ: Truyền được trong chân không
Trang 4d/ Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của
cường độ điện trường E
đồng pha với dao động của cảm ứng từ B
3 Hãy chọn câu đúng? Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ: a/ Vài
b/ Vì vectơ cảm ứng từ trong sóng tới nằm song song với mặt đất
c/ Vì vectơ cường độ điện trường trong sóng tới nằm vuông gốc với mặt
đất
d/ Vì vectơ cảm ứng từ trong sóng tới nằm vuông góc với mặt đất
các chấn tử trong anten thu vô tuyến lại phải đặt song song với mặt đất Vì vectơ cường độ điện trường trong sóng tới nằm song song với mặt đất
Chọn A
6 Một máy hàn hồ quang hoạt động ở gần nhà bạn làm cho tivi trong nhà
bạn bị nhiễu Vì sao?
a/ Hồ quang điện làm thay đổi cường độ dòng điện qua tivi
b/ Hồ quang điện làm thay đổi điện áp trên lưới điện
c/ Hồ quang điện phát ra sóng điện từ lan tới anten của tivi
d/ Một nguyên nhân khác
Vì hồ quang điện phát ra sóng điện
từ lan tới anten của tivi Chọn C
7 Chỉ ra ý sai? Sóng điện từ truyền từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí
Minh có thể là:
a/ Sóng truyền thẳng từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh
b/ Sóng phản xạ một lần trên tầng ion
c/ Sóng phản xạ hai lần trên tầng ion
d/ Sóng phản xạ nhiều lần trên tầng ion
Ý sai: Sóng truyền thẳng từ Hà Nội
đến Thành phố Hồ Chí Minh
Vậy chọn A
8 Thời gian kéo dài của một lần phóng điện giữa hai đám mây là τ Thời
gian kéo dài của tiếng xoèn xoẹt trong máy tính là t Chọn kết luận đúng?
9 Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông
tin? a/ Nói chuyện bằng điện thoại để bàn b/ Xem truyền hình cáp
c/ Xem băng viđêô d/ Điều khiển tivi từ xa
Người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin là : Điều khiển tivi từ
xa Chọn D
10 Trong thiết bị nào dưới đây, có một máy thu và một máy phát sóng vô
tuyến?
a/ máy vi tính b/ máy điện thoại để bàn
c/ máy điện thoại di động d/ Cái điều khiển tivi
TB có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến máy điện thoại di
động Chọn C
11 Hãy chọn câu đúng?
Trong việc truyền hình vô tuyến trên những khoảng cách hàng nghìn km,
người ta dùng các sóng vô tuyến có bước sóng vào cỡ: a/ vài mét
b/ vài chục mét
c/ vài trăm mét d/ Vài nghìn mét
Người ta dùng các sóng vô tuyến có bước sóng vào cỡ vài chục mét
Chọn B
12 Hãy chọn câu đúng?
Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường
dùng các sóng điện từ có tần số vào khoảng
a/ vài kilôhéc b/ vài mêgahéc
c/ vài chục mêgahéc d/ vài nghìn mêgahéc
Người ta thường dùng các sóng điện
từ có tần số vào khoảng vài nghìn
mêgahéc Chọn D
13 Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không
có bộ phận nào dưới đây?
a/ Mạch phát sóng điện từ b/ Mạch biến điệu
c/ Mạch tách sóng d/ Mạch khuếch đại
Trong sơ đồ khối của một máy phát
sóng vô tuyến đơn giản không có
mạch tách song Chọn C
14 Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có
bộ phận nào dưới đây?
a/ Mạch phát sóng điện từ b/ Mạch biến điệu
c/ Mạch tách sóng d/ Mạch khuếch đại
Trong sơ đồ khối của một máy thu
sóng vô tuyến đơn giản không có mạch biến điệu Chọn B
Trang 515 Hãy chọn câu đúng?
Trong thời kì hoạt động mạnh, có khi Mặt Trời phóng về Trái đất một
dòng hạt tích điện gây ra hiện tượng bão từ trên Trái đất Trong trận bão
từ, các kim của la bàn định hướng hỗn loạn và sự truyền sóng vô tuyến bị
ảnh hưởng rất mạnh Sở dĩ bão từ làm ảnh hưởng đến sự truyền sóng vô
tuyến vì nó làm thay đổi
a/ điện trường trên Trái Đất
b/ từ trường trên Trái Đất
c/ khả năng phản xạ sóng điện từ trên Trái Đất
d/ Khả năng phản xạ sóng điện từ trên tầng điện li
Sở dĩ bão từ làm ảnh hưởng đến sự truyền sóng vô tuyến vì nó làm thay đổi khả năng phản xạ sóng điện từ trên tầng điện li
Chọn D
16 Một mạch dao động LC có năng lượng 36.10-6J và điện dung của tụ C
là 2,5μF Khi điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì năng lượng tập trung ở
c
m f
Chọn A
18 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C=880pF và
cuộn cảm L=20μH Bước sóng điện từ mà mạch thu đó là
Trang 6II BÀI TẬP:
1 Hãy chọn câu đúng?
Dải sáng 7 màu thu được trong thí nghiệm thứ nhất của
Niutơn được giải thích là do
a/ thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng
b/ lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng 7 màu có
sẵn trong chùm ánh sáng Mặt Trời
c/ lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã
làm thay đổi màu sắc của nó
d/ Các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua
thủy tinh
Dải sáng 7 màu thu được trong thí nghiệm thứ nhất của Niutơn được giải thích là lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng 7 màu có sẵn trong chùm ánh sáng Mặt Trời
Chọn B
2 Hãy chọn câu đúng?
Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt
nước trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng
a/ có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
b/ có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
c/ có màu trắng khi chiếu vuông góc và có nhiều
màu khi chiếu xiên
d/ Không có màu dù chiếu thế nào
Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng có màu trắng khi chiếu vuông góc và có
nhiều màu khi chiếu xiên Chọn C
3 Hãy chọn câu đúng?
Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một
môi trường khác thì
a/ tần số không đổi nhưng bước sóng thay đổi
b/ bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi
c/ cả tần số và bước sóng đều không thay đổi
d/ Cả tần số và bước sóng đều thay đổi
Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì tần số không đổi nhưng bước sóng thay đổi
Chọn A
4 Hãy chọn câu đúng?
Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào
thủy tinh thì
a/ tần số tăng, bước sóng giảm
b/ tần số giảm, bước sóng giảm
c/ tần số không đổi, bước sóng giảm
d/ Tần số không đổi, bước sóng tăng
Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số không đổi, bước sóng
giảm Chọn C
5 Gọi nc, nℓ, nL, nv là chiết suất của thủy tinh lần lượt đối
với các tia chàm, lam, lục và vàng Sắp xếp thứ tự nào dưới
6 Tính chu kì và tần số của các bước sóng sau đây?
a/ Bức xạ vàng của natri, biết bước sóng λ=0,589μm
b/ Bức xạ lục của thủy tinh, biết bước sóng λ=0,546μm
c/ Bức xạ da cam của krypton, biết bước sóng λ=0,606μm
d/ Bức xạ đỏ của hêli, biết bước sóng λ=0,706μm
14 1
1
14 2
2
14 3
3
14 4
7 Một lăng kính thủy tinh có góc chiếc quang A=50, được
coi là nhỏ, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt
là nđ=1,642 và nt=1,685 Cho một chùm tia sáng trắng, hẹp
rọi gần vuông góc vào một mặt bên của lăng kính Tính góc
giữa tia đỏ và tia tím sau khi ra khỏi lăng kính
Góc lệch Dgiữa tia tím và tia đỏ:
0( t d) 0, 21 12, 6 '
D n n A
Trang 78 Một lăng kính thủy tinh có góc chiếc quang A=600, được
coi là nhỏ, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt
là nđ=1,5140 và nt=1,5368 Một chùm tia sáng Mặt Trời hẹp
rọi vào một mặt bên của lăng kính dưới góc tới i=500 Chùm
tia ló rọi vuông góc vào một màn đặt cách lăng kính một
khoảng f=1m Tính khoảng cách giữa vết sáng đỏ và vết
sáng tím thu được trên màn
d d
A
i n i
t
i n
a/ Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng
đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
b/ Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh
sáng đơn sắc khác nhau là như nhau
c/ Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc
qua lăng kính
d/ Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường
trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ
là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất
Phát biểu không đúng: Chiết suất của chất làm
lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
là như nhau
Chọn B
10 Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính
thủy tinh thì:
a/ không bị lệch và không đổi màu
b/ chỉ đổi màu mà không bị lệch
c/ chỉ bị lệch mà không đổi màu
d/ Vừa bị lệch, vừa đổi màu
Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thủy tinh thì: chỉ bị lệch mà không đổi màu Chọn C
11 Hiện tượng tán sắc xảy ra do ánh sáng trắng là hỗn hợp
của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau và còn do nguyên
nhân nào dưới đây?
a/ Lăng kính bằng thủy tinh
b/ Lăng kính có góc chiết quang lớn hơn
c/ Lăng kính không đặt ở góc lệch cực tiểu
d/ Chiết suất của mọi chất (trong đó có thủy tinh)
phụ thuộc bước sóng của ánh sáng
Còn do nguyên nhân “Chiết suất của mọi chất (trong đó có thủy tinh) phụ thuộc bước sóng của
ánh sáng” Chọn D
12 Chiết suất phụ thuộc vào bước song
a/ xảy ra với mọi chất rắn, lỏng và khí
b/ chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng
c/ chỉ xảy ra với chất rắn
d/ Là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh
Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng là hiện tượng
đặc trưng của thủy tinh Chọn D
Cho các ánh sáng sau: I Ánh sáng trắng II Ánh sáng đỏ
III Ánh sáng vàng IV Ánh sáng tím Hãy trả lời các câu
hỏi 13 và 14 dưới đây?
Trang 813 Sắp xếp giá trị bước sóng theo thứ tự tăng dần?
a/ I, II, III b/ IV, III, II
c/ I, II, IV d/ I, III, IV
Sắp xếp giá trị bước sóng theo thứ tự tăng dần IV,
15 Phát biểu nào sau đây không đúng?
a/ Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng
đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
b/ Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh
sáng đơn sắc là khác nhau
c/ Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua
lăng kính
d/ Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua
một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía
đáy của lăng kính
Phát biểu không đúng: Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía đáy của lăng kính
Chọn D
16 Phát biểu nào sau đây không đúng?
Cho các chùm sáng sau: trắng, đỏ, vàng và tím
a/ Ánh sáng trắng bị tán sắc khi qua lăng kính
b/ Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được
quang phổ liên tục
c/ Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định
d/ Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy nhiều nhất nên chiết
suất của lăng kính đối với nó là lớn nhất
Ngày soạn:………Ngày dạy:………
TIẾT 22-23 BÀI TẬP GIAO THOA ÁNH SÁNG
b/ Khoảng vân: Là khoảng cách giữa 2 vân tối hay 2 vân sáng liền kề nhau
Một vân sáng và một vân tối kề nhau cách nhau một khoảng
Trang 9e/ Tìm loại vân tại M cách vân trung tâm một đoạn x M là:
Tìm thương số: x M ,
a b
i với a là phần nguyên, b là phần thập phân
Nếu b=0 thì tại M có vân sáng bậc a Nếu b=5 thì tại M có vân tối thứ a+1
f/ Tìm số vân sáng và số vân tối:
Biết bề rộng trường giao thoa là L:
Ta tìm thương số:
,2
L
a b
i (Chú ý: b không làm tròn)
Khi đó số vân sáng là: Ns=(2a+1)
Số vân tối quan sát được là: NT=2a nếu b<5
Và NT=2a+2 nếu b≥5
Nhận xét: Ta thấy số vân sáng trên trường giao thoa luôn luôn là số lẻ, số vân tối luôn là số chẳn
Biết tọa độ hai điểm x M và x N của 2 điểm giới hạn:
Số vân sáng bằng số giá trị k nguyên thỏa biểu thức:
Lưu ý: Số vân sáng, tối có thể chẳn, lẻ tùy từng trường hợp
g/ Giao thoa với hai bức xạ 1 và 2
Chỗ 2 bức xạ không trùng nhau thì có màu của 2 bức xạ đó
Chỗ 2 bức xạ trùng nhau, màu sắc của vân giao thoa tuân theo qui tắc pha trộn màu
clà phân số tối giản
Khoảng cách giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm là khoảng vân giao thoa với:
Vị trí các vân trùng màu với vân trung tâm là: x=ki12
h/ Tính bề rộng quang phổ bậc n khi giao thoa với ánh sáng trắng:
Tìm k, bao nhiêu k sẽ có bấy nhiêu bức xạ
n/ Tìm số bức xạ cho vân tối giao thoa tại một điểm N với ánh sáng trắng:
Trang 10Tìm k, bao nhiêu k sẽ có bấy nhiêu bức xạ
l/ Giao thoa trong môi trường chiết suất n:
Bước sóng và khoảng vân sẽ giảm đi n lần theo biểu thức:
n n
i n
II BÀI TẬP:
1 Hai nguồn sáng nào dưới đây là hai nguồn kết hợp?
a/ Hai ngọn đèn đỏ b/ Hai ngôi sao
c/ Hai đèn LED lục
d/ Hai ảnh thật của cùng một ngọn đèn xanh
qua hai thấu kính hội tụ khác nhau
Hai nguồn sáng là hai nguồn kết hợp: Hai ảnh thật của cùng một ngọn đèn xanh qua hai thấu kính hội tụ khác
nhau Chọn D
2 Trong thí nghiệm với khe Yâng, nếu dùng ánh sáng
tím có bước sóng 0,4μm thì khoảng vân đo được là 0,2
4 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i
được tính bằng công thức nào?
Chọn B
5 Hãy chọn câu đúng?
Nếu làm thí nghiệm Yâng với ánh sáng trắng thì :
a/ Chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu
sắc, trừ vân số 0 vẫn có màu trắng
b/ Hoàn toàn không quan sát được
c/ Vẫn quan sát được vân, không khác gì vân
của ánh sáng đơn sắc
d/ Chỉ thấy các vân sáng có màu sắc mà không
thấy vân tối nào
Nếu làm thí nghiệm Yâng với ánh sáng trắng thì : Chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc, trừ vân số 0 vẫn có màu trắng Chọn A
6 Hãy chọn câu đúng?
Khi xác định một bước sóng bức xạ màu da cam, một
học sinh đã tìm được giá trị đúng là:
a/ 0,6 μm b/ 0,6 mm c/ 0,6 nm d/ 0,6
cm
Bước sóng bức xạ màu da cam 0,6 μm, chọn A
7 Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, các
khe S1 và S2 được chiếu sáng bởi áng sáng đơn sắc
Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách giữa măt
phẳng chứa hai khe và màn quan sát E là D
a/ Biết a=3mm, D=3m, khoảng cách giữa 9 vân
sáng liên tiếp là 4mm, tính bước sóng của ánh sáng đơn
sắc
b/ Xác định vị trí vân sáng bậc 2 và vân tối thứ
a/ Bước sóng của ánh sáng đơn sắc:
43
3
ia
m D
Trang 113 ở cùng một phía của vân sáng trung tâm
3 0,35( )
3 2.0,35( ) 0, 7( )
8 Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng,
nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 và
2
, cho 1 0,5 m Biết rằng vân sáng bậc 12 của
bức xạ 1 trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ 2
a/ Xác định bước sóng 2
b/ Tìm khoảng cách từ vân sáng từ vân sáng
bậc 5 của bức xạ 1 đến vân sáng bậc 11 của bức xạ 2
ở cùng một phía với vân sáng giữa, biết khe Y – âng
cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe tới màn ảnh
0,6.1
0, 6( )1
9 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất
của một môi trường?
a/ Chiết suất của một môi trường trong suốt
nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau
b/ Chiết suất của một môi trường trong suốt
nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau là
khác nhau
c/ Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi
trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường
càng lớn
d/ Chiết suất của môi trường trong suốt khác
nhau đối với một loại ánh sáng đơn sắc nhất định thì có
giá trị như nhau
Phát biểu đúng khi nói về chiết suất của một môi
trường: Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
Chọn B
Trang 1210 Trong một thí nghiệm Y – âng, a=2mm, D=1m
a/ Dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 chiếu
vào khe hẹp F, người ta đo được khoảng vân giao thoa
trên màn E là i=0,2mm Tính bước sóng và tần số của
bức xạ
b/ Xác định vị trí của vân sáng bậc 3 và vân tối
bậc 4 ở cùng một phía của vân sáng trung tâm trên màn
E
c/ Tắt bức xạ 1, chiếu vào F bức xạ có
thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ 1 ta
quan sát được một vân sáng của bức xạ 2 Xác định
0, 2.2
0, 4( )1
Vậy tại đó ta có vân sáng bậc 1
11 Điều nào sau đây sai khi nói về quang phổ liên tục?
a/ Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào
thành phần cấu tạo của nguồn sáng
b/ Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ
của nguồn sáng
c/ Quang phổ liên tục là vạch màu riêng biệt
hiện trên một nền tối
d/ Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc
khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra
Điều sai khi nói về quang phổ liên tục: Quang phổ liên
tục là vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối Chọn
C
12 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng ,
khoảng cách giữa hai khe là a , khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D , khoảng vân
i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
13 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng ,
khoảng cách giữa hai khe là a , khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D , bước sóng
ánh sáng chiếu vào hai khe là Khoảng vân là
Chọn D
14 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng ,
khoảng cách giữa hai khe là a , khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D , bước sóng
ánh sáng chiếu vào hai khe là Với k = 0 ; 1 ; 2 ;
3; Vị trí vân sáng được xác định bằng công thức:
Vậy chọn C
Trang 1315 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng ,
khoảng cách giữa hai khe là a , khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D , bước sóng
ánh sáng chiếu vào hai khe là Với k = 0 ; 1 ; 2 ;
3; Vị trí vân tối được xác định bằng công thức:
16 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng ,
khoảng cách giữa 2 khe là a = 1,2mm ; khoảng cách từ 2
khe đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc
có bước sóng = 0,6m Tính khoảng vân giao thoa:
17 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng ,
khoảng cách giữa 2 khe là 2mm ; khoảng cách từ 2 khe
đến màn là 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,64 m Vân sáng thứ 3 tính từ vân sáng trung
tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng bằng :
khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng chính giữa
là 1,8mm Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A 0,4 m B 0,55 m C 0,5 m D 0,6 m
Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
1,82
2
ai
m D
Chọn D
19 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Biết
S1S2 = 2mm , khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m ,
Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,5m
Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là
A 4,5mm B 5,5mm C 4,0mm D 5,0mm
Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là:
( ,10) ( ,1) 9 0,5.2
9 4,5( ) 2
20 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng
Khoảng cách từ hai khe sáng đến màn là 2m khoảng
cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm Ánh sáng trong thí
nghiệm có bước sóng 0.4 m Tại một điểm cách vân
sáng trung tâm 6,4 mm sẽ là vân sáng bậc mấy ?
A bậc 4 B bậc 6 C bậc 5 D bậc 3
Tại một điểm cách vân sáng trung tâm 6,4 mm sẽ là vân sáng bậc:
6, 44
0, 4.2
0, 5
s x k i
Chọn A
21 Trong thí nghiệm Young về giao thoa sáng , dùng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 m Khoảng cách
giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là 2m Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân
sáng bậc 7 Cho rằng hai vân sáng này ở hai bên vân
22 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng
cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m Ha
khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân
Trang 14A 2,7mm B 2,4mm C 1,8mm D 1,5mm
23 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng ,
khoảng cách giữa 2 khe là a = 2mm ; khoảng cách từ 2
khe đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh sáng trắng
Xác định khoảng cách từ vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 9
của bức xạ đỏ có = 0,76m ở miền dương của vùng
24 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Nguồn phát
ánh sáng có bước sóng = 0,75 m Nếu thay ánh sáng
này bằng ánh sáng có bước sóng ’ thì thấy khoảng vân
giao thoa giảm 1,5 lần Giá trị đúng của ’ là : A
25 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng ,
khoảng cách giữa 2 khe là a = 1,2mm ; khoảng cách từ 2
khe đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc
có bước sóng = 0,6m Tại các điểm M và N trên màn
ở cùng phía đối với vân sáng chính giữa cách vân này
lần lượt là 0,6cm và 1,55cm Từ M đến N có bao nhiêu
vân sáng và bao nhiêu vân tối ?
A 10 vân sáng và 10 vân tối
B 9 vân sáng và 10 vân tối
C 10 vân sáng và 9 vân tối
D 9 vân sáng và 9 vân tối
0, 6.2
1( )
1, 26
61
15, 5
15, 51
26 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng ,
khoảng cách giữa 2 khe là a = 4mm ; khoảng cách từ 2
khe đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc
Biết khoảng cách giữa vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 10
ở cùng bên so với vân trung tâm là 1,35mm Tính bước
sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm
ia
m D
27 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , cho
nguồn phát ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa
vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 10 ở cùng bên so với vân
trung tâm là 1,35mm Cho điểm M và N trên màn ở
cùng phía đối với vân sáng chính giữa cách vân này lần
lượt là 0,75mm và 2,55mm Từ M đến N có bao nhiêu
vân sáng và bao nhiêu vân tối ?
A 7 vân sáng và 7 vân tối
B 6 vân sáng và 7 vân tối
C 6 vân sáng và 6 vân tối
D 7 vân sáng và 6 vân tối
28 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nguồn sáng
phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1 =
0,5 m và 2 Vân sáng bậc 12 của 1 trùng với vân
Trang 15Ngày soạn:………Ngày dạy:………
TIẾT 24-25 BÀI TẬP TIA HỒNG NGOẠI, TIA TỬ NGOẠI, TIA X
Tia Gamma Dưới 10 11
2 So sánh tia hồng ngoại, tử ngoại và tia X:
Tia hồng ngoại Tia tử ngoại Tia X (Tia
Vật có nhiệt đô cao (trên 20000C): hồ quang điện, bề mặt Mặt Trời, đèn hơi thủy ngân,
Ống Cu-lít-giơ
Tính chất nổi
bật Tác dụng nhiệt
Khả năng đâm xuyên
Tác dụng lên phim ảnh Tác dụng lên phim ảnh Tác dụng lên phim
ảnh Kích thích sự phát
quang nhiều chất
Kích thích sự phát quang nhiều chất Kích thích nhiều phản
ứng hóa học
Kích thích nhiều phản ứng hóa học
Kích thích nhiều phản ứng hóa học Làm ion hóa không khí Làm ion hóa không
khí Tác dụng sinh học Tác dụng sinh học
Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh Biến điệu được như sóng
điện từ cao tần
Trang 16II BÀI TẬP:
1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X?
a/ Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn
bước sóng của tia tử ngoại
b/ Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị
nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C
c/ Tia X không có khả năng đâm xuyên
d/ Tia X được phát ra từ đèn điện
Phát biểu đúng khi nói về tia X: Tia X là
một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn
hơn bước sóng của tia tử ngoại Chọn A
2 Điều nào sau đây sai khi nói về tia hồng ngoại và tử ngoại? a/
Cùng bản chất là sóng điện từ
b/ Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
c/ Tia hồng ngoại và tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh
d/ Tia hồng ngoại và tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt
thường
Điều sai khi nói về tia hồng ngoại và tử
ngoại: Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
Chọn B
3 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Culitgiơ la 10kV
Tính tốc độ và động năng cực đại của các electron khi đập vào
anốt Cho biết khối lượng và điện tích của electron: me=9,1.10-31
kg, e=-1,6.10-19C
Để nhận biết tia tử ngoại, ta có thể dùng:
Màn huỳnh quang Chọn B
4 Để nhận biết tia tử ngoại, ta có thể dùng:
A Nhiệt kế B Màn huỳnh quang
C Mắt quan sát D Pin nhiệt điện
5 Các nguồn nào sau đây không phát ra tia tử ngoại là:
A Mặt Trời B Hồ quang điện
Tính chất là tính chất chung của tia hồng
ngoại và tia tử ngoại: có tác dụng lên kính
ảnh
8 Để nhận biết tia hồng ngoại, ta có thể dùng:
A Màn huỳnh quang B Mắt quan sát
B dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
C dài hơn bước sóng của ánh sáng tím
D ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím
Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng ngắn hơn bước
sóng của ánh sáng tím, nên chọn D
10 Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước
sóng
A nằm trong khoảng từ 0,4 m đến 0,76 m
B dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
C ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím
D ngắn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng dài hơn
bước sóng của ánh sáng đỏ Chọn B
11 Tia Rơnghen là
A dòng hạt mang điện tích
B sóng điện từ có bước sóng rất ngắn
C sóng điện từ có bước sóng dài
D dòng hạt không mang điện
Tia Rơnghen làsóng điện từ có bước sóng rất ngắn
Chọn B
12 Tính chất nào sau đây không là tính chất chung của tia Tính chất không là tính chất chung của
Trang 17Rơnghen và tia tử ngoại ?
A có khả năng đâm xuyên B làm ion hóa chất khí
C làm phát quang một số chất D có tác dụng lên kính ảnh
tia Rơnghen và tia tử ngoại là: có khả
năng đâm xuyên Chọn A
13 Tính chất nào sau đây là sai đối với tia Rơnghen ?
A Tia Rơnghen mang năng lượng
B Tia Rơnghen làm hủy diệt tế bào
C Trong chân không tia Rơnghen cứng và tia Rơnghen mềm có
dài Nên chọn D
14 Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen và
ánh sáng nhìn thấy được theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có
dãy sau :
A tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia Rơnghen
B tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng thấy được
C tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng thấy được
D tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số
thì: tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng
thấy được, tia hồng ngoại Nên chọn D
15 Sắp xếp đúng thứ tự của các tia theo sự giảm dần của bước
sóng trên thang sóng điện từ:
A Tia hồng ngọai , ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia từ ngoại
B Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia hồng ngoại
C Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen
D Tia hồng ngoại ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
Sắp xếp đúng thứ tự của các tia theo sự
giảm dần của bước sóng trên thang sóng
điện từ: Tia hồng ngoại ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
Chọn D
16 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Culitgiơ là 12 kV
Tính tốc độ cực đại của các electron đập vào nốt Cho biết khối
lượng electron là 9,1.10-31kg, điện tích electron là -1,6.10-19C
17 Tốc độ của các electron đập vào anốt của một ống Cu lít giơ là
45.000 km/s Để tăng tốc độ này thêm 5.000km/s, phải tăng điện
thế đặt vào ống bao nhiêu?
Từ công thức:
2
2
12
5800( )2
18 Một ống Cu-lít-giơ có công suất trung bình 300 W, hiệu điện
thế giữa anốt và catốt có giá trị 10kV Hãy tính?
a/ Cường độ dòng điện trung bình và số electron trung bình qua
ống trong mỗi giây
b/ Tốc độ cực đại của các electron khi tới anốt
a/ Cường độ dòng điện trung bình và số electron trung bình qua ống trong mỗi giây
17
0, 03( )1,875.10 /
P
U I
19 Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lít-giơ bị giảm
2000V thì tốc độ của các electron tới anốt giảm 5.200 km/s Hãy
tính hiệu điện thế của ống và tốc độ của các electron?
Ta có các phương trình:
Trang 182
121
mv
e
20 Khi tăng hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lít-giơ
thêm 2000V thì tốc độ của các electron tới anốt tăng thêm được
7000 km/s Hãy tính hiệu điện thế của ống và tốc độ của các
2
46, 7.10 ( / )1
6200( )2
21 Trong một ống Cu-lít-giơ, tốc độ của electron khi tới anốt là
50.000 km/s Để giảm tốc độ này 8000 km/s, phải giảm điện thế
giữa hai đầu ống bao nhiêu?
21
7100( )2
Ngày soạn:………Ngày dạy:………
TIẾT 26-27 ÔN TẬP KIỂM TRA MỘT TIẾT
I TÓM TẮT KIẾN THỨC:
II BÀI TẬP:
1 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện
một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động
điện từ không tắt Giá trị cực đại cảu điện áp
giữa hai bản tụ điện bằng Umax Biểu thức giá
trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch
Chọn C
Trang 193 Trong một mạch LC, tụ điện có điện dung là
5μF, cường độ tức thời của dòng điện là
0
0, 05
2, 5.10 ( )2000
4 Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình
a/ Biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên
tụ điện
b/ biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động
c/ chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng từ
trường và năng lượng điện trường
d/ Bảo toàn điện thế giữa hai bản cực tụ điện
Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường
Chọn C
5 Trong một mạch LC, tụ điện có điện dung là
5μF, cường độ tức thời của dòng điện là
6 Dao động điện từ tự do trong mạch dao động
là một dòng điện xoay chiều có:
a/ Năng lượng của mạch dao động
gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ
điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn
cảm
b/ Năng lượng điện trường và năng
lượng từ trường cùng biến thiên điều hòa với
Phát biểu về năng lượng trong mạch dao động LC không đúng:
Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hòa với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch (2f)
Chọn B
Trang 20tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch
c/ Khi năng lượng điện trường trong tụ
giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm
tăng lên và ngược lại
d/ Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng
điện trường và năng lượng từ trường là không
đổi, năng lượng của mạch dao động được bảo
toàn
9 Mạch dao động điều hòa LC có chu kì:
a/ phụ thuộc vào L, không phụ thuộc
vào C
b/ phụ thuộc vào C, không phụ thuộc
vào L
c/ phụ thuộc vào cả L và C
d/ Không phụ thuộc vào L và C
Mạch dao động điều hòa LC có chu kì: phụ thuộc vào cả L và C
Chọn C
10 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm
cuộn cảm L và tụ điện C, dao động tự do với
11 Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của
mạch dao động điện từ điều hòa LC không
đúng?
a/ Điện tích trong mạch biến thiên điều hòa
b/ Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở
tụ điện
c/ Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở
cuộn cảm
d/ Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào
điện tích của tụ điện
đặc điểm dao động điện từ điều hòa LC không đúng: Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.Chọn D
12 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch
15 Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ
điện C=30nF và cuộn cảm L=25mH Nạp điện
ho tụ điện đến điện áp 4,8V rồi cho tụ điện
phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
Trang 2130.10 4,8 25.10
16 Mạch dao động LC có điện tích trong mạch
biến thiên điều hòa theo phương trình
17 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn
L thì mạch thu được sóng có bước sóng
λ1=60m Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với
cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng
λ2=80m Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với L mạch
thu được sóng có bước sóng
19 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn
cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ
điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch:
a/ tăng lên 4 lần b/ tăng lên 2
lần
c/ giảm đi 4 lần d/ Giảm đi 2 lần
Chu kì dao động của mạch:
' 2 ' ' 2
Chọn B
20 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn
cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của
cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ
điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch:
a/ không đổi b/ tăng 2 lần
c/ giảm 2 lần d/ Tăng 4 lần
Tần số dao động của mạch không đổi Chọn A
21 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện
LC rad s
22 Tụ điện của mạch dao động có điện dung
C=1μF, ban đầu được tích điện đến điện áp
100V, sau đó cho thực hiện dao động điện từ
tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi
bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động
điện từ tắt hẳn là:
a/ 10mJ b/ 5mJ c/ 10kJ d/ 5kJ
21
52
W Cu mJ
Chọn B
23 Để duy trì dao động điện từ trong mạch với Để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó
Trang 22tần số riêng của nó cần phải:
a/ đặt vào mạch một điện áp xoay chiều
b/ đặt vào mạch một điện áp một chiều không
đổi
c/ dùng máy phát dao động điện từ điều hòa
d/ Tăng thêm điện trở của mạch dao động
cần phải: dùng máy phát dao động điện từ điều hòa Chọn C
24 Phát biểu nào sau đây khi nói về điện từ
trường không đúng?
a/ Khi từ trường biến thiên theo thời
gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
b/ Khi điện trường biến thiên theo thời
gian, nó sinh ra một từ trường
c/ Điện trường xoáy là điện trường mà
các đường sức là những đường cong
d/ Từ trường xoáy có các đường sức
từ bao quanh các đường sức điện
Phát biểu nói về điện từ trường không đúng:
Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong
Chọn C
25 Trong điện từ trường, các vectơ cường độ
điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
a/ cùng phương, ngược chiều
b/ cùng phương, cùng chiều
c/ có phương vuông góc với nhau
d/ Có phương lệch nhau góc 450
Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ
cảm ứng từ luôn có phương vuông góc với nhau Chọn C
26 Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch
trong tụ điện và dòng điện trong cuộn cảm có
những đặc điểm giống nhau là
a/ đều do các electron tự do tạo thành
b/ đều do các điện tích tạo thành
c/ xuất hiện trong điện trường tĩnh
d/ Xuất hiện từ trường xoáy
Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong cuộn cảm có những đặc điểm giống nhau là xuất hiện
từ trường xoáy Chọn D
27 Phát biểu nào sau đây không đúng?
a/ Điện trường tĩnh là điện trường có
các đường sức điện xuất phát từ điện tích
dương và kết thúc ở điện tích âm
b/ Điện trường xoáy là điện trường có
các đường sức điện là các đường cong kín
c/ Từ trường tĩnh là từ trường do nam
châm vĩnh cữu đứng yên sinh ra
d/ Từ trường xoáy là từ trường có các
đường sức từ là các đường cong kín
Phát biểu không đúng: Từ trường tĩnh là từ trường do nam châm
vĩnh cữu đứng yên sinh ra (Hiện nay con người chưa tìm thấy từ
trường tĩnh) Chọn C
28 Phát biểu nào sau đây không đúng?
a/ Một từ trường biến thiên tuần hoàn
theo thời gian, nó sinh ra một điện trường
xoáy
b/ Một điện trường biến thiên tuần
hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường
xoáy
c/ Một từ trường biến thiên tăng dần
đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường
biến thiên tuần hoàn theo thời gian
d/ Một từ trường biến thiên tăng dần
đều theo thời gian, nó sinh ra một từ trường
Phát biểu không đúng: Một từ trường biến thiên tăng dần đều
theo thời gian, nó sinh ra một điện trường biến thiên tuần hoàn
theo thời gian (điện trường xoáy)
Chọn C
29 Phát biểu nào sau đây không đúng?
a/ Dòng điện dẫn là dòng chuyển dời
có hướng của các điện tích
b/ Điện trường biến thiên điều hòa sinh ra
dòng điện dịch
c/ Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng
Phát biểu không đúng: Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp
dòng điện dịch Không đo được mà đo thông qua dòng điện dẫn
Chọn D
Trang 23a/ Khi một điện trường biến thiên theo
thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
b/ Điện trường xoáy là điện trường có
các đường sức là những đường cong
c/ Khi một từ trường biến thiên theo
thời gian, nó sinh ra một điện trường
d/ Từ trường có các đường sức từ bao
quanh các đường sức điện
Điều sai khi nói về về điện từ trường: Điện trường xoáy là điện
trường có các đường sức là những đường cong
Chọn B
31 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói
về điện từ trường?
a/ Một từ trường biến thiên theo thời
gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở
các điểm lân cận
b/ Một điện trường biến thiên theo
thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các
điểm lân cận
c/ Điện trường và từ trường xoáy có
các đường sức là đường cong kín
d/ Đường sức của điện trường xoáy là
các đường cong kín bao quanh các đường sức
từ của từ trường biến thiên
Điều sai khi nói về về điện từ trường: Một từ trường biến thiên
theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận (không đổi)
C Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn
sắc là bước sóng trong chân không
D Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc phụ
thuộc chiết suất của môi trường trong suốt ánh
sáng truyền qua
Điều sai khi nói về ánh sáng đơn sắc: Đại lượng đặc trưng cho
sóng ánh sáng đơn sắc là bước song
Chọn B
33 Điều nào sau đây là đúng khi nói về ánh
sáng đơn sắc ?
A Chiết suất của chất làm lăng kính không phụ
thuộc tần số của sóng ánh sáng đơn sắc
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với
ánh sáng màu đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng
màu lục
C Trong nước vận tốc ánh sáng màu tím lớn
hơn vận tốc của ánh sáng màu đỏ
D Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc
truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ
Điều đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc: Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ
34 Điều nào sau đây là đúng khi nói về ánh
sáng đơn sắc ?
A Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào
môi trường truyền
B Vận tốc của ánh sáng đơn sắc trong chân
không phụ thuộc bước sóng ánh sáng
C Trong cùng một môi trường trong suốt vận
tốc của ánh sáng màu đỏ nhỏ hơn vận tốc ánh
sáng màu tím
D Tần số của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc môi
Điều đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc: Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền