1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình mũ logarit

4 789 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 320,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phương trình sau a.. Giải các phương trình sau a.. Giải các phương trình sau a.. Giải các phương trình sau a.. Giải các phương trình sau a.. Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm hữu

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1 Giải các phương trình sau

a 5x− x 2−4 =25 b ( )2x

3 2 2− = +3 2 2 c (x2−3x 1)+ x 12− =1

d 2x 1 2 − +2x 2 + 2 =3x 2 +3x 1 2 − e 2 2 ( ) 2

x 1

x x 1 x

4 + +2− =2 + +1

f 52x+1 + 7x+1 – 175x – 35 = 0 g 4x 2 − + 3x 2+4x 2 − + 4x 4 =4x 2 − +1

h ( 2 ) 9 x 2 3 2

x −2x 2+ − = x −2x 2+ i 12.3x + 15x – 5x+1 = 20

Bài 2 Giải các phương trình sau

a 5 3x x 2 =1 b 5 2x 2x 1x 1+− =50 c 3 2x x 23x+ =6

d 3 8x x 2x+ =6 e 4.9x 1− =3 22x 1+ f 2x 2 − 2x.3x =1,5

g 23 x =32 x h 2x 3 + −3x 2 + 3x =3x 2 + 3x+1−2x

Bài 3 Giải các phương trình sau

a 2x 2−x −22 x x+ − 2 =3 b 4cos 2x+4cos x 2 =3 c 34x+8 – 4.32x+5 + 27 = 0

d 4x− x 2−5−6.2x− x 2−5 + =8 0 e (5 2 6)+ t anx+ −(5 2 6)tan x =10

f 5.23 x 1− −3.25 3x− + =7 0 g 23x 83x 6 2x 1x 1 1

 − −  − =

h 25lgx – 4.xlg5 – 5 = 0 i 4.23x −3.2x = 1 2− 2x 2+ +24x 2+

Bài 4 Giải các phương trình sau

a 25x – 2(3 – x)5x + 2x – 7 = 0 b 3.25x–2 + (3x – 10)5x–2 + 3 – x = 0

c 4x2 +(x2−7).2x2 + −12 4x2 =0 d (x + 4)9x – (x + 5)3x + 1 = 0

e 4x2+3 x 3x + 1+ x =2.3 xx 2+2x 6+ f 9–x – (x + 2)3–x – 2(x + 4) = 0

g x2 – (3 – 2x)x + 2(1 – 2x) = 0

Bài 5 Giải các phương trình sau

a 27x + 12x = 2.8x b 3.16x + 2.81x = 5.36x c 25x + 10x = 22x+1

d (7 5 2)+ x+( 2 5)(3 2 2)− + x +3(1+ 2)x+ −1 2 0=

e 25x – 12.2x – 6,25.0,16x = 0 f 3.8x + 4.12x – 18x – 2.27x = 0

Bài 6 Giải các phương trình sau

a (2+ 3)x + +(7 4 3)(2− 3)x = 4(2+ 3)

b ( 2+ 3 )x +( 2− 3 )x =2x c (7 4 3)+ x−3(2− 3)x+ =2 0

d ( )x ( )x x 3

5− 21 +7 5+ 21 =2 + e ( ) (x )x

x

3+ 5 + −3 5 −7.2 =0

f ( )x ( )x

x 3

2+ 3 − + −2 3 − − =4 2+ 3 Bài 7 Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm hữu hạn

a 3x + 4x = 5x b 2x+1 = 4x + x – 1 c 4x + 7x = 3x + 2

d 2x = 3x/2 + 1 e (1/2)x = x – 1/2 f 4.33x−3x 1+ = 1 9− x

g 5x + 4x + 3x + 2x = 2–x + 3–x + 6–x – 2x3 + 5x2 – 7x + 17

h 9.7x + 1 = 26/x i 3x + 5x = 6x + 2 j 4x + 9x = 25x

k 4x2 = −( 2x2+ +x 1)2x l 2 3 x − = − +x2 8x 16−

m 32 x +22 x +2x =3x 1 + +2x 1 + + +x 1 n 2cos x2 = +(2 x )2 1 x+

o 8 – x.2x + 23–x – x = 0 p (x2 – 7x + 12)3x = –x3 + 8x2 – 19x + 12

Trang 2

q 4x2−4+(x2−4)2x 2− =1 r 4x 1− −2x 12− = −(x 1)2

s

2

− = −

x 3cosx x 4cos x x 1

2 + −2 + =4 cos3x−

u (2+ 3)x 1 + − +(7 4 3)x = −x 1 v 3x +( 3+ 2)x =2( 5)x

Trang 3

PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Bài 1 Giải các phương trình sau

a log (x 8) log (x 26) 2 09 + − 3 + + = b log x log (10 x) 24 + 4 − =

c log (x 2) 6log2 − − 1/8 3x 5 2− = d log (x 1) log (x 2) 05 − − 1/5 + =

e 2

log (x − =6) log (x 2) 1− + f lg(x 2) lg(x 3) 1 lg 5− + − = −

g lg(3x −24 x− ) 2 lg 2 x lg 2= + − h 2

2

( 1 x− + 1 x 2) log (x+ − − =x) 0

i 2log (x 2) log (x 4)3 − + 3 − 2 =0 j 2 2

log (x 2)+ +log x +4x 4 9+ = Bài 2 Giải các phương trình sau

a log x log x log x 63 + 3 + 1/3 = b 1 lg(x+ 2−2x 1) lg(x+ − 2+ =1) 2lg(1 x)−

c log log x log log x2 4 = 4 2 d log (x 1) log (x 1) 1 log1/2 − + 1/2 + = + 1/ 2(7 x)−

e log log x log log x2 3 = 3 2 f log log x log log x log log x2 3 + 3 2 = 3 3

log (x − + +x 1) log (x + + =x 1) log (x −x + +1) log (x +x +1)

h log x log x2 + 7 2 = +2 log x.log x2 7 i 2 [ ]

lg(x − +x 10) lg 2 log (x 2) log 3= + + Bài 3 Giải các phương trình sau

a log (9 2 ) 3 x2 − x = − b log (4.33 x 1− − =1) 2x 1−

c log (56 x 1+ −25 ) 2x = d x 1

4

log (3.2 + − =5) x

e log (22 x−1).log (24 x 1+ − =2) 1 f log (32 x − −1) 3log2 2(3x − =2) 1

log (4 + = +1) x log (2 + −6) h 2lg 2 1 x lg 3 lg(3x 27) 0

2

  + + ÷ − + =

  Bài 4 Giải các phương trình sau

a logx 2+3x(x 3) 1+ = b 3 2

x 1

log (2x+ +2x −3x 1) 3+ =

x

log (x − =2) 1

e log3x 5+ (9x2+8x 2) 2+ = f log (5x ) log 5 15 2 2x =

Bài 5 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ)

a 2 2

log x+ log x 1 5 0+ − = b log x 3log x log x 022 + 2 + 1/2 =

c 6(log 2 log x) 7 0x − 4 + = d log 3 log x 1x2 + 9 = e log 16 log 64 3x2 + 2x =

f 3 3

log x+ log x =4 / 3 g 2log5 x 2 logx1

5

− =

log x −14log x +40log x =0 i log log x log log x 22 4 + 4 2 =

9 log 5 log 5x log 5

4

log −(2x + − +x 1) log (2x 1)+ − =4 Bài 6 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ)

a log x (x 12) log x 11 x 023 + − 3 + − = b log x2 2 log 62

6.9 +6.x =13.x

c x log x 2(x 1) log x 4 022 − + 2 + = d log x (x 1) log x 6 2x22 + − 2 = −

(x 2) log (x 1) 4(x 1) log (x 1) 16 0+ + + + + − =

f log (2 x) logx 2 + + 2 x− x 2= g 2

log (x 1) (x 5) log (x 1) 2x 6 0+ + − + − + =

h 4 log x 1 log3 − − 3 x =4 i 2 2

log (x +3x 2) log (x+ + +7x 12) 3 log 3+ = +

Trang 4

Bài 7 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ)

a log x log ( x 2)7 = 3 + b log (x 3) log (x 2) 22 − + 3 − =

c log (x 1) log (2x 1) 23 + + 5 + = d ( log x 6 )

log x 3+ =log x

e log x 3 7( )

4 + =x f log 12( + x) =log x3 g xlog 9 2 =x 32 log x 2 −xlog 3 2

log + (9 12x 4x ) log+ + + + (6x +23x 21) 4+ =

log (x− x −1).log (x+ x − =1) log (x− x −1)

log (3x 4) log x− =8log x log (3x 4)+ −

k logx 3(3 1 2x x )2 1

2

2log x log x.log ( 2x 1 1)= + − Bài 8 Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm hữu hạn

a x x+ log 3 2 =xlog 5 2 (x > 0) b x2+3log x 2 =5log x 2

c log (x 3) 3 x5 + = − d 4(x 2) log (x 3) log (x 2)− [ 2 − + 3 − ] =15(x 1)+

e log (x2 2− − + =x 6) x log (x 2) 42 + + f x 2.3+ log x 2 =3

g x 12 2 x 1

2 + log (x + =1) 4 + (log x 1 1)+ + h x + log(x2 – x – 6) = 4 + lg(x + 2)

i 2x x− 2 =log (x5 2+ + −x 4) log x5 j 2 2

x x 1

2x 4x 3

− + = − +

− +

k 3x2 −2x3 =log (x2 2+ −1) log x2 l log (x3 2+2x 1) log (x+ = 2 2+2x)

Ngày đăng: 07/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w