1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN ĐH PT VÔ TỶ(CÓ ĐA)

5 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC PT - BPT – HỆ PT VÔ TỶ Giải các pt - bpt – hệ pt sau đây.

1 x− +1 3− =x 3x2 −4x−2;

2

2

1

1

x

+ − − − ; HD đặt t = 9 x− 2

3 Cho bất phương trình x2 −3x+ ≥ −2 m x2 −3x+4

a) giải phương trình với m = 4

b) Tìm m để phương trình nghiệm đúng với mọi x ≥ 3

4 (4x-1) x2 + =1 2x2 +2x+1; HD đặt t = x2 +1

5 2 3x2 x 4 2

x

6 Tìm m để pt x+ 9− = − +x x2 9x m+ có nghiệm

(HD bình phương, đặt t= 9x x− 2 ĐK 0≤t≤9/2 từ đó lập bảngBT)

7 4x2 − +1 x = 2x2 − +x 2x+1 HDpttích

8 x x( +1)(x+2) - x2 + x + 4 = 0; HD đặt a = x2 +x, b = x+2

9 x2+ =91 x2 + x−2;HD x2+ − =91 10 (x2 − +9) ( x− −2 1)

10* 1+ 1−x2  (1+x)3 − (1−x)3= +2 1−x2

11 3 x+34−3 x− =3 1

+ + − ;( đặt t = x+ +1 3−x)

13 2 33 x− +2 3 6 5− x− =8 0; ĐH KA 2009

14 x+ + =1 1 4x2 + 3x

15 2(2 1+x2 − 1−x2)− 1−x4 =3x2 +1

(HD đặt u = 1 x+ 2 ≥1 , v = 1 x− 2 ≥0 )

16 Tìm m để pt m x2 −2x+ = +2 x 2 có hai nghiệm phân biệt

17 Tìm m để pt sau có nghiệm (m – 2)(1+ x2 +1)= x2 −m

(HD đặt t = x2 +1 (t ≥1), bảng bt được m ≥ 4/ 3)

18 2

4 1

x + +x = −x;

19 x+ +4 4−x = 2x+16

20 2x+ −6 x+4 = x−1;

21 1− +x 3 x+7 = 2

22 3 1 1

1

2+ +x 2−x ; =

Trang 2

23 31+ x + 31− x = 2

xx+ + xx+ =

3x +6x+ +7 5x +10x+14 = −4 2x x

26 4 3 2 2

x + x + x + x + x + x+ =

2

x − +x = xx+ xx+ (hđt)

28

2

x

x + x + x− = ;(HĐT)+ x

9x −18x + 36x −9x = x + 9

30 2 x+ +2 2 x+ −1 x+ =1 4 (D-2005).

3x+ −1 6− +x 3 14 8 0xx − = ( B-2010).

8 3 12 10

33

( )

3 (1)

 + − =

+ + + =

34

2

 + + − =

+ + − =

35 2 1 1 1

x y

 + + − + =

+ =



36 2x - x + 6x -12x + 7 < 02 2 ;

(3x + 2) x -1 + x -1 0≤

35

39 ( ) (3 2 3 2 )

3

3

6

40

1

3 3 1

y

y

 + + =



;

41

3



43

2

2

420 280



44 x2 – 4x - 3 = x 5+ (1) ;HD ( ) ( )2

1 ⇔ x 2− − =7 x 5+

Đặt y - 2 = x 5+ , ( )2

y 2≥ ⇒ y 2− = +x 5

Trang 3

:

2

x 2 y 5 x 2 y 5

y 2 x 5 x y x y 3 0

 − = +  − = +

 − = + ⇔ − + + =

5 3

 + + − =

+ =

46

2



47

2 2

2

2

1(1) (2)

xy

x y

x y

;

48

3 6 2 9 2 4 3 0 (1)

2 (2)



49 2 0(1)

1 4 1 2(2)

50 2 8 2

x y

+ =





51

2

2 1

2 3

52



=

=

− +

+

2

8

y

x

y

y x

y

x

;53



= +

= + +

0 3

2

6 3 2

2 xy y x

y x

54.



=

− +

=

− +

10 1

26 1 2

2 2

2 2

2

x

y

y

x x

y

y

;

55.



+ +

=

+

=

2

3

y x y

x

y x y

x

56.



=

=

− +

3 log

) 9

(

log

3

1 2

1

3 3

2

y x

;

57.



=

= +

+

y x x

y

y

x

y x y x

xy

2 2 1 2

2 2 2

58.

2 2 2

 + + = −

− − = −



59.

2

(4 1) ( 3) 5 2 0

4 2 3 4 7

 + + − − =



60.

 + + = −



HD: xy x+ + =y x2 − 2y2 ⇔ (x + y)(x 2y − 1) = 0.

Trang 4

61 4

3

x

x

+ ; HD hđt hoặc ẩn phụ

62 2 x+ =3 9x2 − −x 4 ; HD hđt

63 2 1

x

+ − = + ; HD chia chox

64 x2 + 3 x4 −x2 =2x−1; HD chia cho x

65 2x2+8x+ +6 x2 − =1 2x+2; HDptt

66 2x2+ + +x 9 2x2 − + = +x 1 x 4;HD llh

; 68 2 35

12 1

x x

x

69 x− +2 4− =x x2 −6x+11; HD GTLN GTNN

4 1 3 2

5

x

x+ − x− = +

HD llh

71

2 2

 + + − − =

+ + − − =

72 3 2 4 25 2 1

3 2

 + = + − −

− − = +

3 5 log 5 log

3 log 1 log 1

 − = −

− = −



74

2

19 ( 3 4 5 ).2 2 3 8

log 1

y

x

 + − − =  − + 

 + =

75*

 + = +

− − + − = −

76 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm 1 3

1 3

 + + − =

 + + − =



77

1

3

; HD Đặt t= xyhoặc

1 0 0

u x

78 2x2− +1 x2−3x− =2 x2− + +x 2 2x2 +2x+3

79 2x2+16x+18+ x2− =1 2x+4;(llh)

80 ( 3x+ −1 x+2)( 3x2+7x+ + =2 4) 4x−2

81 4 1 4 1 4 1

x

+ + ; (2lần llh)

82 12 x 2 1 2x 1

83 x− −2 3x− ≤5 2x−3

84

2

2

2

21 (3 9 2 )

x

x

Trang 5

2

3 5 1 2 ) 1 3 ( x+ x2 − = x2 + x− ; đặt t= căn

86

3 8 3 3 4 1 2

( , )

x y R

+ + = +



87

Ngày đăng: 06/02/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w