1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PT vô tỉ Đặng Việt Hùng

17 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 254,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý tưởng của bài toán – dùng BĐT để đánh giá 3 Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta có.

Trang 1

DẠNG 1 PP ĐẶT ẨN PHỤ

Ví dụ 1 [ĐVH]: Giải phương trình 2( ) ( 2 )

4x x+ +2 3 2x −4x−3 4x+ = −3 6x

Lời giải:

ĐK: 3

4

x≥ −

PTx + x x+ + xxx+ =

4x +2xy +3 2xy y= ⇔0 4x +6x y+2xy −3y =0

2

2

x

x

Vậy PT có nghiệm duy nhất là: 3

2

x=

Ví dụ 2 [ĐVH]: Giải phương trình 4x2 6x 3 2 2 3x 1 2x 1

x

− + =  + −  −

Lời giải:

ĐK: 1

2

PTxxx=  x− + x  x

4x −3xy =2 3x +y y⇔4x −6x y−3xy −2y =0

x y x xy y x y x x

0

x

− + =

Vậy nghiệm của PT là: x= ±4 12

Ví dụ 3 [ĐVH]: Giải phương trình 2

2

− + − =  + 

Lời giải:

ĐK:

2

2

1

x

x

 − ≥

− ≥

 Khi đó do VT>0 nên x>0

Đặt 2 ( )

2

1

2

t x t

x

= + ≥ ta có: 10− +t 2 26 5− = + ⇔ − = −t 8 4t 2 5t 2 26 5− t

2

1

x

⇔ − + − − = ⇔ − = ⇔ = ⇒ + = ⇒ = >

Vậy x=1 là nghiệm duy nất của PT đã cho

Ví dụ 4 [ĐVH]: Giải phương trình 2 x− +3 x2+4x+ =3 4x2+3x−15

Lời giải:

CÁC PP TRỌNG TÂM GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – P1

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

( )( )( ) 2 ( 2 ) ( ) ( 2 ) ( )

3u −4uv v+ = ⇔0 3u v u− − =v 0

2

u=vx − − = ⇔ =x x +

18

u= ⇔v xx− = ⇔ =x +

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm trên

Ví dụ 5 [ĐVH]: Giải phương trình x+ +1 2 4x2−2x+ =2 24x2−2x+14

Lời giải:

u= +x v= xx+ v> ta có: u+2v= 4u2+5v2

u v

u v u v u v

u uv v u v

+ ≥

1 1

3

x x

x

x x

=

≥ −

=

− + =

5

x

≥ −

Kết luận: Vậy PT đã cho có 3 nghiệm 1; 1; 10 65

x= x= x= − +

Ví dụ 6 [ĐVH]: Giải phương trình ( 2 )

x

+ =

Lời giải

Điều kiện:

2

0



− ≥ ⇔ ≥

 ≠



x x

x

Phương trình tương đương với 2x 2 1 2 x

− + − =

Đặt

2

2 2

2 1

− =



x

a x x

x

a b

a b x

x b

x

( )2

a + = aa− = ⇔ = ⇔a x− =

x

2 1

⇔ − = ⇔x xx− = ⇔ = +x

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x= +1 2

Ví dụ 7 [ĐVH]: Giải phương trình

x x x

x x x x x

+

Lời giải:

Trang 3

Điều kiện:28 1 0 1

28 + ≠ ⇔ ≠ −

Ta có x=0 không là nghiệm của phương trình

Với x≠0 phương trình tương đương với

x x

x x x

x x x

+

Đặt t= 1

3

⇔ −ttt+ = +t t+ t− + −t t+

Đặt a= −t 1;b= 32t2+ −9t 1 ta có hệ phương trình

3

2

0 8

 − + + = +

= + + + +

a b t a b a

b a ab b t

v t t t t

+) Nếu

+ + + + = ⇔ +  +  +  + =

=

− − = ⇔ + − = ⇔ = − ⇔ 

=

=

= ⇔ −

= + − ⇔

x t

a b t t t

Vậy phương trình có tập nghiệm 1;1

6

= − 

S

Ví dụ 8 [ĐVH]: Giải phương trình 2−x 3− +x 3−x 6− +x 6−x 2− =x x

Lời giải:

Điều kiện: x≤2

Đặt

2 2

2 2

2 2

2

3

6

6

+ + =

= −

ab bc ca x

c ab bc ca c a c b

1

2

+ =

⇒ + + + = ⇒ + = ⇒ + + = ⇒ = ⇒ =

 + =

a b

a b b c c a b c a b c c x

c a

(thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm x=2

Ví dụ 9 [ĐVH]: Giải phương trình ( ) 2

2 1+ x = +x 5x −24x+20

Lời giải

Điều kiện: 20

− + ≥

x

x x

2− +x 2 x = 5x −24x+20

Đặt  = −2

=



a x

Trang 4

2 2

2

=

+) Nếu a= − ⇔ − = −b 2 x x ⇔ −x x− = ⇔ =2 0 x 4 (t/m)

+) Nếu a=2b⇔ − =2 x 2 x ⇔ +x 2 x− = ⇔ = −2 0 x 4 2 3 (t/m)

Vậy pt có tập nghiệm S={4; 4−2 3}

Ví dụ 10 [ĐVH]: Giải phương trình

2

1

x x

Lời giải

Điều kiện: 2

2

0

x

Phương trình tương đương với 2 x + − = −x 1 2 6x2−33x+54

2

Đặt  = −3

=



a x

5

=

a b

2

+

= − ⇔ − = − ⇔ − − = ⇔ =

10

= ⇔ = − ⇔ + − = ⇔ =

Vậy phương trình vô nghiệm

Ví dụ 11 [ĐVH]: Giải phương trình 3+ 2x+ = +1 x 5x2−32x+44

Lời giải

Điều kiện:

2

1 2

≥ −

x

x x

Phương trình tương đương với 3− +x 2x+ =1 5x2−32x+44

Đặt 3

= −



= +



a x

0 0

5

2

+ ≥

+ ≥

= −

a b

a b

a ab b

x

− + =

x

Vậy phương trình có tập nghiệm 4 2 2;13 29

4

Ví dụ 12 [ĐVH]: Giải phương trình x+ +2 2 2− =x 8x2+31x+34

Lời giải

Trang 5

Điều kiện: 22

+ + ≥

x

x x

Đặt 2

2

= +



= −



a x

b x ta được

≥ −

+ + =

x

2

205 3 793 98

 ≤ −

Vậy phương trình có tập nghiệm 205 3 793; 17

9

5

=





S

Ví dụ 13 [ĐVH]: Giải phương trình

2

1

Lời giải

Điều kiện: 2

2

3 4

+ − ≥

+ − ≠

x

x x

x x

Phương trình tương đương với: 3x− +1 4x− =3 9x2+6x−8

Đặt 3 1

= −



= −



a x

3

2

0

+ ≥

⇔

=

a b

b ab

4

= ⇔ =

+) Nếu

2

1

= ⇔ − = − ⇔

 − + =

x

x x

vô nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 3

4

=

x

Ví dụ 14 [ĐVH]: Giải phương trình x− + + =1 x 1 2 3x2+4x+5

Lời giải

Điều kiện: 21

+ + ≥

x

x x

1

 = −

= +



a x

b x ta được

0 0

+ ≥

+ ≥

=

+

a b

a b

a b

Trang 6

+) Nếu 1 1 2 1

≥ −

= ⇔ + = − ⇔

+ + =

x

a b x x

1

≤ −

= − ⇔ − = − + ⇔

x

Vậy phương trình vô nghiệm

Ví dụ 15 [ĐVH]: Giải phương trình 2 1 ( )

x

Lời giải

Điều kiện

( 2 )

0

x

x x



− ≥



Đặt 2x 1 t t, 0

x

− = ≥ thu được

( )( ) 2

0

;1

t t

t

t t

t t

− − =

2

x

x

= ⇔ = ⇔ − − = ⇔ − + = ⇔ ∈ − 

 

x

x

Đối chiếu điều kiện suy ra phương trình đã cho có bốn nghiệm 1;1;1 129 1; 129

x  + − 

Ví dụ 16 [ĐVH]: Giải p ươn trìn 8 7 2 7 6 ( )

x x

L ờ i gi ả i.

2

2

+ = + − + −

⇔ − + − − − + − + − − + − + + =

⇔ − + − − − − + − − + = Đặt − +x2 7x− − =6 x t ta th được

( )

2 2

2

x x x

x x x

 − + − = +

− + = ⇔ − − = ⇔ ∈ ⇔

 − + − = +

 Xét hai trườn hợp xảy ra

1

x

2

x

Vậy p ươn trìn đã ch v n hiệm

Ví dụ 17 [ĐVH]: Giải p ươn trìn 3 2 ( ) 2 2 ( )

x

L ờ i gi ả i.

Trang 7

Điều kiện ( 3 )

x x + x+ ≥ x≠ Phư n trìn đã ch tư n đươn với

2

+ + + = + + +

⇔ + + − + + + − + + + + =

⇔ + + −  −  + + − + =

x

+ + − = ta th được

( )

2

2

2

2

2

x

x

 + + = +

− + = ⇔ − − = ⇔ ∈ ⇔

+ + = +

 Xét hai trườn hợp xảy ra

x

≥ −

x

≥ −

Vậy p ươn trìn đã ch có b n n hiệm kể trên

Ví dụ 18 [ĐVH]: Giải p ươn trình ( ) 7 ( 2 ) ( )

x

Lời giải

Điều kiện x>0

Phương trình đã cho tương đương với ( ) 2 ( 2 )

x+ x + = x + x

2x + =7 u; x =v u>0;v>0 ta có ( 2 ) ( 2 ) ( )( )

3

u v

v u u v u v uv

uv

=

 + = + ⇔ − − = ⇔ =

o u= ⇔v 2x2− + =x 7 0 (Vô nghiệm)

uv= ⇔ x + x− = ⇔ xx + x+ = ⇔ =x

So sánh điều kiện ta thu được nghiệm S ={ }1

Ví dụ 19 [ĐVH]: Giải p ươn trìn ( 2) 2 ( )

2

x

Lời giải

Điều kiện

2

0

x

x − ≥

− Đặt 3x2− =1 u;5x− =3 v⇒3x2+ = +3 u 4;5x− = +2 v 1 Với 4 0

1

u

v+ ≥ + , phương trình đã cho trở thành

Trang 8

( ) ( )

4

1

4

4

u u v u v v u v uv u v

uv

uv u v u v uv u v

u v

+

=

=

uv= ⇔ xx− = ⇔ xxx− = ⇔ xx + x+ = ⇔ =x

u= vx − = x− ⇔ xx+ = ⇔ =x + x= −

Đối chiếu điều kiện suy ra phương trình đã cho có các nghiệm 1; 10 67; 10 67

x= x= + x= −

x + x + x+ − + =x +x x∈ℝ

Lời giải

Điều kiện

1

x

≥ −

Bất phương trình đã cho tương đương với

( )( )

x + x+ =u x − + =x v uv> ta thu được

4

uv = uvuv u+ v = ⇔ = ⇔u v x + x+ =x − + ⇔ = −x x

Thử lại, kết luận nghiệm duy nhất 1

4

S  

= − 

 

Ví dụ 21 [ĐVH]: Giải p ươn trình 3 2 2 ( )

x x x

x x

Lời giải

Điều kiện 4x3−8x2+ ≠1 0 Phương trình đã cho tương đương với

3

3

2x+ =1 u; 4x −8x + =1 v ta thu được hệ phương trình

u v x x v u

u uv v x x

+ + + − + =

o u= ⇔v 2x+ =1 34x3−8x2+ = ⇔1 v 8x3+12x2+6x+ =1 4x3−8x2+1

 − + − − 

Trang 9

o 2 2 ( 2 ) 1 2 3 2 ( 2 )

u uv v x xu vv x x

+ + + − + = ⇔ +  + + − + =

⇔ +  + + + − + = ⇔ +  +  −  = −

Kết luận phương trình đã cho có ba nghiệm kể trên

Ví dụ 22 [ĐVH]: Giải p ươn trìn 2 2 20 ( )

3

x

Lời giải

Điều kiện 20− < <x 20

20− =x u; 20+ =x v u, >0,v>0 ⇒x=20−u = −v 20

Phương trình đã cho trở thành

( 2 )

v u

u v

− −

Ta thu được hệ phương trình

40

u v uv uv u v

u v

 + =

Đặt u+ =v t t, >0 thì

2

2

8

t

t t

=

+ + =

Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm x= −16;x=16

Ví dụ 23 [ĐVH]: Giải p ươn trìn 4 2 4 2 4 ( )

4x− −1 2x + 2x −2x+ =1 2 x x∈ℝ

Lời giải

Điều kiện

2

0

x

Nhận thấy x=0không thỏa mãn phương trình đã cho Với x>0ta biến đổi về dạng

4

2

2

u uv v

u v

uv u v

uv u v u v uv uv uv

 + + = + =

Rõ ràng u v; ∈[ ]0; 2 ⇒uv≤4, vậy loại trường hợp uv=7 Đặt 2x 1 u u, 2 2, x 0

x

+ = ≥ ∀ >

uv= ⇔ −t t− = ⇔ − + = ⇔ −t t t = ⇔ =t

2

x

⇒ + = ⇔ − + = ⇔ = =

Trang 10

Đối chiếu điều kiện thu được nghiệm 1; 1

2

x= x=

Ví dụ 24 [ĐVH]: Giải phương trình 2 ( ) 2 ( )

10x + = +6 x 7 5xx x∈ℝ

Lời giải

Điều kiện x(5x− ≥1) 0 Đặt 2 ( ) 2 2

5x − =x t t≥0 ⇒5x = +t x Phương trình đã cho trở thành

2 2

2

2

; ;1 3

t x x t t x t x

x x

x x

x x

+ + = + ⇔ − + + + =

⇔ − − − − − = ⇔ − − − =

 − − =

  − = +  − − = Đối chiếu điều kiện thu được nghiệm 9 ; 4;1

= − − 

 

Ví dụ 25 [ĐVH]: Giải phương trình 3 ( ) 3 ( )

xx= + xx + x+ x∈ℝ

Lời giải

Điều kiện x3+3x+ ≥1 0

x + x+ =t t≥ ⇒x = − −t x Phương trình đã cho tương đương với

3

t x x x t t x t x

t

t x

− − − = + − ⇔ − − − − =

= −

⇔ + − + − + = ⇔ − − + ⇔

= +

• Loại giá trị t= − <3 0

• 3 1 33 1 0 2 33 1 20 0;9 93 9; 93

Đối chiếu điều kiện đi đến đáp số 0;9 93 9; 93

S  + − 

Ví dụ 26 [ĐVH]: Giải phương trình 2 ( ) 2 ( )

2x +2x+ =5 4x−1 x +3 x∈ℝ

Lời giải

Phương trình đã cho tương đương với

4x +4x+ =10 2 4x−1 x + ⇔3 4 x + −3 2 4x−1 x + +3 4x− =2 0

x + =u x− =v u≥ ta thu được

1

2

x

x

− + − = ⇔ − − − = ⇔ − − + =

≥ ⇒ − ≠ ⇒ + = − = − ⇔ + = −

− ≥

+ = − +

Kết luận bài toán vô nghiệm

Ví dụ 27 [ĐVH]: Giải phương trình ( 2 ) ( )

4x+ +1 4 x +3x−4 x+ −4 x− =1 45

Lời giải

ĐK: x≥1

Trang 11

PT đã cho tương đương với ( 2 ) ( )

5 4x+ +1 4 x +3x−4 =45 x+ +4 x−1 ( 2 ) ( )

⇔ + + + − − + + − − = Đặt t= x+ +4 x−1 (t>0) 2 ( )( ) 2

⇒ = + + − + + − = + + + − 2

5

2

t

PT t t

t loai

=

⇒ ⇔ − − = ⇔ −

=

0

>

+ + − +



(thỏa mãn)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm làx=5

Ví dụ 28 [ĐVH]: Giải phương trình x2 6x 4 x x 4

x

Lời giải

ĐK:x>0

Dox=0không là nghiệm của phương trình đã cho nên chia cả 2 vế của phương trình choxta được

Đặt t x 4

x

t x

x

t

PT t t

t loai

=

⇒ ⇔ − − = ⇔

= −

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=2

Ví dụ 29 [ĐVH]: Giải phương trình x2−2x− +3 2 x− =2 5x2−14x−7

Lời giải

ĐK:

2

2

7 2 21

5

x x

x x

 − − ≥

+

− − ≥

PTxx− + x− = xx− − x

2

 = − − > ⇒ = − −

= − > ⇒ = −



0

>

x t m

x loai

=

= ⇒ − − = − ⇔ − + = ⇔

=

 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=5

Ví dụ 30 [ĐVH]: Giải phương trình 3 2( 3 2 )

4x +10x− =8 x 5 3 5+ x −10x+8

Lời giải

PTxxx+ − x xx+ =

Trang 12

Đặt 3 2 3 2

t= xx+ ⇒t = xx+

0

>

Với x=tx= 35x2−10x+ ⇔8 x3−5x2+10x− = ⇔ =8 0 x 2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=2

Ví dụ 31 [ĐVH]: Giải phương trình 11x2 + + =x 2 6x 3x2+ +x 2

Lời giải

PTx + + −x x x + + +x x =

t= x + +x t> ⇒t = x + +x

4

t x

PT t xt x t x t x

t x

=

⇒ ⇔ − + = ⇔ − − = ⇔

=

 2

2 1

2

0

0

x

x

x

2 2

2

2 0

0

x

x

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=4và 1 105

2

x= +

Ví dụ 32 [ĐVH]: Giải phương trình ( ) ( ) ( ) 2

x

Lời giải:

ĐK: 2

0

1

0

x

x

x

 − ≥

x

⇔ + + + − + = +

2

⇔ + + − + = +  ⇔ + +  + −  = +  −

2

2

⇔ +  −  −  = +  −

Đặt x 1 a; 1 x b

2

b a

a b ab a ab b a b a b

b a

= −

− = ⇔ − − = ⇔ + − = ⇔

=

(3)

Trang 13

Mặt khác

− + + − = − + + > ⇒

• TH2

2

x x

 +

  −  = +    −  = −  +

>

x x

x

>

+ − =  = − ±

Đ/s: x= 2 1.−

Ví dụ 33 [ĐVH]: Giải phương trình 1 1 9 2 1 1 ( )

5

+ + − =  + − −  ∈

Lời giải:

ĐK: x 0; x 1 0; x 1 0

5

x

⇔  + + − =  + − − 

Phương trình (2) trở thành ( 2 2) ( ) 9( 2 2) ( )

5

ab a b+ = a +b a b

2

a b

a b

=

• TH1

0

x x

 + = −  =

• TH2

2

1

0

x

 + =  −   + = −

Trang 14

0

5

3

3

x x

x

>

Đã thỏa mãn (*)

• TH3

2

2

1

0 0

x x

  + = −  + = −

  

Đ/s: 5

3

x=

Ví dụ 34 [ĐVH]: Giải phương trình 2 27 2( )2

8

x+ x − = xxx∈ℝ (1)

Lời giải:

ĐK: 2

2

1

x

(*)

4

( )2 27( )2

4

4

⇔ + + − = − − (2)

a= x+ x− =b ab≥ ⇒ab = (3)

4

a b+ = bb = a b+ Kết hợp với (3) ta có 5 ( 2 2)2( )

Với b=0 thế vào (4) ta được ( 2 )2( )

aa+ = ⇔ =a loại vì a≥ 2

Với b≠0 ta có

2 2

2

⇔ = −   + 

 

Đặt a t t( 0)

b = ≥ ⇒ phương trình mới ( )2 2( ) ( ) ( 4 2 )

27= t −1 t+ ⇔ +1 t 1 t −2t + =1 27

2

t

=

• TH1

( )

1

3

x x

a

− ≥

Đã thỏa mãn (*) 5

3

x

⇒ = là một nghiệm của (1)

Trang 15

Với ĐK (*) có 1 1 1 2 1 VT (5) 1 3 4 6 13 1 0 (5)

1

t

= = = = + > ⇒ > + + + − = > ⇒

Đ/s: 5

3

x=

Ví dụ 35 [ĐVH]: Giải phương trình 2 ( ) 2 26 13

5

x

x x + + +x x + x+ = + x

ℝ (1)

Lời giải:

ĐK:

( )

2 2

2 2

1 0

1 0

x x

x

 + ≥

 + ≥

1 2

1 1

2

a b x

x x a x b a b a b x

a b x

 = − −



+ + = + = ≥ ⇒ − = + ⇒ 

− +

 + =



a b a b

b − − +a − + = ab

( 2 3 ) ( 3 2 ) 26( 2 2)

5

a b b b a ab a a b

( 3 3) ( 2 2) 26( 2 2) ( )

0 5

a b a b ab a b a b

0 5

a b a ab b ab a b a b a b a b

a ba ab b ab a ba ba b a b

⇔ −  + + + − − + = ⇔ −  + − + + =

5

a b

a b a b a b a b

a b

=

⇔ − + −  + − = ⇔ + =

 + =

• TH1

2 2

2

2

x x

x

 + ≥

 + ≥

= − + = + +

Đã thỏa mãn (*) 1

2

x

⇒ = − là một nghiệm của (1)

a b+ = ⇒ x + + x + x+ = (2)

5

x + + x + x+ > + > ⇒ vô nghiệm

• TH3 a b+ =5⇒ x2+ +2 x2+2x+ = ⇔3 5 x2+2x+ = −3 5 x2 +2

Trang 16

( )

2

2

2

x

+ = −

2

6

x x

x

Đã thỏa mãn (*)

Đ/s: 1

2

x= − hoặc 3 5 6

6

x=− ±

Ví dụ 36 [ĐVH]: Giải phương trình 5 17 2

2 1

x

Lời giải:

ĐK:

2

1

4

17

2

x

x x



 − + ≥



(*) Khi đó

2

2

x x

( 1) (4 1) ( 1) (2 4 1)2 1 4 1

2

Đặt x+ =1 a; 4x− =1 b a b( , ≥0 ) Khi đó (2) trở thành

2

a b

a +b = + +ab

(3)

4

x≥ có a= x+ >1 0 Do đó

4

1

2

 

Đặt b t t( 0)

a = ≥ ⇒ phương trình mới

1

1

t t

t t t t

=

− + − + =

3

x x

b

x x

− ≥

Đ/s: 2

3

x=

Cách 2 Ý tưởng của bài toán – dùng BĐT để đánh giá (3)

Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta có

Trang 17

( ) 4 4 4 4 2 4 4

Dấu " "= xảy ra ⇔ =a b Khi đó (3)⇔ =a b

Ngày đăng: 18/08/2016, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN