1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT vô tỷ ôn thi ĐH

2 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ph¬ng Tr×nh - BÊt ph¬ng tr×nh V« TØ ng« hµ- THPT L¹ng Giang 2

Ph¬ng tr×nh-bÊt ph¬ng tr×nh v« tû

Bài 1 1) 2x+3= 4x−7 ; 2) x2 −6x+8 =x−1 3) x2−2x− =3 2x+3 4)

3 3

2

x x

11) (D-05)2 x+2+2 x+1− x−1=4 12)1−x+ 2x2 −3x−5 <0

13) (D-02) (x2 −3x) 2x2 −3x−2 ≥0 14) (x−3) x2+ ≤4 x2−9

15) (B-05) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: x2+mx+ =2 2x+1

16) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

a) 2x2−2(m+4)x+5m+10 3+ − =x 0 b) 2x2 +2mx m+ + = −1 1 x

17) (Dự bị B-07) Tìm m để phương trình sau có đúng một nghiệm 4 x4−13x m x+ + −1

18) (B-07) CMR với mọi m>0, phương trình su luôn có hai nghiệm phân biệt: x2+2x− =8 m x( −2)

Bài 2

7) x− −1 x− >2 x−3 8) (A-04)

2

3

x

− + − > −

9) x2− + +8x 15 x2+2x−15= 4x2−18x+18

10) x2 +3x+2+ x2 +6x+5≤ 2x2 +9x+7

11) x2 −3x+2+ x2 −4x+3≥2 x2 −5x+4 12) 1− 1−4 2 <3

x x

4

3

− +

x

1 2

1 5 3 2

1

x

Bài 3: Cho phương trình : 1 1

2− +x 2+ =x a

a) Giải phương trình với a=1

b) Tìm a để phương trình có nghiệm

Bài 4: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x+ =3 m x2+1

Bài 5 Tìm m để các phương trình, bất phương trình sau có nghiệm:

4) mxx− ≤ +3 m 1 5) (Dự bị D-07) 4 x2 + −1 x m=

Bài 6

5)

2

3 1

x x

x

2

1 2 2

3

x

x x

1

Trang 2

Ph¬ng Tr×nh - BÊt ph¬ng tr×nh V« TØ ng« hµ- THPT L¹ng Giang 2

9) 2 3x−2+ x+2 ≥34 (3x−2)(x+2) 10) 3 (x+1)2 +23 (x−1)2 =33 x2 −1

x + x+ = x + x

3

2

15) x+1+ 4−x+ (x+1)(4−x) =5 16) 7x+7 + 7x−6+2 49x2 +7x−42 <181−14x

Bài 5 Tìm m để các phương trình, bất phương trình sau có nghiệm:

1) 2− +x 2+ −x (2−x) (2+x) =m 2) (1 2+ x) (3−x) = +m 2x2−5x−3

3) x+ 9− = − +x x2 9x m+ 4) (A-07) 3 x− +1 m x+ =1 24 x2−1

5) (B-04) m( 1+x2 − 1−x2 + =2) 2 1−x4 + 1+x2 − 1−x2

Bài 6: 1) Cho: bất phương trình (4+x) (6−x) ≤x2−2x m+

b) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x∈ −[ 4;6]

2) Cho phương trình: 1+ +x 8− +x (1+x) (8−x) =a

c) Tìm a để phương trình có nghiệm duy nhất

3) (Dự bị A-07)Tìm m để bất phương trình m( x2−2x+ + +2 1) x(2− ≤x) 0 có nghiệm x∈0;1+ 3

Bài 7: 1) 3 2−x =1− x−1 2) 3 x+7−3 x =1 3)3 x−1−3 x−3=3 2

2

1 1

+

x x

7) x2 + x+1=1 8)x3 +1=23 2x−1

Bài 8: Giải các hệ sau:

1)(KA-06)



= + + +

=

− +

4 1 1

3

y x

xy y x

2)

4

x y xy

x y

+ +

= +

=

2

3

y x y x

y x y x

4)



=

+

= +

− +

+

4 2

3

1 1

2

y

x

y x y

x

5)



= +

=

− + +

128

4

2

x

y x y x

6)



+

=

+

= +

y x y

x

y x y x

12

3

4

x y



Bài 9: Tìm m để các hệ sau có nghiệm

1)



= +

= + + +

m y x

m y

x

3

2 1

1 3

x y

x x y y m



Bài 10: Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất: 1 7



-2

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w