1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PT vo ti danh cho hs goi

35 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 281,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình-Hệ phương trình-Bất phương trình dành cho lớp 10Tác giả: Nguyễn Văn Quốc Tuấn - Lớp B – K112 - Đại Học Y Hà Nội Các bài toán trong tài liệu là do Tuấn tổng hợp ở 1 số diễn đ

Trang 1

Phương trình-Hệ phương trình-Bất phương trình dành cho lớp 10

Tác giả: Nguyễn Văn Quốc Tuấn - Lớp B – K112 - Đại Học Y Hà Nội

Các bài toán trong tài liệu là do Tuấn tổng hợp ở 1 số diễn đàn, 1 số tài liệu, về phầnlời giải thì đa số là do Tuấn giải lại nhưng 1 số câu là do nhác quá :3 nên chép i nguyênlời giải của nó Vì thế nên tài liệu có gì sai sót mong các bạn ghóp ý để chỉnh sửa lại

Tài liệu này Tuấn viết tặng 1 bạn ( Đừng hỏi là ai nhé :v ) Bên cạnh đó hi vọng các bạn

có 1 tài liệu để có thể tham khảo thêm Chúc các bạn học tốt

Bài 1 Giải phương trình sau:

x + 3 +√

3x + 1 = 2√

x +√2x + 2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = 1

Bài 2 Giải phương trình sau:

xy (x + y) = 30

⇐⇒

((x + y)3 = 125

Trang 2

Vậy nghiệm của phương trình là:

"

x = 3

x = 2Bài 3 Giải phương trình sau:

16x4+ 5 = 6√3

4x3+ x

Lời giải:

Ta có V T > 0 nên điều kiện để phương trình đã cho có nghiệm là V P > 0 ⇐⇒ x > 0

Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 3 số dương ta có:

6√34x3+ x = 2.3.p3

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x = 1

2Bài 4 Giải phương trình sau:

4x − 3 ⇐⇒

"

x2 = 4x − 39x2 = 4x − 3 ⇐⇒

"

x = 3

x = 1

Trang 3

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

"

x = 3

x = 1Bài 5 Giải hệ phương trình sau:

Thay a2− 1 = x vào phương trình thứ nhất ta được

(a + 3y) (a2− 1) + (3y2+ 1) a − 51y − 27 = 7y3+ 36y2

⇐⇒ a3+ 3a2y + 3ay2 = 7y3+ 36y2+ 54y + 27

⇐⇒ a3+ 3a2y + 3ay2+ y3 = 8y3+ 36y2+ 54y + 27

x2+ 4x + 3 = y ⇐⇒

(

x = y

x2+ 3x + 3 = 0 (V N )

Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 6 Giải phương trình sau:

2x − 1 +√

3x − 2 =√

8x2− 2x − 2Lời giải:

Điều kiện: x ≥ 2

3

Trang 4

Biến đổi phương trình đầu trở thành:

2x − 1 +√

3x − 2 =

q2(2x − 1)2+ 2 (3x − 2)



√3x − 2 = b (b ≥ 0)Khi đó phương trình đã cho trở thành:

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x = 1

x = 34Bài 7 Giải hệ phương trình sau:

√3x − y = −y

⇐⇒

(

2√3x − y = 3y6x + 3y = 8

Trường hợp 2: √

3x − y = −y thì

( √3x − y = −y

2p3x +√

3x − y = 6x + 3y − 4 ⇐⇒

( √3x − y = −y

2√3x − y = 6x + 3y − 4

Trang 5

( √3x − y = −y

−2y = 6x + 3y − 4 ⇐⇒

( √3x − y = −y6x + 5y = 4

Từ đây các bạn tự tìm ra nghiệm

Bài 8 Giải phương trình sau:

√2x2+ x + 9 +√

2x2− x + 1 = x + 4Lời giải:

Xét x = −4 không phải là nghiệm của phương trình khi đó ta biến đổi phương trình như sau:

√2x2+ x + 9 +√

Thử lại ta thấy thỏa mãn

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là

x = 0

x = 87Bài 9 Giải phương trình sau:

Trang 6

Biến đổi phương trình đã cho như sau:

5 +√

x − 1 = b (a ≥ 0, b ≥ 5)Khi đó ta có:

Từ đó ta tính được x = 11 −

√17

Vậy x = 11 −

√17

2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho.

Bài 10 Giải phương trình sau:

a =√x

Trang 7

a, b là nghiệm của phương trình

18 = 0

y2− 2

3y +

8 +√194

2 = xy − 2y − 2 (2)Lời giải:

x ≥ −5(3y − x) (y + 1) ≥ 0

x ≥ −53x − y ≥ 0

Trang 8

Thay (3) vào (2) ta được

√3y − 2 −√

3 < 0 nên (5) vô nghiệm.

So với điều kiện hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (x; y) = (3; 2)

Bài 12 Giải hệ phương trình sau:

Trang 9

y = ±2

√3

Thử lại thì hệ phương trình có các nghiệm: (x; y) = (0; 1) ,

1

3;

2

√3



Lưu ý: Bài toán được giải hoàn chỉnh nhưng tại sao lại phải thử lại nghiệm Ở đây vì khi biếnđổi phương trình thứ nhất chúng ta không đặt điều kiện nên sau khi giải ra nghiệm chúng ta phảithử lại Mặt khác nếu chúng ta không đặt điều kiện mà bình phương thì dùng dấu ⇒ nhé

Bài 13 Giải phương trình sau:

a = −1 +√21

2

Với a = 1 +

√5

2 thì

x2+ x + 1 = 1 +

√5

2 ⇐⇒ x2 + x −1 +

√5

2 = 0 ⇐⇒ x =

−1 ±p3 + 2√

52

Trang 10

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x = −1 ±p19 − 2√

212

Bài 14 Giải phương trình sau:

16x2− 23x + 10 = (x + 2)√4x2+ 4x − 7Lời giải:

√4x2 + 4x − 7 = 4x − 3

x ≥ 344x2+ 4x − 7 = 16x2 − 24x + 9

x ≥ 3412x2− 28x + 16 = 0

⇐⇒

x = 43

x = 1Bài 15 Giải phương trình sau:

3

√12x2+ 46x − 15 −√3

x3− 5x + 1 = 2x + 2Lời giải:

Đặt: a =√3

12x2+ 46x − 15, b = 2x + 1, c =√3

x3− 5x + 1

Trang 11

Ta có:

3

√12x2+ 46x − 15 −√3

4x2+ x + 1 =

x2− x

√2x2+ 1 +√

Trang 12

Bài 17 Giải bất phương trình sau:

(x + 1) (x − 3)√

−x2+ 2x + 3 < 2 − (x − 1)2Lời giải:

Điều kiện:

"

x ≥ 3

x ≤ −1Biến đổi bất phương trình như sau:

Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 18 Giải phương trình sau:

3

q(3x + 1)2+ 3

q(3x − 1)2+√3

3

√3x − 1 = −1 ⇐⇒ x = 0

Trang 13

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x = 0

Bài 19 Giải bất phương trình sau:

(3 − x)√

x − 1 +√

5 − 2x ≥ √

−x3+ 10x2− 34x + 40 (1)Lời giải:

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x = 2

Bài 20 Giải hệ phương trình sau:

5

x − 1 +√3

x + 8 = −x3+ 1Lời giải:

Ta có x = 0 là 1 nghiệm của phương trình

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x = 0

Bình loạn: Thông thường khi chúng ta gặp các bài toán mà số mũ của mỗi phần tử không có

1 tý nào liên quan đến nhau thì hay đoán nghiệm và sử dụng đánh giá xem sao nhé

Trang 14

Bài 21 Giải hệ phương trình sau:

12x+

x

y =

3x + 3√

y4x2+ 2y (1)4x + y =√

⇐⇒

(

x > 08x4+ 32x3+ 32x2 − x − 3 = 0

⇐⇒

(

x > 0(2x2+ 3x − 1) (4x2+ 10x + 3) = 0

⇐⇒ x = −3 +

√17

4 ⇒ y = 13 − 3

√172

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = −3 +√17

13 − 3√

172

Trang 15

Ta có phương trình đã cho tương đương với:

x = 1 +

√52

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x = 1 +

√132Ps: Bài toán nay mình đã làm mất khá nhiều thời gian nhưng đăng lên diễn đàn và nhìn đáp ánlại thấy khá là cơ bản Do đó mình rút ra 1 kinh nghiệm là khi làm chúng ta nên sử dụngcác biến đổi đơn giản, không nên sử dụng các biến đổi phức tạp, biến bài toán trở nên

Với x ∈ (0; 1] ta có:

x

r1

x2 + x2+ 1 + x = x

r1

x − x ⇐⇒

r1

x2 + x2+ 1 + 1 =

r1

2 + x2+ 1 + 1 = −

r1

− x

Trang 16

Tương tự ta có: r 1

x− x = t ⇒ t4 = 1

x2 + x2 − 2Khi đó

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = −1 −√5

2Bài 24 Giải bất phương trình sau:

Trang 17

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x = 1 ±

√216Bài 26 Giải bất phương trình sau:

√3x2− 12x + 5 ≤√x3− 1 +√x2 − 2xLời giải:

Trang 18

Nhận thấy với x ≥ 2 luôn đúng.

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x ≥ 2

Bài 27 Giải phương trình sau:

4x2− 7x − 19 =√4x2 − 4x − 14Lời giải:

x ≤ 1 −

√152Biến đổi phương trình đã cho như sau:

Vậy nghiệm của phương trình là

Trang 19

x − 14

− 4Lời giải:

16 ⇒ y = 129 +

√25716

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = (1; 1) , 1 +

√257

16 ;

129 +√

25716

!

Trang 20

Bài 30 Giải phương trình sau:

2+ b22

⇐⇒

(

b ≥ 2a7a2− 8ab + b2 = 0 ⇐⇒

√5x2 + 14x + 9 −√

x2− x − 20 = 5√x + 1Lời giải:

Điều kiện: x ≥ 5

Trang 21

Ta biến đổi như sau:

"

4x2− 25x − 56 = 04x2− 20x − 36 = 0 ⇐⇒

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:



u2 −72

Trang 22

Bài 33 Giải hệ phương trình sau:

(

x2y2− 2x + y2 = 02x2− 4x + 3 + y3 = 0

Lời giải:

Ta có:

(

x2y2− 2x + y2 = 02x2− 4x + 3 + y3 = 0 ⇐⇒

Thử lại vào hệ phương trình đã cho thỏa mãn

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = (1; −1)

Bài 34 Giải phương trình sau:



x + y + 1

x + y

+ 3 (x − y) = 13

Trang 23

9a2+ 3b2 = 1033a + 3b = 13 ⇐⇒

(2b2− 13b + 11 = 03a = 13 − 3b ⇐⇒

b = 112(loai)

x − y = 1

⇐⇒ (x; y) = 2

3;

−13

, (2; 1)

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = 2

3;

−13

, (2; 1)

Bài 35 Giải phương trình sau:

Trang 24

nên phương trình đó vô nghiệm.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = −2 +√

2x + y = 4

2√2x + y − 7

10

√5x + 10y = 2

10

√10b2− 24b − 48 = 2

⇐⇒

(

a = b + 420b − 20 = 7√

x + 2

r3x − 1

5 = 4

4

r

x4+ 420

Trang 25

5 ≤ x + 3x − 1

5 + 1 =

8x + 45

Dấu bằng xảy ra khi: x = 2

Vậy nghiệm của phương trình là: x = 2

Bài 38 Giải bất phương trình sau:

px (x + 2)q

Trang 26

Khi đó ta có bất phương trình đã cho tương đương:

Dễ thấy y = −1 không phải là nghiệm của hệ phương trình

Chia cả 2 vế phương trình một và hai cho y + 1 ta được hệ mới:

y = 112

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: (x; y) = (3; 1) , −3

2 ;

112



Trang 27

Bài 40 Giải hệ phương trình sau:

(

(x + y)√

x − y + 2 = x + 3y + 2(x − y)√

(

a (2 − b) + (2 + b) (2 − b) = 0(b2− 2) b = (a + 1)√a − 2

⇐⇒

(

b = 2(a + 1)√

y = 12

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x; y) = 5

2;

12



Bài 41 Giải hệ phương trình sau:

Trang 28

Thay xuốn phương trình (2) ta được:

(y − 1)

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: (x; y) = (2; 2)

Bài 42 Giải bất phương trình sau:

2 +√x

2 +p2 +√

x +

2 −√x

2 −p2 −√

x =

√2

Trang 29

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = 3

Bài 43 Giải hệ phương trình sau:

2− 54

a + b = 6

⇐⇒

(3a2− 12a + 9 = 0

⇐⇒ (x; y) = (2; 1) ,

2;12

, (1; 1) ,

1;12



Trang 30

(

a = 1

b = 5 hệ phương trình vô nghiệm.

Vậy nghiệm của hệ phương trình là:

(x; y) = (2; 1) ,

2;12

, (1; 1) ,

1;12



Bài 44 Giải phương trình sau:

√2x + 4 − 2√

2 − x = √12x − 8

9x2+ 16Lời giải:

Điều kiện −2 ≤ x ≤ 2

Biến đổi phương trình đầu thành

√2x + 4 − 2√

⇐⇒

x = 23

2 √2x + 4 + 2√

2 − x =√9x2+ 16

Mặt khác:

2 √2x + 4 + 2√

√23

Thử lại ta có nghiệm của phương trình đã cho là:

x = 23

x = 4

√23Bài 45 Giải hệ phương trình sau:

Trang 31

(

y = −3x2x − y = 0 ⇐⇒ x = y = 0 (loai)

Trường hợp 2:

r

1 + 3x

y 6= 0Chi 2 vế của 2 phương trình cho nhau ta được

⇐⇒ y = 2 ⇒ x = 0

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = (0; 2)

Bài 46 Giải hệ phương trình sau:

Trang 32

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x; y) = (0; 2) , (3; 5)

Bài 47 Giải phương trình sau:

(13 − 4x)√

2x − 3 + (4x − 3)√

5 − 2x = 2 + 8√

16x − 4x2− 15Lời giải:

b =√

5 − 2x (a, b ≥ 0) ⇒

(2a2+ 3 = 4x − 32b2+ 3 = 13 − 4x

Mặt khác: a2+ b2 = 2; ab =√

16x − 4x2− 15

Trang 33

2 (V N )

√16x − 4x2− 15 = 1

⇐⇒ x = 2 (T M )

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = 2

Bài 48 Giải phương trình sau:

x2+ 5x + 7 = 7√

x3+ 1Lời giải:

x = 2

x = 0Bài 49 Giải hệ phương trình sau:

((x + y)(x + 4y2+ y) + 3y4 = 0

px + 2y2+ 1 − y2 + y + 1 = 0 (x, y ∈ R)Lời giải:

Trang 34

2 .

Với y = 1 −

√13

2 thì x = −4 +

13 và với y = 1 +

√13

2 thì x = −4 −

√13

TH 2: x = −y − 3y2 thay vào phương trình 2 của hệ ta được

!, −4 −√13; 1 +

√132

!, (−2; − 1)

Bài 50 Giải bất phương trình sau:

Trang 35

Điều kiện:

"

x ≥ 1

−1 ≤ x < 0

TH 1: Nếu −1 ≤ x < 0 thì nó thỏa mãn bất phương trình

TH 2: Nếu x ≥ 1 thì bất phương trình đã cho tương đương với

x = 1 −

√5

2 (loai)

Vậy nghiệm của bất phương trình là: −1 ≤ x < 0 hoặc x = 1 +

√52

Ngày đăng: 04/10/2016, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w