1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình 6 dùng luôn

37 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 839,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hình vẽ sau có những điểm nào, đường thẳng nào?. Điểm nào nằm trên, không nằm trên đ/thẳng đã Hs : Quan sát hình vẽ , đọc và viết tên đường thẳng?. A - Ba điểm A, B, C không cùng n

Trang 1

* Kỹ năng: Biết vẽ điểm, đường thẳng, biết đặt tờn điểm, đường thẳng Biết sử dụng ký hiệu

∈, ∉ Quan xỏt cỏc hỡnh ảnh thực tế Biết vẽ hình minh hoạ các quan hệ: điểm thuộc hoặc không

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

VI Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 2

H§1: Giíi thiÖu ch¬ng vµ bµi míi (5 )’Gv: Mỗi hình phẳng là một tập hợp điểm của mặt phẳng

Ở lớp 6 ta sẽ gặp một số hình phẳng như đoạn thẳng, tia,

đường thẳng, góc, tam giác, Hình học phẳng nghiên cứu

tính chất của hình phẳng

- Yêu cầu hs quan sát bức hội hoạ nổi tiếng của Héc –

Banh (hoạ sĩ người Pháp)

- Chúng ta sẽ nghiên cứu những hình đơn giản nhất của

hình học, đó là điểm và đường thẳng

- Hs chú ý

H§2: Điểm (10 )’ Hình học đơn giản nhất đó là điểm

Muốn học hình trước tiên phải biết vẽ

hình Vậy điểm được vẽ như thế nào?

Ở đây ta không định nghĩa điểm, mà

chỉ đưa ra hình ảnh của điểm, đó là 1

dấu chấm nhỏ trên trang giấy, hoặc

trên bảng đen

- Vẽ 1 điểm trên bảng và đặt tên

- Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho

Chú ý xác định hai điểm trùng nhau và cách đặt tên cho điểm

- Có 3 điểm phân biệt

1 Điểm

-Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm

- Người ta dùng các chữ cái in hoa A,B,C …để đặt tên cho điểm

Vd :

B A

- Hai điểm trùng nhau: C A

- Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm Mỗi điểm cũng là một hình

H§3: Đường thẳng (10 )’Ngoài điểm, đường thẳng, mặt phẳng

? Mỗi đường thẳng xác định có bao

nhiêu điểm thuộc nó?

? Trong hình vẽ sau có những điểm

nào, đường thẳng nào? Điểm nào

nằm trên, không nằm trên đ/thẳng đã

Hs : Quan sát hình vẽ , đọc và viết tên đường thẳng

- Xác định hình ảnh của đường thẳng trong thực

tế lớp học

- HS vẽ / thẳng

- Dùng chữ cái in thường đặt tên

- Hai đ/thẳng khác nhau có hai tên khác nhau

- Đ/thẳng không

bị giới hạn về hai phía

- Có vô số điểm thuộc nó

- Trong hình có đường thẳng a và các điểm A, B, M,

a

- Đặt tên cho đ/thẳng: Dùng chữ cái

in thường đặt tên cho đ/thẳng

- Nhận xét: Đ/thẳng không bị giới hạn về hai phía

Trang 3

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

VI Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 4

H§1: Kiểm tra (7 )’Bài 1.

a) Vẽ điểm M và đường thẳng b sao cho M ∈ b.

b) Vẽ đ/thẳng a và điểm A sao cho: M ∈ a; A ∈ b; A∈ a

c) Vẽ điểm N ∈ a và N ∉ b.

d) Hình vẽ có gì đặc biệt

Hs: Nhận xét

Gv: Nhận xét, cho điểm

Gv: Ta thấy 3 điểm M, N, A cùng nằm trên đường thẳng a

Ta nói M, N, A thẳng hàng Vậy thế nào là 3 điểm thẳng

hàng, cách vẽ như thế nào? ⇒ Vào bài

Bài 1

a

A N M b

- Hình vẽ có hai đường thẳng a và

b cùng đi qua điểm A

- Ba điểm M, N, A cùng nằm trên đ/thẳng b

? Có thể xảy ra nhiều điểm cùng

thuộc 1 đ/thẳng không? Vì sao?

? Nhiều điểm không cùng thuộc 1

đường thẳng không ? Vì sao?

ĐVĐ Giữa 3 điểm thẳng hàng có

mối quan hệ với nhau như thế nào ?

- Khi 3 điểm cùng nằm trên 1đ/thẳng

- Khi 3 điểm k cùng nằm trên một đ/thẳng

- HS nêu

- HS lên bảng vẽ hình

- Một đ/thẳng có vô

số điểm k thuộc nó nên có nhiều điểm k thuộc đ/thẳng

1 Thế nào là ba điểm thẳng hàng ?

- Ba điểm A, B, C cùng nằm trên 1 đường thẳng, ta nói chúng thẳng hàng

A

- Ba điểm A, B, C không cùng nằm trên 1 đường thẳng, ta nói chúng không thẳng hàng

C A

B

H§3: Đường thẳng (10 )’Yêu cầu hs đọc bài

? Kể từ trái qua phải vị trí các điểm

như thế nào với nhau?

? Trên hình có mấy điểm được biểu

diễn, có bao nhiêu điểm nằm giữa hai

GV Không có khái niệm nằm giữa

khi 3 điểm không thẳng hàng

- Hs trả lời

- Có 3 điểm được biểu diễn, có 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- HS nhận xét

- Ba điểm thẳng hàng

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

Chú ý: Nếu biết một điểm nằm giữa hai điểm còn lại thì 3 điểm đó thẳng hàng

HĐ4 Củng cố - Luyện tập (15’)

Trang 5

* Kỹ năng: Học sinh biết vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm, đường thẳng cắt nhau, song song Nắm vững vị trớ tương đối của đường thẳng trờn mặt phẳng.

* Thỏi độ : Vẽ cẩn thận, chớnh xỏc đường thẳng đi qua 2 điểm A và B

II Phương phỏp

- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành

III Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

VI Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 6

H§1: Kiểm tra (7 )

? Khi nào 3 điểm A, B, C thẳng hàng, không thẳng hàng?

Cho điểm A vẽ đường thẳng đi qua A Vẽ được bao nhiêu

đường thẳng đi qua A?

? Hỏi thêm: Cho B (B ≠ A) vẽ đường thẳng đi qua A và

B? Có bao nhiêu đường thẳng đi qua A và B?

- Đường thẳng vẽ thêm chính là đường thẳng đi qua hai

điểm Để vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm ta phải làm thế

nào và vẽ được mấy đường thẳng đi qua 2 điểm đó, còn có

cách khác để gọi tên đường thẳng hay không chúng ta

cùng nghiên cứu tiết học hôm nay

trong sgk

? Muốn vẽ đường thẳng đi qua hai

điểm A, B ta làm như thế nào ?

Một hs lên bảng, cả lớp vẽ vào vở

? Vẽ được mấy đường thẳng đi qua

hai điểm A, B ?

? Cho hai điểm P, Q vẽ đường thẳng

đi qua hai điểm P, Q ?

? Vẽ được mấy đường thẳng đi qua

hai điểm P, Q?

? Cho hai điểm E, F Vẽ đường không

thẳng đi qua hai điểm đó, số đường

- Nhận xét: (SGK – 108)

H§3: Tên đường thẳng (8 )’Yêu cầu hs đọc mục 2 (SGK – 108)

trong 3ph

? Cho biết cách đặt tên của đường

thẳng như thế nào?

Làm ? hình 18 hs thảo luận trong bàn

? Cho 3 điểm A, B, C không thẳng

hàng Vẽ AB, AC Hai đường thẳng

này có đặc điểm gì?

? Dựa vào sgk hãy cho biết đường

thẳng AB, AC có vị trí như thế nào

với nhau ? Chúng có mấy điểm chung

? Có sảy ra trường hợp hai đường

- HS đọc bài

- HS trả lời

- HS thảo luậnĐại diện trả lời

-HS vẽ, hai đường thẳng có chung nhau điểm A

- 2 đ/thẳng cắt nhau, có 1 điểm chung

Trang 7

Ngày soạn : 29/09/12

Ngày giảng: 05/10/12

Tiết 4 Đ4 4 THỰC HÀNH TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG

I Mục tiờu

* Kiến thức : Học sinh biết trồng cõy thẳng hàng

* Kỹ năng: Học sinh biết đặt cỏc cọc thẳng hàng với nhau dựa trờn cỏc khỏi niệm 3 điểm thẳng hàng Biết kiểm tra đường thẳng đứng bằng dõy dọi

* Thỏi độ : Làm quen với cỏch tổ chức cụng việc thực hành

II Phương phỏp

- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành

III Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Chuẩn bị 3 cọc tiờu, 1dõy dọi, 1 bỳa đúng cọc, 1 sợi dõy mềm (15m)

2 Học sinh : Đọc trước bài, chuẩn bị dụng cụ thực hành, biờn bản thực hành

VI Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 8

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

H§1: Giới thiệu bài thực hành (3 )

b) Đào hố trồng cây thẳng hàngvới 2 cây A và B đã có ở đầu lề đường

H§3: Cách làm (33 )

Khi đã có dụng cụ trong tay chúng ta

sẽ tiến hành như thế nào?

GV Làm trước lớp mẫu cho hs xem

Y/c Học sinh thực hành theo nhóm

Quan sát các nhóm hs thực hành,

nhắc nhở, điều chỉnh khi cần thiết

Yêu cầu các nhóm ghi lại biên bản

và quan sát kỹ hai tranh vẽ ở hình 24

và hình 25

- HS chú ý quan sát

- HS thực hiện theo nhóm

- NT phân công nhiệm vụ cho từng thành viên

- Thực hành và hoàn thiện biên bản để nộp

2 Cách làm

B1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất tại hai diểm A và B

B2: Hs 1 đứng ở gần vị trí điểm A

Hs 2 đứng ở vị trí điểm C ( điểm C áng chừng nằm giữa điểm A và B

B3: Hs1 ngắm và ra hiệu cho hs2 đặt cọc tiêu ở vị trí điểm C Sao cho hs1 thấy cọc tiêu A lấp hoàn toàn hai cọc tiêu ở vị trí B và C.Khi đó 3 điểm A,

- Xem lại nội dung thực hành

- Đọc trước bài mới: “ Tia ”

Trang 9

* Kỹ năng: Biết vẽ một tia Nhận biết đợc một tia trong hình vẽ

* Thỏi độ : Rốn luyện sự cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh, phỏt biểu chớnh xỏc cỏc mệnh đề toỏn học

II Phương phỏp

- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành

III Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

VI Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 10

HĐ1: Giới thiệu chơng và bài mới (5 )’Gv: Hỡnh vẽ trờn cú đặc điểm gỡ khỏc với đường thẳng?

Gv: Hỡnh vẽ trờn cũn được gọi là Tia, vậy thế nào là tia,

vẽ, cỏch gọi, cỏch đặt tờn tia như thế nào? Chỳng ta cựng

nghiờn cứu bài hụm nay

Hs: Hỡnh vẽ trờn bị giới hạn về một phớa, cũn đường thẳng thỡ khụng bị giới hạn về hai phớa

HĐ2: Điểm (10 )

Vẽ lờn bảng:

- Đường thẳng xy

- Vẽ điểm 0 trờn đường thẳng xy

- Dựng phấn màu tụ phần đường

thẳng Ox

Giới thiệu: Hỡnh gồm điểm O và một

phần đường thẳng này là một tia gốc

? Điền vào chỗ trống trong phỏt biểu

sau: Hỡnh tạo bởi điểm O và một

phần đường thẳng bị chia ra bởi O

Được gọi là một

Giới thiệu: Tia Ox, tia Oy cũn gọi là

nửa đường thẳng Ox, Oy

- HS vẽ

- Gọi là tia gốc O

- HS trả lời

- Tia gốc O

- Tia Ox, Oy, Om

- Hai tia này cựng chung nhau gốc

O, và hai tia tạo nờn một đường thẳng

? Hai tia Ox và Om trờn hỡnh cú phải

là hai tia đối nhau khụng?

? Vẽ hai tia đối nhau Bm, Bn Chỉ rừ

- Vẽ:

2 Hai tia đối nhau

- Hai tia chung gốc

- Hai tia tạo thành một đường thẳng

⇒ gọi là hai tia đối nhau.

* Nhận xột: Mỗi điểm trờn đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

?1 Trên đờng thẳng xy lấy hai

điểm A và B

B

x

Trang 11

* Kỹ năng: Biết vẽ một tia Nhận biết đợc một tia trong hình vẽ

* Thỏi độ : Rốn luyện sự cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh, phỏt biểu chớnh xỏc cỏc mệnh đề toỏn học

II Phương phỏp

- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành

III Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy, bảng nhúm

VI Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 12

H§1: Kiểm tra (5 )

Bài 1

a) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O bất kỳ trên xy

b) Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O Tô đỏ một

trong hai tia, tô xanh tia còn lại

c) Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia đối nhau có đặc

điểm gì?

Bài 1:

y

- Hai tia chung gốc: Tia Ox; Oy

- Hai tia đối nhau là hai tia Ox và Oy Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo nên một đường thẳng

H§2: Luyện tập (33 )

Bài 26 (SGK-113) Vẽ tia AB Lấy

điểm M thuộc tia AB Hỏi:

a) Hai điểm B và M nằm cùng phía

đối với điểm A hay nằm khác phía ?

b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

hay điểm B nằm giữa hai điểm A và

M

- Một hs lên bảng,

cả lớp thực hiện vào vở

Dạng 1 Luyện bài tập về nhận biết khái niệm

Bài 26 (SGK-113) Vẽ tia AB Lấy điểm M thuộc tia AB

M B

A

a) B và M nằm cùng phía với điểm Ab) B nằm giữa hai điểm A và MBài 29 (SGK-114) Cho hai tia đối

nhau AB và AC

a) Gọi M là 1 điểm thuộc tia AB

Trong 3 điểm M, A, C điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại ?

b) Gọi N là 1 điểm thuộc tia AC

Trong 3 điểm N, A, B điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại ?

b) Hai tia Ox và Oy cùng nằm trên

đường thẳng thì đối nhau

c) Hai tia Ox và Oy tạo thành đường

thẳng xy thì đối nhau

d) Hai tia cùng nằm trên đường thẳng

xy thì trùng nhau

- Hs hoạt động nhóm

- Hs nhận xét

Dạng 2: Bài luyện tập sử dụng ngôn ngữ.

Bài 27 (SGK-113)a) điểm A

b) ABài 30 (SGK-114)Nếu điểm O nằm trên đ/thẳng xy thìa) hai tia Ox và Oy

b)Bài 32:

N

a) Tia ON là tia đối của tia OMb) Điểm O nằm giữa hai điểm còn lạiBài 31 (SGK-114) Lấy 3 điểm không thẳng hàng A, B, C Vẽ hai tia AB và AC

N y

M x

C B A

Trang 13

Ngày soạn : 18/10/12

Ngày giảng: 26/10/12

Tiết 7 Đ6 6 ĐOẠN THẲNG

I Mục tiờu

* Kiến thức : Biết các khái đoạn thẳng.

* Kỹ năng: Biết vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng một đoạn thẳng trong hình vẽ, đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường thẳng

* Thỏi độ : Vẽ hỡnh cẩn thận, chớnh xỏc

II Phương phỏp

- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành

III Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

VI Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 14

H§1: Kiểm tra (5 )

? Vẽ hai điểm A, B Đặt mép thước thẳng đi qua hai điểm

A, B Dùng phấn vạch theo thước từ A đến B, ta được một

hình Hình này gồm bao nhiêu điểm, đó là những điểm

nào?

ĐVĐ: Hình 1 khác gì so với đường thẳng và tia? Hình 1

chính là đoạn thẳng AB, vậy đoạn thẳng AB được định

nghĩa như thế nào ?

B A

- Hình này gồm vô số điểm, gồm hai điểm A, B và những điểm nằm giữa

A và B

H§2: Đoạn thẳng AB là gì (14 )’Giới thiệu và vẽ lại hình 1

? Vậy đoạn thẳng AB được định

nghĩa như thế nào?

Giới thiệu cách đọc

Treo bảng phụ Bài 33 (sgk – 115)

Bài 1: - Cho hai điểm A, B

- Vẽ đoạn thẳng AB

Lấy C bất kì thuộc đoạn thẳng AB

? Trên hình có mấy đoạn thẳng? Đó

- Hs nhận xét

1 Đoạn thẳng AB là gì?

B A

* Định nghĩa: (SGK – 115)Đọc là:

- Đoạn thẳng AB (hay đoạn thẳng BA)

- Hai điểm A, B là hai đầu mút của đoạn thẳng

Bài tập 33 (sgk – 115)Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

CB, AB

* Nhận xét: Đoạn thẳng là một phần của đường thẳng chứa nó

H§3: Đoạn thẳng cắt đường thẳng, cắt tia, cắt đoạn thẳng (14 )

? Đường thẳng cắt nhau có mấy điểm

chung?

? Đường thẳng song song có mấy

điểm chung?

GV Vị trí của đ/thẳng căn cứ vào số

điểm chung và nếu có 1 điểm chung

- Quan xát và nhận dạng từng vị trí xảy ra

2 Đoạn thẳng cắt đường thẳng, cắt tia, cắt đoạn thẳng

H33: AB ∩ CD = {O}

A

B

D I

C

H34: AB ∩ Ox = {A}

x K

B A

O

Trang 15

Ngày soạn : 26/10/12

Ngày giảng: 02/11/12

Tiết 8 Đ7 7 ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I Mục tiờu

* Kiến thức : Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng

* Kỹ năng: Biết dùng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng Biết vẽ một đoạn thẳng có độ dài cho trớc Biết so sỏnh hai đoạn thẳng

* Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận khi đo

II Phương phỏp

- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành

III Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

VI Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 16

vậy độ dài đoạn thẳng là gì? Cách

đo dộ dài đoạn thẳng như thế nào?

Hs Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A

? Viết kết quả đo bằng ngôn ngữ

thông thường và bằng ký hiệu

? Hãy nêu cách đo?

? Hãy đọc kết quả đo của hai bạn

trên bảng

? Đọc kết quả đo đoạn thẳng ở trong

vở ?

? Muốn biết một đoạn thẳng có độ

dài là bao nhiêu thì chúng ta phải đo

đoạn thẳng Vậy chúng ta đo bằng

dụng cụ gì và đo như thế nào ?

- Giới thiệu một số loại thước: Thước

cuộn, thước gấp, thước xích

? Có nhận xét gì về số đo độ dài?

- Giới thiệu các cách nói khác nhau

của độ dài đoạn thẳng AB

Hs làm Bài 40 (SGK-119) Đo dụng

cụ học tập

? Bút chì và thước kẻ của em vật nào

dài hơn ? ⇒ So sánh đoạn thẳng

Hai hs lên bảng,

cả lớp làm vào vở

- Viết kết quả

- Trả lời

- Đọc kết quả

- Hs đọc kết quả trong vở

- Thước thẳng có chia khoảng

Gv cho hs dùng thước dây đo kích

thước bàn GV Y/c 2 nhóm thực hiện

- Hs so sánh

- Thực hành đo và

so sánh

- Đọc bài toán - Trả lời

- Hs thực hành đo

2 So sánh 2 đoạn thẳng

Cho AB = m (cm); CD = n (cm)(m, n là số đo độ dài, cùng đơn vị)

Trang 17

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

VI Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 18

H§1: Kiểm tra (5 )

? Muốn đo độ dài đoạn thẳng AB ta làm thế nào?

? Cho 3 điểm A, B, C ∈ xy Đo các độ dài các đoạn

thẳng tìm được trên hình vẽ?

Gv:Trong thực tế muốn đo khoảng cách giữa hai điểm A

và B cách xa nhau, ta phải chia AB ra những đoạn bé hơn,

đo từng đoạn bé rồi cộng độ dài của chúng Nhưng khi

nào chúng ta có thể cộng được đoạn thẳng

- bước 1: Nêu điểm nằm giữa

- bước 2: Nêu hệ thức đoạn thẳng

- Hs chú ý

Thực hiện VD theo sự hướng dẫn của Gv

B A

a)

So sánh AM + MB = AB

* Nhận xét: (SGK-120)VD: Cho M nằm giữa A và B,

AM = 3cm; AB = 8cmHỏi: MB = ?

Giải

Vì M nằm giữa A và B nên:

AM+ MB = ABthay AM = 3cm; ab = 8cm Ta có:

3 + MB = 8

MB = 8 – 3 = 5 (cm) Vậy MB = 5(cm)Bài 46 (SGK-121)Cho : IN = 3cm ; NK = 6cmHỏi : IK = ?

Vì N nằm giữa I và K nên:

IN + NK = IK

3 + 6 = 9 = IKVậy : IK = 9 (cm)

H§3: Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất (8 )

- Giới thiệu một vài dụng cụ đo

khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt

đất

- Hướng dẫn cách đo (SGK - 120)

- Nghe Gv giới thiệu

2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất.

- Thước cuộn bằng vải

- Thước cuộn bằng sắt

- Thước chữ A

HĐ4 Củng cố - Luyện tập (10’)

Ngày đăng: 06/02/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 41. So sánh EF và CD? - Giáo án hình 6 dùng luôn
Hình 41. So sánh EF và CD? (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w