ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề.. ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề.. ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề.. ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề... ờ
Trang 113 Đề thi thử Đại học & Cao đẳng năm 2012 – 2013
Đ THI TH Đ I H C - CAO Đ NG NĂM 2012 -2013 – S 1 Ề THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 Ử ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ố 1 Môn: Toán kh i A, A1, B, D ố 1 Th i gian:180 phút không k th i gian giao đ ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ề.
Câu I (2đi m) ểm)
1 Cho hàm s ố y x 3 3m1x212mx 3m4 (C) Tìm m đ hàm s có hai c c tr là ểm) ố ực trị là ị là A và B sao cho
hai đi m này cùng v i đi m ểm) ới điểm ểm) 1; 9
2
C
l p thành tam giác nh n g c t a đ ập thành tam giác nhận gốc tọa độ ập thành tam giác nhận gốc tọa độ ố ọa độ ộ O làm tr ng tâm.ọa độ
2 Cho hàm s ố y x 33x2m Tìm tham s ố m đ hàm s có hai đi m c c tr A, B sao cho ểm) ố ểm) ực trị là ị là AOB 1200.
Câu II (2đi m)ểm)
1 Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình: cos 1 2 3sin2 cos3 4cos 3 2
2
2 Gi i h phải phương trình: ệ phương trình ương trình: ng trình
Câu III (1đi m) Cho hình chóp ểm) S.ABCD có đáy là hình thang vuông t i ại A và D Bi t AB = 2a, AD =a, DC = a ết AB = 2a, AD =a, DC = a (a > 0) và SA m t ph ng đáy ặt phẳng đáy ẳng đáy (ABCD) Góc t o b i gi a m t ph ng ại ởi giữa mặt phẳng ữa mặt phẳng ặt phẳng đáy ẳng đáy (SBC) v i đáy b ng 45ới điểm ằng 45 0 Tính thểm) tích kh i chóp ố S.ABCD và kho ng cách t ải phương trình: ừ B t i m t ph ng ới điểm ặt phẳng đáy ẳng đáy (SCD) theo a.
Câu IV (1đi m) Cho các s dểm) ố ương trình: ng a, b, c tho mãn đi u ki n ải phương trình: ều kiện ệ phương trình a2b2c2abc Ch ng minh r ng4 ứng minh rằng ằng 45
3
a b c
Câu V (2đi m).ểm)
1 Trong m t ph ng ặt phẳng đáy ẳng đáy Oxy cho hình vuông ABCD có tâm 3 1;
2 2
I
Các đường thẳng ng th ng ẳng đáy AB, CD l n lần lượt đi qua ượt đi quat đi qua các đi m ểm) M 4; 1, N 2; 4 Tìm to đ các đ nh c a hình vuông đó bi t ại ộ ỉnh của hình vuông đó biết ủa hình vuông đó biết ết B có hoành đ âm.ộ
2 Trong m t ph ng t a đ ặt phẳng đáy ẳng đáy ọa độ ộ Oxy, cho hình ch nh t ữa mặt phẳng ập thành tam giác nhận gốc tọa độ ABCD có di n tích b ng 12, tâm I thu c đệ phương trình ằng 45 ộ ường thẳng ng th ngẳng đáy
d x y: 3 0 và có hoành đ ộ 9
2
I
x , trung đi m c a m t c nh là giao đi m c a ểm) ủa hình vuông đó biết ộ ại ểm) ủa hình vuông đó biết (d) và tr c ục Ox Tìm
t a đ các đ nh c a hình ch nh t.ọa độ ộ ỉnh của hình vuông đó biết ủa hình vuông đó biết ữa mặt phẳng ập thành tam giác nhận gốc tọa độ
Câu VI (1đi m) Trong m t ph ng to đ ểm) ặt phẳng đáy ẳng đáy ại ộ Oxy góc ph n t th nh t ta l y 2 đi m phân bi t, c th Ở góc phần tư thứ nhất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ần lượt đi qua ư ứng minh rằng ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ểm) ệ phương trình ứng minh rằng ết ởi giữa mặt phẳng các góc ph n t th hai, th ba, th t ta l n lần lượt đi qua ư ứng minh rằng ứng minh rằng ứng minh rằng ư ần lượt đi qua ượt đi qua ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ởt l y 3, 4, 5 đi m phân bi t (các đi m không n m trênểm) ệ phương trình ểm) ằng 45 các tr c to đ ) Trong 14 đi m đó ta l y 2 đi m b t kỳ Tính xác su t đ đo n th ng n i hai đi m đóục ại ộ ểm) ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ểm) ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ểm) ại ẳng đáy ố ểm)
c t c hai tr c to đ ắt cả hai trục toạ độ ải phương trình: ục ại ộ
Câu VII (1đi m).ểm)
Tìm m đ phểm) ương trình: ng trình sau có nghi m th c: ệ phương trình ực trị là 9 2 4 x2 m 2 x 2x
-Đáp s : ố
2
3
k
x x k 2) x y ; 1;1,x y ; 5; 7, x y ; 3 6;2 6 2 và x y ; 3 6;2 6 2
2
S ABCD
a
3
a
d B SCD
Câu V: 1) A2;3 B 1;1 C1; 2 , D4;0 2) A(2;1), B(5;4), C(7;2), D(4;-1)
91
4
m
Đ THI TH Đ I H C - CAO Đ NG NĂM 2012 -2013 – S 2 Ề THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 Ử ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ố 1
Trang 213 Đề thi thử Đại học & Cao đẳng năm 2012 – 2013
Môn: Toán kh i A, A1, B, D ố 1 Th i gian:180 phút không k th i gian giao đ ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ề.
Câu I
3
m
y x m x m x Tìm m đ hàm s có c c đ i t i xểm) ố ực trị là ại ại 1, c c ti u t i xực trị là ểm) ại 2 th aỏa mãn x1<x2<1
1
x y x
(C) Tìm trên đ th (C) các đi m A,B sao cho ti p tuy n v i (C) t i A và B song! ị là ểm) ết ết ới điểm ại song v i nhau và kho ng cách ới điểm ải phương trình: AB 2 10
Câu II.
1.Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình:c tx 1 2 sin2 1sin2
cos x
anx
x
2 Gi i h phải phương trình: ệ phương trình ương trình: ng trình: 4 2 4
x y x y
Câu III Cho lăng tr ục ABCA B C có đáy là tam giác ABC vuông cân t i A, BC=2a, ại AA vuông góc v i m tới điểm ặt phẳng đáy
ph ng (ABC) Góc gi a ẳng đáy ữa mặt phẳng (AB C ) và(BB C ) b ng ằng 45 60 Tính th tích lăng tr 0 ểm) ục ABCA B C
Câu IV.Cho a,b,c là các s th c dố ực trị là ương trình: ng th a mãn abc=1 Tìm giá tr nh nh t c a ỏa ị là ỏa ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ủa hình vuông đó biết
A
Câu V
1 Trong m t ph ng t a đ Oxy cho hình bình hành ABCD tâm I bi t A(0;1),B(3;4) n m trên (P) cóặt phẳng đáy ẳng đáy ọa độ ộ ết ằng 45
phương trình: ng trình y x 2 2x1,I n m trên cung AB c a (P) sao cho tam giác IAB có di n tích l n nh t.Tìmằng 45 ủa hình vuông đó biết ệ phương trình ới điểm ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở
t a đ C,D.ọa độ ộ
2 2 , hai đi m A,B l n lểm) ần lượt đi qua ượt đi quat n m trên đằng 45 ường thẳng ng th ng x+y-3=0 vàẳng đáy
đường thẳng ng th ng x+y-4=0.Tìm t a đ các đ nh c a hình vuông.ẳng đáy ọa độ ộ ỉnh của hình vuông đó biết ủa hình vuông đó biết
CâuVI
1 Tìm h s c a xệ phương trình ố ủa hình vuông đó biết 8 trong khai tri n ểm) (x3 2x2 x 2)6
2 V i 4 ch s a,b,1,2 đôi m t khác nhau l p đới điểm ữa mặt phẳng ố ộ ập thành tam giác nhận gốc tọa độ ượt đi quac 18 s có 3 ch s khác nhau Bi t t ng c a 18 s đóố ữa mặt phẳng ố ết ổng của 18 số đó ủa hình vuông đó biết ố
b ng 6440.Tìm a,b.ằng 45
-Đáp s :ố
arctan
2
7
x y
Câu III: V ABC A B C a3 2
2
A a b c
2) a = 0, b = 7 ho c b = 0 , a = 7ặt phẳng đáy
Trang 313 Đề thi thử Đại học & Cao đẳng năm 2012 – 2013
Đ THI TH Đ I H C - CAO Đ NG NĂM 2012 -2013 – S 3 Ề THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 Ử ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ố 1 Môn: Toán kh i A, A1, B, D ố 1 Th i gian:180 phút không k th i gian giao đ ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ề.
A PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ẤT CẢ THÍ SINH Ả THÍ SINH (7,0 đi m)ểm)
Câu I (2,0 đi m) Cho hàm s ểm) ố y x 3 3(m1)x29x m , v i ới điểm m là tham s th c.ố ực trị là
1 Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th c a hàm s đã cho ng v i ải phương trình: ực trị là ết ! ị là ủa hình vuông đó biết ố ứng minh rằng ới điểm m 1
2 Xác đ nh ị là m đ hàm s đã cho đ t c c tr t i ểm) ố ại ực trị là ị là ại x x sao cho 1, 2 x1 x2 2
Câu II (2,0 đi m)ểm)
1 Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình: 1 cot sinsin2cos 2sin( 2)
2
x
2 Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình: 2log (35 x1) 1 log (2 35 x1)
Câu III (1,0 đi m) Tính tích phân ểm)
1
1
x
Câu IV (1,0 đi m) ểm) Cho hình lăng tr tam giác đ u ục ều kiện ABC A B C ' ' ' có AB1,CC'm m( 0)
Tìm m bi t r ng góc gi a hai đết ằng 45 ữa mặt phẳng ường thẳng ng th ng ẳng đáy AB' và BC' b ng ằng 45 60 0
Câu V (1,0 đi m) Cho các s th c không âm ểm) ố ực trị là x y z, , tho mãn ải phương trình: x2 y2z23 Tìm giá tr l n nh t c aị là ới điểm ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ủa hình vuông đó biết
bi u th c ểm) ứng minh rằng A xy yz zx x y z5
B PH N RIÊNG ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (3,0 đi m) ểm) Thí sinh ch đ ỉ được làm một trong hai phần ược làm một trong hai phần c làm m t trong hai ph n ột trong hai phần ần (ph n a, ho c b).ần lượt đi qua ặt phẳng đáy
a Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình Chu n: ẩn:
Câu VIa (2,0 đi m) 1 Trong m t ph ng v i h to đ ểm) ặt phẳng đáy ẳng đáy ới điểm ệ phương trình ại ộ Oxy cho tam giác , ABC có (4;6)A , phương trình: ng trình
các đường thẳng ng th ng ch a đẳng đáy ứng minh rằng ường thẳng ng cao và trung tuy n k t đ nh ết ẻ từ đỉnh ừ ỉnh của hình vuông đó biết C l n lần lượt đi qua ượt đi quat là 2x y 13 0 và
6x 13y29 0 Vi t phết ương trình: ng trình đường thẳng ng tròn ngo i ti p tam giác ại ết ABC
2 Trong không gian v i h to đ ới điểm ệ phương trình ại ộ Oxyz cho hình vuông MNPQ có (5;3; 1), (2;3; 4), M P Tìm to đại ộ
đ nh ỉnh của hình vuông đó biết Q bi t r ng đ nh ết ằng 45 ỉnh của hình vuông đó biết N n m trong m t ph ng ằng 45 ặt phẳng đáy ẳng đáy ( ): x y z 6 0.
Câu VIIa (1,0 đi m) Cho t p ểm) ập thành tam giác nhận gốc tọa độ E 0,1,2,3,4,5,6 T các ch s c a t p ừ ữa mặt phẳng ố ủa hình vuông đó biết ập thành tam giác nhận gốc tọa độ E l p đập thành tam giác nhận gốc tọa độ ượt đi quac bao nhiêu s tố ực trị là
nhiên ch n g m 4 ch s đôi m t khác nhau?ẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau? ! ữa mặt phẳng ố ộ
b Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình Nâng cao:
Câu VIb (2,0 đi m) 1 Trong m t ph ng v i h to đ ểm) ặt phẳng đáy ẳng đáy ới điểm ệ phương trình ại ộ Oxy xét elíp ( ), E đi qua đi m ểm) M ( 2; 3) và có
phương trình: ng trình m t độ ường thẳng ng chu n là ẩn là x 8 0 Vi t phết ương trình: ng trình chính t c c a ắt cả hai trục toạ độ ủa hình vuông đó biết ( ).E
2 Trong k.gian v i h to đ ới điểm ệ phương trình ại ộ Oxyz cho các đi m , ểm) A(1;0;0), (0;1;0), (0;3;2)B C và mp ( ): x2y 2 0 Tìm to đ c a đi m ại ộ ủa hình vuông đó biết ểm) M bi t r ng ết ằng 45 M cách đ u các đi m ều kiện ểm) A B C và m t ph ng , , ặt phẳng đáy ẳng đáy ( ).
Câu VIIb (1,0 đi m) Khai tri n và rút g n bi u th c ểm) ểm) ọa độ ểm) ứng minh rằng 1 x2(1 x) 2 n(1 x)n thu đượt đi quac đa th cứng minh rằng
n
P x a a x a x Tính h s ệ phương trình ố a bi t r ng 8 ết ằng 45 n là s nguyên dố ương trình: ng tho mãn ải phương trình: 12 73 1
C C n.
-Đáp s : I.2 ố 3 m 1 3 vµ 1 3m II.1 1
2
t
III 100 ln 9
3 VI.a.1
(x 2) ( y3) 85 VI.a.2 NÕu (2;3 1)N th× (5;3; 4).Q
52 39 / 4
8.C 9.C 89
Trang 413 Đề thi thử Đại học & Cao đẳng năm 2012 – 2013
Đ THI TH Đ I H C - CAO Đ NG NĂM 2012 -2013 – S 4 Ề THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 Ử ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ố 1 Môn: Toán kh i A, A1, B, D ố 1 Th i gian:180 phút không k th i gian giao đ ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ề.
PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (7,0 đi m) ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ẤT CẢ THÍ SINH Ả THÍ SINH ểm)
Câu I:(2 đi m) ểm) Cho hàm s y = xố 3 + 3x2 + mx + 1 có đ th là (C! ị là m); ( m là tham s )ố
1 Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th hàm s khi m = 3.ải phương trình: ực trị là ết ! ị là ố
2 Xác đ nh m đ (Cị là ểm) m) c t đắt cả hai trục toạ độ ường thẳng ng th ng: y = 1 t i ba đi m phân bi t C(0;1), D, E sao cho các ti p tuy nẳng đáy ại ểm) ệ phương trình ết ết
c a (Của hình vuông đó biết m) t i D và E vuông góc v i nhau ại ới điểm
Câu II:(2 đi m) ểm)
1 Gi i h phải phương trình: ệ phương trình ương trình: ng trình: 2 0
2 Tìm x(0; ) tho mãn phải phương trình: ương trình: ng trình: cotx – 1 = cos2 2 1
x
Câu III: (2 đi m) ểm)
1 Trên c nh AD c a hình vuông ABCD có đ dài là a, l y đi m M sao cho AM = x (0 < x ại ủa hình vuông đó biết ộ ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ểm) a) Trên đường thẳng ng
th ng vuông góc v i m t ph ng (ABCD) t i A, l y đi m S sao cho SA = 2a.ẳng đáy ới điểm ặt phẳng đáy ẳng đáy ại ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ểm)
a) Tính kho ng cách t đi m M đ n m t ph ng (SAC).ải phương trình: ừ ểm) ết ặt phẳng đáy ẳng đáy
b) K MH vuông góc v i AC t i H Tì v trí c a M đ th tích kh i chóp SMCH l n nh t.ẻ từ đỉnh ới điểm ại ị là ủa hình vuông đó biết ểm) ểm) ố ới điểm ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở
Câu IV: (1 đi m) ểm) : Cho các s th c dố ực trị là ương trình: ng a, b, c th a mãn: a+b+c=1.ỏa
Ch ng minh r ng : ứng minh rằng ằng 45 a b2 b c2 c a2 2
PH N RIÊNG (3 đi m) ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ểm)
A Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình chu n ẩn:
Câu Va : 1.Trong m t ph ng Oxy cho tam giác ABC bi t A(2; - 3), B(3; - 2), có di n tích b ng ặt phẳng đáy ẳng đáy ết ệ phương trình ằng 45 3
2 và tr ngọa độ tâm thu c độ ường thẳng ng th ng ẳng đáy : 3x – y – 8 = 0 Tìm t a đ đ nh C.ọa độ ộ ỉnh của hình vuông đó biết
2 Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho hai đi m A(1;4;2),B(-1;2;4) và đới điểm ệ phương trình ọa độ ộ ểm) ường thẳng ng th ng ẳng đáy :
Câu VIa : Gi i b t phải phương trình: ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ương trình: ng trình: (2 3)2 2 1 (2 3)2 2 1 4
x x x x
B Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình Nâng cao
Câu Vb : 1 Trong mpOxy, cho đường thẳng ng tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìm M thu c tr c tung sao cho qua M ộ ục
k đẻ từ đỉnh ượt đi quac hai ti p tuy n c a (C) mà góc gi a hai ti p tuy n đó b ng 60ết ết ủa hình vuông đó biết ữa mặt phẳng ết ết ằng 45 0
2.Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho đi m M(2 ; 1 ; 0) và đới điểm ệ phương trình ọa độ ộ ểm) ường thẳng ng th ng d víi d : ẳng đáy 1 1
Vi t phết ương trình: ng trình chính t c c a đắt cả hai trục toạ độ ủa hình vuông đó biết ường thẳng ng th ng đi qua đi m M, c t và vuông góc v i đẳng đáy ểm) ắt cả hai trục toạ độ ới điểm ường thẳng ng th ng d vàẳng đáy tìm t a đ c a đi m M’ đ i x ng v i M qua d.ọa độ ộ ủa hình vuông đó biết ểm) ố ứng minh rằng ới điểm
Câu VIb : Gi i h phải phương trình: ệ phương trình ương trình: ng trình
-Đáp s : I.2 ố m = 19 65
4
8 12
= (-2; -10) hoÆc C = (1; -1) V.a.2 M (-1 ;0 ;4) VI.a1 2 x 1 2 V.b.1 M1(0; 7 ) và M2(0;- 7 ) V.b.2 M’
8 5 4
3 3 3 VI.b ( 3 ; 3 ) ho c (ặt phẳng đáy 6 ; 6
Trang 513 Đề thi thử Đại học & Cao đẳng năm 2012 – 2013
Đ THI TH Đ I H C - CAO Đ NG NĂM 2012 -2013 – S 5 Ề THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 Ử ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ố 1 Môn: Toán kh i A, A1, B, D ố 1 Th i gian:180 phút không k th i gian giao đ ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ề.
PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ẤT CẢ THÍ SINH Ả THÍ SINH (7,0 đi m) ểm)
Câu I (2,0 đi m ểm) ) Cho hàm s ố y x 3 3x2 1
1 Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th (ải phương trình: ực trị là ết ! ị là C) c a hàm s ủa hình vuông đó biết ố
2 Tìm hai đi m ểm) M, N thu c đ th (ộ ! ị là C) sao cho đ dài đo n ộ ại MN b ngằng 45 32 và ti p tuy n c a (ết ết ủa hình vuông đó biết C) t i ại M và
N song song v i nhau.ới điểm
Câu II (2,0 đi m ểm) )
1 Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình: 2sin(4 )(1 sin2 ) cot 1
sin
x
x
2 Gi i b t phải phương trình: ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ương trình: ng trình : 3 x3 1 2 x23x 1
Câu III (1,0 đi m ểm) ) Tính tích phân:
1 0
1
x x x
xe
Câu IV (1,0 đi m ểm) ) Cho hình chóp S ABC có đáy ABClà tam giác vuông cân đ nh ỉnh của hình vuông đó biết A, BC2a G i ọa độ O là trung
đi m c a ểm) ủa hình vuông đó biết BC, hình chi u vuông góc ết H c a ủa hình vuông đó biết S lên m t đáy ặt phẳng đáy (ABC th a mãn: ) ỏa OA 2OH 0
, góc gi a ữa mặt phẳng SCvà
m t đáy ặt phẳng đáy (ABC b ng ) ằng 45 60 Hãy tính th tích kh i chóp 0 ểm) ố S ABC và kho ng cách t trung đi m ải phương trình: ừ ểm) I c a ủa hình vuông đó biết SB t iới điểm
m t ph ng ặt phẳng đáy ẳng đáy (SAH )
Câu V (1,0 đi m ểm) ) Gi i h phải phương trình: ệ phương trình ương trình: ng trình:
PH N RIÊNG (3 đi m) ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ểm)
A Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình chu n ẩn:
Câu VI.a (2,0 đi m ểm) )
1 Trong m t ph ng t a đ ặt phẳng đáy ẳng đáy ọa độ ộ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm (2;1) I và AC2BD Đi m ểm) (0; )1
3
đường thẳng ng th ng ẳng đáy AB, đi m ểm) N(0;7) thu c độ ường thẳng ng th ng ẳng đáy CD Vi t phết ương trình: ng trình đường thẳng ng chéo BD bi t đ nh ết ỉnh của hình vuông đó biết B có hoành đ dộ ương trình: ng
2 Trong không gian t a đ ọa độ ộ Oxyz, cho hai đi m ểm) A(1;8;9) và ( 3; 4; 3)B Tìm t a đ đi m ọa độ ộ ểm) C trên m tặt phẳng đáy
ph ng ẳng đáy Oxy sao cho tam giác CAB cân t i ại C và có di n tích b ng ệ phương trình ằng 45 6688
C©u VII.a (1,0 đi m ểm) ) Cho t p h p ập thành tam giác nhận gốc tọa độ ợt đi qua X x N x 2 231x15 0 Ch n ng u nhiên t t p ọa độ ẫu nhiên từ tập ừ ập thành tam giác nhận gốc tọa độ X ba s tố ực trị là nhiên Tính xác su t đ ba s đất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ểm) ố ượt đi quac ch n có t ng là m t s l ọa độ ổng của 18 số đó ộ ố ẻ từ đỉnh
B Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 đi m ểm) )
3 Trong m t ph ng t a đ ặt phẳng đáy ẳng đáy ọa độ ộ Oxy, cho đường thẳng ng tròn ( )C x: 2+y2=2 Vi t phết ương trình: ng trình ti p tuy n c aết ết ủa hình vuông đó biết
đường thẳng ng tròn (C) bi t ti p tuy n đó c t các tia ết ết ết ắt cả hai trục toạ độ Ox, Oy l n l ần lượt đi qua ượt đi qua ại A và B sao cho tam giác OAB có di n tícht t i ệ phương trình
nh nh t.ỏa ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở
4 Trong không gian t a đ ọa độ ộ Oxyz, cho tam giác ABC có (3;1;0) A , đ nh ỉnh của hình vuông đó biết B n m trên m t ph ng ằng 45 ặt phẳng đáy ẳng đáy Oxy và đ nhỉnh của hình vuông đó biết
C n m trên tr c ằng 45 ục Oz Tìm t a đ các đi m ọa độ ộ ểm) B và C sao cho đi m ểm) H(2;1;1) là tr c tâm c a tam giác ABC.ực trị là ủa hình vuông đó biết
Câu VII.b (1,0 đi m ểm) ) Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình: 2 4 8 2
-Đáp s : (I) 2 ố M(3; 1) và N(–1; –3) ho c ngặt phẳng đáy ượt đi qua ại c l i (II) 1 ( )
4
6
S ABC
a
2
a
d I SAH
2
x y (VI.a) 1 2x – y - 3 = 0 2.
Trang 613 Đề thi thử Đại học & Cao đẳng năm 2012 – 2013
11 27
5 5
3 15
455 65
P
C
(3;1;0), (0;0; 3)
Đ THI TH Đ I H C - CAO Đ NG NĂM 2012 -2013 – S 6 Ề THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 Ử ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ố 1 Môn: Toán kh i A, A1, B, D ố 1 Th i gian:180 phút không k th i gian giao đ ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ề.
I Ph n chung cho t t c các thí sinh (7,0 đi m) ần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm) ất cả các thí sinh (7,0 điểm) ả các thí sinh (7,0 điểm) ểm)
1 Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th (C) c a hàm sải phương trình: ực trị là ết ! ị là ủa hình vuông đó biết ố
2 Tìm m đ đểm) ường thẳng ng th ng ẳng đáy : 1
3
y mx
c t (C) t i ba đi m phân bi t A , B , C sao cho A c đ nh và di n ắt cả hai trục toạ độ ại ểm) ệ phương trình ố ị là ệ phương trình tích tam giác OBC g p hai l n di n tích tam giác OAB.ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ần lượt đi qua ệ phương trình
Câu II (2,0 đi m) ểm)
1 Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình: 3 sinx cos x c os5x2( os6c x1) 3sin5x
2 Gi i h phải phương trình: ệ phương trình ương trình: ng trình:
2
Câu III (1,0 đi m) ểm) Tính tích phân:
1
1 ln
Câu IV (1,0 đi m) ểm) Cho hình chóp t giác đ u S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a.G i I; J l n lứng minh rằng ều kiện ại ọa độ ần lượt đi qua ượt đi quat
là trung đi m c a SA và BC.Tính th tích c a kh i chóp S.ABCD bi t đểm) ủa hình vuông đó biết ểm) ủa hình vuông đó biết ố ết ường thẳng ng th ng IJ t o v i m t đáy m tẳng đáy ại ới điểm ặt phẳng đáy ộ góc 600
Câu V (1,0 đi m) ểm) Cho x,y R và x, y > 1 Tìm giá tr nh nh t c a: ị là ỏa ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ủa hình vuông đó biết
II.Ph n riêng (3,0 đi m) : ần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm) ểm) Thí sinh ch đ ỉ được làm một trong hai phần ược làm một trong hai phần c làm m t trong hai ph n ( ph n A ho c ph n B) ột trong hai phần ần ần ặc phần B) ần
A Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình chu n ẩn:
Câu VI.a (2,0đi m) ểm) 1 Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho hình thoi ABCD bi t đặt phẳng đáy ẳng đáy ới điểm ệ phương trình ọa độ ộ ết ường thẳng ng th ng AB có ẳng đáy
phương trình: ng trình: x + 3y + 1 = 0 Đường thẳng ng th ng ch a đẳng đáy ứng minh rằng ường thẳng ng chéo BD có phương trình: ng trình:x – y + 5 = 0.Đường thẳng ng
th ng AD đi qua đi m M(1; 2) Tìm t a đ tâm c a hình thoi ABCD.ẳng đáy ểm) ọa độ ộ ủa hình vuông đó biết
2 Trong không gian v i h t a đ Oxyz,cho 3 đi m A(5; 3; -1); B(2; 3; -4) ; C(1;2;0).Tìm t a đ đi m D ới điểm ệ phương trình ọa độ ộ ểm) ọa độ ộ ểm) sao cho DA 2DB DC
nh nh tỏa ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở
Câu VII.a (1,0 đi m) ểm) Tìm s h ng không ch a x trong khai tri n nh th c Niut n c a: ố ại ứng minh rằng ểm) ị là ứng minh rằng ơng trình: ủa hình vuông đó biết 3
4
1 2
n
x x
,
n
A là s ch nh h p ch p k c a n)ố ỉnh của hình vuông đó biết ợt đi qua ập thành tam giác nhận gốc tọa độ ủa hình vuông đó biết
B Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 đi m) ểm) 1 Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho hai đặt phẳng đáy ẳng đáy ới điểm ệ phương trình ọa độ ộ ường thẳng ng th ng ẳng đáy d x y1: 5 0 ;
d x y Vi t phết ương trình: ng trình đường thẳng ng tròn có tâm n m trên đằng 45 ường thẳng ng th ng ẳng đáy : x – y + 1= 0, ti p xúc ết
v i ới điểm d và c t 1 ắt cả hai trục toạ độ d theo m t dây cung có đ dài b ng 2 ộ ộ ằng 45 6 5
2 Trong không gian v i h t a đ Oxyz,cho hình l p phới điểm ệ phương trình ọa độ ộ ập thành tam giác nhận gốc tọa độ ương trình: ng ABCD A B C D , bi t A(0;0;0) ; B(1;0;0) ; 1 1 1 1 ết D(0;1;0) ; A (0;0;1).G i M là trung đi m c a AB, N là tâm c a hình vuông 1 ọa độ ểm) ủa hình vuông đó biết ủa hình vuông đó biết ADD A Vi t ph ng trình 1 1 ết ương trình:
m t c u (S) đi qua C;ặt phẳng đáy ần lượt đi qua D ; M; N1
Câu VII.b (1,0 đi m) ểm) Gi i h phải phương trình: ệ phương trình ương trình: ng trình : log (2 ) log2 1
Trang 7
13 Đề thi thử Đại học & Cao đẳng năm 2012 – 2013
4
m
(-6; 8) (III) 7 2 2
3
6
S ABCD
a
V (V) Min P = - 8 đ t đại ượt đi quac khi x y22
2
DA DB DC
nh nh t ỏa ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở DI
nh nh t ỏa ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở D I ( ;5 11; 9)
x 72 y 8250 ho c ặt phẳng đáy x32 y2250 2 2 2 2 5 1 5
3;
Đ THI TH Đ I H C - CAO Đ NG NĂM 2012 -2013 – S 7 Ề THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 Ử ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ố 1 Môn: Toán kh i A, A1, B, D ố 1 Th i gian:180 phút không k th i gian giao đ ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ề.
PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (7 đi m) ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ẤT CẢ THÍ SINH Ả THÍ SINH ểm)
Câu I (2 đi m) ểm) Cho hàm s ố y x 33x22
1 Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th (C) c a hàm s đã cho.ải phương trình: ực trị là ết ! ị là ủa hình vuông đó biết ố
2 Tìm t t c các giá tr c a tham s ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ải phương trình: ị là ủa hình vuông đó biết ố m đ đểm) ường thẳng ng th ng ẳng đáy y m x ( 2) 2 c t đ th (C) t i 3 đi m phânắt cả hai trục toạ độ ! ị là ại ểm)
bi t A(2;-2), B, D sao cho tích các h s góc c a ti p tuy n t i B và D v i đ th (C) đ t giá tr nh nh t.ệ phương trình ệ phương trình ố ủa hình vuông đó biết ết ết ại ới điểm ! ị là ại ị là ỏa ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở
Câu II (2 đi m) ểm)
1 Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình:
2
2 1 sin
x
2 Gi i b t phải phương trình: ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ương trình: ng trình: x 3 x 1 x 3 x22x 3 4
Câu III (1 đi m) ểm) Tính tích phân I = 4
0
sin4
x dx
Câu IV (1 đi m ểm) Cho hình lăng tr đ ng ABC.A’B’C’ có ục ứng minh rằng AC a BC , 2 ,a ACB 1200và đường thẳng ng th ng ẳng đáy A C'
t o v i m t ph ng ại ới điểm ặt phẳng đáy ẳng đáy ABB A góc ' ' 30 Tính th tích kh i lăng tr đã cho và kho ng cách gi a hai đ0 ểm) ố ục ải phương trình: ữa mặt phẳng ường thẳng ng
th ng ẳng đáy A B CC theo a.' , '
Câu V (1 đi m) ểm) Cho ba s th c dố ực trị là ương trình: ng a, b, c tho mãn ải phương trình: abc = 1 Ch ng minh r ng:ứng minh rằng ằng 45
PH N RIÊNG (3 đi m) ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ểm) Thí sinh ch đ ỉ được làm một trong hai phần ược làm một trong hai phần c ch n m t trong hai ph n (Ph n A ho c B) ọn một trong hai phần (Phần A hoặc B) ột trong hai phần ần ần ặc phần B)
A Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình chu n ẩn:
Câu VI.a (2 đi m) ểm)
1 Trong m t ph ng v i h to đ Oxy cho tam giác ABC vuông t i A, các đ nh A, B thu c đặt phẳng đáy ẳng đáy ới điểm ệ phương trình ại ộ ại ỉnh của hình vuông đó biết ộ ường thẳng ng th ng ẳng đáy y
= 2, phương trình: ng trình c nh BC: ại 3x y Tìm to đ các đ nh A, B, C bi t bán kính đ2 0 ại ộ ỉnh của hình vuông đó biết ết ường thẳng ng tròn n i ti pộ ết tam giác ABC b ng ằng 45 3
2 Trong không gian v i h to đ ới điểm ệ phương trình ại ộ Oxyz, cho hai đường thẳng ng th ng ẳng đáy d 1 : 1 1
L p phập thành tam giác nhận gốc tọa độ ương trình: ng trình đường thẳng ng th ng ẳng đáy d c t ắt cả hai trục toạ độ d 1 và d 2 và vuông góc v i m t ph ng (P): ới điểm ặt phẳng đáy ẳng đáy 2xy5z 3 0
B Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình nâng cao
Câu VI.b (2 đi m) ểm)
1 Trong m t ph ng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm ặt phẳng đáy ẳng đáy I3;3 và AC2BD Đi m ểm) 2;4
3
M
thu c độ ường thẳng ng
th ng ẳng đáy AB, đi m ểm) 3;13
3
N
thu c độ ường thẳng ng th ng ẳng đáy CD Vi t phết ương trình: ng trình đường thẳng ng chéo BD bi t đ nh ết ỉnh của hình vuông đó biết B
cóhoành đ nh h n 3 ộ ỏa ơng trình:
2 Trong không gian v i h to đ Oxyz, cho hai đi m A(1;2;3) và B(3;4;1) Tìm to đ đi m M thu cới điểm ệ phương trình ại ộ ểm) ại ộ ểm) ộ
Trang 813 Đề thi thử Đại học & Cao đẳng năm 2012 – 2013
m t ph ng (P): ặt phẳng đáy ẳng đáy x y z 1 0 đ ểm) MAB là tam giác đ u.ều kiện
-Đáp s : ố: Câu 1.2 m = -1 Câu 2.1 2 2
2
4
3 Câu 4:
14
a
7
a
d A B CC
Câu 6a 1 B(0,2) A3 3,2 ; 3 C 3,5 3 3 ho c ặt phẳng đáy A 3 3,2 ; C 3 3, 1 3 3
2010
S
Đ THI TH Đ I H C - CAO Đ NG NĂM 2012 -2013 – S 8 Ề THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 Ử ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ố 1 Môn: Toán kh i A, A1, B, D ố 1 Th i gian:180 phút không k th i gian giao đ ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ề.
PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH (7.0 đi m) ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ẤT CẢ THÍ SINH Ả THÍ SINH ểm)
Câu I (2.0 đi m) ểm) Cho hàm s : ố y x 33x2mx1 (1)
1 Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th c a hàm s (1) khi ải phương trình: ực trị là ết ! ị là ủa hình vuông đó biết ố m 0
2 Tìm m đ hàm s có c c đ i, c c ti u G i ểm) ố ực trị là ại ực trị là ểm) ọa độ ( ) là đường thẳng ng th ng đi qua hai đi m c c đ i, c c ti u.Tìmẳng đáy ểm) ực trị là ại ực trị là ểm) giá tr l n nh t kho ng cách t đi m ị là ới điểm ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ải phương trình: ừ ểm) I 1 112 4;
đ n đết ường thẳng ng th ng ẳng đáy ( )
Câu II (2.0 đi m) ểm)
1 Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình : 1 2(sinx cos )
x
2 Gi i b t phải phương trình: ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ương trình: ng trình : x291 x 2x2
Câu III (1.0 đi m) ểm) Tính tích phân:
1
(1 ln )
Câu IV (1.0 đi m) ểm)
Cho kh i chóp ố S ABCD có đáy là hình thang cân, đáy l n AB b ng b n l n đáy nh CD, chi u cao c aới điểm ằng 45 ố ần lượt đi qua ỏa ều kiện ủa hình vuông đó biết đáy b ng a B n đằng 45 ố ường thẳng ng cao c a b n m t bên ng v i đ nh S có đ dài b ng nhau và b ng b Tính th tíchủa hình vuông đó biết ố ặt phẳng đáy ứng minh rằng ới điểm ỉnh của hình vuông đó biết ộ ằng 45 ằng 45 ểm)
c a kh i chóp theo a, b.ủa hình vuông đó biết ố
Câu V (1.0 đi m) ểm)
Cho các s th c không âm ố ực trị là a b c, , th a mãn ỏa a b c 1 Ch ng minh r ng: ứng minh rằng ằng 45 a b b c c a 183
PH N RIÊNG ( 3.0 đi m) ( ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ểm) Thí sinh ch đ ỉ được làm một trong hai phần ược làm một trong hai phần c làm m t trong hai ph n A ho c B ) ột trong hai phần ần ặc phần B)
A.Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình chu n: ẩn:
Câu VI.a (2 đi m) ểm)
1 Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy cho hình vuông ABCD bi t M(2;1), N(4;-2); P(2;0), Q(1;2) l n ặt phẳng đáy ẳng đáy ới điểm ệ phương trình ọa độ ộ ết ần lượt đi qua
lượt đi quat thu c các c nh AB, BC, CD, AD ộ ại Hãy l p phập thành tam giác nhận gốc tọa độ ương trình: ng trình các c nh c a hình vuông ại ủa hình vuông đó biết
2 Trong h tr c t a đ Oxyz cho đi m M(13;-1;0), N(12;0;4).L p phệ phương trình ục ọa độ ộ ểm) ập thành tam giác nhận gốc tọa độ ương trình: ng trình m t ph ng đi qua ặt phẳng đáy ẳng đáy hai đi m M, N và ti p xúc v i m t c u ( S) : ểm) ết ới điểm ặt phẳng đáy ần lượt đi qua x2 y2z2 2x 4y 6z 67 0
CâuVII.a (1đi m ểm) ) Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình: 10 1log 3 10 1log 3 2
3
B Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình nâng cao:
Câu VI.b (2 đi m) ểm)
1.Trong m t ph ng v i h to đ ặt phẳng đáy ẳng đáy ới điểm ệ phương trình ại ộ Oxy , cho đi m ểm) I1; 1 là tâm c a m t hình vuông, m t trong các ủa hình vuông đó biết ộ ộ
c nh c a nó có phại ủa hình vuông đó biết ương trình: ng trình x 2y12 0 Vi t phết ương trình: ng trình các c nh còn l i c a hình vuông ại ại ủa hình vuông đó biết
2 Trong h tr c t a đ Oxyz cho đi m M(0;-1;2), N(-1;1;3).Vi t phệ phương trình ục ọa độ ộ ểm) ết ương trình: ng trình m t ph ng (R) đi quaặt phẳng đáy ẳng đáy
M, N và t o v i m t ph ng (P): ại ới điểm ặt phẳng đáy ẳng đáy 2x y 2z 2 0 m t góc nh nh t.ộ ỏa ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở
Trang 913 Đề thi thử Đại học & Cao đẳng năm 2012 – 2013
CâuVII.b (1 đi m) ểm) Gi i h phải phương trình: ệ phương trình ương trình: ng trình
2
log ( 5) log ( 4) = 1
-Đáp s : ố: Câu 1.2 V y ập thành tam giác nhận gốc tọa độ ax ; 5
4
4
x k k Z 2.2 3> x 2 Câu 3: I = e - 3 +
24
a
V S ABCD b a Câu 6a 1
Đ THI TH Đ I H C - CAO Đ NG NĂM 2012 -2013 – S 9 Ề THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 Ử ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ố 1 Môn: Toán kh i A, A1, B, D ố 1 Th i gian:180 phút không k th i gian giao đ ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ề.
A - PH N CHUNG CHO T T C CÁC THI SINH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ẤT CẢ THÍ SINH Ả THÍ SINH (8 đi m) ể thời gian giao đề.
Câu I: (2 đi m). ể thời gian giao đề. Cho đ th hàm s : ! ị là ố y x 4 2mx22m m 4 C m
1) Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th hàm s v i m = 1.ải phương trình: ực trị là ết ! ị là ố ới điểm
2) Tìm t t c các giá tr c a ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ải phương trình: ị là ủa hình vuông đó biết m đ hàm s có 3 đi m c c tr , đ ng th i 3 đi m c c tr l p thành m t tamểm) ố ểm) ực trị là ị là ! ờng thẳng ểm) ực trị là ị là ập thành tam giác nhận gốc tọa độ ộ giác có di n tích b ng ệ phương trình ằng 45 32.
Câu II: (2 đi m). ể thời gian giao đề.
1) Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình sau:
8
2) Gi i h phải phương trình: ệ phương trình ương trình: ng trình sau:
5
Câu III: (2 đi m). ể thời gian giao đề.
1) Tính di n tích c a hình ph ng gi i h n b i các đệ phương trình ủa hình vuông đó biết ẳng đáy ới điểm ại ởi giữa mặt phẳng ường thẳng ng: y22x1 và y x 1
2) Cho các s th c dố ực trị là ương trình: ng x, y, z tho mãn ải phương trình: x + y + z = 6 Ch ng minh r ng:ứng minh rằng ằng 45
512
Câu IV: (2 đi m). ể thời gian giao đề.
1) Cho hình chóp t giác đ u S.ABCD O là giao đi m c a AC và BD Bi t m t bên c a hình chóp làứng minh rằng ều kiện ểm) ủa hình vuông đó biết ết ặt phẳng đáy ủa hình vuông đó biết tam giác đ u và kho ng cách t O đ n m t bên là ều kiện ải phương trình: ừ ết ặt phẳng đáy d (d > 0) Tính th tích c a kh i chóp S.ABCD.ểm) ủa hình vuông đó biết ố
2) Cho tam giác ABC bi t ết A(2; -1) và phương trình: ng trình hai đường thẳng ng phân giác trong c a góc B và C l n lủa hình vuông đó biết ần lượt đi qua ượt đi quat là: d B :x 2y 1 0 và d C :x y 3 0 Tìm phương trình: ng trình đường thẳng ng th ng BC.ẳng đáy
B - PH N RIÊNG ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (2 đi m) ể thời gian giao đề.
I – Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình CHU N: ẨN:
Câu Va: (2 đi m). ể thời gian giao đề.
1) Vi t phết ương trình: ng trình m t ph ng ặt phẳng đáy ẳng đáy (P) ch a giao tuy n ứng minh rằng ết (d) c a hai m t ph ng ủa hình vuông đó biết ặt phẳng đáy ẳng đáy (Q) và (R) v iới điểm
Q x y z: 3 0 ; R :2x y z 4 0 và t o v i m t ph ng ại ới điểm ặt phẳng đáy ẳng đáy (Oxy) m t góc ộ 60 0
2) Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình sau: 2 2 2
1 3
2
x
x
x x
II – Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình NÂNG CAO:
Câu Vb: (2 đi m). ể thời gian giao đề.
Trang 1013 Đề thi thử Đại học & Cao đẳng năm 2012 – 2013
1) Vi t phết ương trình: ng trình m t ph ng ặt phẳng đáy ẳng đáy đi qua đường thẳng ng th ng ẳng đáy : 1 2
2
và t o v i m tại ới điểm ặt phẳng đáy
ph ng ẳng đáy (P): 2x – y – 2z – 2 = 0 m t góc nh nh t.ộ ỏa ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở
2) Tìm h s c a s h ng ch a xệ phương trình ố ủa hình vuông đó biết ố ại ứng minh rằng 2 trong khai tri n nh th c Niut n c a bi u th c ểm) ị là ứng minh rằng ơng trình: ủa hình vuông đó biết ểm) ứng minh rằng
1 3 3 2
x x
bi tết
r ng s nguyên dằng 45 ố ương trình: ng n tho mãn: ải phương trình:
6
3 1
2 2
S ABCD
1
2
335
C
Đ THI TH Đ I H C - CAO Đ NG NĂM 2012 -2013 – S 10 Ề THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 Ử ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ẲNG NĂM 2012 -2013 – Số 1 ố 1 Môn: Toán kh i A, A1, B, D ố 1 Th i gian:180 phút không k th i gian giao đ ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ể thời gian giao đề ời gian:180 phút không kể thời gian giao đề ề.
PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (7 đi m): ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ẤT CẢ THÍ SINH Ả THÍ SINH ểm)
Câu I: (2 đi m) Cho hàm s ểm) ố 2 2
1
x y x
1 Kh o sát s bi n thiên và xẽ đ th hàm s (C).ải phương trình: ực trị là ết ! ị là ố
2 Tìm m đ đểm) ường thẳng ng th ng d: y = 2x + m c t đ th (C) t i 2 đi m phân bi t A, B sao cho AB = ẳng đáy ắt cả hai trục toạ độ ! ị là ại ểm) ệ phương trình 5
Câu II: (2 đi m)ểm)
1 Gi i phải phương trình: ương trình: ng trình: 2cos5 cos3x xsinxcos8 x , (x R)
2 Gi i h phải phương trình: ệ phương trình ương trình: ng trình: 2
(x, y R)
Câu III: (1 đi m) Tính tích phân sau: ểm)
1
3 1 0
x
Câu IV: (1 đi m) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đểm) ường thẳng ng chéo AC = 2 3a , BD = 2a
và c t nhau t i O; hai m t ph ng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc v i m t ph ng (ABCD) Bi t kho ngắt cả hai trục toạ độ ại ặt phẳng đáy ẳng đáy ới điểm ặt phẳng đáy ẳng đáy ết ải phương trình: cách t đi m O đ n m t ph ng (SAB) b ng ừ ểm) ết ặt phẳng đáy ẳng đáy ằng 45 3
4
a , tính th tích kh i chóp S.ABCD theo a.ểm) ố
Câu V: (1 đi m) Cho x,y ểm) R và x, y > 1 Tìm giá tr nh nh t c a ị là ỏa ất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở ủa hình vuông đó biết 3 3 2 2
P
PH N RIÊNG (3 đi m) ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ểm) : Thí sinh ch đ ỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B) ược làm một trong hai phần ( phần A hoặc B) c làm m t trong hai ph n ( ph n A ho c B) ột trong hai phần ( phần A hoặc B) ần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm) ần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm) ặc B)
A Theo ch ương trình Chuẩn: ng trình Chu n ẩn:
Câu VI.a (2 đi m)ểm)
1 Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho đặt phẳng đáy ẳng đáy ới điểm ệ phương trình ọa độ ộ ường thẳng ng tròn (C): x2 + y2 - 2x - 2my + m2 - 24 = 0 có tâm I và
đường thẳng ng th ng ẳng đáy : mx + 4y = 0 Tìm m bi t đết ường thẳng ng th ng ẳng đáy c t đắt cả hai trục toạ độ ường thẳng ng tròn (C) t i hai đi m phân bi t A,Bại ểm) ệ phương trình
th a mãn di n tích tam giác IAB b ng 12.ỏa ệ phương trình ằng 45