1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu DH 16 5 2011 co DA

8 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 311,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn.. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG

NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Nguy ên tử X có số khối bằng 39 và có cấu hình e là 1s22s22p 63s23p64s1 Có những nhận xét sau:

(1) X thuộc chu kỳ 4; (2) X có 20 hạt n ơtron; (3) X có 3 e độc thân; (4) X là kim loại Nhận xét nào

kể trên là đún g ?

Câu 2: Hấp thụ 6,72 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M; NaOH 0,85M; BaCl2 0,45M sau đó cho tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m là:

Câu 3: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng và 3 ete tạo ra từ 2 ancol

đó Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,81 mol CO2 và 0,99 mol

H2O Giá trị của m và V lần lượt là:

A 14,58 và 27,216 B 14,58 và 29,232 C 16,2 và 27,216 D 16,2 và 29,232

Câu 4: Cho 0,15 mol KOH phản ứng vừa đủ với V (ml) dung dịch H3PO4 nồng độ 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 15,5 gam muối khan Tính V (ml)

Câu 5: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 2M vào dung dịch chứa NH4+; Al3+; 0,15 mol NO3- và 0,1 mol

SO42-, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có 1,12 lít khí mùi khai (đktc) thoát ra và m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là:

Câu 6: Có sơ đồ chuyển hoá sau:

`

X1

CH3CHO

X3

X1, X2, X3, X4 lần lượt có thể là:

A C2H5OH ; C2H2 ; CH3COOH ; CO2

B C2H5OH ; C2H4 ; CH3COOH ; CH3COONH4

C CH3COOH ; CO2 ; C2H5OH ; CH3COOC2H5

D C2H4 ; C2H5OH ; CO2 ; CH3COOH

Câu 7: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức A, B Khi cho 1,42 gam hỗn hợp X vào dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được 8,64 gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn 1,42 gam hỗn hợp X thành hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y vào bình đựng Na dư thu được 0,336 lít H2 (đktc) Công thức của A, B lần lượt là.:

A HCHO và CH2=CH-CHO B CH2=CH-CHO và CH3CHO

C HCHO và CH3-CH2-CHO D CH3CHO và CH2=CH-CHO

Câu 8: Cho 1,54 g hỗn hợp gồm HCOOH ; C6H5OH ; HOOC-COOH tác dụng với 0,6 g Na, sinh ra 224

ml khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là:

Câu 9: Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng

vừa đủ 0,625 mol O2 , thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol H2O Số mol của anđêhit Y chứa trong 0,2 mol X là:

Trang 1/8 - Mã đề thi 209

Trang 2

A 0,075 mol B 0,05 mol C 0,025 mol D 0,1 mol

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3, thu được 1,568 lít NO2(đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3

có giá trị là:

Câu 11: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là :

A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2 C CH3OH và NH3 D CH3NH2 và NH3

Câu 12: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3 thu được 3,6 gam

H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là:

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng

dư thu được được dung dịch B Cô cạn dung dịch B được 55,2 gam muối khan Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 58,75 gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn.

C Saccarozơ làm mất màu nước brom

D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 15: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X thì thu được 23,4 gam H2O Tìm thành phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá

A 53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80%

B 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%

C 55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%

D 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Đun nóng hỗn hợp fomanđehit và phenol lấy dư với xúc tác axit ta thu được nhựa novolac.

B Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng không gian.

C Tơ axetat là tơ bán tổng hợp.

D Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa các monome.

Câu 17: Trong một bình kín dung tích V lít không đổi có chứa 1,3a mol O2 và 2,5a mol SO2 ở 100oC, 2 atm (có mặt xúc tác V2O5), nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 100oC, áp suất trong bình lúc đó là p ; hiệu suất phản ứng tương ứng là h Mối liên hệ giữa p và h được biểu thị bằng biểu thức nào dưới đây ?

A p = 2 1 1,25h

3,8

0,65h

2 1

3,8

1,3h

2 1 3,8

2,5h

2 1

3,8

Câu 18: Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Khối lượng

muối thu được sau phản ứng là:

A 103,178 gam B 108,107 gam C 108,265 gam D 110,324 gam.

Câu 19: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?

A Clorua vôi tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí X Khí X tác dụng với nước vôi trong dư thu

được hỗn hợp hai muối

B Thạch cao nung dùng để bó bột, đúc tượng

C Nước cứng không làm hao tổn xà phòng.

D Khi đun một bình nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,005 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và ion Cl- đến phản ứng hoàn toàn thì thu được nước mềm

Câu 20: Chọn câu không chính xác:

A Để bảo quản dung dịch FeSO4, cho thêm đinh sắt vào

B Na phản ứng được với H2O, Cl2, dd HCl, H2, dầu hoả

Trang 3

C Dung dịch chứa 2 muối KHSO4 và KNO3 có thể hoà tan được Cu, Ag.

D Hỗn hợp Cu và Fe3O4 có thể bị tan hoàn toàn trong dung dịch KHSO4

Câu 21: Cho 21 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm R và Al vào H2O dư được 11,2 lít khí (đktc) và 4,5 gam chất rắn không tan Tìm R?

Câu 22: Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí X, dung dịch Y và kết tủa

Z Nung kết tủa Z được chất rắn R Cho H2 dư đi qua R nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn P gồm hai chất rắn Cho P vào dung dịch HCl dư Nhận xét nào đúng ?

A P tan một phần trong HCl tạo khí

B P tan hết trong HCl

C P tan một phần trong dung dịch HCl nhưng không tạo khí

D P hoàn toàn không tan trong HCl

Câu 23: Cho từ từ 100 ml dung dịch A chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào 200 ml dung dịch B gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được V (lit) khí CO2 (đktc) và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 đến

dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là:

A 9,85 gam và 3,36 lit B 59,1 gam và 2,24 lit C 82,4 gam và 2,24 lit D 43 gam và 2,24 lit Câu 24: Khi thủy phân trong môi trường kiềm dư và đun nóng, các đồng phân có cùng công thức phân

tử C4H8Cl2 thì số đồng phân cho sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là:

Câu 25: Cho các quá trình sau:

(1) Al → AlO2-; (2) MnO4- → MnO2; (3) RCHO → RCOO-;

(4) C2H4 → C2H4(OH)2; (5) NH3 → NH4+; (6) FeS2 → SO2

Xác định sự oxi hóa và sự khử

A Sự oxi hóa (3), (4), (6), sự khử (1), (5) B Sự oxi hóa (1), (3), (5), sự khử (4), (6)

C Sự oxi hóa (1), (3), (4), (6), sự khử (2), (5) D Sự oxi hóa (1), (3), (4), (6), sự khử (2)

Câu 26: Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21,8 Đốt cháy hết 5,6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO2 và bao nhiêu gam H2O ?

A 33 gam và 21,6 gam B 13,2 gam và 7,2 gam.

Câu 27: Số đồng phân este, mạch không phân nhánh ứng với công thức phân tử C6H10O4 mà khi thuỷ phân cho một axit và một ancol là:

Câu 28: Hỗn hợp khí X gồm 2 amin no, đơn chức , mạch hở , thuộc cùng dãy đồng đẳng và một anken.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 1,65 mol CO2 , 2,775 mol H2O và V lít N2 (đktc) Giá trị của V là :

Câu 29: Cho sơ đồ sau: Tinh bột → X1→ X2→ X3→ X4→ X5→ CH4. Biết rằng X1, X2,X3,X4,X5 đều có ôxi trong phân tử và X2, X3, X4, X5 đều có số nguyên tử cacbon bằng nhau Hãy cho biết nếu chỉ sử dụng quỳ tím và Cu(OH)2 có thể nhận biết được bao nhiêu chất từ X1 đến X5 ?

Câu 30: Cho các chất rắn: BaO, CaCO3, Al, CuS, Al2O3, Al(OH)3, Cu, Zn, NaNO3 Có bao nhiêu chất tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư và bao nhiêu chất tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư ?

Câu 31: Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là : (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 32: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là:

Câu 33: Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình

Trang 3/8 - Mã đề thi 209

Trang 4

đựng nước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Các khí đo ở đktc Khối lượng bình brom tăng là :

Câu 34: Cho các kim loại và ion sau: Cr, Fe2+, Mn, Mn2+, Fe3+ (cho ZCr = 24, ZMn= 25, ZFe = 26 ) Nguyên

tử và ion có cùng số electron độc thân là:

A Mn, Mn2+ và Fe3+ B Mn2+, Cr, Fe3+ C Cr và Mn D Cr và Fe2+

Câu 35: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2  →t0 (2) H2NCH2COOH + HNO2→

(3) NH3 + CuO  →t0 (4) NH4NO2  →t0

(5) C6H5NH2 + HNO2  HCl(0−50)→ (6) (NH4)2CO3  →t0

Số phản ứng thu được N2 là :

Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2g Ag Mặt khác, cho 14,08 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của 2 ancol là:

A C4H9OH và C5H11OH B CH3OH và C2H5OH

C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH

Câu 37: Cho các phát biểu sau đây:

1 Trong nhóm IA (từ Li đến Cs) nhiệt độ nóng chảy giảm dần

2 Trong nhóm IIA, tính khử tăng dần từ Be đến Ba

3 Để pha loãng axit sunfuric đặc thì rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

4 Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử còn photpho đỏ có cấu trúc polime

5 Dung dịch thu được khi hòa tan khí CO2 vào nước không làm đổi màu quỳ tím

6 Khí than ướt được sản xuất bằng cách cho hơi nước đi qua than nung đỏ

Những phát biểu đúng là:

A 2, 3, 5, 6 B 1, 2, 4, 6 C 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 4, 5.

Câu 38: Để phân biệt 2 dung dịch AlCl3 và ZnSO4 có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau? Dung dịch NaOH, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch NH3, dung dịch BaCl2

A 2 dung dịch B 4 dung dịch C 3 dung dịch D 1 dung dịch

Câu 39: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn, số tripeptit có chứa phenylamin (Phe) là:

Câu 40: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và III B I, II và IV C II, III và IV D I, III và IV.

II PHẦN RIÊNG [10 câu] :Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Hỗn hợp A gồm 0,12 mol acrolein (propenal) và 0,22 mol H2 Cho lượng hỗn hợp A trên đi qua ống sứ có chứa Ni làm xúc tác, đun nóng, thu được hỗn hợp hơi B Hỗn hợp B có tỉ khối so với hiđro bằng 22,375 Hiệu suất phản ứng cộng giữa acrolein với H2 là :

Câu 42: Đun nóng 30 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 25,5 gam hỗn hợp Y gồm 3 ete Biết các ete có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn Hai

ancol trên có thể là:

A CH3OH và C2H5OH

B C2H5OH và C4H9OH hoặc CH3OH và C4H9OH

C C2H5OH và C4H9OH

D CH3OH và C4H9OH

Câu 43: Ở các vùng đất phèn, người ta bón vôi cho đất để làm

Trang 5

A Cho đất tơi xốp hơn B Tăng pH của đất.

C Tăng khoáng chất cho đất D Giảm pH của đất.

Câu 44: Tính chất đặc trưng của fomanđêhit là:

(1)Chất lỏng, (2)Có mùi xốc, (3)Màu nâu, (4)Không tan trong nước

Và tham gia các phản ứng:

(5)Ôxi hoá (6)Khử (7)Este hoá (8)Tráng gương

Những tính chất sai là:

Câu 45: Cho sơ đồ sau: Fe→FeCl2→Fe(OH)2→Fe(NO )3 3→Fe O2 3→Fe→FeCl3

Số phương trình phản ứng oxi hóa - khử trong dãy là:

Câu 46: Dung dịch X gồm các chất tan: AgNO3, Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 Chia dung dịch X làm hai phần rồi thực hiện hai thí nghiệm sau:

- Cho dung dịch NaOH dư vào phần 1

- Cho dung dịch NH3 dư vào phần 2

Tổng số chất kết tủa thu được ở cả hai thí nghiệm là:

Câu 47: Có các dung dịch sau :

CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5)

Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:

A (1), (3), (5) B (1), (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (3)

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Ag2S với số mol bằng nhau thu được 3,696 lít SO2

(đktc) và chất rắn B Cho B tác dụng với H2SO4 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 49: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, to) ta thu được chất nào ?

A HOC6H4CH2OH B ClC6H4CH2OH C KOC6H4CH2OH D HOC6H4CH2Cl

Câu 50: Cho a gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M thì thu được 3,44 gam chất rắn Y Giá trị của a là:

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức mạch hở và hai este no, đơn chức, mạch hở Để phản ứng

vừa hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thu được 0,6 mol CO2 thì giá trị của m là:

Câu 52: X là hợp chất thơm có CTPT C7H8O khi cho X tác dụng với nước Br2 tạo ra sản phẩm Y có chứa 69,565% Br về khối lượng X là:

A Ancol benzylic B o-crezol C m-crezol D p-crezol

Câu 53: Những chất là “thủ phạm” chính gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng

ozon (là các nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là:

A SO2 , N2 ; CO2, CH4 ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

B N2 , CH4 ; CO2, H2S ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

C CO2, CH4; SO2 , NO2 ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

D CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…) ; CO, CO2 ; SO2, H2S

Câu 54: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6 (Glucozơ), C4H10, C2H5Cl Số chất

có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:

Câu 55: Cho cân bằng hóa học: a A + b B ¬ → pC + q D Ở 1050C, số mol chất D là x mol; ở 180oC,

số mol chất D là y mol Biết x > y, (a + b) > (p + q), các chất trong cân bằng trên đều ở thể khí Kết luận

nào sau đây đúng?

A Phản ứng thuận tỏa nhiệt và tăng áp suất B Phản ứng thuận thu nhiệt và tăng áp suất.

Trang 5/8 - Mã đề thi 209

Trang 6

C Phản ứng thuận tỏa nhiệt và giảm áp suất D Phản ứng thuận thu nhiệt và giảm áp suất.

Câu 56: Cho 5,6 gam Fe và 9,6 gam Cu vào một cốc thủy tinh có chứa dung dịch HNO3 loãng Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,136 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại m gam chất không tan Trị số của m là:

Câu 57: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là :

A Amoiac có tính bazơ yếu hơn metyl amin, nhưng tính bazơ của amoniac lại mạnh hơn anilin

B Glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch HCl dư lại

thu được glyxin

C Anilin tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu

được anilin

D Ở điều kiện thường, aminoaxit là những chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và có nhiệt nóng chảy

khá cao

Câu 58: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1A Khi thấy ở catot bắt đầu có bọt khí thoát ra thì dừng điện phân Để trung hòa dung dịch thu được sau khi điện phân cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M Thời gian điện phân và nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 ban đầu là:

A 482,5 s và 0,025 M

B 965 s và 0,025 M

C 965 s và 0,05 M

D 1930 s và 0,025 M

Câu 59: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dung dịch brom Khi đun nóng

X trong dung dịch thuốc tím tạo thành hợp chất C8H4K2O4 (Y) X có khả năng tạo ra 4 dẫn xuất monobrom Tên của X là:

A 1,3-đimetylbenzen B 1,4-đimetylbenzen C Etyl benzen D 1,2-đimetylbenzen Câu 60: A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch loãng axit và kiềm Khi nấu chảy

với K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước) Cho chất B tác dụng với H2SO4 loãng tạo thành chất C có màu da cam Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vàng lục A, B, C lần lượt là:

A CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7 B Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4

C CrO, K2Cr2O7, K2CrO4 D Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7

-Cho biết: Nguyên tử khối: H=1; O=16; S=32; C=12; N=14; Cl=35,5; F=19; Br=80;I=127; Al=27;

Fe=56; Cu=64; Ca=40; Ba=137; Mg=24; Sr=88; Mn=55; K=39; Na=23; Ag=108; Li=7; Cs=133

Thí sinh được mang máy tính vào phòng thi, không được sử dụng bảng tính tan và bảng tuần hoàn

Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

- HẾT

-

-ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Trang 7

132 14 A 209 14 D

Trang 7/8 - Mã đề thi 209

Trang 8

357 17 C 485 17 D

Ngày đăng: 07/11/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w