1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ MÔN HÓA CÓ ĐÁP ÁN

22 397 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án đề thi thử ĐH-CĐ môn hóa có đáp án
Trường học Trường THPT Anh Sơn II
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 460 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch: A.. Tiến hành bốn thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3; - Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung

Trang 1

SỞ GD-ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ANH SƠN II

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2010-2011

MÔN: HOÁ HỌC; Khối: A; B (Lần 1)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 725

Họ và tên: .Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố:

H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=118,7; I=127; Ba=137; Au=197; Pb=207

I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A Thêm V lítdung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan một phần Nung kết tủa thu được đến khối lượng khôngđổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam V có giá trị là:

A 1,1 lít B 0,8 lít C 1,2 lít D 1,5 lít

Câu 2 Đốt m gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe; Fe2O3; FeO; Fe3O4 Đểhòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H2SO4 1M tạo thành 0,224 lít khí H2 ở đktc.Tính m

A 5,6 gam B 10,08 gam C 7,6 gam D 6,7 gam

Câu 3 Cho cặp kim loại Zn-Cu nhúng vào dd H2SO4 loãng, khi đó sẽ tạo thành pin điện và xảy ra quátrình ăn mòn điện hoá Hãy cho biết tại anot xảy ra quá trình gì?

3 2

0 t

0 t 4

0 t 3

A Điện phân nước B CH4 + hơi nước C Al, Zn + kiềm D Kim loại + axit.

Câu 10 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:

X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

Trang 2

C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH

Câu 11 Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:

A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+

C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4

-Câu 12 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4

C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4

Câu 13 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 14 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 12Mg, 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từtrái sang phải là

A F, O, Li, Mg, Na B F, Na, O, Li, Mg C Li, F, O, Mg, Na D Li, O, F, Na, Mg

Câu 15 Cho dãy các chất và ion: CH3CHO, NH3, CH4, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion

có cả tính oxi hóa và tính khử là

A 6 B 5 C 7 D 8

Câu 16 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng

Câu 17 Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98%

và hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là ( Fe = 56, S = 32, O = 16, H = 1) :

A 69,44 tấn B 68,44 tấn C 67,44 tấn D 70,44 tấn

Câu 18 Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch 1 loãng và nguội, dung dịch 2 đậm

đặc, đun nóng tới 80oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khíclo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)

Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen  A  B  C  axit picric B là:

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hổn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác0,3 mol hổn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là

A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và (COOH)2

C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2(COOH)2

Câu 22 Nhiệt độ thường có số anken tồn tại ở thể khí mà khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm

cộng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 23 Hoá hơi 2,28 gam hổn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng

điều kiện, mặt khác cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 andehit là

A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C2H2O2 D CH2O và C3H4O

Câu 24 Cho V lít hổn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4

đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hổn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi củahổn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hổn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bìnhBrom tăng

A 5,4 gam B 2,7 gam C 6,6 gam D 4,4 gam

Trang 3

Câu 25 Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dungdịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thuđược 2,51 gam chất Z Công thức phù hợp của X là

A CH3CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH

C NH2(CH2)4COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 26 Để nhận biết dung dịch các chất: glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể dùng một

thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:

A Dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C Dung dịch I2 D Dung dịch HNO3

Câu 27 Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 26,4 gam B 25,3 gam C 20,4 gam D 21,05 gam Câu 28 Cho 23 gam C2H5OH tác dụng với 24 gam CH3COOH (xt: H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng60% Khối lượng este thu được là

A.21,12 gam B 26,4 gam C 22 gam D 23,76 gam

Câu 29 Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH

và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng tồn tại trong dungdịch là

A (a), (d), (e) B (b), (c), (d) C (a), (b), (d), (e) D (a),(b), (c), (d) Câu 30 Từ chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH, ngược lại từ C2H5OH chỉ bằng một phản ứng tạo lạichất X Trong các chất C2H2, C2H4 , C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5 , C2H5ONa,

Câu 32 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.

Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giátrị của m là :

Câu 34 Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất sau

: benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)

A (4) < (1) < (2) < (3) B (3) < (4) < (1) < (2)

C (4) < (1) < (3) < (2) D (1) < (2) < (3) < (4)

Câu 35 Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch

NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerin và 32,2 gam chất rắn khan Vậy X là :

A glixeryl tri propionat B glixeryl tri fomiat

C glixeryl tri axetat D glixeryl tri acrylat

Câu 36 Cho 3,2 gam Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhấtsinh ra là NO Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu được là:

A 9,21 g B 5,64 g C 8,84 g D 7,90 g.

Câu 37 Dãy chất nào sau đây có thể trực tiềp chuyển hoá thành axit axetic:

A C2H5OH ; CH3CHO ; CH3COONa ; CH3OH, CH3COOCH3

B CH3CHO ; C2H5Cl ; CH3COCH3 ; CH3COONa

C C2H5OH; CH3COOCH3 ; CH2 = CH-COOH ; C2H6

D C2H5OH ; CH3CHO ; C2H4 ; C2H5Cl, CH3(CH2)2CH3

Câu 38 Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 được dung dịch

X Thêm 1,3 mol Ba(OH)2 nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y Khối lượng tủa Y là:

Câu 39 Cho các kim loại và các dung dịch sau: Al, FeSO4, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 Số lượng phảnứng xảy ra giữa từng cặp chất là:

Trang 4

A 6 B 8 C 7 D 5

Câu 40 Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ẩm?

A.H2NCH2COOH ; C6H5OH; C6H5NH2 B H2N(CH2)2NH2; HOOC(CH2)4COOH; C6H5OH.C.H2NCH2COOH ; HCOOH; CH3NH2 D CH3NH2; (COOH)2; HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

II-PHÂN RIÊNG [10 câu]Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần, phần A hoặc phần B

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Cho sơ đồ sau: X + H2 → rượu X1 ; X + O2 → axit X2 ;

X2 + X1 → C6H10O2 + H2O

Vậy X là :

A CH3 CH2 CH=O B CH2=CH-CH=O C CH3CH=O D CH2=C(CH3)-CH=O

Câu 42 Cho các chất: amoniac (1), anilin (2), p-nitroanilin (3), p-metylanilin (4), metylamin (5), dimetylamin

(6) Dãy sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là:

A (3) < (2) < (4) < (5) < (6) < (1) B (3) < (4) < (2) < (1) < (5) < (6)

C (3) < (2) < (1) < (4) < (5) < (6) D (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)

Câu 43 Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?

A.Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ

C Tinh bột và mantozơ D saccarozơ và xenlulozơ

Câu 44 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 45 X là một amino axit Khi cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 33,9 gam muối Mặt

khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 35,4 gam muối Công thức phân tử của X là:

A C3H7NO2 B C4H7NO4 C C4H6N2O2 D C5H7NO2

Câu 46 Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4 Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4

loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:

A 0,125 lit B 0,075 lit C 0,03 lit D 0,3 lit.

Câu 47 Chọn công thức đúng của quặng apatit?

A Ca(PO4)2 B Ca3(PO4)2 C CaP2O7 D 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 48 Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3 Sau pứ

thu được rắn chứa 2kim loại Biểu thức liên hệ a,b,c,d:

Câu 49 Dung dịch A: 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 molSO42- và còn lại là Cl- Khi cô cạn ddA thu

được 47,7 gam rắn Vậy M sẽ là:

Câu 50 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

A → A1 + CO2 A1 + H2O → A2

A2 + B → A + B1 +H2O A2 + 2B → A + B2 + H2O

Hai muối A, B tương ứng là

A CaCO3, KHSO4 B BaCO3, K2CO3

C CaCO3, KHCO3 D MgCO3, KHCO3

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Cho thế điện cực chuẩn:

dư thu được chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là:

A 2-metyl buten-2 B But-1-en C 2-metyl but-1-en D But-2-en

Câu 53 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH0,02M và Ba(OH)2 0,01M Tính giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất:

A 1,25lít và 1,475lít B 1,25lít và 14,75lít C.12,5lít và 14,75lít D 12,5lít và 1,475lít

Câu 54 Khí cacbonic chiếm tỷ lệ 0,03% thể tích trong không khí Để cung cấp CO2 cho phản ứng

quang hợp tạo ra 40,5 gam tinh bột (giả sử phản ứng hoàn toàn) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là:

Trang 5

dd NaOH,t o

-NH 3 ; -H 2 O

C 2 H 5 OH, H 2 SO 4 đ,t o -H 2 O

H 2 SO 4 đ,t o -Na 2 SO 4

Câu 55 Lượng H2O2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thànhCrO42- là bao nhiêu mol?

A 0,015 mol và 0,05mol B 0,015 mol và 0,10mol.

C 0,030 mol và 0,10mol D 0,015 mol và 0,16mol.

Câu 56 Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc tại 1400C thu được hỗn hợp cácete Lấy X là một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ số mol X : CO2 : H2O = 0,25 :

1 : 1 Vậy công thức của 2 ancol là

A CH3OH và C3H5OH B CH3OH và C4H7OH

C C2H5OH và C3H5OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 57 Phản ứng chứng tỏ glucozo có cấu tạo mạch vòng là

A Phản ứng với CH3OH / HCl B Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH

C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng với H2 / Ni, t0

Câu 58 C4H11N có số công thức cấu tạo của amin mà khi tác dụng với hổn hợp HCl và NaNO2 có khíthoát ra là

Trang 6

SỞ GD-ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ANH SƠN II

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2010-2011

MÔN: HOÁ HỌC; Khối: A; B (Lần 1)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 904

Họ và tên: .Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố:

H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=118,7; I=127; Ba=137; Au=197; Pb=207

I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:

A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+

C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4

-Câu 2 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4

C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4

Câu 3 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 4 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 12Mg, 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từtrái sang phải là

A F, O, Li, Mg, Na B F, Na, O, Li, Mg C Li, F, O, Mg, Na D Li, O, F, Na, Mg

Câu 5 Cho dãy các chất và ion: CH3CHO, NH3, CH4, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion

có cả tính oxi hóa và tính khử là

A 6 B 5 C 7 D 8

Câu 6 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng

Câu 7 Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% vàhiệu suất điều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là ( Fe = 56, S = 32, O = 16, H = 1) :

A 69,44 tấn B 68,44 tấn C 67,44 tấn D 70,44 tấn

Câu 8 Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch 1 loãng và nguội, dung dịch 2 đậm

đặc, đun nóng tới 80oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khíclo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)

Trang 7

A Natri phenolat B o –Crezol C Phenol D Phenylclorua

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hổn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác0,3 mol hổn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là

A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và (COOH)2

C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2(COOH)2

Câu 12 Nhiệt độ thường có số anken tồn tại ở thể khí mà khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm

cộng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 13 Hoá hơi 2,28 gam hổn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng

điều kiện, mặt khác cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 andehit là

A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C2H2O2 D CH2O và C3H4O

Câu 14 Cho V lít hổn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4

đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hổn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi củahổn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hổn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bìnhBrom tăng

A 5,4 gam B 2,7 gam C 6,6 gam D 4,4 gam

Câu 15 Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A Thêm V lítdung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa thu được đến khối lượngkhông đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam V có giá trị là:

A 1,1 lít B 0,8 lít C 1,2 lít D 1,5 lít

Câu 16 Đốt m gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe; Fe2O3; FeO; Fe3O4

Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H2SO4 1M tạo thành 0,224 lít khí H2 ởđktc Tính m

A 5,6 gam B 10,08 gam C 7,6 gam D 6,7 gam

Câu 17 Cho cặp kim loại Zn-Cu nhúng vào dd H2SO4 loãng, khi đó sẽ tạo thành pin điện và xảy ra quátrình ăn mòn điện hoá Hãy cho biết tại anot xảy ra quá trình gì?

3 2

0 t

0 t 4

0 t 3

A Điện phân nước B CH4 + hơi nước. C Al, Zn + kiềm D Kim loại + axit.

Câu 24 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:

X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1

Trang 8

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH

Câu 25 Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dungdịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thuđược 2,51 gam chất Z Công thức phù hợp của X là

A CH3CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH

C NH2(CH2)4COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 26 Để nhận biết dung dịch các chất: glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể dùng một

thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:

A Dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C Dung dịch I2 D Dung dịch HNO3

Câu 27 Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 26,4 gam B 25,3 gam C 20,4 gam D 21,05 gam

Câu 28 Cho 23 gam C2H5OH tác dụng với 24 gam CH3COOH (xt: H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng60% Khối lượng este thu được là

A 21,12 gam B 26,4 gam C 22 gam D 23,76 gam

Câu 29 Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH

và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng tồn tại trong dungdịch là

A (a), (d), (e) B (b), (c), (d) C (a), (b), (d), (e) D (a),(b), (c), (d)

Câu 30 Từ chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH, ngược lại từ C2H5OH chỉ bằng một phản ứng tạo lạichất X Trong các chất C2H2, C2H4 , C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5 , C2H5ONa,

Câu 32 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.

Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giátrị của m là :

Câu 34 Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất sau

: benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)

A (4) < (1) < (2) < (3) B (3) < (4) < (1) < (2)

C (4) < (1) < (3) < (2) D (1) < (2) < (3) < (4)

Câu 35 Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch

NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerin và 32,2 gam chất rắn khan Vậy X là :

A glixeryl tri propionat B glixeryl tri fomiat

C glixeryl tri axetat D glixeryl tri acrylat

Câu 36 Cho 3,2 gam Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhấtsinh ra là NO Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu được là:

A 9,21 g B 5,64 g C 8,84 g D 7,90 g

Câu 37 Dãy chất nào sau đây có thể trực tiềp chuyển hoá thành axit axetic:

A

C 2H5OH ; CH3CHO ; CH3COONa ; CH3OH, CH3COOCH3

B CH3CHO ; C2H5Cl ; CH3COCH3 ; CH3COONa

C C2H5OH; CH3COOCH3 ; CH2 = CH-COOH ; C2H6

D C2H5OH ; CH3CHO ; C2H4 ; C2H5Cl, CH3(CH2)2CH3

Câu 38 Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 được dung dịch

X Thêm 1,3 mol Ba(OH)2 nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y Khối lượng tủa Y là:

A 344,18 g B 0,64 g C 41,28 g D 246,32 g

Trang 9

Câu 39 Cho các kim loại và các dung dịch sau: Al, FeSO4, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 Số lượng phảnứng xảy ra giữa từng cặp chất là:

Câu 40 Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ẩm?

A.H2NCH2COOH ; C6H5OH; C6H5NH2 B H2N(CH2)2NH2; HOOC(CH2)4COOH; C6H5OH.C.H2NCH2COOH ; HCOOH; CH3NH2 D CH3NH2; (COOH)2; HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

II-PHÂN RIÊNG [10 câu]Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần, phần A hoặc phần B

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Cho sơ đồ sau: X + H2 → rượu X1 ; X + O2 → axit X2 ;

X2 + X1 → C6H10O2 + H2O

Vậy X là :

A CH3 CH2 CH=O B CH2=CH-CH=O C CH3CH=O D CH2=C(CH3)-CH=O

Câu 42 Cho các chất: amoniac (1), anilin (2), p-nitroanilin (3), p-metylanilin (4), metylamin (5), dimetylamin

(6) Dãy sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là:

A (3) < (2) < (4) < (5) < (6) < (1) B (3) < (4) < (2) < (1) < (5) < (6)

C (3) < (2) < (1) < (4) < (5) < (6) D (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)

Câu 43 Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?

A.Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ

C Tinh bột và mantozơ D saccarozơ và xenlulozơ

Để nhận biết dung dịch các chất: glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể dùng một thuốc thửduy nhất thuốc thử đố là:

A Dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C Dung dịch I2 D Dung dịch HNO3

Câu 44 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Câu 45 X là một amino axit Khi cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 33,9 gam muối Mặt

khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 35,4 gam muối Công thức phân tử của X là:

A C3H7NO2 B C 4H7NO4 C C4H6N2O2 D C5H7NO2

Câu 46 Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4 Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4

loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:

A 0,125 lit B 0,075 lit C 0,03 lit D 0,3 lit.

Câu 47 Chọn công thức đúng của quặng apatit?

A Ca(PO4)2 B Ca3(PO4)2 C CaP2O7 D 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 48 Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3 Sau pứ

thu được rắn chứa 2kim loại Biểu thức liên hệ a,b,c,d:

Câu 49 Dung dịch A: 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 molSO42- và còn lại là Cl- Khi cô cạn ddA thu

được 47,7 gam rắn Vậy M sẽ là:

Câu 50 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

A → A1 + CO2 A1 + H2O → A2

A2 + B → A + B1 +H2O A2 + 2B → A + B2 + H2O

Hai muối A, B tương ứng là

A CaCO3, KHSO4 B BaCO3, K2CO3

C CaCO3, KHCO3 D MgCO3, KHCO3

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Cho thế điện cực chuẩn:

Trang 10

dd NaOH,t o

-NH 3 ; -H 2 O

C 2 H 5 OH, H 2 SO 4 đ,t o -H 2 O

H 2 SO 4 đ,t o -Na 2 SO 4

A 2-metyl buten-2 B But-1-en C 2-metyl but-1-en D But-2-en

Câu 53 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH0,02M và Ba(OH)2 0,01M Tính giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất:

A 1,25lít và 1,475lít B 1,25lít và 14,75lít C 12,5lít và 14,75lít D 12,5lít và 1,475lít

Câu 54 Khí cacbonic chiếm tỷ lệ 0,03% thể tích trong không khí Để cung cấp CO2 cho phản ứng

quang hợp tạo ra 40,5 gam tinh bột (giả sử phản ứng hoàn toàn) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là:

Câu 55 Lượng H2O2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thànhCrO42- là bao nhiêu mol?

A 0,015 mol và 0,05mol B 0,015 mol và 0,10mol.

C 0,030 mol và 0,10mol D 0,015 mol và 0,16mol.

Câu 56 Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc tại 1400C thu được hỗn hợp cácete Lấy X là một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ số mol X : CO2 : H2O = 0,25 :

1 : 1 Vậy công thức của 2 ancol là

A CH3OH và C3H5OH. B CH3OH và C4H7OH

C C2H5OH và C3H5OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 57 Phản ứng chứng tỏ glucozo có cấu tạo mạch vòng là

A Phản ứng với CH3OH / HCl B Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH

C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng với H2 / Ni, t0

Câu 58 C4H11N có số công thức cấu tạo của amin mà khi tác dụng với hổn hợp HCl và NaNO2 có khíthoát ra là

Trang 11

SỞ GD-ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ANH SƠN II

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2010-2011

MÔN: HOÁ HỌC; Khối: A; B (Lần 1)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 816

Họ và tên: .Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố:

H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=118,7; I=127; Ba=137; Au=197; Pb=207

I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 25 Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dungdịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thuđược 2,51 gam chất Z Công thức phù hợp của X là

A CH3CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH

C NH2(CH2)4COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 26 Để nhận biết dung dịch các chất: glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể dùng một

thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:

A Dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C Dung dịch I2 D Dung dịch HNO3

Câu 27 Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 26,4 gam B 25,3 gam C 20,4 gam D 21,05 gam

Câu 28 Cho 23 gam C2H5OH tác dụng với 24 gam CH3COOH (xt: H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng60% Khối lượng este thu được là

A 21,12 gam B 26,4 gam C 22 gam D 23,76 gam

Câu 29 Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH

và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng tồn tại trong dungdịch là

A (a), (d), (e) B (b), (c), (d) C (a), (b), (d), (e) D (a),(b), (c), (d)

Câu 30 Từ chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH, ngược lại từ C2H5OH chỉ bằng một phản ứng tạo lạichất X Trong các chất C2H2, C2H4 , C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5 , C2H5ONa,

Câu 32 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.

Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giátrị của m là :

Câu 33 Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; [-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng để sản xuất tơ là:

A (5); (6) B (3); (4); (5); (6)

C (4); (5); (6) D (1); (2); (3); (4)

Câu 34 Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất sau

: benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)

A (4) < (1) < (2) < (3) B (3) < (4) < (1) < (2)

C (4) < (1) < (3) < (2) D (1) < (2) < (3) < (4)

Ngày đăng: 01/12/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w