1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu DH -CD 2010(A), co dap an

4 367 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 287 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh thể tớch của khối chúp S.ABC.. Gọi M là trung điểm của SA.. Tớnh khoảng cỏch từ M đến mặt phẳng SBC.. Trong cỏc số phức thỏa món điều kiện trờn, tỡm số phức cú mụ đun nhỏ nhất.. Viế

Trang 1

đề thi thử đại học

Môn toán - năm học 2009-2010

Thời gian làm bài : 180’

******************

Cõu I(2 điểm): Cho hàm số f( )x =x4 + 2(m− 2)x2 +m2 − 5m+ 5 ( C )

1/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số với m = 1

2/ Tỡm cỏc giỏ trị thực của m để (C) cú cỏc điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam

giỏc vuụng cõn

Cõu II(2điểm):

1/ Giải bất phương trỡnh :

x x

1 3

2

1

− +

2/ Giải phương trỡnh: tan2 2 tan 2cos

x x

π

Cõu III (1 điểm).

Cho hỡnh chúp S.ABC cú SA=SB=SC=a 2 Đỏy là tam giỏc cõn, gúc

0

120

BAC

∠ = , cạnh BC=2a Tớnh thể tớch của khối chúp S.ABC

Gọi M là trung điểm của SA Tớnh khoảng cỏch từ M đến mặt phẳng (SBC)

Cõu IV(2 điểm)

1/ Tớnh tớch phõn:

ln3 2

x

e dx I

=

∫ 2/ Trong mặt phẳng tọa độ Tỡm tập hợp điểm biểu diễn cỏc số phức z thỏa món cỏc điều kiện: z i− = − −z 2 3i

Trong cỏc số phức thỏa món điều kiện trờn, tỡm số phức cú mụ đun nhỏ nhất

Cõu V(2điểm):

1/ Cho tam giỏc ABC cõn, cạnh đỏy BC cú phương trỡnh x+ y+ 1 = 0 Phương trỡnh đường cao vẽ từ B là: x− 2y− 2 = 0 Điểm M(2;1) thuộc đường cao vẽ từ C Viết phương trỡnh cỏc cạnh bờn của tam giỏc ABC

2/ Viết phương trỡnh đường thẳng (d) đi qua M(1;1;1),cắt đường thẳng

( )

2

1 1

3

2 :

=

= + y z x

d và vuụng gúc với đường thẳng ( )2

2 2

2

= − +

 = −

 = +

(tR)

Cõu VI ( 1 điểm)

Cho x, y > 0 và x + y = 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2

……… Hết ………

Trang 2

Câu I Khảo sát hàm số ( 2 điểm )

1 Với m =1 Kh¶o s¸t hµm sè f( )x = y= x4 − 2x2 + 1 (C) (1.00 ®iÓm )

1* TX§: D = R

* B¶ng biÕn thiªn: f'( )x = y' = 4x3 − 4x= 4x(x2 − 1)

y' = 0 ⇔ x= 0 ;x= − 1 ;x= 1

x -∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +∞ 1 +∞

0 0

0.5 3* §å thÞ: * Giao điểm với các trục toạ độ: A(0; 1), B(-1;0) và C(1; 0) 0.25 2 Tìm tham số m (1.0 điểm)

* Ta có f'( )x = 4x3 + 4(m− 2)x= 0 ⇔ x= 0 ;x2 = 2 −m 0.25 * Hàm số có CĐ, CT khi f’(x)=0 có 3 nghiệm phân biệt và đổi dấu : m < 2 (1) Toạ độ các điểm cực trị là:

A(0 ;m2 − 5m+ 5),B( 2 −m; 1 −m) (,C − 2 −m; 1 −m) 0.25

* Do tam giác ABC luôn cân tại A, nên bài toán thoả mãn khi vuông tại A: AB.AC = 0 ⇔(m− 2)3 = − 1 ⇔m= 1 vì đk (1)

Trong đó AB=( 2 −m; −m2 + 4m− 4),AC =(− 2 −m; −m2 + 4m− 4) Vậy giá trị cần tìm của m là m = 1

0.5

Câu II Giải phương trình và bất phuơng trình ( 2.00 điểm )

1 Giải bpt

x x

1 3

2

1

− + ( 1.00 điểm )

* ĐK:

<

2

1 2

5 2

x

x

0.25

* Với

2

1

2 ≤ <

x : x+ 2 − 3 −x < 0 , 5 − 2x > 0, nên bpt luôn đúng 0.25

* Với

2

5 2

1 <x< : Bptx+ 2 − 3 −x ≥ 5 − 2x ⇔ 2x2 − 11x+ 15 ≤ 2x− 3

Ta có:



<

<

2

5 2

0 6

5 2

3

2

x x

x





−

=

2

5

; 2 2

1

; 2

Câu V Phương pháp toạ độ trong mp và trong không gian ( 2.00 điểm)

1 Toạ độ trong mạt phẳng ( 1.00 điểm )

* Gọi D, E lần lượt là chân đương cao kẻ từ B, C

Ta có toạ độ điểm B(0 ; -1) và BM =( )2 ; 2 , suy ra MBBC

Kẻ MN // BC cắt BD tại N thì BCNM là hình chữ nhật

0.25

Trang 3

* Phương trình đường thẳng MN là: x+ y− 3 = 0

N =MNBD nên 

3

1

; 3

8

N Do NCBC nên pt là 0

3

7 =

y

* Toạ độ C là nghiệm của hpt:



 −

=

= + +

3

5

; 3

2 0

3

7 0

1

C y

x

y x

=

3

8

; 3

4

CM , nên phương trình AB là: x+ 2y+ 2 = 0

0.25

* Một vectơ chỉ phương của BN là vectơ pháp tuyến của AC, nên

phương trình cạnh AC là: 6x+ 3y+ 1 = 0

A

2 Toạ độ trong không gian (1.00 điểm)

* VTCP của d2 là v=(2 ; − 5 ; 1) và cũng là VTPT của mp(P) đi qua M và

vuông góc với d2 Pt mp(P) là: 2x− 5y+z+ 2 = 0 0.25

* Gọi A là giao điểm của d1 và mp(P) nên A(− 2 + 3t;t; 1 − 2t)

Thay vào phương trình mp(P) thì t = − 1 ⇒ A(− 5 ; − 1 ; 3) 0.25

* Đường thẳng d cần lập pt có VTCP u=(3 ; 1 ; − 1)do MA=(− 6 ; − 2 ; 2)

Vậy phường trình đường thẳng d là:

1

1 1

1 3

1

=

=

x

(vì d ≠ d2) 0.5

III

(1 điểm) * Đặt t = 2

x

e − , Khi x = ln2 ⇒ t = 0

x = ln3 ⇒ t = 1

ex = t2 + 2 ⇒ e2x dx = 2tdt

* I = 2

1 2 2 0

( 2)

1

+ + +

1

2 0

2 1

1

t

+

− +

+ +

* = 2

1

0

( 1)tdt

1 2 2 0

1

+ + + +

* = ( 2 1

2 ) 0

tt + 2ln(t2 + t + 1)10= 2ln3 - 1

0,25 0,25 0,25

0,25

IV

(1 điểm) * Áp dụng định lí cosin trong ∆ABC có AB = AC =

2 3

a

S ABC∆ = 1

2AB.AC.sin1200 = 2 3

3

a Gọi H là hình chiếu của

S lên (ABC), theo gt: SA = SB = SC ⇒ HA = HB = HC

⇒ H là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

* Theo định lí sin trong ∆ABC ta có:

sin

BC

A = 2R ⇒ R = 2

3

a

= HA

0,25

0,25

Trang 4

∆SHA vuông tại H ⇒ SH = SA2 −HA2 = 6

3

a

VS ABC. = 1

3 S ABC∆ SH = 2 2

9

a

* Gọi hA, hM lần lượt là khoảng cách từ A, M tới mp(SBC)

2

M A

h = SA = ⇒ hM = 1

2 hA ∆SBC vuông tại S ⇒ S SBC∆ = a2

* Lại có: VS ABC. = 1

3 S SBC∆ hA ⇒ hA = 3 S ABC.

SBC

V

V∆ = 2

3

Vậy hM = d(M;(SBC)) = 2

6

a

0,25

0,25

VII.a

(1 điểm)

* Đặt z = x + yi (x; y ∈R) |z - i| = |Z - 2 - 3i| ⇔ |x + (y - 1)i| = |(x - 2) - (y + 3)i|

* ⇔x - 2y - 3 = 0 ⇔ Tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn só phức z là đường thẳng x - 2y - 3 = 0

* |z| nhỏ nhất ⇔ |OMuuuur| nhỏ nhất ⇔ M là hình chiếu của O trên ∆

* ⇔ M( 3

5;-6

5) ⇒ z = 3

5-6

5i

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu VI

+) Theo BĐT Côsi ta có 0<xy≤ ⇒ =14 t (xy)2∈0; 161 

0,25

+) Ta có = + 2+ = + +

2

(xy) t

2 /

0,25

+) B¶ng biÕn thiªn :

t 0 1 16

16

0,25

+) Từ bbt ta có min P 289

16

Ngày đăng: 12/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3* Đồ thị: - de thi thu DH -CD 2010(A), co dap an
3 * Đồ thị: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w