Công thức xác định toạ độ của những vân sáng có màu giống vân trung tâm là k nguyên Câu 9: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S1và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn s
Trang 1Câu 1: Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2 (H) và 1 tụ điện có điện dung C biến thiên Người ta muốn bắt được
các sóng điện từ có bước sóng từ 18π (m) đến 240π (m) thì điện dung C phải nằm trong giới hạn
A 9.10 10 F ≤ C ≤ 16.10 8 F B 9.10 10 F ≤ C ≤ 8.10 8 F
C 4,5.10 12 F ≤ C ≤ 8.10 10 F D 4,5.10 10 F ≤ C ≤ 8.10 8 F
Câu 2: Trên một sợi dây dài 1m (hai đầu dây cố định) đang có sóng dừng với tần số 100Hz Người ta thấy có 4 điểm dao
động rất mạnh Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Câu 3: X Y là trục chính của gương cầu S' là ảnh của điểm sáng S
qua gương Kết luận nào sau đây sai
C Đường thẳng SS' cắt X Y tại tâm gương D Đường thẳng SS' cắt X Y tại đỉnh gương
Câu 4: Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tấn số 100Hz, cùng pha theo
phương vuông góc với mặt chất lỏng Vận tốc truyền sóng 20m/s.Số điểm không dao động trên đoạn AB =1m là
Câu 5: Đặt hiệu điện thế u 120 2 sin100 (V) t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 30và tụ điện có điện dung
3
10
4
mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức:
0, 24 2 sin(100 )( )
180
2, 4 2 sin(100 )( )
180
2, 4 2 sin(100 )( )
180
0, 24 2 sin(100 )( )
180
Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10 sin (
2
4 t ) cm Cơ năng của vật biến thiên điều hoà với chu kì :
Câu 7: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là
Câu 8: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1=0,5μm và λm và λ2=0,6μm và λm vào hai khe Iâng cách nhau 2mm, màn cách hai khe 2m Công thức xác định toạ độ của những vân sáng có màu giống vân trung tâm là (k nguyên)
Câu 9: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S1và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m
0 , 6 Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 31T 12D 01n a Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti m1= 0,0087(u), Đơtơri m2
= 0,0024(u), hạt m3 = 0,0305(u) Cho 1(u) = 931( MeV2 )
c năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là :
Câu 11: Một nguồn sóng cơ dao động với biên độ không đổi, tần số dao động 100Hz Hai điểm MN= 0,5m gần nhau nhất
trên phương truyền sóng luôn dao động vuông pha với nhau Vận tốc truyền sóng là
Câu 12: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m=1kg và lò xo có độ cứng k=100N/m Từ vị trí cân bằng truyền cho
vật vận tốc 100cm/s Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật cách vị trí cân bằng 5cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 5sin(
6
6
10 t ) cm
C x = 5sin(
6
6
10 t ) cm
Trang 2Cõu 13: Đặt vật AB vuụng gúc với màn ảnh, cỏch nhau khoảng L, đặt thấu kớnh hội tiờu cự f trong khoàng vật và màn sao
cho trục chớnh vuụng gúc vúi AB dịch chuyển thấu kớnh trong khoảng vật và màn thỡ thấy chỉ cú một vị trớ thu được ảnh
rỏ nột trờn màn Khoảng cỏch L thoả món hệ thức nào sau đõy
Cõu 14: Trong mạch dao động tự do LC cú cường độ dũng điện cực đại là I0 Tại thời điểm t khi dũng điện cú cường độ i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thỡ:
A 02 2 u2
L
C i
C
L i
I C I02 i2 LCu2 D 02 2 1 2
u LC i
I
Cõu 15: Thõn thể con người ở nhiệt độ 370C phỏt ra bức xạ nào trong cỏc bức xạ sau đõy?
A Bức xạ nhỡn thấy B Tia tử ngoại C Tia Rơnghen D Tia hồng ngoại
Cõu 16: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc của Iõng khoảng võn giao thoa là i, nếu đưa toàn bộ thớ nghiệm vào
trong chất lỏng trong suốt cú chiết suất n thỡ khoảng võn sẽ là
Cõu 17: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng lũ xo lờn 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thỡ cơ năng
của vật sẽ
Cõu 18: Một chất phúng xạ cú khối lượng m0, chu kỡ bỏn ró T Hỏi sau thời gian t = 4T thỡ khối lượng bị phõn ró là:
A 0
32
m
B 0
16
m
C 15 0 16
m
D 31 0 32
m
Cõu 19: Hai nguồn súng cơ dao động cựng tần số, cựng pha Quan sỏt hiện tượng giao thoa thấy trờn đoạn AB cú 5 điểm
dao động với biờn độ cực đại (kể cả A và B) Số điểm khụng dao động trờn đoạn AB là
Cõu 20: Cuộn thứ cấp của một mỏy biến thế cú 1000 vũng Từ thụng xoay chiều trong lừi biến thế cú tần số 50Hz và giỏ
trị cực đại là 0,5mWb Suất điện động hiệu dụng của cuộn sơ cấp là:
Cõu 21: chiếu tia sỏng từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường chiết suất n= 2 Thấy rằng tia tới vuụng gúc với tia phản xạ.Gúc khỳc xạ bằng
Cõu 22: Một mắt khụng cú tật quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh lỳp cú tiờu cự 10cm trong trạng thỏi ngắm chừng ở điểm cực
cận Biết rằng mắt người đú cú khoảng nhỡn thấy rừ ngắn nhất là 24cm, kớnh đặt sỏt mắt Độ phúng đại và độ bội giac của kớnh lỳp lần lượt là
Cõu 23: Nguyờn tử H đang ở trạng thỏi cơ bản, bị kớch thớch phỏt ra chựm sỏng thỡ chỳng cú thể phỏt ra tối đa 3 vạch
quang phổ Khi bị kớch thớch electron trong nguyờn tử H đó chuyển sang quỹ đạo:
Cõu 24: Radi phóng xạ an pha có chu kì bán rã là 138 ngày Một mẫu Radi có khối lợng là 2g Sau 690 ngày, lợng chất đã
phân rã có giá trị nào?
Cõu 25: Cú 3 điểm A, B, C nằm trờn trục chớnh của một TKPK Điểm sỏng đặt ở A cho ảnh ở B, điểm sỏng đặt ở B cho
ảnh ở C; vị trớ của thấu kớnh là
Cõu 26: Đặt hiệu điện thế u = 100 2sin100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, biết L = H
1
,hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R bằng ở hai đầu tụ C và bằng100V Cụng suất tiờu thụ mạch điện là
Cõu 27: Chiếu vào một kim loại của một tế bào quang điện đồng thời hai bức xạ cú bước súng lần lượt là 1và 2 (1
<2).Biết rằng hiệu điện thế hảm để dũng quang điện triệt tiờu khi chiếu bức xạ 1 là U1, khi chiếu bức xạ 2 là U2 Để dũng quang điện bị triệt tiờu khi chiếu đồng thời cả hai bức xạ trờn thỡ hiệu điện thế hảm đặt vào anốt và catốt là
A U =
2
2
1 U
U
Cõu 28: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dõy thuần cảm L và hộp kớn X Biết Z L ZCvà hộp kớn X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx mắc nối tiếp Cường độ dũng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cựng pha với nhau thỡ trong hộp kớn X phải cú:
C Khụng tồn tại phần tử thỏa món D LX và CX
Trang 3Câu 29: Chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện ánh sáng đơn sắc có = 0,42(m), để triệt tiêu dòng quang điện ta phải
đặt vào một điện thế hãm 0,96(V) Cho h = 6,625.10-34 (J.s), c = 3.108 (m/s) Công thoát của kim loại này là: (tính gần đúng nhất)
Câu 30: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên bản tụ điện là Q0 = (4/π).10-7(C)
và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 =2A Bước sóng của sóng điện từ mà mạch này phát ra là
Câu 31: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2sin100 t(V), khi đó biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ C có dạng u =100sin( )
2
100 t (V) Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm là :
A uL =100 2sin( )
2
100 t (V) B uL =220sin100 t(V)
2
100 t (V)
Câu 32: Vật kính và thị kính của kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là 168cm và 4,8cm Khoảng cách giữa hai kính và độ
bội giác của kính trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là
A 172,8 cm và 35 B 163,2cm và 35 C 100cm và 30 D 168cm và 40
Câu 33: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm/s, phương trình sóng tại O là u = 4sinπt/2(cm) Biết lúc t thì li độ
của phần tử M là 2cm, vậy lúc t + 6 (s) li độ của M là
Câu 34: Chiếu ánh sáng trắng (0,4μm và λm-0,75μm và λm) vào khe S trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách từ hai nguồn đến
màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Số bức xạ cho vân sáng tại M trên màn cách vân trung tâm 4mm là:
Câu 35: Điện tích dao động trong mạch LC lí tưởng có dạng q = Q0sin t Cường độ dòng điện trong cuộn dây có dạng
2
C i = Q0sin t D i = Q0sin( t )
Câu 36: Vật kính của một loại máy ảnh là thấu kính hội tụ mõng có tiêu cự 7cm Khoảng cách từ vật kính đến phim có
thể thay đổi trong khoảng từ 7cm đến 10,5cm Dùng máy ảnh có thể chụp được ảnh ảnh rỏ nét của vật cách vật kính từ
A 7,5cm đến 21 cm B 21 cm đến vô cùng C Một vị trí bất kì D 7cm đến 10,5 cm
Câu 37: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế u = U0sin )
2 100 ( t (V) Trong khoảng thời gian từ 0 đến
0,02 s cường độ dòng điện có giá trị bằng
2
3 0
I vào những thời điểm
600
1
và s
600
5
150
1
và s
300
1
600
1
và s
300
1
150
1
600 1
Câu 38: Một người cận thị có điểm cực cận 15cm quan sát một vật rất nhỏ qua kính lúp mà trên vành kính có ghi "X5"
(quy ước Đ = 25cm) , mắt đặt cách kính 5cm Độ bôi giác của kính khi người này quan sát vật là
A 5
B 15
C không thể tính được vì chưa biết ngắm chừng ở đâu
D 3
Câu 39: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m và lò xo có độ cứng k=100N/m Kích thích để vật dao động điều
hoà với động năng cực đại 0,5J Biên độ dao động của vật là
Câu 40: Đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 10, cuộn dây thuần cảm có 1
10
, tụ có điện dung C thay đổi được Mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều u U 0sin100 t V Để hiệu điện thế 2 đầu mạch cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ là
A
4
10
2
3 10
4 10
3 10 2
Câu 41: Một ống rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và katốt là 2000V, cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s Bước sóng ngắn nhất của tia rơnghen mà ống có thể phát ra là
Trang 4A 4,68.10 m B 5,25.10 m C 3.46.10 m D 6,21.10 m
Cõu 42: Để đo chu kì bán rã của chất phóng xạ, ngời ta dùng máy đếm xung Bắt đầu đếm từ t0 = 0 đến t1= 2h, máy đếm
đợc X1 xung , đến t2= 6h máy đếm đợc X2=2,3.X1 Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là:
A 4h 30 phút 9s B 4h 2phút 33s C 4h 42phút 33s D 4h 12phút 3s
Cõu 43: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2sin100 t(V), khi đú biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ C cú dạng u =100sin( )
2
100 t (V) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu điện trở R là
A uR = 220 2sin100 t(V) B uR = 220sin100 t(V)
C uR =100sin( )
2
2
100 t (V)
Cõu 44: Một hộp kớn chứa hai trong ba phần tử ( R, L hoặc C mắc nối tiếp) Biết hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ
dũng điện một gúc với : 0<<
2
Hộp kớn đú gồm
A Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện nhưng ZL<ZC
B điện trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm
C điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện
D Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện nhưng ZL>ZC
Cõu 45: Phỏt biểu nào sau đõy sai
A Trong súng điện từ, điện trường và từ trường luụn dao động theo hai hướng vuụng gúc với nhau nờn chỳng vuụng
pha nhau
B Trong súng điện từ, điện trường và từ trường luụn dao động cựng pha nhưng theo hai hướng vuụng gúc với nhau
C Súng điện từ dựng trong thụng tin vụ tuyến gọi là súng vụ tuyến
D Súng điện từ là sự lan truyền của điện trường biến thiờn và từ trường biến thiờn trong khụng gian theo thời gian Cõu 46: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC hiệu điện thế xoay chiều Biết rằng ZL = 2ZC = 2R Kết luận nào sau đõy đỳng
A Hiệu điện thế luụn nhanh pha hơn cường độ dũng điện là
6
B Hiệu điện thế luụn trễ pha hơn cường độ dũng điện là
4
C hiệu điện thế và cường độ dũng điện cựng pha
D Hiệu điện thế luụn nhanh pha hơn cường độ dũng điện là
4
Cõu 47: Hai dao động điều hoà cựng phương cựng tần số cú phương trỡnh lần lượt là x1= 5sin( )
6
t cm; x2= 5sin(
)
2
t cm Dao động tổng hợp của hai dao động này cú biờn độ
Cõu 48: Cú thể làm tăng cường độ dũng quang điện bóo hoà bằng cỏch :
A giữ nguyờn bước súng ỏnh sang kớch thớch, tăng cường độ chựm sỏng kớch thớch
B giữ nguyờn cường độ chựm sỏng, giảm bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
C giữ nguyờn cường độ chựm sỏng, tăng bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
D tăng hiệu điện thế giữa anot và catot
Cõu 49: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 250c Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc
1 5
10
.
2
Khi nhiệt độ ở đó là 200c thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy:
A Nhanh 8,64s ; B Chậm 8,64s C Nhanh 4,32s ; D Chậm 4,32s;
Cõu 50: Hạt nhõn 2760Cocú khối lượng là 59,940(u), biết khối lượng proton: 1,0073(u), khối lượng nơtron là 1,0087(u), năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 60Colà(1 u = 931MeV/c2):
- HẾT
Trang 5-ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2008 - MÃ ĐỀ 132