MỤC TIÊU: - Kiến thức : từ mô tả trực quan , Gv giúp hs nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật , bàiết xác định số đỉnh , số mặt , số cạnh của một hình hộp chử nhật từ đó làm quen vớ
Trang 1Ngày 08 tháng 04 năm 2013
Chương IV:
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU Tiết 55
§1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : từ mô tả trực quan , Gv giúp hs nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật ,
bàiết xác định số đỉnh , số mặt , số cạnh của một hình hộp chử nhật từ đó làm quen với các KN
điểm , đường thẳng , đoạn thẳng , mặt phẳng trong không gian Bước đầu tiếp cận với KN chiều cao trong không gian
- Kỹ Năng : Rèn luyện kỹ năng nhận bàiết hình hộp chử nhật trong thực tế
- Tính thực tiển : Giáo dục cho hs tính thực tế của các KN toán học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập, máy tính bỏ túi , thước thẳng, êke, com pa,
mô hình hình hộp chữ nhật
HS : SGK, máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Gv giới thiệu chương: (6ph)
GV đưa ra mô hình hình lập phương, hình hộp chữ nhật, tranh vẽ một số vật thể trong không gian và giới thiệu: Ở tiểu học chúng ta được làm quen với một số hình không gian như hình hộp chữ nhật, hình lập phương, đồng thời trong cuộc sống hàng ngày ta thường gặp nhiều hình không gian như hình lăng trụ, hình chóp, hình trụ, hình cầu … (vừa nói GV vừa chỉ vô mô hình, tranh vẽ hoặc
đồ vật cụ thể)
Đó là những hình má các điểm của chúng có thể không cùng nằm trong một mặt phẳng
- Chương IV chúng ta sẽ được học về hình lăng trụ đứng, hình chóp đều
Thông qua đó ta sẽ hiểu được một số khái niệm cơ bản của hình học không gian như:
+ Điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian
+ Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song.+ Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc…
Hôm nay ta được học một hình khơng gian quen ∈, đó là hình chữ nhật.Trước đây các em đã học qua về hình học phẳng, tiếp sang ta sẽ tìm hiểu nội dung mới là hình học không gian nghiên cứu hình vật thể trong không gian
Trước hết ta làm quen với
Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi là hai mặt đối diện (hai mặt đáy ) các mặt còn lại là các mặt bên
Trang 2Giáo án: Hình học 8 Trường THCS Tân Xuân
Hãy làm bài 1 trang 96
Hãy làm bài 2 trang 96
Đề bài và hình 73 đưa lên
bảng phụ)
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông
Bể nuôi cá vàng
Các đỉnh : A, B, C, D, A’, B’, C’, D’ như là các điểmCác cạnh : AB, BC, CD,
DA, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’, AA’, BB’, CC’, DD’
như là các đoạn thẳngCác mặt: ABCD, A’B’C’D’,
… là một phần của mặt phẳng
AB=CD=PQ=MNAD=BC=PN=QMAM=BN=CP=DQa) Nếu O là trung điểm của CB1 thì O cũng là trung điểm của BC1 (hcn cũng là hbh có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường) nên O thuộc BC1b) K thuộc CD thì K không thuộc BB1
Hình lập phương là HHCN có 6 mặt là những hình vuông
2 Mặt phẳng và đường thẳng : (12ph)
Các đỉnh : A , B , C ………… hư
là các điểm Các cạnh : AD , DC , CC’ ……
…… Như là các đoạn thẳng Mổi mặt là một phần của mặt phẳng
Bài 1 SGK tr 96 Những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ l : AB
= MN = PQ = DC
BC = NP = MQ = AD
AM = BN = CP = DQ
a) Vì tứ giác CBB1C1 l hình chữ nhật nn O l trung điểm của đoạn CB1 thì O cũng l trung điểm của BC1
(theo tính chất đường chéo hình chữ nhật)
b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K khơng thể l điểm thuộc cạnh BB1
………
………2/ Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng BA’ thì O có nằm trên đoạn thẳng AB’ không vì sao ?
………
Trang 3………3/ Nếu điểm K thuộc cạnh BC thì K
có thuộc cạnh C’D’ không :
………
………4/ Nếu A’D’ = 5cm ,D’D = 3cm D’A = 4cm thì đô dài của : B’D’ = ……vì :
………
……… A’B = ……… Vì :
Trang 4Giáo án: Hình học 8 Trường THCS Tân Xuân
Ngày 08 tháng 04 năm 2013
Tiết 56
§2 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU
- Nhận bàiết được về dấu hiệu 2 đường thẳng song song
- Nhận bàiết được đường thẳng song song mặt phẳng và hai mặt phẳng song song
- Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật
- Đối chiếu so sánh sự giống nhau và khác nhau về quan hệ song song giữa đuờng thẳng và mặt phẳng, giữa mặt phẳng và mặt phẳng
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu,máy tính bỏ túi , thước thẳng , êke com pa , mô hình hình
hộp chữ nhật
HS : SGK, máy tính bỏ túi, thước thẳng , êke com pa
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8ph)
GV đưa tranh vẽ hình 75 SGK lên
bảng, nêu yêu cầu kiểm tra:
Ví dụ: ABCD, ABB’A’…
- Hình hộp chữ có 8 đỉnh, 12 cạnh
- AA’ và BB' có cùng nằm trong mp (ABB’A’), có một điểm chung là A
- AA’ và BB' có cùng nằm trong mp (ABB’A’), không có điểm nào chung
HS lớp nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 2: I Hai đường thẳng song song trong không gian (12ph)
-HS trả lời theo bài cũ
-HS trả lời tại chỗ
-Hs trả lời
-GV cho HS nhắc lại định nghóa hai đường thẳng song song trong hình học phẳng
-GV theo bảng phụ hình 75
-Cho HS làm ?1-GV giới thiệu hai đường thẳng song song trong không gian (minh họa bởi hai đường thẳng AA’ và BB’ trong hình 75
-GV cho HS nêu vài đường thẳng song song khác
I Hai đường thẳng song song trong không gian:
Học theo SKG qua hình 76 SKG
* Lưu ý:
+ Hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng thì song song hoặc cắt nhau.+ Hai đường thẳng không cắt nhau và không cùng nằm trên một mặt phẳng
Trang 5cácn nhận bàiết b trong không gianqua hình 76.
Hoạt động 3: II Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song(12ph)
-GV cho Hs làm ?3
-GV đưa ra nhận xét hai mặt phẳng song song qua hình 77
-GV cho HS áp dụng là ?4 và GV sửa bài
-GV cho HS đọc to phần nhận xét
về đường thẳng song song với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song, 2 mặt phảng cắt nhau
II Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song:
GT AB không nằm trong mp(A’B’C’D’)
A’B’ nằm trong mp(A’B’C’D’)AB//A’B’
Nhận xét: theo hình 77
-AD;AB nằm trong mp(ABCD)-A’B’;A’D’ nằm trong mp(A’B’C’D’)-AB//A’B’ ; AD//A’D’
Ta nói:
mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)
Nhận xét: Học SGK trang 99 Hoạt động 4: Củng cố (10ph)
Bài 5 trang 100 SGK
GV đưa ra hình vẽ sẵn trên bảng
phụ, yêu cầu HS dùng phấn mầu
tô đậm những cạnh song song và
bằng nhau
Bài 7 trang 100 SGK
(đề bài và hình vẽ đưa lên bảng
phụ)
GV hỏi: Diện tích cần quét vơi
bao gồm những diện tích nào?
HS: Diện tích cần quét vôi gồm diện tích trần nhà
và diện tích bốn bức tường trừ diện tích cửa
Bài giải: Diện tích trần nhà là:
4,5.3,7 = 16,65 ( m2)Diện tích bốn bức tường trừ cửa l:
Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK
Xem trươc bài học kế tiếp “ 3 thể tích hình hộp chữ nhật”
Trang 6Giáo án: Hình học 8 Trường THCS Tân Xuân
Ngày 15 tháng 04 năm 2013
Tiết 57
§3 THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Bằng hình ảnh cụ thể cho Hs bước đước đầu nắm được dấu hiệu nhận bàiết
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
- Nằm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
- Bàiết vận dụng công thức vào tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: SGK, thước, bìa cứng hình chữ nhật, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10ph)
GV đưa hình vẽ hình hộp chữ
nhật ABCD.A’B’C’D’ rồi yêu
cầu kiểm tra
HS1: Hai đường thẳng phân
bàiệt trong không gian có
những vị trí tương đối nào?
Lấy ví dụ minh họa trn hình
b) Hai đường thẳng song song
khi chúng không có điểm
b) Có AD và D’C’ không có điểm chung nhưng chúng không song song
vì không cùng thuộc một mp
- HS 2: Trong hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có
Trang 7Hoạt động 2: 1 Đường thẳng vuông góc với mp Hai mặt mp vuông góc (20ph)
* Trong không gian, hai đt ngoài
quan hệ // còn có một quan hệ
phổ bàiến nữa là quan hệ vuông
góc
* Hãy quan sát kỹ hình nhảy
cao ở sân tập thể dục : Ta thấy
trong mp(ABCD) ta nói đt
AA’ vuông góc với
mp(ABCD)
Kí hiệu : AA’ ⊥ mp(ABCD)
*Nếu ta có đt AA’⊥
mp(ABCD) tại A thì AA’
vuông góc với mọi đường thẳng
nằm trong mp(ABCD) đi qua A
* GV Hãy quan sát mô hình
hình hộp chữ nhật :
+ Mặt phẳng nào chứa đt AA’ ?
+ đt AA’ vuông góc với mp nào
* 1 HS: Bài tập ?1 / SGK
- 2 đt AB và AD có cắt nhau
và cùng nằm trong một mp(ABCD)
( HS đánh dấu phần này trong SGK.)
( HS đánh dấu phần này trong SGK.)
b) Hai mặt phẳng vuông góc với nhau :
+ mp(A’ABB’) chứa đt AA’
+ đt AA’ vuông góc với mp(ABCD)
( HS xem kn hai mp vuông góc với nhau đầu trang 102 / SGK.)
* Bài tập ?2 / SGK
1 Đường thẳng vuông góc với
mp Hai mặt mp vuông góc:
) (
'
) (
&
' '
ABCD mp
AA
ABCD mp
AB AD
AB AA
AD AA
Nhận xét: Học SGK trg
101,102
* Bài tập ?2 / SGK
Trong hình 84 có B’B, C’C, D’D vuông góc với mp (ABCD)
Giải thích B’B ⊥ mp (ABCD):
Có B’B⊥BC (vì B’BCC’ l hình chữ nhật)
BA cắt BC và cùng thuộc mặt phẳng (ABCD)
⇒ B’B ⊥ mp (ABCD)
- Có B’B ⊥ mp (ABCD)
B’B ⊂ mp (B’BCC’)
⇒mp(B’BCC’) ⊥ mp (ABCD).Tương tự mp (D’DCC’) ⊥ mp (ABCD)
mp (D’DAA’) ⊥ mp (ABCD)
Trang 8Giáo án: Hình học 8 Trường THCS Tân Xuân
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài
Trang 9Ngày 15 tháng 04 năm 2013
Tiết 58
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật.
- Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuộng góc với mặt phẳng
- HS nắm chắc các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh vàthể tích của hình hộp chữ nhật
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: SGK, thước, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình hộp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8ph)
-GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.EFGH cho bàiết:
- Đường thẳng BF vuông góc
với những mặt phẳng nào? Giải
thích vì sao BF vuông góc với
mặt phẳng (EFGH)
- Giải thích tại sao mp (BCGF)
vuông góc với mp (EFGH)
- Kể tên các đường thẳng song
song với mp (EFGH)
- Đường thẳng AB song song
với mp nào?
- Đường thẳng AD song song
với đường thẳng nào?
GV nhận xét, cho điểm HS
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: Trả lời cu hỏi
- Trong hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH đường thẳng BF vuông góc với mp (ABCD) và
mp (EFGH)
Có BF ⊥ FE vì ABFE l hình chữ nhật
BF ⊥ FG vì BCGF l hình chữ nhật FE và FG là hai đường thẳng cắt nhau thuộc mp (EFGH) nên BF ⊥ mp (EFGH)
- Đường thẳng AD // với các đường thẳng BC, EH, FG
HS2: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 14:
Thể tích của nước đổ vào bể:
V = 20 x 120 = 2,4 m3Chiều rộng bể nước :
Trang 10Giáo án: Hình học 8 Trường THCS Tân Xuân
3:2 =1,5 (m)b) Thể tích của bể là:
20.(120 + 60)20.160 = 360 (lít)
= 3600 (dm3) = 3,6 (m3)Chiều của bể là:
3,6 :3 = 1,2 ( m)
1 , 5 ( )
8 , 0 2
4 , 2
m
=
×Thể tích của bể:
V = 20 x (120 + 60) = 3,6 m3Chiều cao của bể:
1 , 2 ( )
5 , 1 2
6 , 3
bàiết đường thẳng song song
với mp, vuông góc với mp,
2mp vuông góc nhau
-HS thảo luận nhóm và trả lời theo nhóm bài 16; 17
-HS nêu lại bài cũ
a) Các đường song song với mặt phẳng(ABKI) là A’B’; B’C’; C’D’; D’A’; CD; CH; HG; DG
b) Những đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (DCC’D’): A’D’; B’C’; HC; GD
(A’B’C’D’)vuông góc với mặt phẳng (CDD’C’)
c b
a = =
+ Với a = b = c =k
54
=> a = 3k, b = 4k, c = 5k+ Theo đề bài ta có pt :a.b.c = 480
2 1 0,5 25 = 25 ( dm3)
Gọi a, b, c (cm) lần lượt là ba kích thước của hình hộp chữ nhật Khi ấy ta có a, b, c tỉ lệ với 3, 4, 5, tức là:
k c b
a = = =
54
b = 4k, c = 5kTheo đề bài ta có : a.b.c = 480
3k.4k.5k = 489
60k = 480 k = 8Vậy, a = 24 cm, b = 32 cm,
c = 40 cm
Bài 15 trang 105 SGK.
Trang 11GV hỏi:
- Khi chưa thả gạch vàog , nước
cách miệng thùng bao nhiêu
đềximét?
- Khi thả gạch vào, nước dâng
lên là do có 25 viên gạch trong
nước Vậy so với khi chưa thả
gạch, thể tích nước + gạch tăng
bao nhiêu? Gạch tăng bao
nhiêu?
- Diện tích đáy thùng là bao
nhiêu? Vậy làm thế nào để tính
chiều cao của nước dâng lên?
- Vậy nước cách miệng tàung
bao nhiêu đêximet?
GV lưu ý HS : Do có điều kiện
toàn bộ gạch ngập trong nước
c) Đường thẳng AD song song với các đường thẳng: BC, FG, EH
* Bài tập 17 / SGK
+ 3 HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
+ Các HS khác chú ý lắng nghe và sửa chửa nếu có HS trả lời sai
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2ph)
Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập cong lại trong SGK
Xem lại các lý thuyết : đt // với mp, đt vuông góc với mp, 2 mp // Các công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, tính thể tích hình lập phương
Trang 12Giáo án: Hình học 8 Trường THCS Tân Xuân
Ngày 19 tháng 04 năm 2013
Tiết 59
§4 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy,
mặt bên chiều cao)
- Bàiết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy
- Bàiết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: SGK, thước, mô hình lăng trụ đứng, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
GV nêu vấn đề: Ta đã được học về hình hộp chữ nhật, hình lập phương, các hình đó là các dạng đặc bàiệt của hình lăng trụ đứng Vậy thế nào là một hình lăng trụ đứng? Đó là nội dung bài học hôm nay
hãy quan sát kỹ mô hình này
+ Hình lăng trụ đứng này có mấy
đỉnh?
* GV giới thiệu các mặt bên,
cạnh bên, mặt đáy của hình chữ
+ Các mặt bên của hình lăng trụ đứng đều là hình chữ nhật
+ Các cạnh bên song song với nhau
+ Hình lăng trụ đứng này có 8 đỉnh, 4 mặt bên
+ Hai mặt đáy là ABCD và A’B’C’D’
Trong hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’
- Các điểm A, B, C, D, A’, B’, C’, D’: là đỉnh
Chú ý: tuỳ theo đáy của hình
lăng trụ đứng là tam giác, tứ giác … thì lăng trụ đó là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác,…
Trang 13Hoạt động 2: Ví dụ (10ph)
GV giới thiệu phần chú ý HS chú ý nghe GV giới thiệu
Ví dụ :
Hình 95Hình 95 cho ta hình ảnh một lăng trụ đứng tam giác
Trong hình lăng trụ đó :– Hai mặt đáy ABC và DEF là những tam giác bằng nhau(và nằm trên hai mặt phẳng song song )
– Các mặt bên ADEB, BEFC, CFDA là những hình chữ nhật – Độ dài một cạnh bên được gọi
là chiều cao Trên hình 95 chiều cao của lăng trụ bằng độ dài đoạn thẳng AD
GV kiểm tra việc vẽ hình của HS
(nét liền, nét khuất, đỉnh tương
ứng)
HS lớp vẽ thm cc cạnh cịn thiếu vo vở
Hai HS lần lượt lên bảng hoàn chỉnh hình 97b, c
Bài 20 (hình 97b, c).
Hồn chỉnh hình 97b, c.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2ph)
Xem kỹ SGK bài vừa học
Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT
Xem trước bài học kế tiếp: “ Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng”
B
E
C A
Trang 14Giáo án: Hình học 8 Trường THCS Tân Xuân
Ngày 22 tháng 04 năm 2013
Tiết 60
§5 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Nắm được cách tính xung quanh của hình lăng trụ đứng.
- Bàiết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể
- Củng cố lại các khái niệm đã học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
• GV : - Tranh vẽ, hình khai triển của một lăng trụ đứng tam giác (hình 100 SGK)
- Bảng phụ để ghi đề bài một số bài tập
- Cắt bằng bìa hình 105 (bài tập 26 SGK)
- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
• HS : - Ôn tập công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
- Mỗi HS cắt một miếng bìa hình 105 SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8ph)
GV yêu cầu HS chữa bài tập 29
sửa lại: các cạnh AB v AD vuông góc với nhau
b) Saisửa lại: Các cạnh BE và EF vuông góc với nhau
c) SaiSửa lại: Các cạnh AC và DF song song với nhau
d) SaiSửa như câu c
e) Đúngg) SaiSửa lại: hai mp (ACFD) và
+ Độ dài các cạnh của mỗi
đáy là bao nhiêu?
+ Diện tích của mỗi hình
chữ nhật là bao nhiêu ?
1) Công thức tính diện tích xung quanh :
* Bài tập ?1 / SGK
+ Độ dài các cạnh của mỗi đáy lần lượt là : 2,7cm, 1,5cm, 2cm
I/Công thức tính diện tích xung quanh
a) diện tích xung quanh: của hình lăng trụ đứng bằng tổng diện tích của các mặt bên
S xq = 2.p.h
Trang 15của của hình lăng trụ đứng ;
cạnh còn lại có bằng chu vi của
một mặt đáy không?
* GV giới thiệu : Diện tích
xung quanh của hình lăng trụ
Trong đó: p là nửa chu vi một
mặt đáy ; h là chiều cao của
hình lăng trụ đứng
nhật lần lượt là :8,1 cm2 , 4,5 cm2 và 6 cm2+ Tổng diện tích của ba hình chữ nhật là 18,6 cm2
+ Tổng diện tích ba hình chữ nhật vừa tính bằng diện tích của hình chữ nhật lớn nhất
+ Cạnh còn lại bằng chu vi của một mặt đáy
* hs ghi vào vở công thức và câu phát bàiểu bằng lời
h là chiều cao
* Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vo đáy nhân với chiều cao
HS khác nhận xétStp = Sxq + 2Sđ BC= 32 +42 = 5 (ĐL Pitago)
Sxq= (3+4+5).9 = 1082Sđ = 2
2
1.3.4 = 12 Stp = 12 + 108 = 120 (cm2)