Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox.. Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox.. Tính thể tích vật thể nhận được kh
Trang 1CHỦ ĐỀ 1 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN Loại 1 Sử dụng các công thức tính tích phân của một số hàm số thường gặp và tính chất của tích phân
Bài 1 Tính tích phân
1) 1 3 4 5
0
x x x x x dx
71
20
0
x 2 x 3 x 4 x 5 x dx
229
20
0
x 3x 1 dx
20
9
4)
1
0
1
3x 1
5)
1
0
dx
x 1 x
4 2
3
6)
1
2010
0
x 1 dx
1
2011
7)
10
0
dx
2010x 1
ln 20101
2010
8)
2
2
0
x
dx
x 1
9)
2
2
0
2x 1
dx
10)
2
2
2
0
dx
11)
3
2
1
dx
x x 4
141
11 35ln 2 ln 3
4
1 x 2x 3x 4x 5
dx
ln 2 ln 3
Trang 20
2
x 1 dx
14)
2
2
0
| x x | dx
15)
5
3
16)
2
1
f x g x dx
với f x 3x 3 x 2 4x 1 và g x 2x 3x 2 3x 1
37
12
17)
1
0
x x m dx
3
3m 2
6
2 3m
6
18) 0
1 sin 2xdx
19) 0
1 cos 2xdx
20) 4 4 4
0
cos x sin x dx
1
2
21) 4 6 6
0
sin x cos x dx
5 32
22)
2
0
sin x sin 2xdx
2
3
23)
4 3
0
sin xdx
8 5 2 12
Trang 33
4
0
cos xdx
64
25)
2
0
2cos x 1 dx
sin x cos x 1
26) 1 2x 3
0
e 1 dx
6 4 2 2 .
27)
2
2x
0
dx e
4
4 2
2 8
28)
4
3
0
sin x
dx
cos x
1
2
29)
n
4
n 2
0
sin x
dx
, với n\ { 1} ĐS:
1
n 1
30)
4
2
6
cos x
dx
sin x
, với n\ { 1} ĐS:
1
n 1
31) 4 2011 2009
0
, với n\ { 1} ĐS:
1
2010
32)
2 2011 2009
4
, với n\ { 1} ĐS:
1
2010
Loại 2 Phương pháp đổi biến
1 Sử dụng công thức
b a
f u(x) u'(x)dx f (t)dt
b
Ig(x)dx
Trang 4
g(x)dx f u(x) u'(x)dx f u(x) d u(x)
Khi đó, ta có
I f (t)dt
Ở đây
u(a) u(b)
Bài 1 Tính tích phân
3 1
2 2 0
x dx
x 1
ln 2 1
2 4.
Bài 2 Tính tích phân
5 3 1
2 2 0
dx
ln 2 1
Bài 3 Tính tích phân
8 5 2
2 3 0
dx
44
ln 5
15 .
Bài 4 [ĐHD09] Tính tích phân
3 x 1
dx
e 1
Chú ý:
b
x
a
f (t)dt
f (e )dx
t
Bài 5 [ĐHB06] Tính tích phân
ln 5
ln 3
dx
e 2e 3
ĐS: ln 3 ln 2
Bài 6 Tính tích phân
2x
ln 2
0
e dx (e 1)(e 2)
Bài 7 Tính tích phân
e 1
ln xdx x(ln x 1)(ln x 2)
Bài 8 Tính tích phân
2 2 e 1
ln x 2ln x 1
dx x(ln x 1)(ln x 2)
Bài 9 [ĐHA09] Tính tích phân
0
(cos x 1)cos xdx
8
15 4
Bài 10.[ĐHD05] Tính tích phân
2 sin x 0
(e cos x)cos xdx
Trang 5
Bài 11.Tính tích phân
2 0
cos xdx
5 2sin x
ln 5 ln 3 2
Bài 12.Tính tích phân
4 0
cos 2x
dx
1 2sin 2x
ln 3
4
Bài 13.[ĐHB03] Tính tích phân
2 4
0
1 2sin x
dx
1 sin 2x
ln 2
2
Bài 14.[ĐHB05] Tính tích phân
2 0
sin 2xdx
1 cos x
Bài 15 [ĐHA06] Tính tích phân
4
0
sin 2xdx cos x 4sin x
10 2 3
Bài 16 [ĐHB05] Tính tích phân
2 0
sin 2xcos xdx I
1 cos x
Bài 17 Tính tích phân
3 2 0
sin x tan xdx
3
ln 2 8
Bài 18 Tính tích phân
3 6
0
sin 3x sin 3x
dx
1 cos 3x
ln 5 ln 3 2
Bài 19.[ĐHA08] Tính tích phân
4 6 0
tan xdx I
cos 2x
ln 2 3
10 3
Bài 20 Tính tích phân 4 8
0
1 tan x dx
76
105
Bài 21 [ĐHB08] Tính tích phân
4 0
4 sin 2x 2(1 sin x cos x)
4 3 2 4
Trang 6
Bài 22.Tính tích phân
2 3 3
sin x cos x
dx sin x cos x
Bài 23 Tính tích phân
2
4
sin x cos x
dx
1 sin 2x
ln 2
2
Bài 24 Tính tích phân
2
3 0
cos 2x
dx (sin x cos x 3)
1
32
Bài 25 Tính tích phân 2 2 3
0
sin 2x 1 sin x dx
ln 3
4
Trang 72 Phép đổi biến tn f(x)
Bài 1 Tính tích phân
1
3 2 0
x x 3 dx
6 3 8 5
Bài 2 Tính tích phân
1
0
x 1 x dx
8
105 Bài 3 [ĐHA04] Tính tích phân
2 1
xdx
1 x 1
11 4ln 2
Bài 4 Tính tích phân
3 1
x 3
dx
3 x 1 x 3
Bài 5 Tính tích phân
3
0
xdx
x 2 2 1 x
10 2 11
3
Bài 6 Tính tích phân
7 3 0
(x 2)dx
x 1
231
10 Bài 7 Tính tích phân
9 3 1
x 1 xdx
468 7
Bài 8 Tính tích phân
1
0
x 1 3x dx
29
270 Bài 9 [ĐHB04] Tính tích phân
e 1
1 3ln x ln xdx x
116
135
Trang 8Bài 10.Tính tích phân
e 1
3 2ln x
dx
x 1 2ln x
10 2 11 3
Bài 11.[ĐHA05] Tính tích phân
2 0
sin 2x sin x
dx
1 3cos x
34
27
3 Các phép đổi biến x tan t , x cot t , x sin t , x cos t
Bài 1 [ĐHB02] Tính tích phân
8
2 0
16 x dx
Bài 2 Tính tích phân
3 2
3 2
3 3 2
dx
9 x
4 3
27
Bài 3 Tính tích phân
2 2 2 3
dx
x x 1
Bài 4 Tính tích phân
6
2
3 2
dx
x x 9
Bài 5 Tính tích phân
2 2 2
2 0
x dx
1 x
2 8
Bài 6 Tính tích phân
3 2 3 3
dx
1 x
Bài 7 Tính tích phân
1 2 0
dx
x x 1
3 9
Trang 9Bài 8 Tính tích phân
1 2 1
xdx
Bài 9 Tính tích phân
3
3 2 3
3
dx
1 x
2
Bài 10.Tính tích phân
1 0
1 x dx
1 x
Loại 3 Phương pháp tích phân từng phần
Bài 1 [ĐHB09] Tính tích phân
3
2 1
3 ln x
dx
x 1
27
3 ln 16 4
Bài 2 [ĐHD08] Tính tích phân
2 3 1
ln x dx x
3 2ln 2 16
Bài 3 [ĐHD07] Tính tích phân
3
2 2 1
x ln xdx
4
5e 1 32
Bài 4 [ĐHD06] Tính tích phân
1
2x 0
(x 2)e dx
2
5 3e 4
Bài 5 [ĐHD04] Tính tích phân
3 2 2
ln(x x)dx
Bài 6 Tính tích phân
1 2
3 x 0
x e dx
1
2
Bài 7 Tính tích phân
2 2x 0
e cos 3xdx
13
Bài 8 Tính tích phân
2 x 2
2 0
x e dx
x 2
Bài 9 Tính tích phân
0
x tan xdx
2 ln 2
Trang 10
Bài 10.Tính tích phân
7 1
2 4 0
x dx
1 x
2ln 2 1 8
Loại 1 Tính diện tích hình phẳng
* Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f x , y 0
x a, x b (a b)
được tính bởi công thức:
b a
Sf x dx
* Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
x f y , x 0
y a, y b (a b)
được tính bởi công thức:
b a
Sf y dy
* Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f x , y g x
x a, x b (a b)
, g x 0
x a;b
) được tính bởi công thức:
Trang 11
b a
Sf x g x dx
Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
yx 4x 3
và y 3
ĐS: 8 (đvdt).
Bài 2 [ĐHA02] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
yx 4x 3
và y x 3
ĐS:
109
6 (đvdt).
Bài 3 [ĐHB02] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
x
4
và
2
x y
4 2
ĐS:
4
2
3
(đvdt)
Bài 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 2x và yx 24x
ĐS: 9 (đvdt).
Bài 5 Tính diện tích của hai phần đường tròn (C) : x 2y 2 chia bởi parabol 8 (P) : y 22x
ĐS:
4
2
3
(đvdt) và
4 6 3
(đvdt)
Bài 6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2,
2
x y 8
và
27 y x
ĐS: 27 ln 2 (đvdt)
Bài 7 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2,
2
x y 4
,
2 y x
và
8 y x
ĐS:
20ln 2
3 (đvdt).
Trang 12Bài 8 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi (P) : y 4x x 2 và các tiếp với (P) tại
ĐS:
9
4 (đvdt).
Bài 9 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi (P) : y x 2 2x và các tiếp kẻ từ
5
2
tới(P)
ĐS:
9
4 (đvdt).
Bài 10.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x 1 x 2 , trục hoành và đường
ĐS:
2 2 1
3
(đvdt)
Bài 11.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
1 ln x y
x
, trục hoành và các
ĐS:
2 2 2 1
3
(đvdt)
Bài 12.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y sin | x | và y | x |
ĐS: 4 2 (đvdt)
Bài 13.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y (e 1)x và ye x1 x
ĐS:
e
1
2 (đvdt).
Trang 13Bài 14.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường C : y x 1 2
2x
, tiệm cận xiên của
ĐS:
1
3 (đvdt).
Bài 15.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2(y 1) 2 và x (y 1) 2 x 1
ĐS:
4
3 (đvdt).
Trang 14* Thể tích của vật thể nhận được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f (x), y 0
x a, x b (a b)
xung quanh Ox là
b 2 a
Vf (x)dx
* Thể tích của vật thể nhận được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
x f y , x 0
y a, y b (a b)
xung quanh Oy là
b 2 a
Vf y dx
* Thể tích của vật thể nhận được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f (x), y g(x)
x a, x b (a b)
xung quanh Ox là
b
a
Vf (x) g (x) dx
Bài 1 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x ln x , y 0 và x e Tính thể tích vật thể
nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS:
3
5e 2
27
(đvtt)
Bài 2 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2,
2
x y 27
và
27 y x
Tính thể tích vật thể
nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS:
972
5
(đvtt)
Bài 3 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2x x 2 và y 0 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên
1) quay quanh Ox
2) quay quanh Oy
Trang 15ĐS:
16
15
(đvtt),
8 3
(đvtt)
Bài 4 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 28x và x 2 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên
1) quay quanh Ox
2) quay quanh Oy
ĐS: 16 (đvtt),
899 32
(đvtt)
Bài 5 Tính thể tích của vật thể nhận được khi quay hình phẳng giới hạn bởi
2 2
x
quanh Ox
ĐS:
8
3
(đvtt)
Bài 6 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x, y 2 x và y 0 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Oy
ĐS:
32
15
(đvtt)
Bài 7 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln x , y 0 và x 2 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox ĐS: 2 (ln 2 1) 2 (đvtt)
Bài 8 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2 y 5 0 và x y 3 0 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS:
153
5
(đvtt)
Bài 9 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 và y x Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
Trang 16Bài 10.Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 4x 6 và yx 2 2x 6 Tính thể
tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox ĐS: 3 (đvtt).
Bài 11.Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x(x 1) 2 và y 0 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS: 105
(đvtt)
Bài 12.Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y xe x, y 0 và x 1 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS:
e 2 1
4
(đvtt)
Bài 13.Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y e x, y 2 x , x 0 và x 2 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS: e 2 1
(đvtt)
Bài 14.Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x ln 1 x 3
, y 0 và x 1 Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS: 2ln 2 1
3
(đvtt)
Bài 15.Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y sin x cos x 4 4 , y 0 , x 2
và x
Tính thể tích vật thể nhận được khi cho hình phẳng nói trên quay quanh Ox
ĐS:
2
3
8
(đvtt)