Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng tạo các loại giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.. Sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự
Trang 1Câu 1: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:
A Sự phân li độc lập của các tính trạng B Sự tổ hợp của các alen trong quá trình giảm phân
C Sự PLĐL của các alen trong quá trình giảm phân D Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 9: 3: 3: 1
Câu 2: Lai dòng đậu Hà lan thuần chủng về 7 cặp gen trội với dòng đậu chứa 7 cặp gen lặn tồn tại trên 1 cặp NST
thường Mỗi gen xác định 1 tính trạng
a Lai phân tích cơ thể F 1 sẽ thu được số kiểu hình là bao nhiêu loại? A 64 B 126. C 128 D 256
b Cho F 1 tạp giao thì F 2 thu được bao nhiêu loại kiểu hình? A 49 B 16384 C 4096 D 128
c Cho F 1 tạp giao thì F 2 thu được bao nhiêu loại kiểu gen? A 2187 B 147 C 243 D 49
Câu 3: Lai 2 cơ thể có kiểu gen: AABbDdHh với AaBBDdhh Thế hệ con thu được bao nhiêu tổ hợp giao tử?
Câu 4: Trong trường hợp các gen PLĐL, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hồn tồn, phép lai: AaBbCcDd x
AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là:
Câu 5: Ở người, gen quy định màu mắt cĩ 2 alen (A và a), gen quy định dạng tĩc cĩ 2 alen (B và b), quy định nhĩm máu cĩ
3 alen ( IA, IB, I0) Cho biết các gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau Số KG tối đa cĩ thể được tạo ra từ 3 gen nĩi
Câu 6: Trong trường hợp các gen PLĐL, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hồn tồn, phép lai: AaBbDdEe x
AaBbDdEe cho tỉ lệ kiểu hình A-B-D-E- ở đời con là: A 27/256; B 81/256; C 1/16; D 3/ 256
Câu 7: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là:
A Các gen khơng hịa lẫn vào nhau B Gen trội phải lấn át hồn tồn gen lặn
C Mỗi gen qui định mỗi tính trạng phải nằm trên mỗi NST khác nhau D Các gen phải phân li riêng rẽ trong giảm phân
Câu 8: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li đợc lập của Menđen là:
A Sự tự nhân đơi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều của NST ở kì sau của quá trình giảm phân
B Sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân
C Sự tự nhân đơi và phân li các NST trong giảm phân
D Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng tạo các loại giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh
Câu 9: Phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì:
A Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất các tính trạng hợp thành nĩ
B F2 cĩ 4 kiểu hình C Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội: 1 lặn D F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 10: Nội dung chủ yếu của quy luật phân li độc lập là:
A Ở F2, mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân li theo tỉ lệ 3 : 1
B Sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền của các tính trạng phụ thuộc vào nhau
C Sự phân li của các cặp gen này khơng phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng
D Nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản thì phân li kiểu hình ở F2 là ( 3 + n)n
Câu 11: Đều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là:
A Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai B Tính trạng trội phải hồn tồn
C Số lượng cá thể phải đủ lớn D Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
Câu 12: Ở một lồi thực vật, A: thân cao trội hồn tồn so với gen a: thân thấp; B: quả đỏ trội hồn tồn so với gen a: quả
vàng Lai cây thân cao, quả đỏ với cây thân thấp, quả vàng thu được F1: 25% thân cao, quả đỏ: 25% thân thấp, quả vàng: 25% thân cao, quả vàng: 25% thân thấp, quả đỏ Cho biết khơng cĩ đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là:
A Ab
aB x
ab
AB
ab x
ab
ab;
Câu 13: Với n cặp tính trạng do n cặp gen chi phối tồn tại trên n cặp NST thì số kiểu gen đồng hợp trong loài là
Câu 14: Xét phép lai AABBCCDDEEII x aabbccddeeii số loại giao tử khác nhau mà F1 có thể sinh ra là
Câu 15: Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là
A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử B Sự di truyền của các cặp tính trạng riêng lẻ
C Sự xuất hiện các kiểu hình mới chưa có ở P D Sự xuất hiện nhiều kiểu hình có hại
Câu 16: Trong phép lai AaBb x AaBb nếu cả 2 cặp gen đều là trội không hoàn toàn thì số kiểu hình ở thế hệ lai là:
Câu 17: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, mợt gen quy định 1 tính trạng và gen trợi là trợi hoàn toàn
Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trợi và 1 tính trạng lặn ở đời con
Câu 18: Có 3 tế bào sinh tinh của 3 cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng Sớ
loại tinh trùng tới đa có thể hình thành là: A 8 B 6 C.4 D.2
Câu 19: Cho các cây có kiểu gen DdEeFf tự thụ phấn qua nhiều thế hệ Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp NST
khác nhau thì số dòng thuần tối đa về cả 3 cặp gen có thể được tạo ra là:
Trang 2Câu 20: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hồn tồn và khơng cĩ đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe cho đời con cĩ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
9
9
27
128 .
Câu 21: Quy luật PLĐL góp phần giải thích hiện tượng:
A Hoán vị gen B Biến dị tở hợp vơ cùng phong phú ở các loài giao phới
C Liên kết gen hoàn toàn D Các gen phân li trong giảm phân và tở hợp trong thụ tinh
Câu 22: Cho các cây có kiểu gen DdEe tự thụ phấn qua một thế hệ Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp NST khác
nhau thì số dòng thuần tối đa về cả 2 cặp gen có thể được tạo ra là:
A 2; B 4; C 6; D 8;
Câu 23: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd (mỡi gen quy định mợt tính trạng, các gen trợi là trợi hoàn
toàn) sẽ cho ra:
A 4 loại kiểu hình, 8 loại kiểu gen B 8 loại kiểu hình, 12 loại kiểu gen
C 8 loại kiểu hình, 27 loại kiểu gen D 4 loại kiểu hình, 12 loại kiểu gen
Câu 24 -30: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh; B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân li
đợc lập với nhau
Câu 24: cây mọc từ hạt vàng nhăn giao phấn với cậy mọc từ hạt xanh trơn, đời con thu được 2 loại kiểu hình là hạt vàng,
trơn và hạt xanh, trơn với tỉ lệ 1:1, kiểu gen của 2 cây bớ mẹ sẽ là:
A Aabb x aabb B AAbb x aaBB C Aabb x aaBb D Aabb x aaBB E AAbb x aaBB
Câu 25: Để thu được toàn hạt vàng trơn thì phải thực hiện việc giao phấn giữa các cá thể bớ mẹ có kiểu gen:
A AABB x aabb B aaBB x Aabb C AaBb x AABB D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 26: Phép lai nào dưới đây khơng làm xuất hiện kiểu hình hạt xanh, nhăn ở đời sau
A AaBb x AaBb; B Aabb x aaBb; C aabb x AaBB; D AaBb x Aabb; E aaBb x aaBb
Câu 27: Phép lai nào dưới đây sẽ cho sớ loại kiểu hình nhiều nhất?
A AABB x AABB; B aaBb x Aabb; C AaBb x AABb; D Aabb x aaBB; E aabb x aabb
Câu 28: Phép lai nào dưới đây sẽ cho sớ loại kiểu gen và sớ loại kiểu hình nhiều nhất?
A AABB x AaBb; B AABb x Aabb; C AAbb x aaBB; D AABB x AABb; E AaBb x AABB
Câu 29: Lai phân tích mợt cây đậu Hà Lan mang kiểu hình trợi, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng, trơn: 50% xanh, trơn Cây
đậu Hà Lan đó có kiểu gen: A Aabb B AABB C AABb D AaBB E aabb
Câu 30: Tiến hành lai giữa 2 cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, trơn được F1, cho F1 tự thụ phấn ở F2
xuất hiện kiểu hình phân tính theo tỉ lệ
A 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn B 3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn C 1 vàng, trơn : 1 xanh, trơn
D 9 vàng, trơn : 3 xanh, trơn : 3 vàng, nhăn : 1 xanh, nhăn E 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn: 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn
Câu 31 - 34: Ở người, A quy đinh mắt đen, a: mắt xanh; B: tóc quăn; b: tóc thẳng; liên quan đến nhóm máu ABO có 4 kiểu
hình: - nhóm máu A do gen IA quy định
- nhóm máu B do gen IB quy định
- nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen IAIB
- nhóm máu O tương ứng với kiểu gen ii
Biết rằng IA,IB là trợi hoàn toàn so với I, các cặp gen quy đinh các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau
Câu 31: Với các cặp tính trạng trên sớ loại kiểu hình khác nhau ở người là
Câu 32: Sớ loại kiểu gen khác nhau có thể có (về các tính trạng nói trên): A 54; B 32; C 27 D 24; E 16 Câu 33: Bớ mắt đen, tóc thẳng nhóm máu B; mẹ mắt xanh, tóc quăn, nhóm máu A, có con mắt đen, tóc thẳng, nhóm máu O
Kiểu gen có thể có của bớ mẹ là:
A bớ: AabbIBi; mẹ: aaBBIAi B bớ: AabbIBi; mẹ: aaBbIAi
C bớ: AAbbIBi; mẹ: aaBbIAi D B và C đúng E cả A, B và C đúng
Câu 34: con của cặp bớ mẹ nào dưới đây sẽ khơng có kiểu hình mắt xanh, tóc thẳng, nhóm máu O?
A bớ: AabbIBi; mẹ: AabbIAi B bớ: AaBbIAIB; mẹ: aabbIBi
C bớ: aaBbIAi; mẹ: AaBbIBi D bớ: AaBbii; mẹ: AaBbii E bớ: AabbIAi; mẹ: aaBbIBi
Câu 35: Phép lai 2 tính trạng AaBb x AaBb, trong đó có mợt tính trợi là trợng khơng hoàn toàn thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là
A 9: 3: 3: 1 B 3: 6: 3 : 1: 2 : 1 C 1: 2: 2: 4: 1: 2: 1: 2: 1 D 3: 3: 1: 1 E 1: 1: 1: 1
Câu 36: Kiểu gen khơng xuất hiện từ phép lai AABbDd x AabbDd là:
Câu 37: Mỗi cặp trong 3 cặp alen Aa, Bb, Dd quy định một tính trạng khác nhau và phân li độc lập Tỉ lệ loại giao tử ABD từ cá thể AaBbDd là
Câu 38:Mỗi cặp trong 3 cặp alen Aa, Bb, Dd quy định một tính trạng khác nhau và phân li độc lập Tỉ lệ loại
giao tử ABD từ cá thể AABBDd là
Trang 3Câu 39: Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen: ♂AaBbccDdee x ♀ aaBbCcDdEe Các cặp gen quy định các tính trạng
khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Hãy cho biết:
39.1 Tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng là bao nhiêu?
A 1/2 x 1/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 3/128 B 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 9/128
C 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 3/4 = 27/256 D 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 = 9/128
39.2 Tỉ lệ đời con có kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu?
A 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 3/4 = 27/256 B 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 = 1/32
C 1/2 x 1/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 3/128 D 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 9/128
39.3 Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là bao nhiêu?
A 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 3/4 = 27/256 B 1/2 x 1/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 3/128
C 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 = 1/32 D 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 9/128
Câu 40:Ở ngơ: Gen A quy định thân cao (gen trội hồn tồn), gen a quy định thân thấp; gen B quy định hạt đỏ
(trội khơng hồn tồn), gen b quy định hạt trắng Tiến hành lai hai dịng ngơ thuần chủng thân cao, hạt trắng với thân thấp, hạt đỏ được F 1 Cho F 1 tự thụ phấn, ở F 2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân li kiểu hình:
A 3 cao - đỏ : 1 thấp - đỏ : 3 cao - trắng : 1 thấp - trắng.
B 6 cao - đỏ : 3 cao - hồng : 3 cao - trắng : 1 thấp - đỏ : 2 thấp - hồng : 1 thấp - trắng.
C 9 cao - đỏ : 3 cao - trắng : 3 thấp - đỏ : 1 thấp - trắng.
D 3 cao - đỏ : 6 cao - hồng : 3 cao - trắng : 1 thấp - đỏ : 2 thấp - hồng : 1 thấp - trắng
Câu 41:Ở một lồi thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa
màu trắng; D: hạt trơn, d: hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen Số loại giao tử được tạo ra là
Câu 42:Ở một lồi thực vật giao phấn, alen A quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu
trắng; D: hạt trơn, d: hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen Tỉ lệ cá thể cĩ kiểu hình thấp, trắng, nhăn sinh ra ở F 1 là
Câu 43:Ở một lồi thực vật giao phấn, alen A quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu
trắng; D: hạt trơn, d: hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen Tỉ lệ cá thể cĩ kiểu hình cao, đỏ, nhăn sinh ra ở F 1 là
Câu 44:Ở đậu Hà lan, gen A quy định tính trạng hạt vàng, a quy định hạt xanh; gen B quy định tính trạng hạt
trơn, b quy định hạt nhăn Cho đậu Hà lan hạt vàng, vỏ trơn lai với đậu hạt xanh, vỏ trơn, đời lai thu được tỷ lệ
1 hạt vàng, vỏ trơn : 1 hạt xanh, vỏ trơn Thế hệ P cĩ kiểu gen là
Câu 45:Ở một lồi thực vật giao phấn, alen A quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu
trắng; D: hạt trơn, d: hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen Tỉ lệ các loại kiểu hình ở F 1 là A (1 : 2 : 1) 3 B (3 : 1) 3
Câu 46:Cơ thể cĩ kiểu gen AaBbDdee qua giảm phân sẽ cho
Câu 47:Trong các phép lai sau, phép lai nào tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất?
Câu 48:Nội dung nào dưới đây khơng phải là ý nghĩa của quy luật phân li độc lập?
A Giải thích sinh sản hữu tính là bước tiến hố quan trọng của sinh giới.
B Cơ sở của các biện pháp chọn giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.
C Dự đốn được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau nếu biết được những gen quy định tính trạng nào phân li độc lập.
D Giải thích sự hình thành các biến dị tổ hợp - nguyên nhân của sự đa dạng ở những lồi sinh sản hữu tính.
Câu 49:Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hồn tồn, cơ thể cĩ kiểu gen
AaBbDDEe tự thụ phấn sẽ cho đời con cĩ số lượng kiểu hình và kiểu gen tối đa là:
Câu 46:Ở một lồi thực vật giao phấn, A: quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu trắng; D:
hạt trơn, d: hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen Tỉ lệ các loại kiểu gen ở F 1 là
Câu 47:Ở một lồi thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu trắng; D:
hạt trơn, d: hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen Số loại kiểu gen ở F 1 là
Câu 48:Ở một lồi thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu trắng; D:
hạt trơn, d: hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen Số loại kiểu hình ở F 1 là:
Trang 4Câu 49:Cho biết: AA quy định hoa đỏ, Aa quy định hoa hồng, aa quy định hoa trắng B- quy định quả trịn, bb
quy định quả dài Nếu các gen phân ly độc lập thì cĩ bao nhiêu kiểu tổ hợp kiểu gen và kiểu hình?
Câu 50:Ở người, nhĩm máu A, B, O, AB do 3 alen IA , I B , I O quy định Nhĩm máu A cĩ kiểu gen I A I A , I A I O Nhĩm máu B cĩ kiểu gen I B I B , I B I O Nhĩm máu AB cĩ kiểu gen I A I B Nhĩm máu O cĩ kiểu gen I O I O Mẹ cĩ nhĩm máu
A, con cĩ nhĩm máu O và nhĩm máu B thì bố cĩ nhĩm máu nào sau đây?
Câu 51:Khi đem lai 2 cá thể đều cĩ kiểu gen AaBb, ở F1 cĩ thể thu được các loại tổ hợp gen:
A AABB, AaBB, Aabb, AaBb, aaBB, aaBb, aabb B AABB, AABb, AaBB, Aabb, Aabb, aaBB, aaBb, aabb.
C AABB, AABb, AaBB, AaBb, aaBB, aaBb, AAbb, Aabb, aabb
D AABB, AABb, AaBB, Aabb, AaBb, aaBB, aabb, AAbb.
Câu 52:Ở đậu Hà Lan, alen A quy định tính trạng hạt vàng, a quy định tính trạng hạt xanh, B quy định tính trạng
hạt trơn, b quy định tính trạng hạt nhăn Đem thụ phấn hai cây hạt vàng, trơn và hạt vàng, nhăn với nhau F 1 thu được: 198 cây hạt vàng, trơn : 197 cây hạt vàng, nhăn : 201 cây hạt xanh, trơn : 198 cây hạt xanh, nhăn
Đĩ là phép lai
Câu 53:Cá thể cĩ kiểu gen Bbdd khi giảm phân bình thường sẽ cho các loại giao tử với tỉ lệ:
Câu 54:Gọi n là số cặp gen dị hợp phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và khơng cĩ hiện tượng trội
khơng hồn tồn Số kiểu gen tạo thành ở thế hệ lai do tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết là:
Câu 55:Cá thể cĩ kiểu gen BbDd khi giảm phân bình thường sẽ cho các loại giao tử với tỉ lệ:
A BD = Bd = 50% B BD = Bd = bD = bd = 25%
C Bb = Dd = 50% D BD = bd = 40%, Bd = bD = 10%
Câu 56:Trong các phép lai sau, phép lai nào khơng phải là phép lai phân tích (biết alen G, H trội
hồn tồn so với alen g, h)?
Câu 57:Ở cà chua alen A quy định tính trạng quả đỏ, a quy định tính trạng quả vàng; B quy định
tính trạng quả trịn, b quy định tính trạng quả bầu dục (mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hồn tồn) Đem thụ phấn cà chua quả đỏ, trịn và cà chua quả vàng, trịn; F2 thu được 302 cây quả đỏ, trịn : 299 cây quả vàng, trịn : 98 cây quả đỏ, bầu dục : 99 cây quả vàng, bầu dục Kiểu gen của hai cây bố mẹ là:
Câu 58: Cho cây lưỡng bợi dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li đợc lập và khơng có đợt
biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tởng sớ các cá thể thu được ở đời con, sớ cá thể có kiểu gen đờng hợp về mợt cặp gen và sớ cá thể có kiểu gen đờng hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là
Câu 63: Ở người KG IAIA, IAI0 quy định nhóm máu A; I0I0 quy định nhóm máu O; IAIB quy định nhóm máu AB; IBIB, IBI0
quy định nhóm máu B Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau Trường hợp nào sau đây không cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn xác đinh được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào?
A Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu AB
B Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu A
C Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu A
D Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu O
Câu 64 Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X,
khơng cĩ alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục; mẹ khơng biểu hiện bệnh Họ cĩ con trai đầu lịng bị bệnh mù màu đỏ và lục Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu đỏ
và lục là A 75% B 25% C 12,5% D 50%