1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÍCH PHÂN luyện thi đại học

108 456 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Phân Luyện Thi Đại Học
Tác giả Thầy Nguyễn Quang Sơn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Sách luyện thi
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI: Phương pháp giải toán: 1... Lập bảng xét dấu chung của hàm số fx và gx trên đoạn [a; b].. Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân b a fx dx Ví dụ 1... Dự

Trang 1

1

TÍCH PHÂN LUYỆN THI ĐẠI HỌC

THẦY NGUYỄN QUANG SƠN

0909 230 970 108/53b,Trần Văn Quang,F10,Tân Bình

Trang 2

Ví dụ 9 Tính tích phân

3

1 2

dxI

Trang 3

3

Chú ý:

Phân tích

1 0

2 0

dxI

dxI

Trang 4

dxI

Ví dụ 12 (bậc cosin lẻ) Tính tích phân

2 5 0

dxI

Trang 6

Trang 7

3.3 Các kết quả cần nhớ

i/ Với a > 0, hàm số f(x) lẻ và liên tục trên đoạn [–a; a] thì

a a

10 !! 2.4.6.8.10 256cos xdx

Trang 9

9

Ví dụ 2 Tính tích phân

e 1

I  x ln xdx

Giải

dxdu

v2

I  sin(ln x)dx ĐS: (sin1 cos1)e 1

I

2

III TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

Phương pháp giải toán:

1 Dạng 1:

Trang 10

10

Giả sử cần tính tích phân

b a

I   f(x) dx, ta thực hiện các bước sau

Bước 1 Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:

x a x1 x2 bf(x)  0  0 

Ví dụ 10 Tính tích phân

2

2 0

Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x)

Ví dụ 11 Tính tích phân  

2 1

Giải Cách 1  

Trang 11

I   max f(x), g(x) dx và  

b a

J   min f(x), g(x) dx, ta thực hiện các bước sau:

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số h(x) f(x)g(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2

+ Nếu h(x)0 thì max f(x), g(x)   f(x) và min f(x), g(x)   g(x)

+ Nếu h(x)0 thì max f(x), g(x)  g(x) và min f(x), g(x)   f(x)

4

2 0

I   max x 1, 4x2 dx

Giải

Đặt h(x)x2 14x2  x2 4x 3 Bảng xét dấu

x 0 1 3 4 h(x) + 0 – 0 +

2

x 0

I   min 3 , 4x dx

Giải

Đặt h(x) 3x 4x 3x  x 4 Bảng xét dấu

x 0 1 2 h(x) – 0 +

Trang 12

f(x)dx  0

b a

A   f(x)dx  B ta thực hiện các bước sau

Bước 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [a; b] ta được m  f(x) M

Bước 2 Lấy tích phân

b a

A  m(ba)  f(x)dx M(ba) B

Ví dụ 16 Chứng minh

1

2 0

2   4x dx  5

Trang 13

13

Ví dụ 17 Chứng minh

3 4

2 4

2 4

2 4

2

xcotxsin x

4 3x

A   f(x)dx  B (mà dạng 3 không làm được) ta thực hiện

Bước 1 Tìm hàm số g(x) sao cho

 

b b

a a

f(x) g(x) x a; b

f(x)dx Bg(x)dx B

a a

h(x) f(x) x a; b

A f(x)dxh(x)dx A

Trang 14

14

Ví dụ 19 Chứng minh

2 2

2007 0

2007 0

1 Diện tích hình thang cong

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường

y  f(x), x  a, x  b và trục hoành là

b a

S  f(x) dx

Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân

b a

f(x) dx

Ví dụ 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y  ln x, x 1, x  e và Ox

Giải

Trang 15

S  f(x)g(x) dx

Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x)g(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân

b a

Phương pháp giải toán

Bước 1 Giải phương trình f(x)  g(x)

Bước 2 Lập bảng xét dấu hàm số f(x)g(x) trên đoạn  ; 

Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân f(x) g(x) dx

Trang 16

16

x 0 1 2 h(x) – 0 + 0

x 1 2 3 h(x) 0 + 0 – 0

Trang 18

18

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y  f(x)   0 x a; b ,

y 0, x  a và x  b (a  b) quay quanh trục Ox là

b 2 a

2 a y

33b

Trang 19

Ví dụ 12 Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường x  y2 5,

x  3y quay quanh Oy

5

PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

I PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ:

Trang 20

1 cos t sint

dt cos t

sin sint t

dt cos t

2 4 2 0

sin t

dt cos t

I xx dx

Giải:

Trang 21

2 2 0

1sin 2

I xx dx=

1

01

I xx xdx =  

1 2 0

1t t tdt

1

2 4 0

 =

2 5 1

dt t

 = 14 2 15

.1

Trang 22

1sin

Trang 24

24

Bài 13: Tính 2

2 sin 0sin 2

sin 21

11

11

Trang 27

1sin

Trang 28

11

01

dt I

Khi đó:

Trang 29

Trang 31

1 sin 22

sinsin

Trang 32

32

Bài 36: Tính

2 3 0sin

Trang 35

sin 41

 Đặt t 1 cos x2 dt 2 sinxcosxdx sin 2xdx

cos x2   t 1 cos x2 2cos x2  1 2t1 1 2t3

Trang 36

36

Bài 46: Tính

2 4

1 sin 2

dx I

Trang 39

dx I

Trang 40

d cosx x

Trang 42

0 x 3

dx I

Trang 43

2

99

1sin

Trang 44

44

II PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

 Tích phân các hàm số dạng P(x)sinax; P(x)cosax; P(x)e ax

Trang 45

x x

Trang 46

46

Vậy

2 2

2 0

4sin

Trang 47

xdx I

Trang 48

1 sin

x x

I I

x

x

u e

du e dx dx

x dv

v x cos

Trang 49

49

Bài 1: Tính

2 0

sinsin

0

sinsin

Trang 50

50

Ta có:

1 01

1 s inxln

0

sinsin

Trang 51

4sinsin

Trang 52

2 2 -2

-1

x dx

 C=

2 0

ln

e x dx x

 C*=

2 3 2

4 2 6

 C=

2

2 2 0

sin 2(1 cos )

x dx x

16 -x dx

ln 2 0

1

1-x x

e dx e

3

2 2

ln x dx x

3x 2x

dx x

11

Trang 53

b Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng D quay quanh trục Ox

11 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2=x3 và y=0,

x=1 khi nó quay quanh:

3 ln1

sin

4sin 2 2 1 s inx cos

ln x

x



A07 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ye1xy1e xx

B07 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường: yxln ,x y0, xe

Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi H quay quanh trục Ox

Trang 54

sin 2 cos

1 cos

dx x

3 2 2

0

1 2 sin

1 sin 2

x dx x

xx dx

A02 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: yx2 4x3 , yx3

B02 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

ln 2 e 1

Bài 4 Tham khảo 2005 

exdxx

I1

2 3

3dxxx

x

Bài 7 CĐ GTVT – 2005 Ix x dx

1 0

2 5

105

Bài 8 CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật I – 2005  

2 0

3

5sin

xdxe

KQ:

3 2

3.e 534

Trang 55

55

Bài 9 CĐ Tài Chính Kế Toán IV – 2005 I x x5dx

3 0

3

.1

sin 2 1

dx x

x

ln 22

Bài 11 CĐSP Tp.HCM – 2005 

0 1 2

42xx

xI

1 2

ln

1e

0

3 3 1

1

KQ: 4615

Bài 14 CĐ Bến Tre – 2005  

2

0 sin 1

3cos

dxx

2

cos2sin

sin

2cos.cos2sin

sin

xx

xdxx

J

xx

x

xdxI

KQ:

I ln 2

3J

I    

2 0

2

2 3

4

942

3

1x

dxI

2004 2004

2004

cossin

sin

dxxx

x

4

Trang 56

56

Bài 22 CĐSP KonTum – 2005   

2 0

3

cos1

sin4

dxx

x

Bài 23 Tham khảo 2006

6 2

dxI

dxI

ln 22

(Đổi biến t 1 x  2, từng phần) Bài 29 CĐ Cơ Khí – Luyện Kim – 2006 2  

2 1

I x 1 cos x dx

18

Trang 57

57

Bài 36 CĐ KTKT Đông Du – 2006

4 0

Bài 37 CĐ Sư Phạm Quảng Bình – 2006

ln 2 2x x 0

Bài 38 CĐ Sư Phạm Quảng Ngãi – 2006

3 2 0

2

cos12

xdxx

3 2

1dxxe

Ixln 1 x dx KQ: 1

ln 22

Bài 48 CĐ Xây dựng số 2 – 2006

2 1

I x cos x sin x dx KQ: 5

4

Bài 50 CĐ GTVT III – 2006

Trang 58

Bài 57 CĐSP Trung Ương – 2006

2 0

I x cosxdx

224

dxI

Trang 59

Bài 63 CĐ Kĩ thuật Cao Thắng – 2006 2  2 3

dxI

Bài 72 Tham khảo khối B – 2007

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx v y2 à  2 x KQ: 2 1

Trang 60

60

Bài 76 CĐ GTVT – 2007 I =

3 2 0

x 2dx

2 1 3

xdx x

  Dự bị 2 A_08

2 0

1

x dx x

Bài 88 Dự bị D_08

1 2

Trang 61

 + 2

2 0

2211

1

dx x

x

212

t t

Đổi cận

t t t

dt t

t t t dt

t

t t t

2

4 2

2

2 3 2

2

2432

12432

1)1)(

22(2

ln4

Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I =

2

3 0

s inxdx(sinx + cosx)

dx dx

tan

4

122

4

x dx

1 1

Trang 62

62

= ln(e3x + e2x – ex + 1) ln 2 ln 2

0  x0 = ln11 – ln4 =

14 ln

32

1()2

1()

1

1

3 3

1

2 2

3

1

2

2 2

t

dt t

Câu III: (1 điểm) Tính tích phân :

2 3

2 1

112

x du

x dx

dv

v x

1

2ln( 1)

ln 2 ln 5 1

x dx

dx

cos.sin

x x

dx x

x x

dx

cos.2sin

8cos.cos

x x

dt t t

t

t

dt t

t t

4 3

3

3

2 4

6

tan2

1tan

ln3tan2

3tan4

1)

3

3

(

133

 

3

4

4 2

cos

2 2

cos.2sin.4

Trang 63

63

C©u III (1 ®iÓm) TÝnh tÝch ph©n sau:

2 2 0

2

4

dx x

dx J

Trang 64

64

Câu III (1.0 điểm) Tính tích phân:

2 3

3 1

BÀI TẬP TIẾP THEO…

Bài 1 Tính các tích phân sau

xdx

2 x 5

dxx

1 sin x

dxcos x

5 2

Trang 65

3 2 2

x dx

x 2x 1

2 2 1

x dx(x2)

dxx(x 1)

3 tan xdx

/2 0

sin x cos x

dxsin x cos x

1dx

e 1

ln 2 2x x 0

edx

ln x

dxx(ln x 1)

xe dx

1 0

ln xdxx

3 2 6

ln(sin x)

dxcos x

xdx(1 x )

1 0

xdx2x 1

3 2

2 0

Trang 66

dx

1 x

2 2 2

2 0

xdx

x xdxx

3

2 3 3

xdx

e sin 2xdx

e 3 1

6

2 0

TÍCH PHÂN CÓ CHỨA DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI

Bài 1 Tính các tích phân sau

2 4 dx

Bài 2 Tính các tích phân sau

cos x cos x cos xdx

ln x dx

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Bài 1 Tính các tích phân sau

Trang 67

dxsin x cos x

dxsin x cos x

Bài 2 Tính các tích phân sau

1 sin 2x cos 2x

dxsin x cos x

tan xdxcos x 1 cos x

sin xdxcos x

dxsin x

2 0

sin x

dxsin x cos x

Bài 4 Tính các tích phân sau

dxcos x

1

x 1dx

xdx(x 1)

9 2 3 2

x dx

x 1

Trang 68

2 x  2 x

3 1

x x 1dx

2

2 0

3 0

1dx

4 x

4 1

1 4x

dxx(1 x )

x (1 x )

Bài 4 Tính các tích phân sau

x edx(x2)

1

3 x 0

e 1dx

1 2 0

0

tan x 1

dxtan x 1

1dxcos x

3 3 6

sin 2x

dx(2 sin x)

2 0

cos x

dxcos x 1

sin x cos x

dxsin x cos x 1

0

sin x sin x

dxcos 2x

2 3

1

dxsin x 1 cos x

Bài 6 Tính các tích phân sau

Trang 69

1 6x 3x dx 

………

Phương pháp tính tích phân CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ VÔ TỶ

TÍCH PHÂN CHỨA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

- Nếu m lẻ , n chẵn : đặt cosx=t ( Gọi tắt là lẻ sin )

- Nếu n lẻ , m chẵn : đặt sinx=t ( Gọi tắt là lẻ cos )

- Nếu m,n đều lẻ thì : đặt cosx=t hoặc sinx =t đều được ( gọi tắt lẻ sin hoặc lẻ cos )

- Nếu m,n đề chẵn : đặt tanx=t ( gọi tắt là chẵn sinx , cosx )

b/ Phải thuộc các công thức lượng giác và các công thức biến đổi lượng giác , các hằng đẳng thức lượng giác , công thức hạ bậc , nhân đôi , nhân ba , tính theo tang góc chia đôi

3 Nói chung để tính được một tích phân chứa các hàm số lượng giác , học sinh đòi hỏi phải có một

số yếu tố sau :

- Biến đổi lượng giác thuần thục

- Có kỹ năng khéo léo nhận dạng được cách biến đỏi đưa về dạng đã biết trong nguyên hàm

II MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA

dxx

xx

b ĐH, CĐ Khối B – 2005 dx

x

xx

I 

2

0 1 cos

cos2sin

Trang 70

dxx

Trang 71

1+sinx 1 s inx

x c

2

23

2

xdx I

Trang 72

72

b CĐ KTKT Đông Du – 2006

4 0

sinx-cosx+3 sinx-cosx+3

c c

Trang 73

73

Đặt :

1dt=-3sin3xdx sin3xdx=-

Trang 74

dx sin x cot gx

Trang 75

ossin

dx x

sin 2

4 os

x dx

0

1 2 sin

1 sin 2

x dx x

Trang 76

( ) tan tan tan 1 1 tan 1 tan tan

Trang 78

sin 3

1 2 os3x

x dx c

x I

Trang 79

2 cos2

Trang 83

sinsin os

x dx

0

sin cossin os

Trang 84

4 sin

s inx+cosx

xdx I

Trang 85

s inxcos

x

dx x

1 s inxln

4 2

0

sin cossin os

Trang 86

's inx+b'cosx+c' 's inx+b'cosx+c' 's inx+b'cosx+c'

Trang 87

sin s inx cot

sin

dx x

1 sin 2 sinsin

dx x

15sin 3 cos 3x xdx

Trang 88

4sin 2 2 1 s inx+cosx

x

dx x

2004 2004 0

sin

x dx

2 Rèn luyện tốt kỹ năng phân tích hàm số dưới dấu tích phân , nhất là kiến thức về căn thức

II MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Trang 89

2f(x)=ax

Trang 90

90

 

1 2

- Nói chung cách giải này dài Học sinh thử giải xem ( theo cách đã hướng dãn )

* Ta có thể sử dụng phương pháp đổi biến số dạng 1

Trang 92

- Học sinh tự giải theo hướng dẫn

- Sau đây là cách giải nhanh

Trang 93

93

b.3 Thay tất cả vào (1) thì I có dạng :

' 2 '

dy I

2 2

b.2 Tính x theo t : Bằng cách nâng lũy thừa bậc m hai vế của (1) ta có dạng x t

b.3 Tính vi phân hai vế : dx= ' t dt  và đổi cận

Trang 94

94

' '

cxxdx

2 0

2

2

5 4

dx e

x

  

5 0

Trang 95

0 1

fx xdx

GIẢI

Trang 97

dx b

Trang 98

x

x x

Trang 99

11

x dx

Trang 100

* Chú ý :

Trang 101

101

a Một học sinh giải cách này , các em tham khảo

Nhân liên hợp ta được :

Trang 102

1arctanu 2 arctan

0

du I

Trang 103

x dx

(1 x ) dx 

Giải

Trang 105

dx x(1  x )

Trang 107

x dx

7 3 0

Trang 108

1 1

x dx x

Ngày đăng: 25/05/2014, 16:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - TÍCH PHÂN luyện thi đại học
Bảng x ét dấu (Trang 10)
Bảng xét dấu - TÍCH PHÂN luyện thi đại học
Bảng x ét dấu (Trang 15)
Bảng xét dấu - TÍCH PHÂN luyện thi đại học
Bảng x ét dấu (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w