1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luyện Thi Đại Học Đề 17

5 480 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luyện Thi Đại Học Đề 17
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỀ 18Câu 1 : Tổng số hạt proton , nơtron , electron của nguyên tử 1 nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII là 28.. Dẫn khí CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH thu đư

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỀ 18

Câu 1 : Tổng số hạt proton , nơtron , electron của nguyên tử 1 nguyên tố thuộc phân nhóm chính

nhóm VII là 28 Cấu hình electron của nguyên tố đó là :

A : 1s22s22p5 B : 1s22s22p63s23p5 C : 1s22s22p63s2 D : 1s22s22p63s23p4

Câu 2 : Trong một bình người ta trộn 2 khí : SO2 & SO3 , khi phân tích thì thấy có 2,4 gam S & 2,8 gam Oxi Tỷ số nSO2/nSO3 là :

A : 1,5 B : 2 C : 1 D : 2,5

Câu 3 : Dung dịch A chứa hỗn hợp các muối MgSO4 , Al2(SO4)3 , ZnSO4 , cho vào dd A một lượng dư NaOH , lọc lấy kết tủa rửa sạch & nung đến khối lượng không đổi , kết tủa có chứa :

A : Mg(OH)2 , Al(OH)3 , Zn(OH)2 B : MgO , Al2O3 , ZnO

C : MgO D : MgO , ZnO

Câu 4 : pH của dd HCl 0,01 M ( α = 90 % ) là :

A : 2,05 B : 2 C : 1,95 D : 2,15

Câu 5 : Cho phản ứng : 16 HCl + 2 KMnO4 -> 5 Cl2 + 2 MnCl2 + 2 KCl + 8 H2O

Vai trò của HCl đối với phản ứng trên là :

A : Chất khử B : Chất oxi hóa C : Chất khử & làm môi trường

D : Vừa là chất khử , vừa là chất oxi hóa

Câu 6 : Cho các phản ứng sau , phản ứng nào tốc độ phản ứng không phụ thuộc nồng độ chất

tham gia phản ứng:

A : CaCO3 + HCl B : Nhiệt phân CaCO3 C : H2 + Cl2 D : Fe3O4 + H2

Câu 7 : Cho các phản ứng sau : NH3 + CuO (t0) -> A + B + C

A + O2 ( 3000 0C ) -> D

B + CaO -> E

C + HNO3 -> D + B + F

A , B , D có CTPT lần lượt là :

A : N2 , H2O , NO B : N2O , H2O , Cu C : NO2 , NO , CuO D : H2O , N2 , NO

Câu 8 : Phân hủy a gam CaCO3 được khí CO2 Dẫn khí CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH thu được dd A Biết dd A vừa tác dụng với dd KOH vừa tác dụng với dd BaCl2 Biếu thức liên hệ giữa a & b là

A : a < b B : 0,01 a < b < 0,02 a C : a < b < 2a D : 0,1 a < b < 0,2 a

Câu 9 :Vonfram( W ) thường được lựa chọn để chế tạo dây tóc bóng đền điện , nguyên nhân

chính là vì :

A : W là kim loại rất dẻo B : W có khả năng dẫn điện tốt

C : W là kim loại nhẹ D : W có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 10 : hợp kim amelec chứa : Al , Mg , Si , Fe khi bị ăn mòn diện hóa thì cực âm là :

A : Al B : Fe C : Mg D : Si

Câu 11 : Khi cho dd Ba(OH)2 vào dd A có chứa Na+ , NH4+ , HCO3- , CO32- ; hỏi có bao nhiêu phản ứng dạng trao đổi ion xảy ra :

A : 1 B : 2 C : 3 D : 4

Câu 12 : Những dd chứa các muối nào sau đây có môi trường bazơ:

A : Na2CO3 , K2CO3 , BaCl2 B : Ca(NO3)2 , NaHCO3 , Ba(HCO3)2

C : Ca(HCO3)2 , K2CO3 , Na2SO4 D : NaHCO3 , K2CO3 , Ba(HCO3)2

Câu 13 : Cho phương trình phân tử : AlCl3 + 4NaOH > NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O

Trang 2

Phương trình ion thu gọn là :

A : Al3+ + 4Na+ + 4OH- > NaAlO2 + 2H2O B : Al3+ + 4OH- -> AlO2- + 2H2O

C : AlCl3 + 4OH- > AlO2- + 3Cl- + 2H2O D : Al3+ + 3OH- > AlO2- + 2H2O

Câu 14 : Cho hỗn hợp gồm FeS & FeCO3 có số mol bằng nhau vào một bình kín chứa oxi dư , áp suất trong bình lúc này là P1 Đun bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu , áp suất lúc này là P2 Thể tích chất rắn không đáng kể Tỷ lệ giữa P2 & P1 là :

A : 2 B : 1,5 C : 2,5 D : 1

Câu 15 :Dãy các chất nào dưới đây đều kết tủa Al(OH)3 từ NaAlO2 :

A : NH3 , KOH , CO2 B : HCl , CO2 , KOH

C : KOH , NH3 , HCl D : HCl , CO2 , NH4Cl

Câu 16 : Dãy các chất làm mất màu dd KMnO4 trong mối trường axit là :

A : FeSO4 , Fe2(SO4)3 B : FeSO4 , FeCl2

C : FeCl2 , FeCl3 D : FeCl3 , Fe2(SO4)3

Câu 17 : Hai chất A & B có cùng CTPT C5H12 tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1 thì A chỉ tạo ra một dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất A & B có tên gọi là :

A : Metylxiclo butan , n-pentan B : Xiclopentan , neo-pentan

C : Xiclopentan , isopentan D : etylxiclopropan , n-pentan

Câu 18 : Hai anken khí X & Y khi hợp nước chỉ thu được 2 rượu X & Y có tên gọi là :

A : Etylen , Buten-2 B : Etylen , propylen

C : Buten-2 , buten -1 D : Buten-2 , hexen-3

Câu 19 : Số đồng phân của rượu thơm có CTPT C8H10O thỏa mãn điều kiện :

X -> Y -> Polyme A : 1 B : 2 C : 3 D : 4

Câu 20 : Khi đun nóng hỗn hợp 2 trong số 4 rượu có CTPT CH4O , C2H6O , CH3CH2OH ,

CH3CHOHCH3 với xúc tác & nhiệt độ thích hợp thu được 2 olefin , thì 2 rượu đó làø :

A : CH4O , C2H6O B : CH4O , CH3CHOHCH3

C : C2H6O , CH3CH2CH2OH D : CH3CH2CH2OH , CH3CHOHCH3

Câu 21 : Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính axit: C6H5OH , C6H5CH2OH ,

H2NC6H4OH:

A : C6H5OH , C6H5CH2OH , H2NC6H4OH

B : C6H5CH2OH , H2NC6H4OH , C6H5OH

C : H2NC6H4OH , C6H5OH , C6H5CH2OH

D : C6H5OH , H2NC6H4OH , C6H5CH2OH

Câu 22 : Một andehyt no mạch hở , không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n CTCT của A là :

A : C2H4(CHO)2 B : C2H5CHO C : C3H6(CHO)2 D : CH3CHO

Câu 23 : Số hợp chất có CTTQ : CxHyOz có M = 60 tác dụng được với Na là :

A : 2 B : 3 C : 5 D : 4

Câu 24 : Khi cho các đồng phân đơn chức của C3H4O2 tham gia PƯ lần lượt với : H2 , NaOH ,

Na , C2H5OH ,pư trùng hợp Số phản ứng xảy ra là : A : 8 B : 7 C : 6 D : 5

Câu 25 : Hợp chất hữu cơ A mạch thẳng có công thức C9H16O4 Cho A tác dụng với NaOH thu được hỗn hợp 2 rượu & muối Na của axit hữu cơ B Từ B viết PƯ điều chế tơ nilon - 6,6 CTCT thu gọn của A là :

Trang 3

A : CH3OOC-(CH2)5-COOCH3 B : CH3OOC-(CH2)4-COOC2H5

C : C2H5OOC-(CH2)3-COOC2H5 D : CH3OOC-(CH2)3-COOC3H7

Câu 26 : Xà phòng hóa vinylaxetat thì thu được :

A : CH2=CHO B : CH2=CH2 C : CH3CH2OH D : CH3CHO

Câu 27 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lipit:

A : Là hợp chất hữu cơ chứa C,O,H,N B : Là este của axit béo & glixerin

C : Là este của axit béo & rượu đa chức D : Là este của axit stearic & glixerin

Câu 28 : Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp benzen , anilin bằng những chất nào sau đây :

A : dd NaOH , dd Brôm B : dd HCl , dd NaOH C : H2O , dd HCl D : dd NaCl , dd Brôm

Câu 29 : Alanin rhuộc dãy đồng dẳng của

A : Hexametylendiamin B : Axit glutamic C : axit oxalic D : Glyxin

Câu 30 : Saccarozơ là đisaccarit vì :

A : Thủy phân cho 2 phân tử mono saccarit B : Thủy phân cho glucozơ & fructozơ

C : Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd xanh lam

D : CTPT là C12H22O11

Câu 31 : Phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ , fructozơ thành những sản phẩm không

giống nhau :

A : Phản ứng với Cu(OH)2 /NaOH , t0 B : Phản ứng với Ag2O/NH3

C : Phản ứng với H2/Ni , t0 D : Phản ứng với Na

Câu 32 : Điều khẳng định nào sau đây không đúng:

A : Tơ tằm , len , bông là polime thiên nhiên B : Tơ visco , tơ axetat là tơ tổng hợp

C : Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ & áp suất mà vẩn giữ nguyên sự biến dạng đó khi thôi tác dụng

D : Tơ nilon-6,6 & tơ capron là poliamit

Câu 33 : Khi cho bay hơi hết 5,8 gam hợp chất hữu cơ X ta thu được 4,48 lít hơi X ở 109,2 0C & 0,7 atm Mặt khác 5,8 gam X tác dụng với Ag2O/NH3 thu được 43,2 gam Ag CTPT của X là :

A : HCHO B : OHC-CH2-CHO C : OHC-CHO D : CH3CH2CHO

Câu 34 : Hỗn hợp khí A ở đktc gồm 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp đốt cháy 8,96 lít hỗn hợp A

rồi cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 & bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng m gam & bình 2 tăng ( m+39) gam CTPT của 2 olefin là :

A : C2H4 & C3H6 B : C3H6 & C4H8 C : C4H8 & C5H10 D : C2H4 & C4H8

Câu 35 : Cho các hợp chất sau :

1 Axit oleic 2 Axit metacrylic 3 Axit acrylic 4 Buten - 2

Trường hợp có đồng phân hình học ( đồng phân cis-trans) là :

A : 1,4 B : 4,2 C : 1,3 D : 3,4

Câu 36 : Oxi hóa 2,2 gam một andehyt dơn chức thu được 3 gam axit tương ứng ( H = 100

% ) Andehyt có tên gọi là : A : Metanal B : Propanal C : Etanal D : Butanal

Câu 37 : Cho hỗn hợp A gồm 2 este có CTPT C4H8O2 & C3H6O2 tác dụng với NaOH dư thu được 6,14 gam hỗn hợp 2 muối & 3,68 gam rượu B duy nhất có tỷ khối hơi đối với O2 là 1,4375 Khối lượng của mỗi chất trong A là :

A : 2,22 g & 4,4 g B : 3,1 g & 3,52 g C : 1,85 g & 4,5 g D : 2,5 g & 4,5 g

Trang 4

Câu 38 : Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam este A được điều chế từ aminoaxit X & rượu metylic ta

được 3,15 gam H2O ; 3,36 lít CO2 ; 40,56 lít N2 ( đktc) dA/kk = 3,609 CTPT của X là

A : C3H7O2N B : C2H5O2N C : C3H5O2N D : C4H9O2N

Câu 39 : Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+ ( 0,1 mol ) , Al3+ ( 0,2 mol ) & 2 anion là Cl-( x mol ) ,

SO42- ( y mol ) Tính X & Y biết rằng khi cô cạn dd thu được 46,9 gam chất rắn khan

A : x = 0,2 ; y = 0,3 B : x = 0,3 ; y = 0,2 C : x = 0,5 ; y = 0,1 D : x = 0,25 ; y = 0,15

Câu 40 : Cho phương trình phản ứng :

A + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O A có thể là dãy các hợp chất nào sau đây :

A : FeO , Fe(OH)2 , Fe2O3 , Fe B : FeO , Fe(OH)2 , Fe3O4 , Fe

C : FeO , FeCl2 , Fe2O3 , Fe D : FeO , Fe2(SO4)3 , Fe(OH)3 , Fe

Câu 41 : Có các kim loại sau : Na , Fe , Cu , Ag Cần những hợp chất nào sau đây để tiến hành

các TN so sánh tính khử của các kim loại :

A : O2 , Cl2 , H2SO4 B : O2 , HCl , AgNO3 C : H2O , HCl , AgNO3 D : H2O , HCl , Cu(NO3)2

Câu 42 : Hiện tượng thiết bị làm bằng thép bị phá hủy khi tiếp xúc với hới nước ở nhiệt độ cao

Hiện tượng đó gọi là :

A : Hiện tượng ăn mòn điện hóa B : Hiện tượng ăn mòn hóa học

C : Sự phân hủy hợp kim D : Hiện tượng phản ứng của C trong thép

Câu 43 : Dung dịch A chứa NaOH 1 M & Ca(OH)2 0,01 M , sục 2,24 lít khí CO2 ( đktc) vào 400

ml dd A thu được kết tủa có khối lượng :

A : 0,4 gam B: 3 gam C : 1 gam D : 1,5 gam

Câu 44 : Hòa tan một oxit sắt vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd A , dd A làm mất màu dd KMnO4 CTHH có thể có của oxit sắt trên là :

A : Fe3O4 B : Fe2O3 C : FeO D : Fe3O4 hoặc FeO

Câu 45 : Hòa tan hoàn toàn 4 gam FexOy vào 52,14 ml dd HCl 10 % ( d=1,05 g/ml ) CTPT của

FexOy là : A : FeO B : Fe2O3 C : Fe3O4 D : Không xác định được

Câu 46 : Trong các phản ứng sau , trường hợp nào có thể tạo ra FeSO4:

1 Fe + H2SO4 loãng 2 Fe + CuSO4 3 Fe + H2SO4 đ nóng

4 Fe + Fe2(SO4)3 5 Fe2O3 + H2SO4 loãng 6 Fe(OH)3 + H2SO4 đ nóng

A : 1,3,5 B : 2,4,6 C : 1,2,4 D : 3,4,5

Câu 47 : Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để minh họa vai trò của ion kim loại & kim loại

trong cặp oxi hóa khử : Cu2+/Cu

A : Fe + CuSO4 & Cu + AgNO3 B : Mg + CuSO4 & Cu + FeSO4

C : Ag + CuSO4 & Cu + Fe2(SO4)3 D : Pb + Cu(NO3)2 & Cu + HCl

Câu 48 : Một hỗn hợp X gồm CO & một hydro cacbon A mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 1,96

gam hỗn hợp X được 4,825 gam CO2 & 1,44 gam H2O Biết dX/H2 = 19,6 CTPT của A là :

A : C2H4 B : C3H6 C : C4H8 D : C5H10

Câu 49 : Một hợp chất hữu cơ A tác dụng được với : H2 /Ni , dd Brôm, Ag2O/NH3 tạo kết tủa màu vàng A là chất nào sau đây

A : Butin-2 B : Butin-1 C : HCHO D : C6H12O6

Câu 50 : Đốt cháy hoàn toàn hydro cacbon A mạch hở làchất khí ở đk thường thì hỗn hợp sản

phẩm cháy thu được CO2 chiếm 76,52 % khối lượng CTPT của A là :

A : CH4 B : C4H6 C : C3H6 D : C2H6

Trang 5

GV : Tröông thò Nga

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w