1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an lớp 2 tuần (2 buổi)

44 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 446,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp.. - Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó chữa bài và cho điểm HS.. c Luyện đọc đoạn - Nêu yêu cầu

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG LỚP 2B

TUẦN :32 Từ ngày :18 /4 /11 đến 22/04/11

Tập đọc Chuyện quả bầu(T1) Tập đọc Chuyện quả bầu(T2) Chiều

LT.Tập đọc Chuyện quả bầu

GD ngoài giờ Quyên góp ủng hộ thiếu nhi vùng bị thiên tai (T1) LT.Toán Luyện tập

LT.Toán Luyện tập chung LT.T làm văn GV tự soạn LT.Chính tả GV tự soạn

GD ngoài giờ Quyên góp ủng hộ thiếu nhi vùng bị thiên tai (T2)

Óc Eo, ngày 14 tháng 04 năm 2011

Người thực hiện

Võ Thị Thuỳ Dương

TUẦN 32

Môn: ĐẠO ĐỨC Tiết 32: PHÒNG CHỐNG BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT

I.Mục tiêu:

Giúp HS hiểu SXH là bệnh truyền nhiễm lây lan do loài muỗi vằn truyền bệnh

-Biết cách đề phòng bệnh

Trang 2

-Biết các triệu chứng của bệnh.

II Các hoạt động dạy học

1Khởi động (1’)

2 Bài cu õ:

-Bảo vệ loài vật có ích (tiết 2)

-Hãy nêu những việc em đã làm để bảo vệ loài

a/Giới thiệu :Hôm nay chúng ta sẽ học tiết đạo

đức dành cho địa phương bài : “phòng chống

bệnh sốt xuất huyết”

b/ Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1

Thảo luận:cặp đôi

1/ Em hãy nêu các triệu chứng của bệnh SXH

GV kết luận:

+ Sốt cao trên 390C

+Sốt diễn ra đột ngột

+Sốt kéo dài 3 – 6 ngày

2/Xuất huyết

- Sốt xuất huyết là gì?

-Bệnh sốt xuất huyết nguy hiểm ntn?

Hoạt động 2

-Em hãy nêu các cách phòng bệnh ?

4.Củng cố- dặn dò:

-Em hãy nêâu nguyên nhân gây bệnh SXH?

-Bệnh SXH nguy hiểm ntn?

-Hiện nay có thuốc đặc trị bệnh SXH chưa?

GV nhận xét tiết học:

-Chuẩn bị bài sau :Phòng bệnh sốt xuất huyết t2

-HS trả lời

-1HS lặp lại

-Thảo luận-Đại diện nhóm trình bày

-Sốt xuất huyết là bệnh do muỗi vằn truyền bệnh

-Hiện nay chưa có thuốc đặc trị bệnh SXH.Bệnh diễn bất thường nếu phát hiện trễ việc điều trị rất khó khăn ,dễ tử vong

-Dệt lăng quăng diệt muỗi trong lu nước ,thả cá 7 màu ,dậy kín nắp lu……

-HS nêu-Lắng nghe

………

Môn: TOÁN Tiết156: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

-Biết sử dụng một số loại giấy bạc:100 đồng 200 đồng, 500 đồng,1000 đồng

-Biết làm tính cộng trừ với đơn vị là đồng

- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán đơn giản

-Bài tập cần làm: Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 3

-HSK,G:BT4

Trang 3

II Chuẩn bị

- GV: Các tờ giấy bạc loại 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

- HS: SGK,Vở

III Các hoạt động

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK

- Hỏi: Túi tiền thứ nhất có những tờ giấy bạc

nào?

- Muốn biết túi tiền thứ nhất có bao nhiêu tiền

ta làm thế nào?

- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền?

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó

gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?

- Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Làm thế nào tìm ra số tiền mẹ phải trả?

- Yêu cầu HS làm bài

- Hát

- 2 HS trả lời miệng

-HS làm bảng con

- Túi thứ nhất có 3 tờ giấy bạc,

1 tờ loại 500 đồng, 1 tờ loại

200 đồng, 1 tờ loại 100 đồng

- Ta thực hiện phép cộng 500đồng + 100 đồng

- Túi thứ nhất có 800 đồng

- Làm bài, sau đó theo dõi bàilàm của bạn và nhận xét

- Mẹ mua rau hết 600 đồng,mua hành hết 200 đồng Hỏimẹ phải trả hết bao nhiêutiền?

- Mẹ mua rau hết 600 đồng

- Mẹ mua hành hết 200 đồng

- Bài toán yêu cầu chúng ta tìmsố tiền mà mẹ phải trả

- Thực hiện phép cộng 600đồng + 200 đồng

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở bài tập

Trang 4

- Chữa bài và cho điểm HS.

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

- Khi mua hàng, trong trường hợp nào chúng ta

được trả tiền lại?

- Nêu bài toán: An mua rau hết 600 đồng, An

đưa cho người bán rau 700 đồng Hỏi người

bán hàng phải trả lại cho An bao nhiêu tiền?

- Muốn biết người bán hàng phải trả lại cho An

bao nhiêu tiền, chúng ta phải làm phép tính

gì?

- Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần còn lại

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4 HSK,G

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS đọc mẫu và suy nghĩ về cách

làm bài

- Nêu bài toán: Một người mua hàng hết 900

đồng, người đó đã trả người bán hàng 2 tờ

giấy bạc loại 100 đồng và 1 tờ giấy bạc loại

500 đồng Hỏi người đó phải trả thêm cho

người bán hàng mấy tờ giấy bạc loại 200

đồng?

- Tổng số tiền mà người đó phải trả là bao

nhiêu?

- Người đó đã trả được bao nhiêu tiền?

- Người đó phải trả thêm bao nhiêu tiền nữa?

- Người đó phải đưa thêm mấy tờ giấy bạc loại

200 đồng?

- Vậy điền mấy vào ô trống ở dòng thứ 2?

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó

chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Có thể cho HS chơi trò bán hàng để rèn kĩ

Đáp số: 800 đồng

- Viết số tiền trả lại vào ôtrống

- Trong trường hợp chúng ta trảtiền thừa so với số hàng

- Nghe và phân tích bài toán

- Thực hiện phép trừ: 700 đồng– 600 đồng = 100 đồng Ngườibán phải trả lại An 100 đồng

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Nghe và phân tích đề toán

- Người đó phải đưa thêm chongười bán hàng 1 tờ giấy bạcloại 200 đồng

- Điền số 1

Trang 5

naờng traỷ tieàn vaứ nhaọn tieàn thửứa trong mua baựn

haống ngaứy

- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung

Moõn: TAÄP ẹOẽC

Tieỏt

: CHUYEÄN QUAÛ BAÀU

I Muùc tieõu

-ẹoùc maùch laùc toaứn baứi ,bieỏt ngaột , nghổ hụi ủuựng

-Hieồu noọi dung baứi : Caực daõn toọc treõn ủeỏt nửụực Vieọt Nam laứ anh em moọt nhaứ , coự chung moọt toồ tieõn.(TL đợc CH 1,2, 3, 5)

* HSKG :traỷ lụứi ủửụùc CH 4

II Chuaồn bũ

- GV: Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù ghi saỹn tửứ, caõu caàn luyeọn ủoùc

- HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cu ừ (3’) Caõy vaứ hoa beõn laờng Baực

- Goùi HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi

dung baứi

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm HS

3 Baứi mụựi

Giụựi thieọu: (1’)

- Treo tranh vaứ hoỷi: Tranh veừ caỷnh gỡ?

- Chuỷ ủeà Nhaõn daõn hoõm nay seừ cho caực

con bieỏt nguoàn goỏc caực daõn toọc Vieọt

Nam Qua baứi:”Chuyeọn quaỷ baàu”

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

a) ẹoùc maóu

- GV ủoùc maóu ủoaùn toaứn baứi Chuự yự gioùng

ủoùc:

ẹoaùn 1: gioùng chaọm raừi

ẹoaùn 2: gioùng nhanh, hoài hoọp, caờng thaỳng

ẹoaùn 3: ngaùc nhieõn

b) Luyeọn phaựt aõm

- Yeõu caàu HS ủoùc baứi theo hỡnh thửực tieỏp

noỏi, moói HS ủoùc 1 caõu, ủoùc tửứ ủaàu cho

ủeỏn heỏt baứi Theo doừi HS ủoùc baứi ủeồ phaựt

hieọn loói phaựt aõm cuỷa caực HS

- Hoỷi: Trong baứi coự nhửừng tửứ naứo khoự ủoùc?

(Nghe HS traỷ lụứi vaứ ghi nhửừng tửứ naứy leõn

baỷng lụựp)

- Haựt

- 3 HS ủoùc tieỏp noỏi, moói HS1 ủoùc 2ủoaùn ủaàu,traỷ lụứi caõu hoỷi 1, 2 HSủoùc ủoaùn 3 vaứ ủoaùn 4 Traỷ lụứi caựccaõu hoỷi 3, 4 cuỷa baứi

- Moùi ngửụứi ủang chui ra tửứ quaỷ baàu

… (MB); khuực goó to, khoeựt roóng,meõnh moõng, bieồn, vaộng tanh, giaứnbeỏp, nheù nhaứng, nhaỷy ra, nhanh

Trang 6

- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS đọc

bài

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc lại cả bài

Nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,

nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi: Câu

chuyện được chia làm mấy đoạn? Phân

chia các đoạn ntn?

- Tổ chức cho HS tìm cách đọc và luyện

đọc từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước

lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo

-Câu chuyện được chia làm 3 đoạn

+ Đoạn 1: Ngày xửa ngày xưa … hãychui ra

+ Đoạn 2: Hai vợ chồng … không cònmột bóng người

+ Đoạn 3: Phần còn lại

- Tìm cách đọc và luyện đọc từngđoạn

Chú ý các câu sau:

Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấmchớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéođến.// Mưa to,/ gió lớn,/ nước ngậpmênh mông.// Muôn loài đều chết chìmtrong biển nước.// (giọng đọc dồn dậpdiễn tả sự mạnh mẽ của cơn mưa)Lạ thay,/ từ trong quả bầu,/ những conngười bé nhỏ nhảy ra.// Người Khơ-múnhanh nhảu ra trước,/ dính than/ nênhơi đen Tiếp đến,/ người Thái,/ ngườiMường,/ người Dao,/ người Hmông,/người Ê-đê,/ người Ba-na,/ người Kinh,

…/ lần lượt ra theo.// (Giọng đọc nhanh,tỏ sự ngạc nhiên)

- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3(Đọc 2 vòng)

- Lần lượt từng HS đọc trước nhómcủa mình, các bạn trong nhómchỉnh sửa lỗi cho nhau

Hoạt động 2:Tìm hiểu bài

- GV đọc mẫu lần 2

- Con dúi là con vật gì?

- Sáp ong là gì?

- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người

đi rừng bắt được?

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Là loài thú nhỏ, ăn củ và rễ câysống trong hang đất

- Sáp ong là chất mềm, dẻo do ongmật luyện để làm tổ

- Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói rađiều bí mật

Trang 7

-Con dúi mách cho hai vợ chồng người đi

rừng điều gì?

-Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn

lụt?

- Tìm những từ ngữ miêu tả nạn lụt rất

nhanh và mạnh

- Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?

- Hai vợ chồng người đi rừng thoát chết,

chuyện gì sẽ xảy ra? Chúng ta tìm hiểu

tiếp đoạn 3

- Gọi 1 HS đọc đoạn 3

- Nương là vùng đất ở đâu?

- Con hiểu tổ tiên nghĩa là gì?

- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng

sau nạn lụt?

- Những con người đó là tổ tiên của những

dân tộc nào?

- Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước

ta mà con biết?

- GV kể tên 54 dân tộc trên đất nước

- Câu chuyện nói lên điều gì?

*HSK,G Hãy đặt tên khác cho câu chuyện?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc

anh em trên đất nước Việt Nam?

- Nhận xét tiết học, cho điểm HS

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị: Tiếng trổi tre

- Sắp có mưa to, gió lớn làm ngập lụtkhắp miền và khuyên họ hãy chuẩn

bị cách phòng lụt

- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, khoétrỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngàybảy đêm rồi chui vào đó, bịt kínmiệng gỗ bằng sáp ong, hết hạnbảy ngày mới chui ra

- Sấm chớp đùng đùng, mây đen ùnùn kéo đến, mưa to, gió lớn, nướcngập mênh mông

- Mặt đất vắng tanh không còn mộtbóng người, cỏ cây vàng úa

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Là vùng đất ở trên đồi, núi

- Là những người đầu tiên sinh ramột dòng họ hay một dân tộc

- Người vợ sinh ra một quả bầu Khi

đi làm về hai vợ chồng nghe thấytiếng nói lao xao Người vợ lấy dùidùi vào quả bầu thì có những ngườitừ bên trong nhảy ra

- Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường,Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

- Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…

- HS theo dõi đọc thầm, ghi nhớ

- Các dân tộc cùng sinh ra từ quảbầu Các dân tộc cùng một mẹ sinhra

- Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./Chuyện quả bầu lạ./ Anh em cùngmột tổ tiên./…

- Phải biết yêu thương, đùm bọc,giúp đỡ lẫn nhau

Trang 8

-Môn: CHÍNH TẢ Tiết 63: CHUYỆN QUẢ BẦU

I.Mục tiêu

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tĩm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT

-Mắc không quá 5 lỗi chính tả

- Làm được BT2a;BT (3)a

II Chuẩn bị

- GV: Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung hai bài tập

- HS: Vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Cây và hoa bên lăng Bác.

- HS viết các từ còn viết sai ở tiết trước

như: Sơn La ,Khoẻ khoắn,rreo vui,

bậc,mịn

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Tiết chính tả hôm nay các em sẽ chép

một đoạn trong bài Chuyện quả bầu và

làm các bài tập chính tả

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung

- Yêu cầu HS đọc đoạn chép

- Đoạn chép kể về chuyện gì?

- HSKK Các dân tộc Việt Nam có chung

nguồn gốc ở đâu?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- HSKK Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

Vì sao?

- Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc các từ khó cho HS viết

- Chữa lỗi cho HS

d) Chép bài

e) Soát lỗi

g) Chấm bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a

- Hát

- 1HS lên bảng viết, HS dưới lớpviết vào bảng con

- 3 HS đọc đoạn chép trên bảng

- Nguồn gốc của các dân tộc ViệtNam

- Đều được sinh ra từ một quả bầu

- Có 3 câu

- Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó

- Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày,Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-

na, Kinh

- Lùi vào một ô và phải viết hoa

- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày,Nùng, Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na

- Điền vào chỗ trống l hay n

Trang 9

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập

hai

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Cho điểm HS

Bài 3: Trò chơi

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên

bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức

Trong 5 phút, đội nào viết xong trước,

đúng sẽ thắng

- Tổng kết trò chơi

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập

- Chuẩn bị: Tiếng chổi tre

- Làm bài theo yêu cầu

b) v hay d

Đi đâu mà vội mà vàng Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây.

Thong thả như chúng em đây

Chẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng

Ca dao

- 2 HS đọc đề bài trong SGK

- HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức

b) vui, dài, vai

-Môn:TOÁN

Tiết 157: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết đọc , viết so sánh các số có 3 chữ số

-Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm,chục ,đơn ,vị

-Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng

-Bài tập cần làm: Bài 1 ; Bài 3 ; Bài 5

II Chuẩn bị

- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng

- HS: Vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.

- Yêu cầu HS lên bảng làm các bài tập sau:

Viết số thích hợp vào ô trống:

Số tiền Gồm các tờ giấy bạc

100 đồng 200 đồng 500 đồng

- Hát

- 3 HS lên bảng làm bài,

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS dưới lớp theo dõi nhậnxét

Trang 10

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:Điền vào sách

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2:Bảng lớp

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng:

- Hỏi: Số liền sau 389 là số nào?

- Vậy ta điền 390 vào ô tròn

- Số liền sau 390 là số nào?

- Vậy ta điền 391 vào ô vuông

- Yêu cầu HS đọc dãy số trên

- 3 số này có đặc điểm gì?

- Hãy tìm số để điền vào các ô trống còn lại

sao cho chúng tạo thành các số tự nhiên liên

tiếp

- Chữa bài cho điểm HS

Bài 3:Bảng con

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số với

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời

- Vì sao con biết được điều đó?

- Hình b đã khoanh vào một phần mấy số hình

vuông, vì sao con biết điều đó?

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm bài vào SGK

- Bài tập yêu cầu chúng ta điềnsố thích hợp vào ô trống

- Hình b được khoanh vào mộtphần hai số hình vuông, vìhình b có tất cả 10 hìnhvuông, đã khoanh vào 5 hình

Trang 11

Bài 5:Vở

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ đồ sau

đó viết lời giải bài toán

- Chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn luyện về

đọc viết số có 3 chữ số, cấu tạo số, so sánh

số

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

vuông

- Giá tiền một chiếc bút chì là

700 đồng Giá tiền một chiếcchì 300 đồng Hỏi giá tiền mộtchiếc bút bi là bao nhiêuđồng?

Tóm tắt

700 đồng Bútchì:/ -/300 đồngBút bi: / -/ -/?

-Dựa theo tranh, theo gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện(BT 1, BT 2)

-HSKG biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước.(BT3)

II.Đồ dùng dạy – học:

-GV:Tranh minh hoạ đoạn 1 và đoạn 2 của câu chuyện quả bầu (SGK)

-Bảng phụ viết sẵn câu gợi ý.để HS kể lại đoạn 3

III.Các hoạt động dạy học:

2/Hướng dẫn kể chuyện

-Kể lại các đoạn theo tranh

Tranh 1:Hai vợ chồng người đi rừng bắt được co dúi

Tranh 2 :Khi hai vợ chồng chui ra từ khúc gỗ khoét

-Hát

3 HS nối tiếp nhau kể lại đoạn 3 củacâu chuyện chiếc rễ đa tròn

Trang 12

rỗng,mặt đất vắng tanh không cón một bóng người.

-Kể chuyện trong nhóm

-Thi kể trước lớp

2.2 Kể toàn bộ câu chuyện theo cách mở đầu mới.

-2HS kể lại toàn bộ câu chuyện

3.Củng cố dặn dò:

-Qua câu chuyện này em học được điều gì ?

-Tập kể cho người thân

-GV nhận xét tiết học, biểu dươngn những HS xây

dựng bài tốt”

Chuẩn bị bài sau:Bóp nát quả cam

-2 HS khá giỏi kể phần mở

Đầu-Biết được nguồn góc các bân tộâc

-Môn: TOÁN

Tiết 158 : LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết sắp thứ tự các số có 3 chữ số

- Biết cộng , trừ ( không nhớ ) các số có 3 chữ số

-Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục ,tròn trăm,có kèm đơn vị đo

-Biết xếp hình đơn giản

-Bài tập cần làm: Bài 1 ; Bài 2 ;Bài 4 ; Bài 5

*HSK,G:làm bài 3

II Chuẩn bị

- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng

- HS: Vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập chung.

-Cho HS tính bảng con các bài sau:

Viết số liền sau:

- GV nêu mục tiêu tiết học và ghi bài lên

bảng.Luyện tập chung

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: HSK,G

- Yêu cầu 6 HS làm bài trên bảng

Bài 2: ( v )

- Hát

- 2 HS làm bài bảng con

- 6HS lên bảng làm bài, mỗi HSlàm 1 cột, cả lớp làm bài vàoSGK

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

Trang 13

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Để xếp các số theo đúng thứ tự bài yêu

cầu, chúng ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số sau khi đã

xếp đúng thứ tự

Bài 3: ( b )

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nêu các đặt tính và thực hiện

phép tính cộng, trừ với số có 3 chữ số

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng

về kết quả và cách đặt tính

- Nhận xét tuyên dương

Bài 4( miệng)

- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó yêu cầu

HS tự làm bài và đổi chéo vở để kiểm tra

bài của nhau

Bài 5:

- Bài tập yêu cầu xếp 4 hình tam giác nhỏ

thành 1 hình tam giác to như hình vẽ

- Theo dõi HS làm bài và tuyên dương

những HS xếp hình đúng

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Tổng kết tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Phải so sánh các số với nhau

- 2 HS lên bảng làm bài

a) 599, 678, 857, 903, 1000b) 1000, 903, 857, 678, 599

- Bài tập yêu cầu chúng ta đặt tínhrồi tính

- 2 HS trả lời

- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào bảng con

635 970 896 295 +241 + 29 -133 - 105

876 999 763 190

HS suy nghĩ và tự xếp hình

-Nói được tên 4 phương chính và kể được phương Mặt Trời mọc và lặn

* Dựa vào Mặt Trời , biết xác định phương hướng ở bất cứ địa điểm nào

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 14

-Hình vẽ trong SGK tr 66, 67

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định : (1’)

2.Bài cũ: (4’) Mặt Trời

Mặt trời có hình dạng như thế nào?

-Vì sao khi nắng chúng ta phải đội mũ, nón và

không nên nhìn trực tiếp vào mặt trời lúc giữa

trưa?

GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài : (1’)

Mặt trời và phương hướng

Hoạt động 1:Làm việc với SGK.

Thảo luận cặp

-Hằng ngày Mặt Trời mọc vào lúc nào ,lặn vào lúc

nào?

*Gv chốt ý chính:

-Người ta quy ước có 4 phương hướng chính:

Đông,Tây, Nam, Bắc.

-Quy ước: Phương mặt trời mọc là phương đông, mặt

trời lặn là phương tây.

Hoạt động 2: tìm phương hướng bằng mặt trời.

Mục tiêu: HS biết được nguyên tắc xác định phương

hướng bằng mặt trời

Bước 1: Hoạt động theo nhóm.

-Y/c HS quan sát H3 trong SGK tr.67 và dựa vào hình

vẽ cách xác định phương hướng bằng mặt trời

Bước 2: hoạt động nhóm.

Bước 3: hoạt động cả lớp

Yêu cầu cả lớp trình bày kết quả thảo luận

-GV nhắc lại nguyên tắc xác định phương hướng

bằng mặt trời

Nếâu biết phương mặt trời mọc, ta đứng thẳng tay

phải hướng mặt trời mọc (phương đông) thì tay trái

sẽ là phương tây, trước mặt là phương Bắc, sau lưng

là phương Nam

Bước 4: Chơi trò chơi tìm phương hướng bằng mặt

HS trả lời câu hỏi

-Mặt trời mọc vào buổi sáng, lặn vào buổi chiều

-Nghe

-HS quan sát hình 3 trang 67 và dựa vào hình vẽ để nói cách xác đinh phương hướng bằng mặt trời

-Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Có 4 phương chính: đông, tây, nam, bắc Mọc ở phương đông, lặn ở phương tây

Trang 15

-Cho HS ra sân chơi theo nhóm

-GV nêu cách chơi

-GV tập hợp cả lớp và lần lượt cho từng nhóm lên

thể hiện cách tìm phương hướng bằng mặt trời Các

nhóm khác quan sát và nhận xét

4 Củng cố : (3’)

-GV nhận xét tiết học

5.Dặn dò: (1’)

-Y/c HS về nhà vẽ tranh ngôi nhà của mình

đang ở và cho biết nhà của mình quay mặt về

phương nào? Vì sao em biết?

-Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 32: TỪ TRÁI NGHĨA.DẤU CHẤM DẤU PHẨY

I Mục tiêu

-Biết sắp xếp nghĩa trái ngược nhau theo (từ trái nghĩa) theo từng cặp (BT1)

-Điền đúng dấu chấm ,dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT2)

II Chuẩn bị

-GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2

-HS: SGK

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Từ ngữ về Bác Hồ

- 1HS đọc bài tập 1 đã điền từ

- Gọi 2HS mỗi HS tìm 3 từ ca ngợi Bác Hồ

- Chữa, nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Từ trái nghĩa.Dấu chấm, dấu phẩy

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc phần a

- Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm bằng

cách gắn các từ trái nghĩa xuống phía dưới

của mỗi từ

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Các câu b, c yêu cầu làm tương tư

- Cho điểm HS

- Hát

- HS theo dõi

- Đọc, theo dõi

- Đọc, theo dõi

- 2 HS lên bảng, HS dưới lớplàm vào Vở Bài tập TiếngViệt 2, tập hai

Đẹp – xấu; ngắn – dàiNóng – lạnh; thấp – cao

Trang 16

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên bảng điền

dấu tiếp sức Nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng

cuộc

- Nhận xét, chữa bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Trò chơi: Ô chữ

- GV chuẩn bị các chữ viết vào giấy úp xuống:

đen; no, khen, béo, thông minh, nặng, dày

- Gọi HS xung phong lên lật chữ HS lật chữ

nào phải đọc to cho cả lớp nghe và phải tìm

được từ trái nghĩa với từ đó Nếu không tìm

được phải hát một bài

- Nhận xét trò chơi

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học lại bài

- Chuẩn bị: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Lên – xuống; yêu – ghét; chê –khen

Trời – đất; trên – dưới; ngày đêm

HS chữa bài vào vở

- Đọc đề bài trong SGK

2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủtịch Hồ Chí Minh nói: “Đồng bàoKinh hay Tày Mường hayDao Gia-rai hay Ê-đê Xơ-đănghay Ba-na và các dân tộc ít ngườikhác đều là con cháu Việt Namđều là anh em ruột thịt

Chúng ta sống chết có nhausướng khổ cùng nhau no đóigiúp nhau”

………

GIÁO DỤC NGOÀI GIỜChủ đề :YÊU HOÀ BÌNH VÀ HỮU NGHỊQuyên góp ủng hộ thiếu nhi các vùng bị thiên tai (T1)

I.Mục tiêu :

-HS biết cảm thông và quyên góp ủng hộ thiếu nhi các vùng bị thiên tai phù hợp với khả năng của bản thân

-GD tinh thần đoàn kết ,hỗ trợ,giúp đỡ bạn bè những lúc khó khăn,hoạn nạn

II.Quy mô hoạt động :lớp

III.Tài liệu và phương tiện

-Tranh ảnh ,thông tin về những thiệt hại và cuộc sống khó khăn nhân dân và thiếu nhi các vùng bị thiên tai,lũ lụt

-Những đồ dùng:sách vở ,đồ chơi,quần áo cũ , của HS trong buổi lễ trao quà quyên góp

IV.Các bước tiến hành:

Bước 1: Chuẩn bị

-Trước 3- 4 tuần GV phát động phong trào thi đua” Quyên góp ủng hộ thiếu nhi các vùng bị thiên tai” và phổ biến cho HS nắm mục đích ,ý của buổi lễ trao quà quyên góp ủng hộ các bạn HS nghèo vượt khó

,,

Trang 17

-HS chuẩn bị các món quà phù hợp với khả năng của bản thân.

-Đóng góp quà của cá nhân,nhóm thông kê số lượng quà quyên góp

-Công bố ban tổ chức tiếp nhận quà (GVCV,lớp trưởng ,lớp phó )

Bước 2: Lễ quyên góp, ủng hộ

-Tổ chức tại sân trường

-Mở đầu GV tuyên bố lí do

-Lần lượt cá nhân ,hoặc đại diện tổ ,từng nhóm lên trao quà quyên góp ,ủng ho cho BTC

-Phát biểu ý kiến của HS

-GV cảm ơn những tấm lòng nhân hậu của HS và hứa sẽ chuyển quà đến các bạn nhỏ ở vùng bị thiên tai –Tuyên bố kết thúc buổi lễ

Môn: TẬP ĐỌC Tiết: TIẾNG CHỔI TRE

I Mục tiêu

- Biết ngắt , nghỉ hơi đọc đúng các câu thơ theo thể tự do

-Hiểu nghĩa: Chị lao công vất vả để giữ sạch , đẹp đường phố (TL được các CH SGK thuộc 2

khổ thơ cuối bài)

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng ghi sẵn bài thơ

- HS: SGK

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Chuyện quả bầu

Gọi 3 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo

nội dung bài tập đọc Chuyện quả bầu.

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

-Tranh vẽ ai? Họ đang làm gì?

-Tiết tập đọc hôm nay, các con sẽ được làm

quen với những ngày đêm vất vả để giữ gìn vẻ

đẹp cho thành phố qua bài thơ Tiếng chổi tre

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu :

-GV đọc mẫu toàn bài

Giọng chậm, nhẹ nhàng, tình cảm

Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi

cảm

b) Luyện phát âm

- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ

sau:

+ MB: lắng nghe, chổi tre, xao xác, quét

rác, lặng ngắt, sạch lề…

+ MN: ve ve, lặng ngắt, như sắt, như đồng,

-Hát

-3 HS thực hiện yêu cầu của

GV Cả lớp theo dõi và nhậnxét

-Bức tranh vẽ chị lao côngđang quét rác trên đường phố

- Theo dõi GV đọc bàivà đọc thầm theo

-HS đọc cá nhân, đọc theonhóm đọc đồng thanh các từbên…

-slide 1,2,3,4

-Slide 4

Trang 18

gió rét, đi về…

- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 dòng thơ

c) Luyện đọc bài theo đoạn

- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn

trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để

nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo

nhóm

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng

thanh, đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ, 1 HS

đọc phần chú giải

- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào

-Mỗi HS đọc 1 dòng theo hìnhthức tiếp nối

-Chú ý luyện ngắt giọng cáccâu sau:

Những đêm hè/

Khi ve ve/

Đã ngủ//

Tôi lắng nghe/

Trên đường Trần Phú//

Tiếng chổi tre/

Xao xác/

Hàng me//

Tiếng chổi tre/

Đêm hèQuét rác …//

Những đêm đông/

Khi cơn giông/

Vừa tắt//

Tôi đứng trông/

Trên đường lạnh ngắt/

Chi lao côngNhư sắtNhư đồng//

- Lần lượt từng HS đọctrước nhóm của mình,các bạn trong nhómchỉnh sửa lỗi cho nhau

-Các nhóm cử cá nhân thi đọccá nhân, các nhóm thi đọctiếp nối, đọc đồng thanh mộtđoạn trong bài

-Đọc, theo dõi

-Vào những đêm hè rất muộnvà những đêm đông lạnh giá

Trang 19

những lúc nào?

- Những hình ảnh nào cho em thấy công

việc của chị lao công rất vất vả?

- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao

công

- Như sắt, như đồng, ý tả vẻ đẹp khoẻ

khoắn, mạnh mẽ của chị lao công

- Nhà thơ muốn nói với con điều gì qua

bài thơ?

- Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm

gì?

 Hoạt động 3: Học thuộc lòng

- GV cho HS học thuộc lòng từng đoạn

- GV xoá dần chỉ để lại những chữ cái

đầu dòng thơ và yêu cầu HS đọc thuộc

lòng

- Gọi HS đọc thuộc lòng

- Nhận xét, cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng cả bài thơ

- Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn nói

lên điều gì?

- Nhận xét, cho điểm HS

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng

- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam.

-Khi ve ve đã ngủ; khi cơngiông vừa tắt, đường lạnhngắt

-Chị lao công/ như sắt/ nhưđồng

-Chị lao công làm việc rất vấtvả, công việc của chị rất cóích, chúng ta phải biết ơn chị

-Chúng ta phải luôn giữ gìnvệ sinh chung

-HS đọc cá nhân, nhóm, đồngthanh, thuộc lòng từng đoạn

-HS học thuộc lòng

-3 HS đọc

-Chị lao công làm việc rất vấtvả, công việc của chị rất cóích, chúng ta phải biết ơn chị

-Môn: TOÁN Tiết 159: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết cộng , trừ ( không nhớ ) các số có 3 chữ số

- Biết tìm số hạng , số bị trừ

- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng

-Bài tập cần làm: Bài 1(a,b) ; Bài 2 (dòng 1 câu a và câu b);Bài 3 ;

*HSK,G: Bài 1(c), (dòng 2 câu a và câu b)

II Chuẩn bị

- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng

- HS: Vở

III Các hoạt động

Trang 20

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập chung.

- Luyện tập chung

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:Bảng lớp HSK,G ( c)

- Yêu cầu 6 HS yếu làm bài bảng

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặc tính và thực

hiện tính cộng, trừ với các số có 3 chữ số

Bài 2:Bảng con HSK,G (dòng 2 câu a và câu b)

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Hỏi lại HS về cách tìm số hạng, tìm số bị trừ,

- Nêu vị trí của từng hình trong chiếc thuyền

- Máy bay gồm những hình nào ghép lại với

nhau?

- Nêu vị trí của từng hình trong máy bay

- Yêu cầu HS tự vẽ hình vào vở

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Tổng kết giờ học, yêu cầu HS về ôn bài

- Chuẩn bị kiểm tra

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bảng con

-6HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

-Bài toán yêu cầu chúng ta tìm x-4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào vở bài tập

- Chiếc thuyền gồm 2 hình tamgiác và 1 hình tứ giác ghép lạivới nhau

- Hình tứ giác tạo thành thâncủa chiếc thuyền, 2 hình tamgiác là 2 cánh buồm

- Máy bay gồm 3 hình tứ giácvà 1 hình tam giác ghép lạivới nhau

- Máy bay gồm 3 hình tứ giáctạo thành thân của máy bay.Hình tam giác tạo thành đuôicủa máy bay

- HS tự làmbài và trình bày lờigiải

Trang 21

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ tự do.

-Mắc không quá 5 lỗi chính tả

- Làm được BT2 a ;BT (3) a

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2

- HS: Vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Chuyện quả bầu

- Gọi 1 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết

vào bảng con GV đọc

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

-Tiết Chính tả hôm nay các em sẽ viết bài

tập đọc Tiếng chổi tre và làm các bài tập

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn cần

viết

- HSKK Đoạn thơ nói về ai?

- Công việc của chị lao công vất vả ntn?

-HSK,G Qua đoạn thơ, em hiểu điều gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Bài thơ thuộc thể thơ gì?

- Những chữ đầu dòng thơ viết ntn?

- Nên bắt đầu dòng thơ từ ô thứ 2 (tính từ

cột lỗi)

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Hướng dẫn HS viết các từ sau:

+ lặng ngắt, quét rác, gió rét, như đồng, đi

-Thuộc thể thơ tự do

-Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa

- HS đọc và viết các từ bảng con

Trang 22

Bài 2

- Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm

- Gọi HS làm bài trên bảng lớp, nhận xét,

chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia lớp mình 2 nhóm Yêu cầu HS tìm

các từ theo hình thức tiếp sức

- Nhận xét, tuyên dương các nhóm tìm

nhanh và đúng

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập vào vở

- Chuẩn bị:Bóp nát quả cam.

- Tự làm bài theo yêu cầu:

2 HS đọc yêu cầu

- HS lên làm theo hình thức tiếpsức

-Môn: TẬP VIẾT

Tiết 32: Chữ hoa Q kiểu 2.

III Các hoạt động:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

- Yêu cầu viết: Chữ M hoa kiểu 2

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Mắt sáng như sao

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- GV nêu mục đích và yêu cầu

- Chữ hoa : Q (kiểu 2)

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ Q kiểu 2

- Chữ Q kiểu 2 cao mấy li?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 và miêu tả:

+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ

bản – nét cong trên, cong phải và lượn ngang

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

- HS quan sát

- 5 li

- 1 nét

- HS quan sát

Ngày đăng: 30/01/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp) - Giáo an lớp 2 tuần (2 buổi)
Bảng l ớp) (Trang 5)
Bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức. - Giáo an lớp 2 tuần (2 buổi)
Bảng vi ết các từ theo hình thức tiếp sức (Trang 9)
-GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2. - Giáo an lớp 2 tuần (2 buổi)
h ẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2 (Trang 15)
Bài 3: Bảng lớp - Giáo an lớp 2 tuần (2 buổi)
i 3: Bảng lớp (Trang 28)
Bài 2: Bảng con - Giáo an lớp 2 tuần (2 buổi)
i 2: Bảng con (Trang 29)
Bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức. - Giáo an lớp 2 tuần (2 buổi)
Bảng vi ết các từ theo hình thức tiếp sức (Trang 35)
Bài 1: Bảng lớp - Giáo an lớp 2 tuần (2 buổi)
i 1: Bảng lớp (Trang 37)
-GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2. - Giáo an lớp 2 tuần (2 buổi)
h ẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2 (Trang 40)
w