1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 7 - TIET 57 - DA THUC

20 342 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 618 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết biểu thức biểu thị diện tích của hình tạo bởi một tam giác vuông và hai hình vuông dựng về phía ngoài trên hai cạnh góc vuông x, y của tam giác đó 2 x + + y xy... Định nghĩa: Đa thứ

Trang 1

Phòng GD-ĐT Đakrông Trường THCS Tà Long

Trang 2

BÀI CŨ

Trang 3

- Lấy ví dụ về 3 đơn thức

- Hãy lập tổng các đơn thức đó

BÀI CŨ

Trang 5

Viết biểu thức biểu thị diện tích của hình tạo bởi một tam giác vuông

và hai hình vuông dựng

về phía ngoài trên hai cạnh góc vuông x, y

của tam giác đó

2

x + + y xy

Trang 6

a Ví dụ:

2 2 1

2

x + +y xy

2 2 5

3

x − +y xyx

2

x yxy + x y − + xyx +

b Định nghĩa:

Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.

ĐA THỨC

Trang 7

2 2 5

3

3

Đa thức trên có các hạng tử là:

3x ; -y ; ; -7x

3 xy

Đa thức

có thể được viết như sau:

Trang 8

Có thể kí hiệu đa thức bằng các chữ cái in hoa là A, B, N, P, Q, ……

3

Hãy viết một đa thức và chỉ rõ các hạng tử của đa thức đó

?1

Trang 9

a Ví dụ:

2 2 1

2

x + +y xy

2 2 5

3

x − +y xyx

2

x yxy + x y − + xyx +

b Định nghĩa:

Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.

ĐA THỨC

c Chú ý :

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

Trang 10

Xét đa thức:

2

N = x y + x y − − x +

2

4x y

Đa thức

1

2 x

là dạng thu gọn của đa thức

N =

2

N = x y + − x

2

+

( x y + 3x ) y + − + ( 3 5) 1

2 x

2

N = x y + x y − − x +

Trang 11

Các bước thu gọn đa thức

Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm

Trang 12

Hãy thu gọn đa thức sau :

2

3

Q = − xy + xy + + x

Giải

2

3

Q = − xy + xy + − + x

2

3

Q = xy − + x

Bài tập:

Trang 13

Đa thức : M x y y = 2 5 − +6 1

Gồm các hạng tử:

2 5

x y

6

y

1

có bậc là :

có bậc là :

có bậc là :

7 6 0

Ta nói 7 là bậc của đa thức M x y y = 2 5 − +6 1

Trang 14

a Định nghĩa: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b Chú ý :

- Số 0 cũng được gọi là đa thức không và nó không có bậc

- Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.

Trang 15

Tìm bậc của đa thức :

Q = − x + x y xy − + x +

Giải.

Q = − x + x y xy − + x +

( 3 3 ) 2 2

Q = − x + x + x y xy − +

Q = x y xy − +

Bài tập:

Trang 16

HOẠT ĐỘNG NHÓM

1 Bậc của đa thức:

2

ax + + − x là ……

b y + − y − là ……

2 Thu gọn đa thức:

Q = x 2 + y 2 + z 2 + x 2 – y 2 + z 2 + x 2 + y 2 – z 2

Q= …

2 3

3x 2 + y 2 + z 2

Trang 18

DẶN DÒ

- Học thuộc định nghĩa đa thức, bậc đa thức, biết cách thu gọn đa thức

- BTVN 24, 27, 28 SGK và 24, 25, 26, 27, 28 SBT

- Xem trước bài: “Cộng, trừ đa thức”

Ngày đăng: 28/01/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w