1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng đại số 7 Cộng trừ đa thức

9 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MỎ CÀY NAMTRƯỜNG THCS THÀNH THỚI A LỚP 7 CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ... Kiểm tra bài cũ  Thu gọn đa thức rồi tìm bậc của đa thức thu gọn... Viết hai đa th

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MỎ CÀY NAM

TRƯỜNG THCS THÀNH THỚI A

LỚP 7

CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

Thu gọn đa thức rồi tìm bậc của đa thức thu gọn

T 3xyz 3x  5xy 1 5x   xyz 5xy 3 y  

Thu gọn đa thức rồi tìm bậc của đa thức thu gọn

T 3xyz 3x  5xy 1 5x   xyz 5xy 3 y  

3xyz xyz  3x 2 5x 2  5xy 5xy  1 3y

2

4xyz 2x 2 y

Giải

H 3xyz 3x   5xy 1 5x   xyz 5xy 3 y  

(Học sinh 1)

(Học sinh 2)

Trang 4

Để cộng hai đa thức:

2

N 5x  xyz 5xy 3 y  

M + N =

Ta nói đa thức 4xy + 2x 2 + 2 – y là tổng của hai đa

thức M và N

BT29a Tính (x+y)+(x–y) (làm bài tập chạy)

(x+y)+(x–y) = x+y+x–y =(x+x)+(y-y)= 2x+0 = 2x

; ta làm như sau:

M = 3xyz – 3x 2 + 5xy – 1

3xyz – 3x 2 + 5xy – 1

2

5xxyz 5xy 3 y  

2

5xxyz 5xy 3 y  

+

T 3xyz 3x  5xy 1 5x  xyz 5xy 3 y  

3xyz xyz  3x 2 5x 2 5xy 5xy  1 3y

          

2

4xyz 2x 2 y

   

3xyz 3x 5xy 1 5x xyz 5xy 3 y

        

Kết quả thu gọn đa thức phần KTBC

Để tìm tổng hai đa thức, ta thực hiện các bước

B 1 : Lập tổng (mỗi đa thức viết trong dấu

ngoặc, đặt dấu “+” giữa chúng)

B 2 : Bỏ dấu ngoặc (theo qui tắc bỏ dấu ngoặc)

B 3 : Thu gọn đa thức vừa nhận được(theo

cách thu gọn đa thức )

?1 Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng

( 2 em xung phong lên bảng )

BT30 Cho hai đa thức: 2 3 2

3 2

P x y x xy 3

Q x xy xy 6

   

   

Tính P + Q

1 em xung phong giải trên bảng; các em khác giải trong vở BT – nộp vở

Kết quả : P + Q = x 2 y + 2x 3 – xy – 3

Tuần 28, tiết 58

1 Cộng hai đa thức

§6 Cộng, trừ đa thức

2 Trừ hai đa thức

Trang 5

Để trừ đa thức: cho đa

thức

2

N 5x  xyz 5xy 3 y  

M – N =

Ta nói đa thức 2xyz – 8x 2 + 10xy – 4 + y là hiệu

của hai đa thức M và N

BT29b Tính (x+y) – (x–y) (làm bài tập chạy)

(x+y) –(x–y) = x+y–x+y =(x–x)+(y+y)= 0+2y = 2y

; ta làm như sau:

M = 3xyz – 3x 2 + 5xy – 1

3xyz – 3x 2 + 5xy – 1

3xyz – 3x 2 + 5xy – 1

2

5xxyz 5xy 3 y  

2

5xxyz 5xy 3 y  

H 3xyz 3x  5xy 1 5x  xyz 5xy 3 y  

3xyz xyz  3x 2 5x 2 5xy 5xy  1 3y

          

2

2xyz 8x 10xy 4 y

    

2

3xyz 3x 5xy 1

    Kết quả thu gọn đa thức phần KTBC

Để tìm hiệu hai đa thức ( M – N ) ta thực hiện các bước

B 1 : Lập hiệu (mỗi đa thức viết trong dấu

ngoặc, đặt dấu “-” trước đa thức N)

B 2 : Bỏ dấu ngoặc (theo qui tắc bỏ dấu ngoặc)

B 3 : Thu gọn đa thức vừa nhận được(theo

cách thu gọn đa thức )

?2 Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng ( 2 em xung phong lên bảng )

Tuần 28, tiết 58

1 Cộng hai đa thức

§6 Cộng, trừ đa thức

2 Trừ hai đa thức

BT31c

2

5x xyz 5xy 3 y

    

2

N 5x  xyz 5xy 3 y  

M = 3xyz – 3x 2 + 5xy – 1

Lưu ý:

Ta cũng có thể cộng, trừ nhiều đa thức theo cách

Trang 6

Bài tập §6: Cộng, trừ đa thức

Nhóm 4 bàn bên phải, giải câu a Nhóm 4 bàn bên trái, giải câu b trong 3 phút

BTGV cho Tìm đa thức P và Q, biết : P + Q = x và P – Q = y

Xung phong giải trên bảng lớp

Kết quả

x + y = ( P + Q ) + ( P – Q ) = 2P Vậy

BT32 Tìm đa thức P và Q, biết :

a P + ( x 2 – 2y 2 ) = x 2 – y 2 + 3y 2 – 1 b Q – ( 5x 2 – xyz) = xy + 2x 2 – 3xyz + 5

P = x 2 – y 2 + 3y 2 – 1 (x 2 – 2y 2 )

= 4y 2 – 1

Q = xy + 2x 2 – 3xyz + 5 + (5x 2 – xyz) = xy + 7x 2 – 4xyz + 5

  

Kết quả

Lưu ý: . Ta cũng có thể cộng, trừ nhiều đa thức theo cách vừa học . Để cộng (trừ) hai đa thức, ta thường làm theo trình tự: lập tổng (hiệu) bỏ ngoặc thu gọn . M và N là hai đa thức thì N + M

= M + N ; N – M = – ( M – N )

x – y = ( p + Q ) – ( P – Q ) = 2Q Vậy

Trang 7

Điền các chữ cái A; B; Của cột “kết quả” vào cột “kết quả đúng” ở bàng sau

1 P = x – 1 ; Q = 1 – y ; thì P + Q = A: x – y

2 P = 2x + y ; Q = – y ; thì P – Q = B: 2x + 2y

3 P = x – 2y ; Q = – y ; thì P – Q = C: x + 1

4 P = – x –2y ; Q = y ; thì P + Q = D: – x + y

E: – x – y

Bài tập §6: Cộng, trừ đa thức

?

?

?

?

4 nhóm; 4 câu/nhóm, làm trong 2 phút;viết kết quả trên bảng lớp

Trang 8

Dặn dò:

1 Nắm vững cách cộng, trừ đa thức.

2 Xem kĩ (có thể giải lại) các bài tập đã giải.

3 Giải các bài tập 34; 35; 36 SGK; chuẩn bị luyện tập ở tiết sau

4 Học sinh khá, giỏi làm thêm bài tập sau:

BT1: Tìm hai đa thức P; Q, biết :

a) P + Q = 2x + 3y – 5 và Q – P = 3x – y + 9

b) 2P + 3Q = x – y 2 và 2P – 3Q = x 2 + y 2

c) 2P + 3Q = x + 2y – 3z và 2P – 5Q = –x +3y + 4z

BT2: Cho hai đa thức P; Q và P + Q = 2x – 3y và 2P – 2Q = x + 5y a) Tìm P và Q khi x = 3; y = –1

b) Tìm x và y khi P = 0,01; Q = – 2 013

Hướng dẫn:

BT 36a: Nên thu gọn rồi mới tính giá trị.

BT 36b: Có thể dùng công thức x n y n = (x.y) n

BT ở ý 4 trên, vận dụng cách giải “BTGV cho” ở bài học.

Trang 9

TIẾT HỌC KẾT THÚC

CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ VÀ CÁC EM CHÚC CÁC EM HỌC TỐT CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ

Ngày đăng: 21/12/2017, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w