1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT DUONG THANG

10 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm Tra Bài CũCâu1: Nêu định nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng và viết dạng phương trình tham số?. Áp dụng: Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết d qua A-1 ; 3 và B2 ;

Trang 2

Kiểm Tra Bài Cũ

Câu1: Nêu định nghĩa vectơ chỉ phương của đường

thẳng và viết dạng phương trình tham số?

Áp dụng: Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết d qua A(-1 ; 3) và B(2 ; 1) ?

Câu2: Nêu định nghĩa vectơ pháp tuyến của đường

thẳng và viết dạng phương trình tổng quát?

Áp dụng: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d biết d qua A, d vuông góc với AB và A(0 ; -2) , B(2 ; -5) ?

Trang 3

§1: Phương Trình Đường Thẳng

2

1 

2 2

2

1 1

1

c y

b x

a

c y

b x

a

Tọa độ giao điểm của là nghiệm của hệ:

(I) Ta có các trường hợp sau:

x0 ; y0  1

 2

x0 ; y0 

Hệ (I) có một nghiệm khi đó cắt tại M

1

Hệ (I) có vô số nghiệm khi đó trùng với

5 Vị trí tương đối của hai đường thẳng:

1 1

1

1 : a xb yc

Xét hai đường thẳng và

Trang 4

§1: Phương Trình Đường Thẳng

d1

2 

 2

 -1

4 

1 

Vì hệ pt

0 4

2

0

1

y x

y x

có một nghiệm (1 ; 2)

nên d1 cắt d2 tại M(1 ; 2)

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng:

d1 : x – y + 1 = 0 và d2 : 2x + y - 4 = 0

d2

Trang 5

§1: Phương Trình Đường Thẳng

Vì hệ pt

0 1

0

1

y x

y x

vô nghiệm

nên d1 song song d2

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng:

d1 : x – y + 1 = 0 và d2 : 2x + y - 4 = 0

d1

d2

0 1 x

 -1

1 

1 

y

Trang 6

§1: Phương Trình Đường Thẳng

d1

Vì hệ pt

0 2

2 2

0

1

y x

y x

vô số nghiệm

nên d1 trùng với d2

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng:

d1 : x – y + 1 = 0 và d2 : -2x + 2y - 2 = 0

d2

0 1 x

2 

 2

 -1

4 

1 

y

Trang 7

§1: Phương Trình Đường Thẳng

Hình vẽ biểu diển góc giữa hai đương thẳng:

1

 1

n

 2

n

Trang 8

§1: Phương Trình Đường Thẳng

Hướng dẫn:

Bài tập 6: Cho đt d có ptts:

t y

t

x

3

2 2

Tìm M thuộc d và cách A(0 ; 1) một khoảng bằng

5

Bài tập về nhà: 5ab, 6, 7, 8a, 9 trang 80, 81

t t

M d

?

AM

M cách A(0 ; 1) một khoảng bằng 5  AM 5  ?

Giải phương trình tìm t rồi kết luận tọa độ điểm M

Trang 9

1 

2 2

2

1 1

1

c y

b x

a

c y

b x

a

Tọa độ giao điểm của là no của hệ:

1 1

1

1 : a xb yc

Xét hai đường thẳng và

Bảng Tóm Tắt

2 2

2 2

2 1

2 1

2 1 2

1

2 1

2 1 2

1

.

,

cos

b a

b a

b b a

a n

n

n n

x0 ; y0   : axbyc  0 Cho M và đường thẳng

Ngày đăng: 27/01/2015, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ biểu diển góc giữa hai đương thẳng: - PT DUONG THANG
Hình v ẽ biểu diển góc giữa hai đương thẳng: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w