1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT duong thang -hinh 12 chuan

10 484 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình đường thẳng trong không gian
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 633 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hs nắm được phương trỡnh tham số của đường thẳng, điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chộo nhau.. Kỹ năng: + Biết viết phương trỡnh tham số của đường thẳng..

Trang 1

Tiêt 33,34,35,36,37,38 ( Theo PPCT)

Đ3 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHễNG GIAN

Soạn ngày 14/3/2009

Dạy ngày : 19/3/2009

I.Mục tiờu

1 Kiến thức:

Hs nắm được phương trỡnh tham số của đường thẳng, điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chộo nhau

2 Kỹ năng:

+ Biết viết phương trỡnh tham số của đường thẳng

+ Biết xột vị trớ tương đối của hai đường thẳng

+ Biết giải một số bài toỏn liờn quan đến đường thẳng và mp (tớnh khoảng cỏch giữa đường thẳng và mp, tỡm hỡnh chiếu của một điểm trờn mp, tỡm điểm đối xứng qua đường thẳng…)

3 Tư duy thỏi độ:

+ Biết viết phương trỡnh tham số của đường thẳng

+ Biết xột vị trớ tương đối của hai đường thẳng

+ Biết giải một số bài toỏn liờn quan đến đường thẳng và mp (tớnh khoảng cỏch giữa đường thẳng và mp, tỡm hỡnh chiếu của một điểm trờn mp, tỡm điểm đối xứng qua đường thẳng…)

II Chuẩn bị của thầy và trũ.

GV: SGK , bài soạn , dụng cụ vẽ hình , các câu hỏi vấn đáp

HS: đọc trớc bài ở nhà , dụng cụ vẽ hình

III Phương phỏp dạy học

- Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm

IV Tiến trỡnh bài dạy

* Hoạt động 1: đặt vấn đề

GV: Nhắc lại dạng pt tham số của đt trong mặt phẳng?

HS: Trả lời.

GV: Trong không gian Oxyz pt đt có dạng nh nào? Ta

nghiên cứu ở phần sau

*Trong mp ptts của đt có dạng:

0 1

0 2

x x ta

y y ta

* Hoạt động 1: PT tham số của đường thẳng

II/PHƯƠNG TRèNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG

Trang 2

GV: YC học sinhthực hiện HĐ1

HS: hiện HĐ1

GV: giới thiệu với Hs nội dung

định lý1

- Gv giới thiệu với Hs phần

chứng minh (SGK, trang 83) để

Hs hiểu rừ nội dung định lý vừa

nờu

Từ đú đi đến định nghĩa , GV

nêu định nghĩa

HS: Nghe giảng, nghiên cứu,

ghi nhớ

GV: nêu ví dụ 1 và yêu cầu HS

áp dụng định nghĩa trên giải

VD1

HS: nghiên cứu và giải VD1

GV: Y/C học sinh

thực hiện HĐ2

HS: thực hiện HĐ2

THẲNG:

*HĐ1: Trong khụng gian Oxyz cho điểm M0(1; 2; 3) và hai điểm M1(1 + t; 2 + t; 3 + t), M2(1 +2t ; 2 + 2t ; 3 + 2t) di động với tham số t Hóy chứng tỏ ba điểm M0, M1, M2 luụn thẳng hàng

0 2 0 1

( ; ; ); (2 ; 2 ; 2 ) 2.

M M t t t M M t t t

M M M M

=>ba điểm M0, M1, M2 luụn thẳng hàng

*Chú ý : Ngoài ra, dạng chớnh tắc của  là:

3

0 2

0 1

0

a

z z a

y y a

x

(nếu a1; a2; a3 kh ỏc 0)

*VD1:Vi ết PT tham số c ủa đư ờng thẳng 

đi qua điểmM(0;1;2) và cú vộc tơ chỉ phương

a(1;-2;4)

*HĐ2: Cho đường thẳng cú phương trỡnh tham số:

1 2

3 3

5 4

 

 

  

.Tỡm toạ độ của điểm M trờn , VTCP của  Giải: M(-1;3;5) nằm trên  , a(2;-3;4) là VTPT của 

*Định lí: Trong khụng gian Oxyz cho đường thẳng  đi

qua điểm M0(x0; y0; z0) và nhận a= (a1; a2; a3) làm vector chỉ phương Điều kiện cần và đủ để điểm M(x;y;z) nằm trờn  là cú một số thực sao cho:

0 1

0 2

0 3

x x ta

y y ta

z z ta

  

*Định nghĩa: Phương trỡnh tham số của đường thẳng 

đi qua điểm M0(x0; y0; z0) và cú vec ơ chỉ phương a= (a1; a2; a3) là phương trỡnh cú dạng:

0 1

0 2

0 3

x x ta

y y ta

z z ta

  

(t là tham số)

Trang 3

* Hoạt động 2: ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, CẮT NHAU, CHẫO NHAU.

HĐTP1: Điều kiện để hai đường thẳng song song:

GV: YC học sinhthực hiện HĐ3

Gợi ý: Thay toạ độ điểm M vào

pt của d và d' nghiệm đúng

HS: thực hiện HĐ3 theo nhóm

rồi báo cáo kết quả

GV: Kiểm tra lại kết quả ,

khẳng định tính đúng ,sai cho

HS ghi nhận

GV: giới thiệu Điều kiện để

hai đường thẳng song song

II ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, CẮT NHAU, CHẫO NHAU.

*HĐ3 : Cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt cú phương

trỡnh tham số là:

d:

3 2

6 4 4

z t

 

 

  

; d’:

2 '

1 '

5 2 '

x t

y t

 

 

  

 a/ Hóy chứng tỏ điểm M(1; 2; 3) là điểm chung của d và d’

b/ Hóy chứng tỏ d và d’ cú hai vec tơ chỉ phương khụng cựng phương

Trả lời

a/

     

    

=>M là điểm chung của d và d’

b/ a(1;-1;2) là vec tơ chỉ phương của d'

a'(2;4;1) là vec tơ chỉ phương của d

do (1;-1;2) ≠ k.(2;4;1) => d và d’ cú hai vec tơ chỉ phương khụng cựng phương

Trang 4

HS: Nghe gi¶ng, ghi nhí

GV: giới thiệu với Hs vd1

(SGK, trang 85) để Hs hiểu rõ

điều kiện song song của hai

đường thẳng

GV: YC học sinhthực hiện HĐ4

HS: hiện HĐ4

*HĐ4: chứng minh hai đường thẳng sau trùng nhau:

d:

3 4

5 2

 

 

  

và d’:

2 3 '

5 3 ' 3' 6 '

 

 

ta cã: 3 ( 1;1; 2) '( 3;3; 6)

' (3;4;5) , (3;4;5) '

d d

 



H§TP2 Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau:

GV: giới thiệu Điều kiện để

hai đường thẳng d và d’ cắt

nhau

HS: Nghe gi¶ng, ghi nhí

* Chú ý:

*/Trong không gian cho hai đường thẳng có phương trình tham số:

d:

0 1

0 2

0 3

x x ta

y y ta

z z ta

  

có vtcp a = (a1; a2; a3) , M(x0;y0;z0)d

d’:

0 1

0 2

0 3

' ' '

x x ta

y y ta

z z ta

  

có vtcp a’= (a’1;a’2; a’3)

1 Điều kiện để hai đường thẳng song song:

'

|| '

'

a ka

d d

M d

 

 



 

; '

'

'

a ka

d d

M d

 

  



2 Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau:

Hai đường thẳng d và d’ cắt nhau khi và chỉ khi hệ phương trình ẩn t, t’ sau có đúng 1 nghiệm:

' ' ' ' ' '

Trang 5

GV: HS ncứu VD2/tr86

HS: nghiên cứu VD2/tr86

Sau khi tỡm được cặp nghiệm (t; t’), để tỡm toạ độ giao điểm M của d và d’ ta thế t vào phương trỡnh tham số của d (hay thế t’ vào phương trỡnh tham số của d’)

VD2/tr86

HĐTP3 Điều kiện để hai đường thẳng chộo nhau:

GV: giới thiệu Điều kiện để hai

đường thẳng d và d’ chộo nhau

HS: Nghe giảng, ghi nhớ

GV: +Tìm các VTCP?

+

t t

t

  

  

  

có nghiệm không?

HS: thảo luận và TL.

VD: CMR: d:

2 3 1

z

 

 

 

và d':

1 2 1 1

 

 

  

chộo nhau

TL:

+a(1;-1;0) và a’(2;-1;-1) là hai vộc tơ ko cựng phương, +hệ PT sau

t t t

  

  

  

vụ No vậy d vàd' chộo nhau

HĐTP4: Vị trí t ong đối của mp và đt

GV: giới thiệu cách xét vị

trí tong đối của mp và đt

HS: Nghe giảng, ghi nhớ

* Hoạt động 3: BÀI TẬP

Nhận xột:Trong khụng gianO xyz cho( )  :A x+By +Cz=0

và đường thẳng d :

0 1

0 2

0 3

x x ta

y y ta

z z ta

  

 xét PT ẩn t: A(x0+ta1) + B(y0+ta2) +C(z0+ta3) +D=0 (1) +Nếu (1) vụ no thỡ d và( )  ko cú diểm chung

+Nếu (1) cú 1 No t=t0 thỡ d và ( )  co duy nhất 1 điểm chung +Nếu (1) vụ số no thỡ d  ( ) 

3 Điều kiện để hai đường thẳng chộo nhau:

Hai đường thẳng d và d’ chộo nhau khi và chỉ khi a

a’ khụng cựng phương và hệ phương trỡnh sau vụ nghiệm:

' ' ' ' ' '

x ta x t a

y ta y t a

z ta z t a

   

Trang 6

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

GV: YCSH thực hiện giải bT1/t89

Gợi ý: Tìm VTCP và một điểm của đt?

HS: lên bảng trình bày

GV: nhận xét chỉnh sửa

Bài 1/89: Viết phương trỡnh tham số của

đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: a/ Đi qua M(5;4;1) và cú vectơ chỉ phương a

=(2;-3;1) b/ Đi qua A(2;-1;3) và vuụng gúc với mặt

phẳng () cú phương trỡnh : x + y – z +5 = 0

c/ Đi qua điểm B(2;0;-3) và song song với đường thẳng  :

1 2

3 3 4

z t

 

 

 

 d/ Đi qua hai điểm P(1;2;3 ) và Q(5;4;4)

Giải:

a/ Đường thẳng d qua điểm M(5;4;1) cú vộc

tơ chỉ phương a=(2;-3;1)

=> d cú PTTS

5 2

4 3 1

z t

 

 

  

 b/ vỡ d ( )  nờn nhận vộc tơ phỏp tuyến của ( )  làm vộc tơ chỉ phương=> d cú vộc tơ chỉ phương a(1;1;-1) d qua A(2;-1;3)

=> d cú PTTS

2 1 3

x t

z t

 

 

  

 c/d//=> d nhận a(2;3;4) làm vộc tơ chỉ phương và d đi qua B(2;0;-3)

=> d cú PTTS :

2 2 3

3 4

y t

 

  

 d/ d qua P(1;2;3) nhận AB(4; 2;1)

làm vộc tơ chỉ phương => d cú PTTS

1 4

2 2 3

z t

 

 

  

GV: YCSH thực hiện giải bT2/t89

Gợi ý: +Gọi ( ) l à mp chứa d vaứ vuoõng goực

(Oxy), d' là hỡnh chiếu vuụng gúc của d

trờn(Oxy) thì quan hệ giữa d' và ( ) , giữa d'

và và trục Oz?

B ài 2/89

Viết phương trỡnh tham số của đường thẳng là hỡnh chiếu vuụng gúc của đường thẳng d:

Trang 7

TL: d' là hình chiếu vuơng gĩc của d

trên(Oxy) th× d' n»m trªn () , gi÷a d' vµ vµ

trơc Oz song song hoỈc trïng nhau

+ VTCP của d' vuơng gĩc với 2 VT ?

TL: n k ; (0;0;1)

+ ( )song song hoặc chứa giá của 2 véc tơ?

VTPT cđa ( )?

TL:  )song song hoặc chứa giá của 2 véctơ

(1;2;3); (0;0;1)

d

=>

,

d

n u k

=(2;-1;0)

+VTCP của d' ?

TL: k(0;0;1), (2; 1;0)n 

=>VTCP của d' là

' ,

d

u n k 

=(-1;-2;0)

+§iĨm nµo thuéc d? TL: M(2;-3;1)d

+ d' cã pt tham số ? TL:

2 3 1

x y

z t



  

 +d" cắt (Oxy)tại? TL: M'(2;-3;0)

+d' qua M'cĩ VTCPud'(-1;-2;0)

cĩ PT là:

2

3 2 0

x t

z

 

 

 

HS: lªn Tr¶ lêi theo gỵi ý cđa GV

2

3 2

1 3

x t

 

 

  

lần lượt trên các mặt phẳng: a/

(Oxy) b/ (Oyz)

Giải

+Gọi ( ) l à mp chứa d và vuông góc (Oxy) ( ) song song hoặc chứa giá của 2 véc tơ (1;2;3); (0;0;1)

d

=>( ) cĩ VTPT n u k d, 

=(2;-1;0)

+d' là hình chiếu vuơng gĩc của d trên(Oxy),VTCP của d' vuơng gĩc với 2 VT (0;0;1), (2; 1;0)

kn 

=>VTCP của d' làu d' n k, 

=(-1;-2;0)

+ M(2;-3;1)d, h×nh chiÕu cđa M trªn (Oxy)

lµ M'(2;-3;0)d ' d' qua M'(2;-3;0) vµ cĩ VTCPud'(-1;-2;0)

 d' cĩ PT là:

2

3 2 0

x t

z

 

 

 

b/ Tương tự

GV: YCSH thùc hiƯn gi¶i bT3/t89

Bài 3/90

Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng

d và d’ cho bởi các phương trình sau:

Trang 8

Gợi ý:

2 3 1 4 '

6 4 20 '

t t

   

   

có nghiệm không?

HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV

a/ d:

3 2

2 3

6 4

 

 

  

d’:

5 '

1 4 '

20 '

x t

 

 

  

 b/ sgk

Giải

a/ Ta xột hệ PT

2 3 1 4 '

6 4 20 '

t t

   

   

3

t t

 



 cỏc giỏ trị của t và t' thoả món PT 6+4t=20+t' => d cắt d’

b/ d // d’

GV: YCSH thực hiện giải bT4/t89

Gợi ý:

2 2 '

at t

t t

  

 

   

=> a=?

HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV

Bài 4/90

d v à d' cắt nhau khi HPT sau có No

KL: vậy d cắt d' khi a=0

GV: YCSH thực hiện gải bT5/t89

HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV

Bài 5/90 (đầu bài SGK)

Giải

a/d cú VTCP a(4;3;1) () cú VTPT n(3;5;-1) .

a n =12+15-1=26=>d khụng song song () vậy chỳng cú 1 điểm chung

b/d qua M(1;2;1) cú VTCPa(1;-1;2) ()cú VTPTn(1;3;1)

.

a n =0, M() => d//() c/d()

GV: YCSH thực hiện giải bT6/t89

Gợi ý:+ d cú VTCP ? qua M toạ độ nh thế

nào?() cú VTPT ?

+quan hệ giữa d và ()?

=> quan hệ d(,( )), d(M,( ))?

HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV

B ài 6/90cho:

3 2

1 3

1 3

 

 

  

,():2x-2y+z+3=0

d(,())=?

Giải:

qua M(-3;-1;-1)cú vộc tơ chỉ phương

a(2;3;2), ( ) cú vộc tơ PT n(2;-2;1) vì a n . =0, M() =>//()

Trang 9

d(,( ))=d(M,( )) = 2( 3) 2( 1) 1 3 2

3

4 4 1

 

GV: YCSH thực hiện giải bT7/t89

Gợi ý:+ H là hỡng chiếu vuụng gúc của điểm

A trờn đường thẳng=> dạng toạ độ điểm H?

+ cú VTCP a ?

+quan hệ a ,AH

=> t=?H?

HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV

Bài 7/90: Cho điểm A(1;0;0) và đường thẳng

:

2

1 2

x t

z t

 

 

 

 a)Tỡm toạ độ điểm H là hỡng chiếu vuụng gúc của điểm A trờn đường thẳng

b)Tỡm toạ độ điểm A’ đối xứngvới A qua đường thẳng 

Giải:

a/ Gọi H(2+t;1+2t;t) là hỡnh chiếu vuông góc của A trên ta cúAH(1 ; t t 2 ; )t t

cú VTCPa(1;2;1) .

a AH=0=>t= -1/2=>H(3/2;0;-1/2) b/ A'(x;y;z) đối xứng A qua vậy

3

2

2

z z

    

vậy A'(2;0;-1)

GV: YCSH thực hiện giải bT8/t89

Gợi ý:+ H là hỡng chiếu vuụng gúc của điểm

A trờn đường thẳng( )=> ptdt AH?

+ dạng toạ độ điểm H?

+quan hệ H và ()=> t=? =>H?

HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV

Bài 8/90:Cho điểm M(1; 4 ; 2) và mặt phẳng

( ):x + y + z -1 = 0

a) Tỡm toạ độ điểm H là hỡnh chiếu vuụng gúc của điểm M trờn mặt phẳng ()

b) Tỡm toạ độ điểm M’ đối xứng với M qua mặt phẳng( )

c) Tớnh khoảng cỏch từ điểm M đến mặt phẳng ( )

Gi ải

a/ Gọi d là đư ờng th ẳng qua M vuoõng goực (

) =>PT đt d:

1 4 2

x t

y t

z t

 

 

  

Gọi H là hỡnh chiếu vuụng gúc

của điểm M trờn mặt phẳng ()

=>H(1+t;4+t;2+t), mà H thuộc () ta cú:

Trang 10

1+t+4+t +2+t -1=0<=>3t+6=0 <=> t=-2

 H(-1;2;0) b/Gọi M' là điểm đối xứng M qua ( )

ta cú:MM' 2  MH

=> M'(-3;0;-2) c/d(M, ())=MH=2 3

GV: YCSH thực hiện giải bT9/t89

Gợi ý+ d và d’ cú VTCP a, a'?

+quan hệ a, a'?

+

2 2 3 2 '

3 1

t t

t

  

  

có nghiệm không?

HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV

Bài 9/90

chứng minh d và d’ chộo nhau d:

1

2 2 3

x t

z t

 

 

 

d’:

1

3 2 1

x t

z

 

 

 

Giải

+d ,d' lần lượt cú VTCP là a ( 1; 2 3)  , '(1; 2;0)

a  => a ka '

; +

2 2 3 2 '

3 1

t t

t

  

  

=> hệ PTVNo vậy d và d' khụng cú điểm chung và a ka '

 +

d và d' chộo nhau

Hoạt động 4: Củng cố dặn dò:

- cần nhớ dang PTTS của đt và cách xét vị trí tơng đối của Đt và Đt, của đt và Mp

- Làm bài tập ôn tập chơng III

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w