1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 8 hk2

78 382 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành , pp gợi và giải quyết vấn đề IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC: 1.. III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp v

Trang 1

Soạn: 2.1.2011

Giảng: 3.1.2011

Tiết 41: §1 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I/ MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được phương trình hiểu được khái nghiệm của phương trinhđược khái niệm về hai phương trình tương đương, hiểu thế nào là giải phươngtrình

- Hs lấy được ví dụ về phương trình một ẩn,biết tìm tập nghiệm của phươngtrình, lấy được ví dụ về hai phương trình tương đương

- Có thái độ nghiêm túc yêu thích môn học

II/ CHUẨN BỊ:

GV: nội dung bài

HS: Đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành , pp gợi và giải quyết vấn đề

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

SÜ sè: 8C1:………8C3:………

2 KiÓm tra bµi cò (kết hợp trong bài)

3 Bµi míi

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương III (4’ )

GV: - Đặt vấn đề như SGK

- Giới thiệu nội dung chương III:

+ Khái niệm chung về phương trình

+ Phương trình bậc nhất một ẩn và 1 số dạng phương trình

+ Giải bài toán bằng cách lập phương trình

HS: - Nghe GV giớithiệu

- Đọc phần đầuchương

HS làm ?1:

1/ Phương trình một ẩn

Trang 2

GV: Giới thiệu phương trình một

phương trình đã cho, gọi 6 (x =

6) là một nghiệm của phương

có 2 ẩn khác nhau x, y

HS làm ?2: Khi x = 6

VT = 2x + 5 = 2 6 + 5 = 17

VP = 3(x – 1) + 2 = 3(6 – 1)+ 2 = 17

HS: Thay x = 6 vào 2 vế củaphương trình thì 2 vế củaphương trình có giá trị bằngnhau

HS làm ?3:

2(x + 2) – 7 = 3 – xTại: x = -2 ⇒ VT = -7;

VP = 5Vậy x = -2 không thỏa mãnphương trình

HS: x = -2 không là nghiệmcủa phương trình

HS nêu nội dung chú ý 2

biểu thức củacùng 1 biến x

* VD:

2x + 3 = 4 là phương trình ẩn x

Hoạt động 3: Giải phương trình (8’ )

GV: Giới thiệu tập nghiệm và kí

- Tập hợp cácnghiệm của PT gọi

là tập nghiệm của

PT đó Kí hiệu: S

- Giải PT là phải tìm

Trang 3

a/ PT: x2 = 1 có tập nghiệm S={1}

b/ PT: x + 2 = 2 + x có tập nghiệm

là: S = R

a/ Sai PT: x2 = 1 có tậpnghiệm S = {-1; 1}

b/ Đúng Vì PT thoảmãm với mọi x ∈ R

tất cả các nghiệmcủa PT đó

Hoạt động 4: Phương trình tương đương (8’ )

? Vậy 2 PT gọi là tương

đương khi nghiệm thoả

mãn điều kiện gì?

? Lấy VD về 2 PT tương

đương?

HS: - PT x = -1 có tập nghiệmlà: S = {-1}

- PT x + 1 = 0 có tập nghiệm là:

S = {-1}

- Hai PT đó có cùng tập nghiệm

HS: 2 PT x – 2 = 0 và x = 2tương đương, vì có cùng tậpnghiệm S = {2}

HS: - PT x2 = 1 có tập nghiệm:

S = {-1; 1}

- PT x = 1 có tập nghiệm S ={1}

Vậy 2 PT trên không tươngđương

HS: Nghiệm của PT này cũng lànghiệm của PT kia và ngược lại

HS: x – 2 = 0 ⇔ x = 2

3)Phương trình tương đương

- Hai PT có cùngmột tập nghiệm là 2phương trình tươngđương

- Nêu khái niệm về phương trình

- Thế nào gọi là giải phương trình ?

- Thế nào là hai phương trình tương đương.?

5: hướng dẫn về nhà (2’ )

- Học bài theo câu hỏi sau

+ Nêu khái niệm về phương trình ?

+ Thế nào gọi là giải phương trình ?

+ Thế nào là hai phương trình tương đương ?

- Làm bài tập: 2, 3, 4/SGK – 6,7; 1, 2, 6, 7/SBT – 3,4

- Đọc mục “Có thể em chưa biết”

Trang 4

- -Soạn: 2.1.2011

Giảng: 6.1.2011

Tiết 42: §2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

I/ MỤC TIÊU:

- HS hiểu được khái niệm PT bậc nhất một ẩn, quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân,

- Có kĩ năng vân dung hai quy tắc biến đổi phương trình để giải phương trìnhbậc nhất một ẩn

- Có thái độ hợp tác trong học tập

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Ôn lại quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân của đẳng thức số

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành , pp gợi và giải quyết vấn đề

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

SÜ sè: 8C1:………8C3:………

2 KiÓm tra bµi cò

Nêu khái niệm phương trình, thế nào gọi là giải phương trình, thế nào là hai phương trình tương đương ?

3 Bµi míi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn (8’ )

- PT: b, e không là PT bậcnhất 1 ẩn

phương trình bậc nhất một ẩn

* Định nghĩa:

(SGK - 7)

PT bậc nhất 1 ẩn códạng: ax + b = 0 (a, b ∈ R, a ≠ 0)

* VD:

+ 3x – 5 = 0 (a = 3; b = -5)+ -2 + y = 0 (a = 1; b = -2)

Hoạt động 2: Hai quy tắc biến đổi phương trình (10’ )

Trang 5

? Phát biểu quy tắc chuyển vế

khi biến đổi PT?

2 HS lên bảng làm ?2:

0,1x = 1,5

⇔ x = 1,5 : 0,1 = 15

hoặc x = 1,5 10 = 15c/ -2,5x = 10

⇔ x = 10 : (-2,5) = -4

2: Hai quy tắc biến đổi phương trình (10’ )

a/ Quy tắc chuyển vế:

* VD: Tìm x, biết: 2x – 6 = 0

⇔ 2x = 6

⇔ x = 3

* Quy tắc: (SGK –8)

b/ Quy tắc nhân với một số:

Trang 6

? Đại diện nhóm trình bày bài?

- Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?

- Có mấy cách biến đổi tương đương phương trình, trình bày các cách biến đổi phương trình

5: HDVN (3’ )

- Học bài theo câu hỏi sau

+ Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?

+ Có mấy cách biến đổi tương đương phương trình, trình bày các cách biến đổi phương trình

- Làm bài tập: 6, 9/SGK – 9, 10, 13, 15/SBT – 4, 5

- -Soạn: 5.1.2011

Giảng: 9.1.2011

Trang 7

Tiết 43: §2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

I/ MỤC TIÊU:

- HS nắm được khái niệm PT bậc nhất một ẩn, quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân,

- Biết vận dụng các quy tắc để giải PT bậc nhất

- Có thái độ hợp tác trong học tập

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Đọc trước bài mới, ôn lại quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân của đẳng thức số

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành , pp gợi và giải

quyết vấn đề

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

SÜ sè: 8C1:………8C3:……… ………

2 KiÓm tra bµi cò:

? Thế nào là hai phương trình tương đương ?

3 Bµi míi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn (10’ )

GV: Ta thừa nhận từ 1 PT

dùng quy tắc chuyển vế hay

quy tắc nhân, luôn nhận

được 1 PT mới tương

đương với PT đã cho

Trang 8

Hs đứng tại chỗ trả lời

Hs dới lớp nhận xét

2 hs lên bảng làm bài

Hs dới lớp cùng làm vànhận xét

Hs suy nghĩ làm bài

2 hs lên bảng làm

một phơng trình bậc nhấtmột ẩn thì số a cần đk là:a/ a≠3

b/ a≠-5c/ a≠- 4d/ a≠1 và a≠-1Bài tập 2:giải phơng trìnhsau

a/5x - 3 = 2x + 6

⇔5x - 2x = 6 + 3

⇔3x = 9

⇔x = 3b/ x - 5 + 1,8x = 7 - 0,2x

⇔x + 1,8x + 0,2x = 7 +5

⇔3x = 12

⇔x = 4Bài 9 sgk T103x - 11 = 0

Để giải phương trỡnh bậc nhất một ẩn ta làm như thế nào?Phương trỡnh bậc nhất

một ẩn cú mấy nghiệm , nghiệm của phương trỡnh bậc nhất một ẩn được xỏc định

như thế nào?

5 H ớng dẫn về nhà

Học bài theo cõu hỏi sau :

? trỡnh bày cỏc bước giải phương trỡnh bậc nhất một ẩn ?

Làm bài tập 11, 12, 13 SBT

- -Soạn: 9.1.2011

Giảng:13.1.2011

Tiết 44 Đ3 PHƯƠNG TRèNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

I/ MỤC TIấU:

- HS hiểu cỏch đưa phương trỡnh về dạng ax + b = 0 hoặc ax = b

- Cú kĩ năng biến đổi cỏc phương trỡnh bằng quy tắc chuyển vế và quy tắcnhõn

Trang 9

- Cẩn thận chính xác khi áp dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Sĩ số :8C1:………8C3:………

2 KiÓm tra bµi cò:

? Nêu quy tắc biến đổi phương trình?

GV: Đưa nội dung VD 1

? Có thể giải PT này như

HS: - Nhận xét bàilàm

- Nêu các kiến thức

đã sử dụng

HS: Các hạng tử ở 2

vế của PT này cómẫu, mẫu khác nhau

HS: Giải PT theohướng dẫn của GV

Trang 10

- Bước 3: Giải PT nhận được.

GV: Khi giải PT không bắt

buộc phải làm theo thứ tự

1 HS lên bảng làm ? 2:

x -

4

3 7 6

) 2 5 ( 2

Vậy tập nghiệm của

HS 1 lên giải VD 5

HS 2 lên giải VD 6

HS: Nhận xét bàilàm

) 1 2 ( 3 ) 2 )(

1 3 ( 2

2

11 2

1 2 3

2 1 3

2 2

= +

− +

x x

x

x x

1 2

x x x

2 6

4 ).

1 (

2 6

1 3

1 2

1 ) 1 (

Trang 11

? Đại diện nhóm trình bày bài?

không đổi dấu Sửa lại:

3x – 6 + x = 9 – x

⇔ 3x + x + x = 9 + 6

⇔ 5x = 15⇔ x = 3

b/ Sai vì chuyển vế các hạng tử: -3 màkhông đổi dấu Sửa lại:

- Hs hiểu cách biến đổi phương trình về dạng phương trình bậc nhất một ẩn

- Có kĩ năng giải PT bậc nhất một ẩn và các PT đưa được về dạng ax + b = 0

- Có thái độ cẩn thận khi giải PT

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

Trang 12

HS: Làm bài tập đầy đủ.

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Hoạt động 1– Chữa bài tập (6 )

? 2 HS lên bảng chữa bài tập

11d, 12c?

? Nhận xét bài làm? Nêu các

kiến thức đã sử dụng?

HS 1: Chữa bài11d/SGK – 13

HS 2: Chữa bài tập12c/SGK – 13

5

16 2 6

HS: Trả lời miệng

Hòa giải sai vì đã chia

cả 2 vế của PT cho x,theo quy tắc chỉ chia 2

Trang 13

? Giá trị của phân thức được

xác định với điều kiện nào?

vế của PT cho cùngmột số khác 0

HS đọc đề bài15/SGK

HS: Có 2 chuyểnđộng là xe máy và ôtô

HS: Trong bài toánchuyển động có 3 đạilượng: Vận tốc, thờigian,

quãngđường,quãngđường

Bài tập:

A = 2(x−13)x−+3(22x+1)

- Phân thức A xác định khi: 2(x – 1) – 3(2x + 1) ≠ 0

- Giải PT:

2(x – 1) – 3(2x + 1) = 0

Trang 14

HS: Mẫu thức khác 0khi

- Mẫu thức ≠ 0 ⇔ x ≠

-4 5

Trang 15

GV: Bảng phụ.

HS: Đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành , pp gợi và giải quyết vấn đề

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Hoạt động 1: Phương trình tích và cách giải (15p)

GV: Hãy nhớ lại 1 tính chất của

phép nhân các số, cho biết:

? Trong 1 tích, nếu có 1 thừa số

? Hãy kiểm tra xem 2 giá trị của x

vừa tìm được có là nghiệm của

PT ban đầu không?

HS: VT là tích củacác biểu thức của ẩn

VP = 0

HS: Khi x + 1 = 0hoặc 2x - 3 = 0

HS tuần tự giải từngPT

HS thay từng giá trịcủa x vào PT đểkiểm tra 2 vế cóbằng nhau haykhông

Trang 16

ta quy về giải 2 PT A(x) = 0 hoặc

B(x) = 0, rồi lấy tất cả các nghiệm

HS: PT tích có dạng:

A(x) B(x) = 0

HS: Ta giải 2 PT A(x) = 0 hoặc B(x)

= 0HS: Ta phân thức đathức P(x) thành nhân

tử, rồi quy về giải 2

cách chuyển hết VP sang sang VT

rồi phân tích VT thành nhân tử

HS: Ta phải biến đổi

PT đã cho về PTtích

HS: Chuyển VP sanghết VT để VP = 0

Rồi phân tích VTthành nhân tử

Vậy tập nghiệm của

PT đã cho là: S = {1;

3/2}

* VD 2: Giải PT

(2x + 1) (x - 4) = (x - 2)(x + 2)

⇔ 2x2 - 7x - 4 - x2 + 4 =0

Trang 17

là tích của nhiều hơn 2 nhân tử thì

ta giải như thế nào?

⇔ cơ số bằng 0 nên ta chỉ cần giải PT: x + 1 = 0.

HS: Trả lời câu hỏi ở đầu bài

- -Giảng:24.1.2011 Tiết 47: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

I/ MỤC TIÊU:

- Hiểu cách giải phương trình tích

- Rèn cho HS kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng vào giải PT.Biết một nghiệm, tìm hệ số bằng chữ của PT

- Cẩn thận chính xác khi giải phương trình

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Làm bài tập đầy đủ

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành

Trang 18

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

SÜ sè: 8C1:………8C3:……… ………

2 KiÓm tra bµi cò:(kÕt hîp trong bµi)

3 Bµi míi:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (9’)

⇔ x (x – 5) – 2x (x – 5) = 0

⇔ (x – 5) (3 – 2x) = 0

⇔ x = 5 hoặc x =

2 3

Tập nghiệm của PT là: S = {5;

2 3

}

Hoạt động 2: Luyện tập (33’)

? HS đọc đề bài

24/SGK – 17?

? Nêu hướng giải câu a?

? HS lên bảng giải câu

HS: Áp dụng HĐThiệu 2 bình phương

để giải

HS lên bảng giải câua

HS: Phân tích VTthành nhân tử bằngphương pháp tách 1hạng tử thành nhiềuhạng tử

Trang 19

- Nêu các kiến thức

đã sử dụng

HS đọc đề bài25/SGK

HS 1: Làm câu a

HS 2: Làm câu b

HS: - Nhận xét bàilàm

- Nêu các kiến thức

đã sử dụng

HS đọc đề bài33/SBT

HS: Thay x = -2 vào

PT để tìm giá trị củaa

S = {-3; 0;

2

1

}b/ (3x - 1)(x2 + 2) = (3x - 1)(7x - 10)

Trang 20

- Cách trình bày bài chính xác, đặc biệt là bước tìm ĐKXĐ của phương trình vàbước đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để nhận nghiệm,rèn kĩ năng tìmĐKXĐ của phương trình.

- Cẩn thận chính xác khi giải phương trình

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

Trang 21

HS: Ôn tập điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định, địnhnghĩa 2 phương trình tương đương Đọc trước bài mới.

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

SÜ sè: 8C1:………8C3:……… …………

2 KiÓm tra bµi cò:

? Nêu định nghĩa 2 phương trình tương đương?

có tương đương không?

GV: Khi biến đổi PT mà

làm mất mẫu chứa ẩn của

PT thì PT nhận được có

thể không tương đương

với PT ban đầu

? Khi giải PT chứa ẩn ở

mẫu, ta phải lưu ý điều

gì?

HS: Chuyển các biểuthức chứa ẩn sang một

vế rồi rút gọn và tìm x

HS làm ?1:

x = 1 không phải lànghiệm của PT vì tại x

= 1, giá trị của phânthức

1

1

x không xácđịnh

HS: PT đã cho và PT: x

= 1 có thể không tươngđương nhau

HS: Ta phải chú ý đếnĐKXĐ của PT

Hoạt động 2: Tìm điều kiện xác định của một phương trình (10’ )

GV: Nêu khái niệm

ĐKXĐ

HS: Tìm điều kiện của

* Điều kiện xác định (ĐKXĐ)của PT là điều kiện của ẩn đểtất cả các mẫu trong PT đều

Trang 22

= +

+

x x

GV: Trình bày mẫu cho

HS

? 2 HS lên bảng làm ?2 ?

? Nhận xét bài làm?

ẩn để tất cả các mẫutrong PT đều khác 0

2

= +

+

x x

HS: Có thể khôngtương đương

HS: Giải PT vừa nhậnđược

HS: x =

-3

8

thỏa mãnĐKXĐ

HS: Đọc các bước giải

PT chứa ẩn ở mẫu

* VD 2: Giải PT

x+x2 = 22(x x−+23) (1) ĐKXĐ: x ≠ 0, x ≠ 2

(2)

Trang 23

? Đại diện nhóm trình bày bài?

? HS nhắc lại các bước giải PT chứa ẩn

ở mẫu? So sánh với PT không chứa ẩn

- Bước 4: Đối chiếu với ĐKXĐ để xét

xem giá trị tìm được của ẩn có thỏa mãn

5 2

+

+

= +

x

x x

- HS hiểu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Củng cố cho HS kĩ năng tìm ĐKXĐ của phương trình, kĩ năng giải phươngtrình có chứa ẩn ở mẫu.Nâng cao kĩ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phânthức được xác định, biến đổi phương trình, đối chiếu với ĐKXĐ của phươngtrình để nhận nghiệm

- Có thái độ cẩn thận, chính xác khi giải phương trình, trình bày bài

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Học bài, làm bài tập đầy đủ

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Trang 24

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành ,

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

SÜ sè: 8C1:………8C3 ………

2 KiÓm tra bµi cò:

? Điều kiện xác định của phương trình là gì?

? Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?

? Áp dụng: Giải PT

1

1 1 1

1 2

= +

x x

1

3 0

) 1 ( 2

0 ) 3 ( 2

x

x x

x

(1) ĐKXĐ: x ≠ ± 1(1)⇔ (x x−(1x)(+x1+)1) = ((x x++14)()(x x−−11))

1

3 0

) 1 ( 2

0 ) 3 ( 2

x

x x

x

) 3 )( 1 ( 2

4 )

1 )(

3 ( 2

) 3 ( ) 1 (

− +

= +

− + +

x x

x x

x

x x x

(loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của PT là:

S = {0}

Trang 25

(2) ĐKXĐ: x ≠ 2

(2) ⇔

2

) 2 ( 2

1 2 2

x x

2 1 2 3 0

1 2

0 3 2

x

x x

x

x + = +

⇒ x3 + x = x4 + 1

⇔ x3 + x – x4 – 1 = 0

Trang 26

? Đại diện nhóm trình bày

Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta làm như thế nào, khi giải phương trình chứa

ẩn ở mẫu cần chú ý điều gì?Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau khi đã quy đồng và khử mẫu mà không đưa được phương trình về dạng phương trình bậc nhất thì nên đưa về dạng phương trình nào để giải?

- Hs hiểu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Củng cố các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu, khái niệm 2 PT tương đương,ĐKXĐ của PT, nghiệm của PT.Rèn kĩ năng giải PT chứa ẩn ở mẫu và bài tậpđưa về dạng này

- Có thái độ cẩn thận, chính xác trong quá trình tính toán, trình bày bài

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Học bài, làm bài tập đầy đủ, ôn các kiến thức có liên quan

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành ,

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

SÜ sè: 8C1:………8C3:……….………

Trang 27

2 KiÓm tra bµi cò:

? Điều kiện xác định của phương trình là gì?

? Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?

3 Bµi míi:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (5’)

? 1 HS lên chữa bài 28b/SGK –

GV: - Hướng dẫn HS kiểm tra,

nhận xét theo các bước giải PT

PT (1) là: S = { }− 2

Hoạt động 2: Luyện tập (20)

GV: Giới thiệu bài giải

của Sơn và Hà trên bảng

phụ (viết thành 2 cột)

? Hãy cho biết ý kiến của

em về hai lời giải trên?

? Hãy sửa lại chỗ sai?

GV: Ghi bổ sung vào

bảng phụ theo câu trả lời

- Cách giải của bạn Sơn

HS: Cả 2 bài đều giải sai

+ Thay dấu “⇔” bằngdấu “⇒” (ở bước 1 ở bài

của Sơn và bước 2 ở bàicủa Hà)

+ Đối chiếu giá trị tìmđược của x với ĐKXĐ và

KL nghiệm

HS: Cách giải của bạn Hàngắn gọn hơn

Bài 29/SGK – 22:

Trang 28

theo đúng quy tăc đã học.

GV: Trước khi quy đồng

mẫu thức, ta nên quan sát

xem các mẫu thức có đối

GV: Mặc dù với yêu cầu

tìm giá trị của a để biểu

HS suy nghĩ trong 1 đến

2 phút

1 HS lên bảng trình bàybài

HS: Nhận xét bài làmtheo các bước

HS 3: - Sau khi thu gọn tađược PT bậc 2 chưa biếtcách giải

- Sử dụng phương pháptách 1 hạng thành nhiềuhạng tử để biến đổi PT vềdạng PT tích

HS 4 lên bảng giải tiếp

3 3

2

1

(2)ĐKXĐ: x ≠ 2

4

(t/m ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của PT (3)là: S = −14

ĐKXĐa≠-3,a 1

3

≠ (4)⇔

Trang 29

HS: Đại diện nhóm thứnhất trình bày bài.

5

4: Củng cố

Khi giải phương trình chứ ẩn ở mẫu cần thực hiện theo các bước ,chú ý cách trình

bày dấu ⇔ không dược dùng tùy tiện ,cần chú ý khi kết luân tập nghiệm phải lưu ý

đến ĐKXĐ của phương trình

5 Hướng dẫn về nhà (1')

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập: Các phần còn lại của bài 30 đến 33/SGK – 23

- HS nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- HS biết vận dụng để giải 1 số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp

- Rèn cho HS tư duy lôgic, lập luận chặt chẽ

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi bài tập, tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập PT

HS: Ôn cách giải PT bậc nhất một ẩn Đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành ,

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Trang 30

Hoạt động 1: Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn (15’ )

GV: ĐVĐ như SGK –

24

? HS biểu diễn quãng

đường ô tô đi được

trong 5 giờ?

? Nếu quãng đường ô

tô đi được là 10 km thì

thời gian của ô tô đi

biểu diễn bởi biểu thức

vào bên trái số x, ta

được số mới như thế

nào?

GV: Với x = 12, số mới

là 125 = 12 10 + 5

? Viết thêm chữ số 5

vào bên phải số x, ta

được số mới như thế

b/ Vận tốc trung bình củaTiến trên quãng đường

HS: Viết thêm chữ số 5 vàobên trái số x, ta được sốmới là: 500 + x

HS: Viết thêm chữ số 5 vàobên phải số x, ta được sốmới là: 10 x + 5

Thời gian để ô tô điquãng đường 100 km là:

? Bài toán yêu cầu gì?

? Gọi một trong 2 đại

Số chân gà là 2x (chân)

Số con chó là: 36 – x(con)

Số chân chó là: 4(36 – x)(chân)

- Vì tổng số chân là 100nên ta có PT:

Trang 31

tiếp hoặc gián tiếp.

- Đặt điều kiện của ẩn

- Biểu diễn các đại

lượng chưa biết, cần

1 HS lên bảng giải phươngtrình

HS: x = 22 (t/m ĐK của ẩn)

HS: Trả lời miệng

HS hoạt động nhóm làm ? 3:

- Vì tổng số chân là 100nên ta có PT: 4x + 2(36 – x)

x

x 3

Trang 32

? Biểu diễn tử số, phân

số đã cho?

? Nếu tăng cả tử và

mẫu của nó thêm 2 đơn

vị thì phân số mới được

biểu diễn như thế nào?

2 3

+

= +

+

x

x x

x

- Ta có PT:

2

1 2

1 = +

x x

) 2 ( 2

2 )

2 ( 2

) 1 ( 2

+

+

= +

x

x x

- Học sinh hiểu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, chú ý đi sâu ởbước lập phương trình Cụ thể: Chọn ẩn, phân tích bài toán, biểu diễn các đạilượng, lập phương trình.Vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất: Toánchuyển động

- Rèn tư duy lôgic cho HS

- Có thái độ tập trung nghe giảng và tập chung tư duy

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành ,

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

SÜ sè: 8C1:………8C3:……… ………

2 KiÓm tra bµi cò:

? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập PT?

3 Bµi míi:

Trang 33

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

lượng nào tham gia?

Viết công thức liên

hệ?

? Trong bài toán có

những đối tượng nào

tham gia? Chuyển

- Có 3 đại lượng: Vận tốc(v), quãng đường (s), thờigian (t)

- Công thức liên hệ: s = v

tHS: - Có 2 đối tượng thamgia: Xe máy, ô tô

- Chuyển động ngượcchiều

HS lập bảng phân tíchtheo hướng dẫn của GV

HS: Biết vận tốc của xemáy, ô tô

HS: Trả lời miệng

1 HS lên bảng giảiphương trình

HS: Trả lời bài toán

HS đọc và làm ?1:

Thời gian(h)

Quãngđường (km)

Thời gian (h)

Quãng đường (km) Xe

5

2

(h)Quãng đường xe máy đi là: 35x (km)

Quãng đường ô tô đi là:

108 = (t/m ĐK của

ẩn)

- Vậy thời gian để 2 xe gặpnhau kể từ lúc xe máy khởihành là

20 27

h tức là 1h 21’

Trang 34

HS hoạt động nhóm làm ? 2:

- Vậy thời gian xe đi là:

HS: Cách chọn ẩn này dàihơn, phức tạp hơn

Hoạt động 2: Luyện tập (6’)

? HS đọc đề bài 37/SGK – 30?

? HS lập bảng phân tích và PT

của bài toán?

GV: Việc trình bày bài giải, HS

về nhà làm tiếp

GV: Lưu ý HS: Việc phân tích

bài toán không phải khi nào ta

cũng lập bảng, thông thường ta

hay lập bảng với các dạng toán:

Chuyển động, toán năng suất,

toán phần trăm, toán ba đại

lượng.dạng toán năng suất về

nhà xem ví dụ trong bài đọc

thêm SGK

HS đọc đề bài 37/SGK

HS lập bảng phân tích:

Vận tốc(km/h)

Thời gian(h)

Q đường(km)

Trang 35

- Rèn kĩ năng giải các dạng toán: Quan hệ số, toán thống kê, phần trăm.

- Có thái độ cẩn thận khi trình bày bài

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Làm bài tập đầy đủ, tìm hiểu về thuế VAT, viết 1 số tự nhiên dưới dạng tổngcác lũy thừa của 10 (Lớp 6)

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành ,

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

SÜ sè: 8C1:………8C3:……… ………

2 KiÓm tra bµi cò:

? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập PT?

3 Bµi míi:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 36

Hoạt động 1:– Chữa bài tập (9’)

? Nêu các bước giải bài

HS 2: Chữa bài tập40/SGK

HS: Nhận xét bàilàm

? Số tiền Lan mua hai loại

hàng chưa kể thuế VAT là

bao nhiêu?

GV: Hướng dẫn HS lập

bảng phân tích

Số tiềnchưa kểVAT Loại hàng 1 x

Loại hàng 2 110 – x

Loại hàng 3 110

? Chọn ẩn, đặt điều kiện của

ẩn?

? Lập PT của bài toán?

? HS trình bày lời giải?

HS: Lập bảng phântích theo hướng dẫncủa GV

Tiền thuếVAT

10% x8% (110 – x)10HS: Trả lời miệng

HS lên bảng giảiPT

HS đọc đề bài41/SGK

Bài 39/SGK – 30:

- Gọi số tiền Lan phải trả choloại hàng thứ nhất không kểthuế VAT là: x (nghìn đồng),(0 < x < 110)

Số tiền Lan phải trả cho loạihàng thứ 2 không kể thuếVAT là:

110 – x (nghìn đồng).Tiền thuế VAT cho loại hàngthứ nhất là 10% x (nghìnđồng)

Tiền thuế VAT cho loại hàngthứ hai là 8% (110 – x) (nghìnđồng)

- Ta có PT:

( 110 ) 10

100

8 100

Bài 41/SGK – 31:

- Gọi chữ số hàng chục là x (x ∈ Z+, x < 5)Chữ số hàng đơn vị là 2x

Trang 37

nhiên dưới dạng tổng các

lũy thừa của 10?

? Chọn ẩn, điều kiện cho

ẩn?

? Hãy biểu thị các đại lượng

chưa biết qua ẩn và đại

HS lên bảng giải PT

và trả lời bài toán

HS: Nhận xét bàilàm

Số đã cho là:

x ( x2 ) = 10x + 2x = 12xNếu thêm chữ số 1 xen vàogiữa hai chữ số ấy thì được sốmới là:

x 1 x( 2 ) = 100x +10 + 2x = 102x + 10

- Học sinh hiểu các bước để giải một bài toán bằng cách lập phương trình

- Tiếp tục cho HS luyện tập về giải bài toán bằng cách lập PT dạng chuyểnđộng, năng suất, phần trăm.Rèn kĩ năng phân tích bài toán để lập PT.Rèn kĩnăng trình bày bài

- HS cần có tinh thần học tập chịu khó tư duy để thiết lập các mối quan hệ trongtừng bài toán

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Làm bài tập đầy đủ

III/

PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Phương pháp vấn đáp, phương pháp luyện tập và thực hành ,

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức

SÜ sè: 8C1:………8C3:………

2 KiÓm tra bµi cò:

? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập PT?

3 Bµi míi:

Trang 38

Hoạt động 1 – Chữa bài tập (14’)

Thực hiện .x

100 120

? 1 HS lên bảng giải bài

Số ngày Số thảm

100 120

1 HS lên bảng giải bài tập

HS: Nhận xét bài làm

HS: Có thể chọn ẩn theocách khác:

Gọi số thảm phải dệt theohợp đồng là x (x ∈ Z+)HS: Lập bảng phân tích vàlập phương trình

Số ngày Số thảm

(ĐK: x ∈ Z+)PT:

48

x

(h)Thời gian bị tàu chắn là:

10’ =

6 1

(h)

Trang 39

HS 1: Trình bày bài, lậpPT.

x

x DE x

x DE CA

CE BA

Ngày đăng: 26/01/2015, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ theo câu trả lời - giao an toan 8 hk2
Bảng ph ụ theo câu trả lời (Trang 27)
Bảng phân tích. - giao an toan 8 hk2
Bảng ph ân tích (Trang 36)
Bảng phân tích. - giao an toan 8 hk2
Bảng ph ân tích (Trang 38)
Hình vẽ và kí hiệu như trên. - giao an toan 8 hk2
Hình v ẽ và kí hiệu như trên (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w