Mục tiêu: Giúp HS - Biết thực hiện phép chia có 2 chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết tất cả các lợt chia.. - Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số.. Hớng dẫn làm bài
Trang 1GV:
Dự kiến giáo án môn Toán - tuần 6 Tiết 27: Chia số có hai chữ số
cho số có một chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thực hiện phép chia có 2 chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết tất
cả các lợt chia
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, vở Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
tổ chức dạy học
1’
5’ A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Muốn tìm một phần mấy của 1 số em làm thế nào?
Cho ví dụ
- Cô có bài toán: Vân làm đợc 96 bong hoa bằng
giấy, Vân tặng bạn 1/3 số bông hoa đó Hỏi Vân
tặng bạn bao nhiêu bông hoa?
- Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa em làm
thế nào? Cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính Bạn
nào tính đợc, nêu cách làm
- Để giúp các em thực hiện nhanh và tốt phép chia này
co sẽ hớng dẫn các em qua tiết toán hôm nay: Chia số
có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
* Kiểm tra, đánh giá
- HS trả lời
- HS đọc đề toán
- Lấy 96 : 3
96 : 3 = ( 90 + 6) : 3 =90: 3+ 6:3 = 30 + 2 = 32
- GV nhận xét
32’ C Bài mới
1 Hớng dẫn thực hiện phép chia
- Thực hiện phép chia 96 : 3
96 3
* Nêu vấn đề
- GV nêu cách thực hiện phép chia, HS lắng nghe
- HS nhận xét
- HS ghi bài vào vở
- GV hdẫn cách tính
- HS tính, nêu lại cách tính, kết
* 9 chia 3 đợc 3, viết 3; 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0.
* Hạ 6; 6 chia 3 đợc 2, viết 2; 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
Trang 2gian
tổ chức dạy học
9 32
06
=> 96 : 3 = 32
quả bài toán
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, lu ý
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính
48 4 84 2 66 6 60 3
4 12 8 42 6 11 6 20
08 0 4 0 0
8 4 6 0
0 0 0 0
- Cách thực hiện:
* 8 chia 2 đợc 4, viết 4; 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8
bằng 0.
* Hạ 4; 4 chia 2 đợc 2, viết 2; 2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ
4 bằng 0.
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- 2 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
- HS nêu lại cách thực hiện phép chia
Bài 2:
a) Tìm
3
1
của: 69kg; 36m; 93l
3
1
của 69kg là 69 : 3 = 23 (kg)
3
1
của 36m là 36 : 3 = 12 (m)
3
1
của 93l là 93 : 3 = 31 (l)
b) Tìm 21 của: 24 giờ; 48 phút; 44 ngày
2
1
của 24 giờ là 24 : 2 = 12 (giờ)
2
1
của 48 phút là 48 : 2 = 24 (phút)
2
1
của 22 ngày là 22 : 2 = 11 (ngày)
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm trên bảng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
Trang 3Bài 3: Tóm tắt:
Giải
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 3 = 12 (quả) Đáp số: 12 quả.
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS tóm tắt trên bảng
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm trên bảng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
3’ D Củng cố - dặn dò
* Trò chơi : Đúng hay Sai?
mmmmmmcxliv 3 55 5
3 12 5 11
06 0 S
6
0 Đ 0
* Trò chơi
- GV viết phép tính
- HS nhận xét nhanh kết quả phép tính đó, giải thích vì sao lại sai (quên cha nhân lại tích riêng thứ hai)
- HS nhận xét, GV lu ý HS làm bài cẩn thận để không sai
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
…
………
………
? quả
36 quả
Trang 4Trờng TH Mai Dịch
Lớp: 3
GV: Trịnh Hoàng
Lan
Thứ năm ngày 18 tháng 10
năm 2007
Bài soạn môn Toán - tuần 6
phép chia có d
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có d
- Nhận biết số d phải bé hơn số chia
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy học Toán
- Bảng phụ cách chia
- Bảng phụ ghi BT2
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 53’
A.ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ: Đặt tính rồi tính:
36: 3 55 : 5 15 : 5 6 : 3
36 3
3 12
06
6
0
* Kiểm tra, đánh giá
- HS đọc nối tiếp bảng nhân, chia 6
- GV nhận xét
33’ C Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Phép chia hết và phép chia có d
2 Giới thiệu phép chia hết và phép chia có d:
a) Phép chia hết
Bài toán: Có 8 chấm tròn, chia đều thành hai nhóm.
Hỏi mỗi nhóm có mấy chấm tròn?
à 8 : 2 = 4
- Có 8 chấm tròn, chia đều thành hai nhóm thì mỗi nhóm
đợc 4 chấm tròn và không thừa ra chấm tròn nào, vậy 8
chia 2 không thừa, ta nói 8 : 2 là phép chia hết
* 8 chia 2 đợc 4, viết 4
* 4 nhân 2 bằng 8, 8 - 8 bằng 0
Ta nói : 8 : 2 là phép chia hết
Ta viết : 8 : 2 = 4
Đọc là : Tám chia hai bằng 4
b)Phép chia có d
Bài toán: Có 9 chấm tròn, chia thành 2 nhóm đều
nhau Hỏi mỗi nhóm đợc nhiều nhất mấy chấm tròn và
còn thừa ra mấy chấm tròn?
* Trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi bài
* Trực quan, vấn đáp, nêu vấn đề
- GV nêu đề toán,
- HS nêu phép tính, tìm kết quả
- GV viết phép tính a, giới thiệu phép chia hết
- HS nêu cách chia
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét
- GV nêu bài toán b - HS tìm cách giải
- GV viết phép tính b
- HS nêu cách chia
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS nói lại
- HS khác bổ sung
- GV nhận xét
- HS đọc đồng thanh
55 5
5 11 05 5 0
15 5
15 3 0
6 3
6 2 0
8 2
8 4 0
===
=
====
====
==== =
Trang 6gian
tổ chức dạy học
* 9 chia 2 đợc 4, viết 4
* 4 nhân 2 bằng 8, 9 trừ 8 bằng 1
Ta nói: 8 : 2 là phép chia có d, 1 là
số d
Ta viết: 9 : 2 = 4 (d 1)
Đọc: Chín chia hai bằng 4, d 1
? So sánh số d và số chia?
(Số d bé hơn số chia)
? Tại sao số d lại không đợc lớn hơn số chia?
(Vì nếu lớn hơn ta sẽ chia thêm đợc một lần nữa)
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nxét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Tính rồi viết theo mẫu:
a)
- Các phép chia trong bài toán này đợc gọi là phép chia
hết hay chia có d ? (phép chia hết)
b)
- Hãy so sánh số chia và số d trong các phép chia của
bài? (Số d nhỏ hơn số chia).
c)
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- 3 HS lên bảng làm
- HS khác nx, Gv đgiá
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- GV kết luận
- 4 hs lên bảng làm phần b
- Lớp làm ra nháp
- Nếu có HS gặp lúng túng khi tìm thơng, GV hớng dẫn
HS tìm bằng cách lùi số bị chia tới khi nào SBC chia hết cho SC thì lấy thơng đó rồi nhân thơng ngợc lại với SC, trừ đi dể tìm số d
- Lớp nhận xét bài trên bảng
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- GV kết luận
9 2
8 4 1
12 6
12 2
0
20 5
20 4 0
15 3
15 5 0
24 4
24 6 0
17 5
15 3
2
19 3
18 6 1
29 6
24 4 5
19 4
16 4 3
20 3
18 6
2
28 4
28 7 0
46 5
45 9 1
42 6
42 7 0
====
==== =
Trang 7Bài 2 :
a) b)
c) d)
- Giải thích: b và d sai vì: số d bằng số chia
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm trên bảng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
- HS giải thích tại sao hai phép tính b, d lại sai
- HS lên chữa lại cho đúng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3: Đã khoanh vào
2
1
số ô tô trong hình nào?
vvvv vvvv
vvvv vvvvv
Hình a Hình b
Hình a đã khoanh vào 21 số ô tô.
- 1 HS đọc đề bài
- HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
3’ D Củng cố - dặn dò :
? Phép chia hết có gì khác với phép chia có d?
(Số d bằng 0)
- Dặn dò : cẩn thận khi đặt tính và tính toán
* Vấn đáp
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, dặn dò
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trờng TH Mai Dịch
Lớp: 3
GV: Trịnh Hoàng Lan
Thứ hai ngày 15 tháng 10
năm 2007
Bài soạn môn Toán - tuần 6
Đ
S
32 4
32 8 0
30 6
24 4 6
20 3
15 5 5
48 6
48 8 0
Trang 8
Tiết 26: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS
- Thực hành tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của
một số
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
- Bảng phụ ghi BT4
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
tổ chức dạy học
1’
5’ A.ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Muốn tìm một phần mấy của một số ta làm thế nào ?
(Ta lấy số đó chia cho số phần)
- Tìm 14 của 28, 32
* Ktra, đánh giá
- HS trả lời, lấy VD
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
32’ C Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập về tìm một trong các
phần bằng nhau của một số
* Trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
a) Tìm
2
1
của: 12cm ; 18kg ; 10l
2
1
của 12cm là 12 : 2 = 6 (cm)
2
1
của 18kg là 18 : 2 = 9 (kg)
2
1
của 10l là 10: 2 = 5 (l)
* Ltập, thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- 6 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
b) Tìm
6
1
của 24m; 30 giờ; 54 ngày
6
1
của 24m là 24 : 6 = 4 (m)
6
1
của 30 giờ là 30 : 6 = 5 (giờ)
Trang 91
của 54 ngày là 54 : 6 = 9 (ngày)
Bài 2: Bài giải
Vân tặng bạn số bông hoa là:
30 : 6 = 5 (bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa.
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng vẽ sơ đồ
- HS nhận xét
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm trên bảng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3: Tóm tắt
Giải
Lớp 3A có số HS đang tập bơi là:
28 : 4 = 7 (học sinh) Đáp số: 7 học sinh.
- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dõi
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- GV chữa bài và chấm điểm HS
Bài 4: Hình nào có 51 số ô vuông đã đợc tô màu?
Đã tô màu
5
1
số ô vuông của hình 2 và hình 4
Câu hỏi:? Vì sao biết hình 2 và hình 4 đợc tô màu 15 số
ô vuông? (Vì các hình đều có 10 ô vuông, tô màu có 51
số ô vuông tức là tô 10 : 5 = 2 ô vuông Hình 2, hình 4
đợc tô nh vậy)
- GV treo bảng phụ
- HS đọc ycầu
- HS quan sát và tìm hình đã đ
ợc tô màu 15 số ô vuông
- HS nhận xét
- GV đánh giá, hỏi thêm
- HS trả lời
- HS khác nxét, bổ sung
- GV nhận xét
? bông
30 bông
? HS
28 HS
Trang 10gian
tæ chøc d¹y häc
2’ D Cñng cè - dÆn dß
- Yªu cÇu: vÒ nhµ luyÖn tËp thªm vÒ t×m mét trong c¸c
phÇn b»ng nhau cña mét sè
- GV nhËn xÐt tiÕt häc, dÆn dß
* Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:
………
………
Trang 11GV: Trịnh Hoàng Lan
Bài soạn môn Toán - tuần 6 Tiết 28: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố các kĩ năng thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một
chữ số (chia hết ở các lợt chia ) ; tìm một trong các phần bằng nhau của
một số
- Tự giải bài toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Đồ dùng dạy học:
- phấn màu, vở Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
tổ chức dạy học
1’ A.ổn định tổ chức
- Cả lớp hát một bài 35’ B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập để
thành thạo các kĩ năng thực hiện phép chia số có hai chữ
số cho số có một chữ số
* Trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài
2 Thực hành
Bài 1:
a) Đặt tính rồi tính:
48 : 2 84 : 4 55 : 5 96 : 3
96 3
9 32
06
6
0
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài câu a vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài, nêu cách thực hiện
- HS khác nhận xét
b) Đặt tính rồi tính (theo mẫu):
Mẫu:
? Các phép chia ở câu b có gì khác với các phép chia ở
câu a?
(ở câu b là các phép chia trong bảng, ta có thể tìm kết
- HS đọc yêu cầu
- GV viết mẫu lên bảng, nêu câu hỏi
- HS trả lời
- HS nxét, bổ sung
84 4
8 21 04 4 0
55 5
5 11 05 5 0
96 3
9 32 06 6 0
42 6
42 7 0
Trang 12
gian
tổ chức dạy học
quả ngay)
54 : 6 48 : 6 35 : 5 27 : 3
- GV nhận xét - 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
Bài 2: Tìm
4
1
của: 20cm; 40km; 80kg.
4
1
của 20cm là 20 : 4 = 5 (cm)
4
1
của 40km là 40 : 4 = 10 (km)
4
1
của 80kg là 80 : 4 = 20 (kg)
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 3: Tóm tắt:
84 trang
… trang?
Giải
My đã đọc đợc số trang sách là:
84 : 2 = 42 (trang) Đáp số: 42 trang.
- 1 HS đọc đề bài
- 1 Hs ttắt trên bảng
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
5’ C Củng cố - dặn dò
• Đố phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
- HS đọc 1 phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số bất kì đố bạn, bạn nào trả lời đợc thì đợc đố tiếp Bạn
nào không trả lời đợc hoặc bị chậm sẽ bị phạt
- Nếu HS nào ra phép chia sai (không chia đợc) ngời đó
sẽ bị phạt
- GV ra phép chia đầu tiên: 20 : 5 =?
* Trò chơi
- GV nêu cách chơi
- HS chơi
- GV tổng kết trò chơi, nhận xét giờ học
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
54 6
54 9
0
48 6
48 8 0
35 5
35 7 0
27 3
27 9 0
Trang 13
Trờng TH Mai Dịch
Lớp: 3
GV: Trịnh Hoàng Lan
Thứ sáu ngày 19 tháng 10
năm 2007
Bài soạn môn Toán - Tuần 6 Tiết 30: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố nhận biết về chia hết, chia có d và đặc điểm của số d
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
tổ chức dạy học
1’
5’ A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
Bài toán: Mẹ có tất cả 11 viên bi, mẹ chia đều cho 2 anh
em, hỏi mỗi mỗi anh em có mấy viên bi?
Bài giải
Ta có: 11: 2 = 5 (d 1)
Vậy, mỗi anh em có 5 viên bi và mẹ còn lại 1 viên bi.
* Kiểm tra, đánh giá
- GV treo bảng phụ
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm vào nháp, 1 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- GV đánh giá
30’ C Bài mới
1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập phép
chia hết và phép chia có d
* Trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính:
- Số d luôn nhỏ hơn số chia
* Ltập, thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa
- HS khác nhận xét
- GV đánh giá
- HS nxét về số d
- HS khác nhận xét
17 2
16 8
1
35 4
32 8 3
42 5
40 8 2
58 6
54 9 4
Trang 14
gian
tổ chức dạy học
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 24 : 6 30 : 5 15 : 3 20 : 4
b) 32 : 5 34 : 6 20 : 3 27 : 4
- Cách đặt tính và tính :
+ Viết số bị chia, kẻ, viết số chia
+ Tính
- GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 8 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét
- GV đánh giá
- Hs nêu cách đtính và tính
- HS khác nhận xét
- GV khái quát
Bài 3: Tóm tắt:
27 học sinh
… hsinh giỏi?
Giải Lớp đó có số học sinh giỏi là:
27 : 3 = 9 (học sinh) Đáp số: 9 học sinh.
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Trong các phép chia có d với số chia là 3, số d lớn nhất
của phép chia đó là:
A 3 B 2 C 1 D 0
? Trong các kết quả trên thì số d có thể là những số nào?
(2, 1, 0)
? Vì sao số d ở đây không thể là 3?
(Vì số chia là 3, số d phải bé hơn số chia)
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS tóm tắt miệng, GV ghi bảng
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- GV đánh giá
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vào nháp
- 1 HS làm trên bảng
- HS khác nhận xét
- GV đánh giá, hỏi thêm
- HS trả lời
- HS khác nhận xét
- GV đánh giá
4’ D Củng cố - dặn dò
- Trò chơi: Trả lời nhanh “Phép chia hết hay có d?”
- Cách chơi : GV nêu phép tính - 1 HS trả lời nhanh xem
- GV nói cách chơi
- HS chơi
24 6
24 4
0
30 5
30 6 0
15 3
15 5 0
20 4
20 5 0
32 5
30 6
2
34 6
30 5 4
20 3
18 6 2
27 4
24 6 3
Trang 15
đó là phép chia hết hay phép chia có d, nếu đúng thì đợc
nêu phép tính và yêu cầu bạn khác trả lời Ai không trả lời
đợc hoặc chậm thì sẽ bị phạt
- Phép tính : 21 : 4 (có d 1)
- GV nhận xét, tổng kết trò chơi, nhận xét giờ học
• Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: