1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VU. DAI SO 7. DA CHINH

139 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ - Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy và trò 1.. Thái độ - Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy và trò 1.. Thái đ

Trang 1

Ngày soạn: 18/8/2012

Ngày giảng: 21/8/2012

CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰCTiết 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I/ Mục tiêu

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Hoạt động1: Số hữu tỉ

? Cho các số 3 ; - 0,5 ; 0 ; 2

3 Hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó

? Có thể viết mỗi số trên thành bao

Trang 2

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- GV hướng dẫn HS làm VD1 biểu diễn

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ

? Muốn so sánh hai phân số ta làm thế

- Yêu cầu học sinh làm VD2

- GV giới thiệu về số hữu tỉ âm, dương

2 7

1-1 2

3

Trang 3

- Về nhà học bài Làm các Bài: 2,4,5 (SGK-Tr.8)

* Rút kinh nghiệm:

……….….….….****….….….………

Ngày soạn: 21/8/2012 Ngày giảng:24/8/2012 Tiết 2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I/ Mục tiêu 1 Kiến thức - Học sinh hiểu được các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết được quy tắc “Chuyển vế ” trong tập hợp số hữu tỉ 2 Kĩ năng - Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng 3 Thái độ - Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy và trò 1 Thầy : Bảng phụ 2 Trò : Bảng nhóm III/ Tiến trình bài học 1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Hãy nêu khái niệm số hữu tỉ và lấy ví dụ minh hoạ?

3 Dạy bài mới

Hoạt động1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Nêu quy tắc cộng, trừ hai phân số cùng

mẫu và không cùng mẫu ?

- Như vậy, với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều

có thể viết chúng dưới dạng hai phân số

có cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy

tắc cộng trừ phân số cùng mâu

Với x a ; y b

= = (a,b,m ∈Z, m > 0),

- Nhắc lại

Trang 4

hãy hoàn thành công thức :

+ phân số có mẫu âm

+ Quy tắc bỏ dấu ngoặc

10 15

9 3

2 = +− = −

−b) 1 ( 0, 4) 1 4

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập

hợp các số nguyên Z, từ đó phát biểu quy

tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ Q ?

- Kiểm tra bài làm của các nhóm

- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình

bày

- Cho học sinh đọc “Chú ý ” (SGK-Tr.9)

- Quy tắc (SGK-Tr.9)Với mọi x, y, z ∈Q: x+y=z ⇒x=z-yVD: Tìm x biết 3 x 1

2 3

2 2

3 6

2 4

3 7

21 28

8 + ⇒ =

- Đọc chú ý

Trang 5

4 Củng cố và luyện tập

- Cho học sinh làm bài 8 (SGK-Tr.10)

    + − ÷ + − ÷

   =

30 175 42 187

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Về nhà học bài

- Làm các bài tập 6 → 9 (SGK-Tr.10), Bài 12, 13 (SBT-Tr.16)

* Rút kinh nghiệm:

……….….….….****…….….….………

Ngày soạn: 25/8/2012 Ngày giảng:28/8/2012 Tiết 3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ I/ Mục tiêu 1 Kiến thức - Học sinh hiểu được các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ 2 Kĩ năng - Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng 3 Thái độ - Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy và trò 1 Thầy : Bảng phụ 2 Trò : Bảng nhóm III/ Tiến trình bài học 1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Tìm x biết x+1/3=3/4

3 Dạy bài mới

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động1: Nhân hai số hữu tỉ

- Trong tập hợp Q các số hữu tỉ, cũng có

phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ Ví dụ:

-0,2.3

4

- Theo em ta sẽ thực hiện như thế nào ?

- Hãy áp dụng quy tắc nhân phân số ?

TQ: Với x=a

b; y=c

d (b,d ≠0)x.y=a

- Tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với

số 1, tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ

- Với x,y∈Q, x= a, y= c

b d(y≠0), áp dụng qui tắc chia phân số để thực hiện

- Gọi hai học sinh lên bảng làm

- Thương của số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y

(y≠0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí

hiệu là x y hay x:y

- Chữa bài 13 (SGK-Tr.12)(a)

- Cho học sinh thực hiện chung toàn lớp a)

3 12 25

Trang 7

- Mở rộng từ nhân hai số ra nhân nhiều

3.1.5 15 2.1.1 2

− =−

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Về nhà học bài

- Làm các bài tập: 11, 12, 13, 14 (SGK-Tr.12); Bài 10, 11, 14, 15 (SBT-Tr.4,5)

* Rút kinh nghiệm:

……….….….….****….….….….………

Ngày soạn: 28/8/2012 Ngày giảng: 31/8/2012 Tiết 4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN I/ Mục tiêu 1 Kiến thức - Học sinh hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 2 Kĩ năng - Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân - Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí 3 Thái độ - Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy và trò 1 Thầy : Bảng phụ 2 Trò : Bảng nhóm III/ Tiến trình bài học 1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Tính (11/12:33/16).3/5

Trang 8

3 Dạy bài mới

Hoạt động1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Tương tự khái niệm giá trị tuyệt đối của

số nguyên , phát biểu khái niệm giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ ?

- Chỉ vào trục số và lưu ý với học sinh:

khoảng cách không có giá trị âm

- Yêu cầu học sinh làm ? 1

- Gọi 4 học sinh lên bảng làm

Bài tập: “Bài giải sau đúng hay sai” ?

e) Đúng

- Nhận xét (SGK-Tr.14)

Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Trong thực hành khi cộng hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc tương tự như đối

với số nguyên

Ví dụ: (-1,13)+(-0,264)

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm

- Hướng dẫn học sinh cách cộng trực tiếp

Tương tự hãy thực hiện phép tính:

b) 0,245 2,134−

a) (-1,13)+(-0,264)= -(1,13+0,264) =-1,394

b) 0,245 2,134 0,245− = + −( 2,134)

Trang 9

c) (−5,2 3,14)

- Cho học sinh làm tiếp ví dụ:

- Nêu quy tắc chia hai số thập phân ?

- Cho học sinh làm ? 3

- Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm

= −(2,134 0,245− ) = −1,889

c, (−5,2 3,14) = −(5,2.3,14) = −16,328

- Nêu quy tắc a) -3,116+0,263=-(3,116-0,263)=-2,853 b) (-3,7).(-2,16)=3,7.2,16=7,992

4 Củng cố và luyện tập Chữa bài 20 (SGK-Tr.15) (a,d) a) =(6,3 2, 4 + )+ −[( 3,7) ( 0,3) + − ]

= 8,7+(-4)=4,7 d) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ]=2,8.(-10)=-28

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Về nhà học bài

- Làm các bài tập: 17→24 (SGK-Tr.27)

- Bài 24, 25, 27 (SBT-Tr.7, 8)

* Rút kinh nghiệm:

……….….….….****….….….….………

Ngày soạn: 1/9/2012 Ngày giảng:4/9/2012

Tiết 5 LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (Đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối)

3 Thái độ

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

1 Thầy : Bảng phụ

2 Trò : Bảng nhóm

Trang 10

III/ Tiến trình bài học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Hoạt động1: Luyện tập

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

* Bài 28 (SBT-Tr.8) Tính giá trị biểu thức

sau khi đã bỏ dấu ngoặc:

- Chữa bài 23 (SGK-Tr.16) Dựa vào tính

chất “Nếu x<y và y<z thì x<z”, hãy so sánh:

- Hoạt động theo nhóm:

a)

=(-1).0,38-(-1).3,15

=-0,38+3,15=2,77b)

Trang 11

c) 13

38 và 12

37

12 37

− =

12

37<12

36=1

3=13

39<13

38

4 Củng cố và luyện tập

Dạng 4: Tìm x (Đẳng thức có chứa dấu giá

trị tuyệt đối )

Bài 25 (SGK-Tr.16) Tìm x biết:

a) x− 1,7 = 2,3

- Gợi ý: Những số nào có giá trị tuyệt đối

bằng 2,3 ?

b) 3 1 0

4 3

x+ − =

- Yêu cầu học sinh chuyển vế 1

3

− sang vế phải, rồi xét hai trường hợp tương tự như câu

a

a) Số 2,3 và -2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

b) x+ =34 13

x+ = ⇒ = −x

x+ = − ⇒ = −x

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Về nhà học bài

- Làm các bài tập: 30, 31, 33, 34 (SBT-Tr.8,9)

* Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 4/9/2012

Ngày giảng:7/9/2012

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng

- Biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

3 Thái độ

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

Trang 12

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

1 Thầy : Đồ dùng dạy học

2 Trò : Làm bài tập về nhà

III/ Tiến trình bài học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Hãy nêu khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên?

3 Dạy bài mới

Hoạt động1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

? Tương tự định nghĩa luỹ thừa với số

mũ tự nhiên của một số nguyên, hãy phát

biểu định nghĩa luỹ thừa với só mũ tự

nhiên của một số hữu tỉ

- Giới thiệu: cơ số, số mũ và qui ước về

số mũ 1 và 0

- Nếu viết dưới dạng phân số, hãy biểu

diễn luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ ?

- Hướng dẫn HS phân tích để rút ra công

- Gọi 4 học sinh lên bảng làm tiếp

- Cho học sinh nhận xét và đánh giá kết

Hoạt động 2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

- Phát biểu qui tắc nhân, chia hai luỹ

thừa cùng cơ số của số nguyên, để từ đó

suy ra công thức nhân, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số của số hữu tỉ ?

Trang 13

Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa

- Yêu cầu học sinh làm ? 3

(SGK-Tr.18)

- Gọi hai học sinh lên bảng làm

- Quan bài tập ? 3 hãy rút ra kết luận về

luỹ thừa của một luỹ thừa ?

- Cho học sinh làm tiếp bài ? 4

(SGK-Tr.18)

- Cho học sinh hoạt động theo nhóm

- Kiểm tra bài làm của các nhóm

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

trình bày

- Lên bảng làm:

a) ( ) ( ) ( )2 3 6

6

3 3 2

2 2 64

2

64 2



=

=

=

b)

1024

1 4

1 2

1 2 5 5 =

=

−

1024

1 2

1 10 =

2

1 2

1

=

−

- Giữ nguyên cơ số với số mũ bằng tích các số mũ

- Hoạt động theo nhóm:

Đáp án:

a)

6 2

3

4

3 4

3

−

=

 −

b) [ ] ( )0 , 1 4 2 =( )0 , 1 8

4 Củng cố và luyện tập

- Hệ thống kiến thức toàn bài

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Về nhà học bài

- Làm các bài tập: 27→31 (SGK-Tr.19); Bài 39, 40, 42 (SBT-Tr.9)

* Rút kinh nghiệm:

……….….….….****….….….….………

Trang 14

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

1 Thầy : Bảng phụ

2 Trò : làm bài tập về nhà

III/ Tiến trình bài học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi hs lên bảng lam bai tập 30 ý a

3 Dạy bài mới

Hoạt động1: Luỹ thừa của một tích

- Nêu câu hỏi: “Tính nhanh tích:

(0,125)3.83 như thế nào ? ”

- Để trả lời câu hỏi này ta cần biết công

thức luỹ thừa của một tích

- Qua hai ví dụ trên, hãy cho biết cách

tính luỹ thừa của một tích

- GV khẳng định điều này còn đúng cho

một tích có nhiều số hạng

- Lên bảng làm:

a) (2,5)2 = 102 =100

22.52 = 4.25=100b)

Trang 15

- Cho hs áp dụng công thức để làm ? 2

- GV gọi hai HS lên bảng trình bày, mỗi

HS làm một phần

thừa)

- Lên bảng làm : a)

5

b) ( )1.5 83 =( )1,5 23 3 =(1,5.2)3 = =33 27

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương

- Yêu cầu học sinh làm ? 3

(SGK-Tr.21)

- Gọi hai học sinh lên bảng làm

- Cho biết cách tính luỹ thừa của một

thương ?

- Cho học sinh làm tiếp ? 4

(SGK-Tr.21)

- Yêu cầu ba học sinh lên bảng làm

- Cho học sinh nhận xét, đánh giá kết

quả

- Trình bày:

a)

3

  =

 ÷

 

( )3 3

= Vậy:

3

2 3

 

 ÷

  =( )3

3

2 3

b) 1055

2 =100000

32

5

10 100.000

  =

 ÷

5 5

10

2 =

5

10 2

 

 ÷

 

- Ta có công thức:

n nn ( )

y 0

 ÷

 

( Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa)

- Lên bảng làm:

2 2

2 2

3 3

2,5 2,5

3

3 3

5 125

 

 

4 Củng cố và luyện tập

- Hệ thống kiến thức toàn bài

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Về nhà học bài

- Làm các bài tập: 34→38 (SGK-Tr.22, 23)

* Rút kinh nghiệm:

Trang 16

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

1 Thầy : Đồ dùng dạy học

2 Trò : làm bài tập về nhà

III/ Tiến trình bài học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Trang 17

Bài 41 (SGK-Tr.23) Tính

a)

2

2 1 4 3

3 4 5 4

 + −   − 

- Gọi một học sinh lên bảng trình bày

Dạng 2: Viết biểu thức dưới các dạng

của luỹ thừa.

*Bài 39 (SGK-Tr.23)

Cho x∈Q và x≠0, viết x10 dưới dạng:

a) Tích hai luỹ thừa trong đó có một thừa

số là x7

b) Luỹ thừa của x2

c) Thương của hai luỹ thừa trong đó số

bị chia là x12

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm đồng thời

Dạng 3: Tìm số chưa biết

*Bài 42 (SGK-Tr.23)

a) 16 2

2n =

- Hướng dẫn câu a

c) 8n:2n=4

=(3.2)3 3.(3.2)2 33

13

3 (2 2 1) 13

+ +

- Trình bày:

a) =

2

12 8 3 16 15

.

17 4800

- Lên bảng làm:

a) x10=x7.x3

b) x10=(x2)5

c) x10=x12:x2

- Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV a) 16 2

2n = ⇒ 2n=16 8

2 = =23

⇒ n= 3 c) 8n:2n=4 (8:2)n=4

4n=41 ⇒n= 1

Hoạt động1: Luyện tập

4 Củng cố và luyện tập

- Hệ thống kiến thức toàn bài

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Về nhà học bài

- Làm các bài tập: 43 (SGK-Tr.23); Bài 45, 46, 50, 51 (SBT-Tr.10,11)

* Rút kinh nghiệm:

Trang 18

Ngày soạn: 15/9/2012

Ngày giảng:18/9/2012

Tiết 9 TỈ LỆ THỨC I/ Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

3 Thái độ

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

3 Dạy bài mới

- Từ cách viết thứ hai, GV giới thiệu khái

niệm trung tỉ, ngoại tỉ

- HS làm ?1

? Cho tỉ số 2,3 : 6,9 Hãy viết một tỉ số

nữa để hai tỉ số này lập thành một tỉ lệ

- Học sinh xem các ví dụ trong SGK sau

Trang 19

? Điều ngược lại có đúng không.

- HS làm ?3

? Từ đẳng thức ad = bc có thể suy ra

được bao nhiêu tỉ lệ thức

- GV thông báo tính chất 2

*Tính chất 1

Nếu a c

b =d thì ad = bc

- Ngược lại từ đẳng thức: ad = bc

* Tính chất 2:

Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 ta có các tỉ

lệ thức:

a c, a b, d c, d b

b =d c =d b= a c =a

4 Củng cố và luyện tập

- Hệ thống kiến thức toàn bài

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Về nhà học bài

- Làm các bài tập: 44→48 (SGK-Tr.26)

* Rút kinh nghiệm:

-**** -

Trang 20

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

1 Thầy : giáo án,sgk,đồ dùng

2 Trò : tìm hiểu nd bài mới

III/ Tiến trình bài học

1 Tổ chức: Sĩ số: /

2 Đặt vấn đề: SGK

3 Dạy bài mới

Hoạt động1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Cho học sinh làm ? 1

- Yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện

- Một cách tổng quát, từ a c

b =d có thể suy ra a c a c

Trang 21

? Tính a c

b d

+

+ theo k và rút ra kết luận.

- GV giới thiệu tính chất trên còn được

mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau

- GV lưu ý tính tương ứng của các số

hạng với dấu +, −trong các tỉ số.

Trang 22

-**** -Ngày soạn: 25/9/2012

Ngày giảng: 28/9/2012

Tiết 12 LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng

- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các sốnguyên, tìm x trong

tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

3 Thái độ

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

3 Dạy bài mới

Trang 24

-**** -Ngày soạn: 30/9/2012

Ngày giảng: 2/10/2012

Tiết 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HÀN I/ Mục tiêu

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

1 Thầy : sgk, giáo án

2 Trò : Tìm hiểu nd bài mới

III/ Tiến trình bài học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra

3 Dạy bài mới

Hoạt động1: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- GV giới thiệu về số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn thông

qua ví dụ HS đã thực hiện trên bảng

- GV giới thiệu khái niệm chu kì của số

thập phân vô hạn tuần hoàn và cách viết

số thập phân vô hạn tuần hoàn theo chu

Trang 25

? Biểu diễn các phân số 1; 1 ; 17

0.111 0.(1)

910,010101 0,(01)

- HS thực hiện phân tích các mẫu số

trong các ví dụ trên ra thừa số nguyên tố

để rút ra nhận xét

- GV thực hiện ví dụ về các phân số có

thể viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn và vô hạn tuần hoàn

- HS thực hiện phần ? SGK

? Lấy ví dụ về phân số có thể viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn và vô

hạn

- GV thông báo kết luận số hữu tỉ là số

biểu diễn được dưới dạng số thập phân

hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Kết luận: Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn

bằng một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

Trang 26

- Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

3 Thái độ

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

3 Dạy bài mới

Bài tập 71 (SGK-Trang 35).

Trang 27

? Muốn viết các số thập phân dưới dạng

phân số ta viết chúng dưới dạng gì trước

- Hai HS lên bảng thực hiện

- GV đặt vấn đề: đổi số thập phân vô hạn

tuần hoàn về dạng phân số thì làm thế

1 0,010101 0,(01)99

10,001001001 0,(001)999

- Hệ thống kiến thức toàn bài

Hoạt động3: Hướng dẫn học bài ở nhà

- Về nhà học bài

- Làm các bài tập trong SBT

* Rút kinh nghiệm:

Trang 28

- Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

3 Dạy bài mới

Hoạt động1: Ví dụ

- GV đưa ra một số ví dụ thực tế để HS

thấy được ý nghĩa của việc làm tròn số

- GVthông báo ý nghĩa việc làm tròn số:

nó giúp ta dễ nhớ, ước lượng nhanh kết

quả

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)

6

5,8 5,4

5

4,9 4,5

4,3 4

- Kí hiệu: 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5(≈ đọc là xấp xỉ)

Trang 29

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK ví dụ

2, ví dụ 3

?1 5,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

Hoạt động 2: Qui ước làm tròn số.

- Cho học sinh nghiên cứu SGK

- Phát biểu qui ước làm tròn số

- Bài tập 74 (SGK-Trang 36) Điểm TB

các bài kiểm tra của bạn Cường là:

Trang 30

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

1 Thầy :Đồ dùng dạy học

2 Trò : tìm hiểu nd bài mới

III/ Tiến trình bài học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra

3 Dạy bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động1: Số vô tỉ

- Xét bài toán: cho hình 5

(GV đưa bài toán SGK-Tr.40 lên bảng

phụ)

- Gợi ý:

+ Tính S hình vuông AEBF

+ Nhìn hình vẽ, ta thấy S hình vuông

AEBF bằng hai lần S tam giác ABF Vậy

S hình vuông ABCD bằng bao nhiêu ?

- Diện tích hình vuông AEBF bằng 1.1=1

m2

- Diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lần

S hình vuông AEBF Vậy S hình vuông ABCD bằng: 2.1=2 (m2)

Trang 31

- Gọi độ dài cạnh AB là x (m), ĐK: x>0

Hãy biểu thị S hình vuông ABCD theo

x ?

- Người ta đã chứng minh được rằng

không có số hữu tỉ nào mà bình phương

bằng 2 và đã tính được:

x=1,414213562373095…

- Số này là một số thập phân vô hạn mà ở

phần thập phân của nó không có một chu

kì nào cả Đó là một số thập phân vô hạn

không tuần hoàn Ta gọi là số vô tỉ.

- Vậy số vô tỉ là gì ?

- Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế nào ?

- Giới thiệu: Kí hiệu là I

- Ta có: x2=2

- Là số viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn không tuần hoàn

Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai

? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai

? Số 0 có mấy căn bậc hai

- Cho học sinh đọc “Chú ý”

- Yêu cầu HS làm ? 2

- Gọi 3 HS lên bảng làm

32=9(-3)2=9

- Là căn bậc hai của 0

- Không có số nào bình phương lên bằng (-1)

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

- Căn bậc hai của 3 là 3 và − 3

- Căn bậc hai của 10 là 10 và − 10

- Căn bậc hai của 25 là 25 5= và

Trang 32

Giáo viên: Có thể chứng minh được

………*….*….*….*….*….*….*….*………

Trang 33

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

1 Thầy : Đồ dùng dạy học

2 Trò : Tìm hiểu nd bài mới

III/ Tiến trình bài học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra

3 Dạy bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Cách viết x ∈ R cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

Trang 34

hợp nào xảy ra.

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- GV thông báo việc so sánh 2 số thực

tương tự như so sánh 2 số hữu tỉ viết

Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 < 0,32(5) b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

- Mỗi số thực được biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực

- Trục số gọi là trục số thực

Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng

có các phép toán với các tính chất tương

tự như trong tập hợp các số hữu tỉ

Trang 35

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

3 Dạy bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động1: Luyện tậpBài tập 91 (SGK-Trang 45)

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

Bài tập 92 (SGK-Trang 45)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

2

b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá

Trang 36

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày.

a) 3,2.x + ( 1,2).x + 2,7 = 4,9 (3,2 1,2)x = 4,9 2,7 2x = 7,6

Trang 37

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

3 Dạy bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động1: Lí thuyết

? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ

của chúng

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

? Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm,

lấy ví dụ minh hoạ

? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của

Trang 38

- Giáo viên đưa ra bảng phụ các phép toán

? Giá trị tuyệt đối của một số có thể nhận

giá trị âm được không

Trang 39

- Giáo dục học sinh có thái độ yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị của thầy và trò

3 Dạy bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 40

? Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức

- GV treo bảng phụ

? Viết công thức thể hiện tính chất dãy tỉ

số bằng nhau

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 103

- HS làm ít phút, sau đó 1 học sinh lên

? Theo giả thiết ta có điều gì

? Dựa vào tính chất của dãy tỉ số bằng

2 Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực

- Căn bậc hai của số không âm a là số x sao cho x2 = a

Ngày đăng: 26/01/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - VU. DAI SO 7. DA CHINH
Bảng l àm (Trang 34)
Bảng trình bày. - VU. DAI SO 7. DA CHINH
Bảng tr ình bày (Trang 40)
Bảng làm - VU. DAI SO 7. DA CHINH
Bảng l àm (Trang 54)
Bảng phụ. - VU. DAI SO 7. DA CHINH
Bảng ph ụ (Trang 60)
Hoạt động1: Đồ thị của hàm số là gì ? - VU. DAI SO 7. DA CHINH
o ạt động1: Đồ thị của hàm số là gì ? (Trang 65)
Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là đường thẳng qua  gốc tọa độ. - VU. DAI SO 7. DA CHINH
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0) là đường thẳng qua gốc tọa độ (Trang 66)
Đồ thị hàm số, dựa vào đồ thị hàm số để tính các giá trị của x hoặc y. - VU. DAI SO 7. DA CHINH
th ị hàm số, dựa vào đồ thị hàm số để tính các giá trị của x hoặc y (Trang 67)
Hình vẽ để từ đó trả lời yêu cầu bài - VU. DAI SO 7. DA CHINH
Hình v ẽ để từ đó trả lời yêu cầu bài (Trang 68)
Đồ thị hàm số. - VU. DAI SO 7. DA CHINH
th ị hàm số (Trang 72)
Bảng tần số, cách nhận xét - VU. DAI SO 7. DA CHINH
Bảng t ần số, cách nhận xét (Trang 85)
Bảng phụ. - VU. DAI SO 7. DA CHINH
Bảng ph ụ (Trang 91)
Bảng phụ - VU. DAI SO 7. DA CHINH
Bảng ph ụ (Trang 92)
Bảng phụ. - VU. DAI SO 7. DA CHINH
Bảng ph ụ (Trang 107)
Bảng làm. - VU. DAI SO 7. DA CHINH
Bảng l àm (Trang 109)
Đồ thị qua I(2; 5) - VU. DAI SO 7. DA CHINH
th ị qua I(2; 5) (Trang 131)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w