May mặc trong gia đình 17 6 8 2 1 Các loại vải thường dùng trong may mặc Lựa chọn trang phục Thực hành: Lựa chọn trang phục Sử dụng và bảo quản trang phục Cắt khâu một số sản phẩm Thực h
Trang 1GIÁO ÁN CÔNG NGHỆ 6 CHUẨN KTKN
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
Chương I May mặc trong gia đình 17 6 8 2 1
Các loại vải thường dùng trong may mặc
Lựa chọn trang phục
Thực hành: Lựa chọn trang phục
Sử dụng và bảo quản trang phục
Cắt khâu một số sản phẩm
Thực hành: Ôn một số mũi khâu cơ bản
Thực hành: Cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh
Thực hành: Cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật
Ôn tập chương I
Kiểm tra thực hành 1 tiết
Chương II Trang trí nhà ở 18 9 6 1 2
Trang 2Nội dung TS LT TH ÔT KT
Chương III Nấu ăn trong gia đình 25 17 6 1 1
Cơ sở của ăn uống hợp lí
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn
Chế biến một số món ăn không sử dụng nhiệt
Các phương pháp chế biến thực phẩm
Thực hành: Chế biến món ăn - Trộn dầu giấm - Rau xà lách
Thực hành: Chế biến món ăn - Trộn hỗn hợp - Nộm rau
muống
Kiểm tra 1 tiết (thực hành)
Thực hành tự chọn :
Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình
Quy trình tổ chức bữa ăn
Thực hành: Xây dựng thực đơn
Tỉa hoa trang trí món ăn từ một số loại rau, củ, quả
Ôn tập chương III
Chương IV Thu chi trong gia đình 9 4 2 1 2
Thu nhập của gia đình
Chi tiêu trong gia đình
Thực hành: Bài tập tình huống về thu chi trong gia đình
Ôn tập chương IV
Kiểm tra cuối năm học
Tổng cộng: 70 37 22 5 6
Trang 3c«ng nghÖ 6 c¶ n¨m theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi 2012-2013
Tuần:1
BÀI MỞ ĐẦU
I/ Mục tiêu
1- Kiến thức: - Học sinh biết khái quát về vai trò của gia đình và kinh tế gia
đình: Nắm được nội dung, mục tiêu của chương trình sách giáo khoa công nghệ 6 (phân môn KTGĐ) những yêu cầu đổi mới, phương pháp học tập.
2- Kỹ năng: Biết được những kỹ năng cần phải có đối với người học
3- Thái độ: Học sinh có hứng thú học tập bộ môn.
II/ Chuẩn bị.
1.Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, Bảng tóm tắt nội dung, chương trình môn công
nghệ 6.
2.Học sinh: SGK, vở ghi, tìm hiểu nội dung chươnmg trình SGK
III/ Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
(Không ktra)
2 Bài giảng mới
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài
viên sống trong gia đình
- HS trả lờidựa vào thông tin SGK
- HS liên hệ thực tế trả lời
TiÕt 1
Trang 4cho học sinh thấy được
từng thành viên trong gia
đình có những vai trò
chủ yếu Mối quan hệ
giữ các thành viên trong
gia đình và các công việc
cần phải làm trong gia
đình
lời
- HS liên hệ thực tế trả lời
- HS liên hệ thực tế trả lời
- HS liên hệ thực tế trả lời
- HS liên hệ thực tế trả lời
- Nghe, ghi nhớ, ghi vở
- Trách nhiệm của mỗi thành viên trong gia đình? + Tạo ra nguồn thu nhập.
+ Sử dụng nguồn thu nhập hợp lý hiệu quả
+ Là con ngoan, hiếu thảo với cha mẹ
+ Làm các công việc nội trợ trong gia đình
Hoạt động 3
- GV yêu cầu nghiên cứu
tài liệu (SGK) rồi trả lời
ăn uống, may mặc, trang trí nhà ở, thu chi.
2 Về kỹ năng:
- Vận dụng được một số
kỹ năng cơ bản để nâng cao cuộc sống như biết: lựa chon trang phục ăn mặc, nấu ăn, trang trí nhà
ở, chi tiêu tiết kiệm
Trang 5?: Khi học xong phõn
cú thúi quen làm việc theo
kế hoạch Cú ý thức tham gia vào cỏc HĐ của gia đỡnh
+ Hs nghe, kết luận , ghi vở
III Phương phỏp học tập:
HS chủ động tham gia hoạt động để nắm đợc kiến thức, tìm hiểu hình vẽ câu hỏi, bài thực hành
Trang 6TuÇn: 1
TiÕt: 2
BÀI 1: CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC (Tiết 1)
I/ Mục tiêu.
1- Kiến thức: Học sinh biết được nguồn gốc, tính chất các loại sợi thiên nhiên, sợi
hoá học, vải sợi pha.
2- Kỹ năng: Phân biệt được một số loại vải thông dụng có nguồn gốc do đâu.
3- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập bộ môn.
II/ Chuẩn bị.
1.Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ: sđ quy trình sản xuất vải nhân tạo, sợi tổng hợp, vật mẫu
2.Học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu vai trò của gia đình và các thành viên trong gia đình? Cho ví dụ minh hoạ? 3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
H1: Cây bông -> thu hoạch quả -> xơ bông ->
sợi dệt -> vải sợi bông
H2: Con tằm -> kén tằm
I Nguồn gốc, tính chất của các loại vải.
1 Vải sợi thiên nhiên
Trang 7- Gọi 2 HS lên bảng hoàn
thành sơ đồ trên bảng
phụ, HS khác nhận xét
- Treo bảng phụ mô tả
quy trình sản xuất vải sợi
bông, vải tơ tằm dựa vào
H1.1
- Phân tích nguồn gốc
của vải sợi thiên nhiên là
có sẵn trong cây con vật
->kéo sợi -> dệt sợi ->
nhuộm màu -> vải sợi tơ tằm
- 2 HS lên bảng hoàn thành sơ đồ trên bảng phụ,
- Liên hệ thực tế và vật mẫu trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi vở
* Nguồn gốc Vải sợi TN được dệt bằng các sợi thiên nhiên có nguồn gốc:
- Từ cây ( thực vật): bông, đay, lanh, the, đũi, gai, bơ
- Từ động vật: tơ tằm, lông cừu, gà, ngan, vịt
* Tính chất:
- Hút ẩm cao, thoáng mát
- Dễ bị nhàu, giặt lâu khô
- Đốt thì than tro dễ tan, không vón cục
- Yêu cầu HS nghiên cứu
Trang 8? Vải sợi hoá học có mấy
loại
? Nguồn gốc của vải sợi
từ thiên nhiên và từ sợi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS quan sát H1.2 và thảo luận hoàn thành các mệnh đề SGK
- Đại diện một nhóm lên hoàn thành mệnh đề, nhóm khác nhận xét
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, tìm hiểu một số tính chất của vải sợi thiên nhiên
- Liên hệ thực tế và vật mẫu trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi vở
các loại sợi do con người tạo ra từ một số chất hoá học lấy từ than đá, dầu mỏ, xenulo của gỗ, tre, nứa
- Vải sợi HH chia làm 2 lọai chính:
+ Vải sợi nhân tạo + Vải sợi tổng hợp
* Tính chất:
- Vải sợi nhân tạo: hút
ẩm cao, thoáng mát, ít nhàu nát.
- Vải sợi tổng hợp: hút
ẩm thấp, ít thấm mồ hôi, bí, bền, đẹp, giặt mau khô, không nhàu nát
Trang 9Tuần: 2 Ngày soạn:
Tiết: 3 Ngày dạy:
BÀI 1: CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC (Tiết 2)
I/ Mục tiêu.
1- Kiến thức:- Học sinh biết nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha
2- Kỹ năng: - Phân biệt được một số loại vải thông dụng nhất.
3- Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi lựa chọn vải may mặc.
II/ Chuẩn bị.
1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, một số mẫu vải, vật liệu dụng cụ thử nghiệm
2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu nội dung bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
?.Nêu nguồn gốc, tính chất của vải sợi bông
? Nêu nguồn gốc, tính chất của sợi hóa học So sánh tính chất với sợi bông thiên nhiên 3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
- Cho học sinh quan sát
một số mẫu vải sợi pha
? Tại sao dùng sợi pha là
nhiều Vải sợi pha có
* Tính chất:
Có ưu điểm của các sợi thành phần như: Bền màu, đẹp, ít nhàu nát Không
bị mốc, mềm mại, thoáng mát
Trang 10vải thường viết bằng chữ
tiếng anh Khi biết thành
phần sợi vải rồi sẽ chọn
mua quần áo cho phù
- Các nhóm tiến hành thử nghiệm nội dung 1,2,3 SGK theo yêu cầu của GV
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bầy kết quả 3 nội dung thử nghiệm
- Nghe, quan sát ghi nhớ
II Thử phân biệt một
số vải
Hoạt động 5:
4 Tổng kết bài học
- Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK và có thể em chưa biết
- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài 2
Trang 11Tuần: 2 Ngày soạn:
Tiết: 4 Ngày dạy:
Bài 2: LỰA CHỌN TRANG PHỤC (Tiết 1)
I/ Mục tiêu.
1- Kiến thức: Học sinh biết được khái niệm trang phục, các loại trang phục,
chức năng của trang phục
2- Kỹ năng: Biết vận dụng được kiến thức đã học vào lựa chọn trang phục cho phù
2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
?Nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha.? Cho VD minh hoạ
? Đọc nội dung trong tem đính sau gáy cổ áo cho biết gì?
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
triÓn cña x· héi ¸o quÇn
ngµy cµng ®a d¹ng phong
phó vÒ kiÓu mèt mÉu m·
- §äc s¸ch GK tr¶ lêi c©u hái cña GV
- Nghe, quan s¸t, ghi nhí
I Khái niệm trang phục
1 Trang phôc lµ g×?
Trang phôc gåm c¸c lo¹i quÇn ¸o vµ mét sè vËt dông kh¸c ®i kÌm nh: mò, giµy, tÊt, kh¨n quµng, kÝnh, tói, x¾c
Trang 12Hoạt động 3
- Hớng dẫn HS thảo luận
nhóm trả lời các câu hỏi
(?): Có mấy loại trang
phục
(?): Để phân biệt trang
phục ta dựa vào đâu
- Yêu cầu học sinh quan
sát H1 (SGK), thảo luận
nêu tên, công dụng của
từng loại trang phục
Hình 1-4a: Trang phục trẻ
lời+ Trang phục trẻ em có màu sắc sặc sỡ
+ Trang phục thể thao gọn gàng và dùng vải co giãn dễ dàng
+ Lao động thì trang phục có một màu tối (xanh)
H: tự nêu:
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
2 Các loại trang phục
- Trang phục theo thời tiết: mùa nóng,mùa lạnh
- Lứa tuổiủâtng phục trẻ
em, trang phục ngời
đứng tuổi
- Theo công dụng: trang phục hàng ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể thao
- Theo giới tính: trang phục nam, trang phục nữ
Trang 13chất liệu vải khác nhau,
màu sắc khác nhau
Hoạt động 4
4 Tổng kết bài học:
Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi:
? Trang phục có chức năng gì, nêu ví dụ minh hoạ?
? Thế nào là mặc đẹp? VD? Mặc mốt có phải là mặc đẹp không?
- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung phần II, su tầm một số tranh ảnh về trang phục
Tuần: 3 Ngày soạn:
Tiết: 5 Ngày dạy:
Trang 14BÀI 2:LỰA CHỌN TRANG PHỤC (Tiết 2)
I/ Mục tiờu.
1- Kiến thức: Học sinh biết cỏch lựa chọn trang phục cho phự hợp với đặc điểm,
thời tiết, cụng việc, nghề nghiệp, giới tớnh
2- Kỹ năng: Biết vận dụng được kiến thức đó học vào lựa chọn trang phục cho phự
hợp với bản thõn, vào hoàn cảnh gia đỡnh một cỏch hợp lý.
3- Thỏi độ: Cú ý thức sử dụng trang phục hợp lý.
II/ Chuẩn bị.
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, tranh ảnh
2 HS: Học bài cũ và tỡm hiểu bài mới, tranh ảnh
III/ Tiến trỡnh dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Trang phục là gỡ? Trang phục phụ thuộc vào những yếu tố nào? Cho VD minh họa 3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nờu mục tiờu bài học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Hoạt động 2
- GV nêu và giải thích: Con
ngời rất đa dạng về tầm vóc,
mầu sắc hoa văn vải
? Khi may quần áo ngời ta
cần phải làm những gì?
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS trả lời: Gầy và cao, béo và lùn, nhỏ bé, cân đối.
- Nghe, quan sát tìm hiểu nội dung bảng 2
- HS trả lời: Chọn vải sao cho phù hợp vóc dáng.
Chọn kiểu may trớc khi mua vải sao cho phù hợp với vóc dáng cơ thể.
- Quan sát H1.5 tìm hiểu trả lời các câu hỏi của GV
II Lựa chọn trang phục.
1 Chọn vải, kiểu may phù hợp với vóc dáng cơ thể.
Trang 15- Hớng dẫn HS quan sát
H1.5 Yêu cầu học sinh
quan sát tranh để trả lời
? Những ngời trong tranh đã
lựa chọn vải, kiểu may phù
hợp cha
? Ngời béo lùn nên may
quần áo bằng vải gì?
? Ngời gầy và cao thì chọn
vải có hoa văn và chất liệu
- HS liên hệ kiến thức sgk trả lời
- HS liên hệ kiến thức sgk trả lời
- Nghe, quan sát tìm hiểu nội dung bảng 3 và H1.6, H1.7 trả lời: Cùng một ngời mặc 2 trang phục khác nhau
Tạo cảm giác gầy đi hoặc béo lên.
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Mầu sắc và hoa văn của vải cùng với kiểu may sẽ tạo cảm giác cho
Trang 16- GV kết luận:
+ Ngời béo lùn nên mặc
quần áo tối màu, kẻ sọc dọc
nhỏ, tạo cảm giác gầy hơn,
cao lên
+ Ngời gầy chọn áo quần
màu sáng kẻ sọc ngang, hoa
to, vải giầy tạo cảm giác
béo và thấp xuống
ngời mặc bị gầy đi hoặc béo lên Cao lên hoặc lùn đi
(Bảng 2, 3 SGK)
- Giáo viên yêu cầu học
sinh liên hệ thực tế thảo
luận trả lời câu hỏi
- Gọi đại diện một nhóm
trình bầy, GV ghi bảng Gọi
- Đại diện một nhóm trình bầy Gọi nhóm khác nhận xét
Mỗi lứa tuổi có nhu
cầu, điều kiện sinh hoạt làm việc khác nhau và tính cách khác nhau nên lựa chọn vải cũng khác nhau cho phù hợp
- Hớng dẫn HSH1.8 SGK
về sự đồng bộ của trang
phục học trò
- Quan sát tìm hiểu H1.8
3 Sự đồng bộ của trang phục:
Trang 17- Nghe, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế lấy VD
Sự đồng bộ của trang phục giup ngời sử dụng mặc đẹp hơn, đỡ tốn tiền mua sắm hơn
Hoạt động 5:
4 Tổng kết bài học
- Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Dặn HS về học bài và tỡm hiểu nội dung bài 3
giáo án công nghệ 6 theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới Liên hệ đt 0168.921.86.68
Tuần:3 Ngày soạn:
Tiết: 6 Ngày dạy:
Bài 3: Thực hành LỰA CHỌN TRANG PHỤC
Trang 18I/ Mục tiêu.
1- Kiến thức:- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để biết lựa chọn trang
phục cho mình sao cho phù hợp với bản thân về tầm vóc, lứa tuổi
2- Kỹ năng: - Biết lựa chọn vải, kiểu may phù hợp với bản thân đạt yêu cầu thẩm
mỹ và chọn được một số vật dụng đi kèm phù hợp với quần áo đã chọn
3- Thái độ:- Nâng cao ý thức lựa chọn và sử dụng trang phục
II/ Chuẩn bị.
1.Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy Mẫu vải, tranh ảnh liên quan đến trang phục, bảng phụ
2.Học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Tiến trình dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Muốn lựa chọn trang phục đẹp ta phải làm gì?
? Mầu sắc, hoa văn, chất liệu vải có ảnh hưởng như thế nào đến vóc đán người mặc Nêu VD
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
- GV giới thiệu các vật liệu, dụng cụ, kiến thức cần cho giờ TH
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
II Thực hành:
1 Dựa vào kiến thức đã
học hãy ghi vào giấy:
+ Đặc điểm về vóc
dáng cơ thể và kiểu áo quần
đinh may
+ Chọn vải có chất liệu,
mầu sắc hoa văn cho phù
hợp với vóc dáng, kiểu may.
- Đưa ra một số mẫu vải -cho HS quan sát tham khảo
- Đưa ra các yêu cầu khi tiến hành thực hành
- Nghe, quan sát nắm vững nội dung cần thực hành
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Nghe, nắm vững yêu cầu bài thực hành
Trang 19- Cho HS tiến hành thực hành theo nội dung đã cho
- Nhận nội dung thực hành.
- Nhận nhóm và vị trí Th
- Tiến hành thực hành theo nội dung đã cho
IV Đánh giá kết quả: Hoạt động 5:
- Gọi đại diên 2 HS lên bảng báo cáo kết quả TH
HS khác nhận xét GV nhận xét.
- GV nhận xét chung về giờ TH
- Đại diên 2 HS lên bảng báo cáo kết quả TH
- Tìm hiểu nội dung bài 4 “Sử dụng và bảo quản trang phục”
gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 26gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68 hoÆc 0975.215.613
Trang 31gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 39gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 44gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 47gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 54gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 58gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68
Trang 63gi¸o ¸n c«ng nghÖ 6 theo chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng míi Liªn hÖ ®t 0168.921.86.68