2,Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng GV:Thế nào là khảo nghiệm giống cây trồng?. II,Trọng tâm bài giảng : -Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng.. -
Trang 1Tiết 1 Soạn ngày:14/8/2008
Chơng I : TRồNG trọt LÂM nghiệp ĐạI CƯƠNG
Bài 2 : khảo nghiệm giống cây trồng
I Mục tiêu bài học :Sau khi học xong bài này , HS phải :
- Biết đợc mục đích, ý nghĩa của công tác khảo nghiệm giống cây trồng
- Biết đợc nội dung các thí nghiệm
- Rèn luyện kĩ năng so sánh , phân tích
II Trọng tâm bài giảng
- Mục đích , ý nghĩa của công tác khảo nghiệm giống cây trồng
III Tiến trình tổ chức giảng dạy:
1.ổn định tổ chức lớp
2,Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
GV:Thế nào là khảo nghiệm giống
cây trồng?
HS:- Là nắm vững đặc tính và yêu
cầu kỹ thuật của giống mới
-Kiểm tra giống mới có phù hợp với
điều kiện ngoại cảnh không?
GV:Vậy mục đích cuối của công tác
khảo nghiệm giống cây trồng là gì?
HS:Đạt đợc năng suất cao,phẩm chất
tốt
GV:Vì sao phải khảo nghiệm giống
cây trồng?
HS:Vì mổi giống mới chỉ phù hơp
với điều kiện ngoại cảnh nhất định
GV:Nếu đa giống mới vào sản xuất
không qua khảo nghiệm kết quả sẻ
nh thế nào?
HS:Hiệu quả thấp
GV:Em hảy lấy một số ví dụ về
giống cây trồng có năng suất
Vải thiều Bắc giang
GV:Em hảy quan sát hình 2.1 và cho
I,Mục đích,ý nghĩa của công tác khảonghiệm giống cây trồng
-Mọi tính trạng và đặc điểm của giống thờng chỉ biểu hiện ở điều kiệnngoại cảnh nhất định
-Khảo nghiệm giống cây trồng cung cấp những thông tin chủ yếu về yêu cầu kỹ thuật canh tác và hớng sử dụng giống mới
II,Các loại thí nghiệm khảo nhiệm giống cây trồng
Trang 2tr-biết sự khác nhau giửa hai loại
giống?
HS: Quan sát và trả lời
GV:Giống mới chọn tạo hoặc nhập
nội đợc so sánh với giống nào?So
sánh về các chỉ tiêu nào?
HS:-Giống sản xuất đại trà
-Chỉ tiêu:Năng suất ,chất lợng
Khí hậu,sâu bệnh
GV:Mục đích của thí ngiệm kiểm tra
kỹ thuật là gì?Thí nghiệm kiểm tra kt
đợc tiến hành trên phạm nào?
HS:Kiểm tra những quy trình kt của
nhà tạo giống đề ra
GV:Thí nghiệm sản xuất quảng cáo
nhằm mục đích gì?
HS:Quảng cáo giống mới về các chỉ
tiêu năng suất,chất lợng
2,Thí ngiêm kiểm tra kỹ thuật
-Thí ngiệm kiểm tra kỷ thuật là kiểm tra những đề xuất của cơ quan chọn tạo giống
-Xác định đúng thời vụ,mật độ gieo trồng,chế độ phân bón của giống
3,Thí nghiệm sản xuất quảng cáo
-Tuyên truyền giống mới đa vào sản xuất đại trà
-Quảng cáo trên các phơng tiện thôngtin đại chúng
3,Cũng cố:Nếu đa giông mới vào sản xuất đại trà không qua khảo nghiệm kết quả
sẻ nh thế nào?
Nêu các loại thí nghiệm khảo nghiêm giống cây trồng?
4,Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Soạn ngày: 30/8/2008
Bài 3: S Ả N XU Ấ T GI Ố NG C Â Y TR Ồ NG
I,Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Biết đợc mục đích của công tác sản xuất giống
-Biết đợc quy trình sản xuất giống cây trồng
II,Trọng tâm bài giảng :
-Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng
-Quy trình sản xuất giống cây trồng
III,Tiến trình tổ chức giảng dạy
Trang 3GV:Vì sao phải duỳ trì và củng cố độ
thuần chủng?
HS:Vì giống bị thoái hoá
GV:Em hiểu thế nào là sức sống và
tớnh trạng điển hỡnh của giống?
HS:Sức chống chịu với điều kiện
ngoại cảnh,tớnh trạng biểu hiện năng
suất chất lượng
GV:Em hiểu ntn về hạt giống siêu
nguyên chủng?
HS:Có độ thuần khiết98%
GV:Sản xuất giống theo sơ đồ duy
trì đợc tiến hành trong mấy năm và
đợc áp dụng trong trờng nào?
HS:-4 năm
-Duy trì đăc tính ban đầu của
giống
GV:Sản xuất gống theo sơ đồ phục
tráng đợc áp dụng trong trờng hợp
nào?
HS:Giống bị thoái hoá và có nguy
cơ tuyệt chủng
GV:Dựa vào sơ đồ SGKem hảy cho
biết quy trình sản xuất giống theo sơ
đồ duy trì và phục tráng có gì giống
và khác nhau?
HS:
GV yêu câu HS quan sát sơ đồ ở
SGk và trả lời nội dung của từng
năm
GV:Sản xuất giống ở cây trồng tự
thụ phấn và sản xuất giống cây trồng
thụ phấn chéocó điểm gì giống và
-Tạo ra số lợng giống cần thiết
II,Hệ thống sản xuất giống cây trồng.-Giai đoạn 1:Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng
-Giai đoạn 2;Sản xuất hạt giống nguyên chủng từ siêu nguyên chủng.-Giai đoạn 3:Sản xuất hạt gống xác nhận
III.Quy trình sản xuất giống cây trồng
1 Sản xuất giống cây trồng nông nghiệp
a,Sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn
-Sản xuất giống theo sơ đồ duy trì :Năm1:Gieo hạt tácgiả
Năm2:Hạt của cây u tú thành từng dòng
Năm3:Nhân giống nguyên chủng từsiêu nguyên chủng
Năm4:Sản xuất hạt giông xác nhận.-Sản xuất giống theo sơ đồ phục tráng
năm1:Gieo vật liệu khởi đầu
năm2:Đánh giá dòng lần 1
năm3:Đánh giá dong lần2
năm4:Nhân hạt nguyên chủng từ SNC
c,sản xuất giống ở cây trồng sinh sản vô tính
Trang 4GV:sản xuất giống cây rừng gặp
những khó khăn phc tạp nào?
-Chọn các cây đạt tiêu chuẩn để làmvờn giống
-Lấy hạt giống từ vờn giống
.4,Cũng cố:-Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng là gì?
-Nêu các bớc của quy trình sản xuất giống cây trồng theo sơ đồ duy trì và sơ đồ phục tráng
5,Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Tiết3 Soạn ngày: 07/9/2008Bài5: Xác định sức sống của hạt.
I,Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Xác định đợc sức sống của hạt một số cây trồng nông nghiệp
-Rèn luyện tính cận thận, khéo léo,có ý thức tổ chức kỷ luật
-Thực hiện đúng quy trình ,giữ gìn vệ sinh và bảo đảm an toàn lao động
II,Chuẩn bị phơng tiện dạy học
1, Chuẩn bị dụng cụ ,vật liệu
Hạt giống (lúa ,ngô )từ 100-200hạt
Hộp petri :1 Panh:1
Lam kính :1 Dao cắt:1
Giấy thấm:4-5 tờ Thốc thử:1 lọ
2,Làm thử:Giáo viên làm thử trớc khi hớng dẩn học sinh
III,Tổ chức tiến trình thực hành
1,ổn định tổ chức lớp
2,Kiểm tra bài cũ :
-Tại sao hạt giống siêu nguyên chủng nguyên chủng cần đợc sản xuất tại các cơ
Giới thiệu các hạt giống
đạt tiêu chuẩn ,giấy thấm ,hộp peti
Dùng giấy thấm sạch
Học sinh quan sát và nhận xét
HS quan sát quy trình
và thao tác do GV thực hện
HS quan sát quy trình
và thao tác do GV thực hện
Trang 5Sau 10-15 phút lấy hạt
ra ,dùng giấy thấm lau sạch thuốc thử
Dùng panh kẹp chat hạt giống,dùng dao cắt dôi hạt giống và quan sát nội nhủ
Tính tỉ lệ hạt sốngA%=B/C*100B:Là hạt sốngC:Tổng số hạt làm thí ngiệm
_Chia lớp thành các nhóm
_Phân công vị trí thực hành cho các nhóm
Đi đến các nhóm nhác nhở học sinh thực hiện
đúng quy trình
Đến các nhóm kiểm tra
đánh giá kết quả thực hành
HS quan sát quy trình
và thao tác do GV thực hện
HS quan sát quy trình
và thao tác do GV thực hện
HS quan sát quy trình
và thao tác do GV thực hện
Về vị trí thực hành
Thực hiện các bớc của quy trình thực hành
Đa sản phẩm thực hành
để GV kiểm tra đánh giá
4,Đánh giá giờ thực hành
Dựa vào kếtvquả thực hành của các nhóm
Nhắc HS thu dọn dụng cụ, vật liệu
5 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Tiết 4 Soạn ngày: 14/9/2008
Bài 6: ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào trong nhân
Trang 6giống cây trồng nông nghiệp.
I,Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
Biết đợc thế nào thế nào là nuôi cấy mô tế bào,cơ sở khoa học của phơng pháp này
Biết dợc quy trình công nghệ nhan giống bằng nuôi cấy mô tế bào
II,Chuẩn bị phơng tiện dạy học:
Chuẩn bị bức tranh phóng to không có lời chú thích sơ đồ các bớc cơ bản trong công nghệ cấy truền phôi bò
-Theo em, cơ sở kh của phơng pháp
nuôI cấy mô tế bào là gì?
+ Vì sao từ một tế bào có thể phát triển
thành một cây hoàn chỉnh ?
HS: Em hiểu thế nào là tính toán năng
của tế bào ?
HS:Suy nghĩ tìm hiểu:
+ Tính toàn năng của tế bào
+ Khả năng phân chia, phân hoá của tế
HS:Tớnh toàn năng của TB
I,Khái niệm về phơng pháp nuôi cấy mô tế bào
-TB thực vật là một phần cơ thể nhngchúng vẫn có tính độc lập.Nếu đợc nuôi cấy trong môi trờng thích hợp vàcung cấp đày đủ chất dinh dỡng gần giống nh trong cơ thể sống thì TB ,mô có thể sống Qua nhiêu lần phân bào liên tiếp tạo thành cơ thể hoàn chỉnh
II,Cơ sở khoa học của phơng phỏp nuụi cấy mụ TB
- Tế bào TV có tính toàn năng Bất cứ tếbào nào hoặc mô nào thuộc các cơ quan
đều chứa hệ gen quy định kiểu gen củaloài đó
- Chúng đều có khả năng sinh sản vôtính để tạo thành cây hoàn chỉnh nêu đợcnuôi cấy trong môi trờng thích hợp
- Tính toàn năng của tế bào là cơ sở khoahọc của phơng pháp nuôi cấy mô tế bào
III, Quy trình cônh nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô TB
Trang 7GV:Vật liệu nuôi cấy cần phải đạt
-Nguyên liệu sạch bệnh tạo ra sản phẩm hoàn toàn sạch bệnh
2.Quy trình công nghệ nhân giống băng nuôi cấy mô tế bào
a.Chọn vậ liệu nuôi cấy:L TB của àmô phân sinh
b.Khử trùng:Mẫu nuôi cấy làm vệ sinh sơ bộ đa vào khử trùng
c.Tạo chồi
d Tạo rễ
e.Cấy cây vào môi trờng thớch ứng
f.Trông cây trong vờn ơm
4,Cũng cố:Nếu các bứơc của quy trình công nghệ nuôi cấy mô TB ?
5,Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- Tìm hiểu tác hại của đất chua nặng cũng nh các biện pháp kỹ thuật cải tạo
đất chua ở địa phơng em?
- Tìm hiểu các biện pháp làm tăng độ phì nhiêu của đất ở địa phơng em?
Trang 8Tiết 5 Soạn ngày:
Bài 7: MộT Số TíNH chất của đất trồng
I,Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Biết đợc keo đất là gì?
-Thế nào là khả năng hấp phụ của đất
-Thế nào là phản ng của dung dịch đất và độ phì nhiêu của đất
II,Trọng tâm bài giảng và những chuẩn bị cần thiết
-Trọng tâm bài giảng :+Keo đất và khả năng hấp phụ của đất
+Phản ứng của dung dịch đất
-Chuẩn bị đồ dùng dạy học:Phóng to sơ đồ cấu tạo của keo đất
III Tiến trình tổ chức giảng dạy
1.ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ -Thế nào là phơng pháp nuôi cấy mô TB
-Nêu các bớc của quy trình công nghệ nuôi cấy mô tế TB?
3 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
I.Keo đất và khả năng hấp phụ của
Trang 9-Lớp ion quyết định điện.
-Lớp ion khuyếch tánLớp ion bất động
2.Khả năng hấp phụ của đất:là khả
năng giữ lại các chất dinh dỡng
II.Phản ứng của dung dịch đất
Phản ứng của dung dịch đất là đất chỉtính chua tính kiềm hoặc trung tính của đất
1.Phản ứng chua của đất
a Độ chua hoạt tính:Do H+ trong dung dịch đất gây nên
b.Độ chua tiềm tàng:Do H+ và AL trên bề mặt keo đất gây nên
2.Phản ng kiềm của đất
-Một số loậi đất có chứa các muối kiềm
III.Độ phì nhiêu của đất
1.Khái niệm :Là khả năngbcung cấp
đông thờivà không ngừng nớc,chất dinh dỡng và không chứa chất độc hại cho cây.,đảm bảo cho cây đTrọngtâm bài giảng năng suất cao
2 Phân loại
-Độ phì nhiêu tự nhiên :Đợc hình thành từ thẳm mục tự nhiên không có
sự tác động của con ngời
Độ phì nhiêu nhân tạo :Do kết quả
hoạt động của con ngời
4.Cũng cố: -Thế nào là keo đất?Nêu cấu tạo của keo đất?
Thế nào là phản ứng của dung dịch đất?Biết đợc phản ứng của dung dịch đất có ý nghĩa gì trong việc cải tạo đất
5 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Trang 10Tiết 6 Soạn ngày:
Bài 8: thục hành
Xác định độ chua của dất
I,Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Xác định đợc độ PH của đất bằng phơng pháp thông thờng
-Thực hiện đúng quy trình,bảo đảm an toàn lao đngj và vệ sinh môi trờng
II.Chuẩn bị phơng tiện dạy học
Mỗi nhóm thực hanh chuẩn bị các dụng cụ vật liệu sau
-Mãu dất khô đã nghiền nhỏ.(2-3 mẫu)
-Máy đo độ PH
-Đồng hổ bấm giây
-Dung dịch KCL1N
-Bình tam giác
-ống đong dung tích 50ml :2 cái
-Cân kỹ thuật mỗi nhóm 1 cái
1,Giới thiệu các dụng
Thực hiện cvác bớc của quy trình thực hành và yêu cầu HS theo dõi thao tác
Đặt quả cân lên đỉa cân
Dùng thìa nhựa lấy đất
đổ vào đỉa cân thứ 2,điều chỉnh thăng băngcân
-Lấy đất ra khỏi cân đổ
-HS quan sát và theo dõi
Trang 11-Dùng tay lắc 15 phút-Dùng máy đo đCông nghệ nuôi cấy mô tế bào xác định độ PH của
đất
-Chia lớp thành 4 nhóm
-Phân công vị trí thực hành cho các nhóm
-Kiểm tra dung cụ vật liệu
-Đi đến các nhóm nhắc nhở HS thực hiện đúng quy trình
Đến các nhóm nhắc HS thực hiện đúng quy trình thực hành
Đa sản phẩm thực hành
để GV kiểm tra đánh giá
4 Đánh giá giờ giờ yhực hành
-Dụa vào kết quả thực hành của các nhóm để GV kiểm tra đánh giá
-Nhắc HS thu dọn vật liệu và làm vệ sinh khu vực thực hành
5 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Tiết 7 Soạn ngày:
Bài9 :biện pháp cải tạo và sử dụng đất xám bạc màu ,đát xói mòn mạnh trơ đá
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Biết đợc sự hình thành ,tính chất của đất xám bạc màu ,biện pháp cải tạo và ớng sử sụng
h Biết đợc nguyên nhân gây xói mòn,tính chất của đất xói mòn mạnh
-Có ý thức bảo vệ môi trơng tài nguyên đất đai
II.Trọng tâm bài giảng
-Biện pháp cải tạo và hớng sử dụng đát xám bạc màu
-Biện pháp cải tạo và hớng sử dụng đát xói mòn mạnh
III tiến trình tổ chức giảng dạy
Trang 12HS:ở vùng giáp ranh giửa đồng bằng
và trung du miền núi,hoặc trồng lúa
lâu đời có canh tác lạc hậu
GV:Em hảy kể tên một số yếu tố gây
nên hiện tợng rửa trôi chất dinh dỡng
?
HS:Ma ,đồi núi dốc
GV:CĂn cứ vào 3 tính chất ,đất xám
bạc màu là loại đất xấu hay là đất
2.Tính chất của đất xám bạc màu
-Vật lý:Thành phần cơ giới nhẹ, tầng canh tác mỏng
-Hoá học:Đất chua hoặc rất chua
-Sinh học:Số lợng của VSV trong đất ít,hoạt đông của VSV trong đất yếu
*Tóm lại :Đất xám bạc màu nghèo chua khô
3.Biện pháp cải tạo và hơng sử dụng
a,Biện pháp cải tạo
-GV yêu cầu HS đọc kỷ SGK và điền vào phiếu học tập
-GV chia lớp thành 4 nhóm để thảo luận
GV gọi đại diện các nhóm đng dậy trả lời,HS nhóm khác nhận xét ,bổ sung
`Biện pháp
-Xây dựng bờ vùng,bờ thửa và hệ
thống mớng ,bảo đảm tới tiêu hợp lý
-Cày sâu kết hợp bón tăng phân hửu
cơ và phân hoá học
-Bón vôi cải tạo đất
-Luân canh cây trồng
_
-Tránh xói mòn giữ nớc
-Làm tăng bề dày tầng đất canh tác,bổ sung và giữ chất dinh dỡng
-Cải tạo độ chua đất
-Điều hoàdinh dỡng phục hồi độ phì nhiêu của đất
b.Sử dụng đất xám bạc màu:Thíc hợpvới nhiêu cây trồng cạn nh lạc ,ngô, khoai
II Cải tạo và sử dụng đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá
1,Nguyên nhân gây xói mòn đất
-Ma lớn phá vở kết cấu của đất
-Địa hình dốc
Trang 132.Tính chất của đất
-Nêu những biện pháp chính nhằm hạn chế xói mòn và cải tạo đất xám bạc màu ?
Tiết 7 Soạn ngày:
Bài 10 :biện pháp cải tạo và sử dụng
đất mặn ,dất phèn
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Biết đợc sự hình thành,tính chất của đất mặn,đất phèn
-Biết đợc biện pháp cải tạo , sử dụng đất mặn,đất phèn
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học:Phiếu học tập
III Tiến trình tổ chức giảng dạy
1 ổn định tổ chức lớp
2 kiểm tra bài cũ Nêu các biện pháp cải tạo đất xám bạc màu?Hớng sử dụng ?
3 các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
I.Cải tạo và sử dụng đất mặn
1.Nguyên nhân hình thành -Đất mặn là loại đất chúa nhiêu cation natri hấp phụ trên bề mặt keo đất và trong dung dịch đất
-Đất mặn đợc hình thành do hai nguyên nhân
+Do nớc biển tràn vào +Do ảnh hởng của nămớc ngầm 2.Đặc điểm tính chất của đất mặn -Thành phần cơ giới nặng
-Chứa nhiều muối NaCL, -Đất có phản ứng trung tính hopặc hơi kiềm
-Hoạt động của vi sinh vật yếu
Trang 143.Biện pháp cải tạo và hớng sử dụng đất mặn
a,Biện pháp cải tạo _Biện pháp thuỷ lợi :Đắp đê ngăn nớc biển,xay dng hệ thống tới tiêu hợp lý
-Bón vôiKĐ +Ca )KĐ 2Na +2Na -Trồng cây chịu mặn
b,Sử dụng đất mặn -Trồng lúa, trồng cói
-Nuôi trồng thuỷ sản
II.Cải tạo và sử dụng đất phèn
1,Nguyên nhân hình thành-Xác sinh vật có chứa lu huỳnh (S)
Fe +2S > FeS FeS + 7O +2HO =FeSO HSO2,Đặc điểm ,tính chất của đất phèn -Thành phần cơ giới nặng
-Đất rất chua -Hoạt động của vi sinh vật yếu 3,Biện pháp cải tạo và sử dụng đất a,Biện pháp cải tạo
KĐ+ CaOH
-Hạ thấp nớc chứa phèn -Cung cấp thức ăn cho cây-Giảm độc hại của AL và Feb.Sử dụng đất phèn :Chủ yếu dùng để trồng lúa
4.Cũng cố :Nêu tính chất của đất mặn và biện pháp cải tạo
Nêu biện pháp thờng dùng để cẩitọ đất phèn
5 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau thực hành
Trang 15Tiết 8 Soạn ngày:
Thực hành
Bài 11:quan sát phẫu diện đất
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Biết cách quan sát phẫu diện đất
-Phân biệt đợc các tầng đất
-Thực hiện đung quy trình đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trờng
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
1 Chuẩn bị dụng cụ:
-Cuốc ,xẻng,gầu múc nớc
-Thớc ,dao
-Giấy bút chì
2.GV quan sát thự hành trớc khi hớng dẫn học sinh
III tiến trình tổ chức giảng dạy
Em hảy nhận xét về màu sắc của tầng loại
đất và đề ra tầng biện pháp cải tạo ?
GV hớng dẫn HS quan sát màu sắc ,độ tơixốp
Yêu cầu HS nhận xét ?
GV hớng dẫn HS dùng cuốc xẽng đào theo một đờng thẳng tù lớp đất mặt xuống đến
đáy :
Đào sâu :1,2 m Rộng :0,7 m-Hớng dẫn HS quan sát phẫu diện đất ở phía mặt trời chiếu xuống Các tầng đất khác nhau
có màu sắc khác nhau
HS quan sát màu sắc của lớp đất canh tác Trả lời
HS dùng cuốc xẽng đễ
đào và quan sát
Trang 16Yêu cầu HS quan sát vàphân biệt các tầng đất
Chia lớp thành các nhóm thực hành
3.Đánh giá giờ thực hành:-Dựa kết quả thực hành
-Nhắc HS thu dọn dụng cụ ,làm vệ sinh khu vực thực hành
4 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Trang 17Tiết 9 Soạn ngày: 18/10/2008
Bài 12 : đặc điểm, tính chất ,kỹ thuật sử dụng một
số loại phân bón thông thờng
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Biết đợc :đặc điểm, tính chất ,kỹ thuật sử dụng một số loại phân bón thông thờngtrong sản xuất nông, lâm nghiệp
-Hiểu đợc cách sử dụng các loại phân và áp dung vào thực tiễn sản xuất ởđịa
ph-ơng ,chống ô nhiễm môi trờng
II Trọng tâm bài giảng
-Một số loại phân bón thông thờng trong nông, lâm nghiệp
Kỹ thuật sử dụng các loại phân bón
III Tiến trình tổ chức giảng dạy
GV:Em hảy kể một số loại phân bón
hoá học thờng dùng ở địa phơng mà
cốc dùng que quấy Yêu cầu HS nêu
đặc điểm của phân hoá học
GV:Vì sao bón phân hoá học lâu
năm làm cho đất chua ?
HS:[KĐ] H+ +(NH 4 ) 2 SO 4 =[KĐ] +H 2 SO 4
GV:Em hảy ng/cứu SGK và cho biết
phân hoá học và phân hữu cơ có
I Một số loại phân bón thông thờng trong nông, lâm nghiệp
1 Phân hoá học: Là loại phân đợc sản xuất theo quy trình công nghiệp
1.Đặc điểm của phân hoá học -Chứa ít nguyên tố dinh dỡng nhng tỷ
lệ dinh dỡng cao
-Dễ hoà tan trong nớc -Dễ làm đất chua
2.Đặc điểm phân hữu cơ -Chứa nhiều nguyên tố dinh dỡng -Thành phần và tỷ lệ dinh dỡng không ổn định
Trang 183 Đặc điểm của phân VSV -Chứa nhiều VSV sống -Thích hợp với một hoặc một nhóm cây
-Không làm hại đất
II Kỹ thuật sử dụng
1.Sử dụng phân hoá học Chủ yếu dùng để bón thúc
-Phân lân dùng để bón lót -Phân NPK dùng để bón lót và bón thúc
2 Phân hữu cơ -Chủ yếu dùng để bón lót 3.Phân VSV
-Bón trực tiếp vào đất để tăng lợng VSV
-Trộn hoặc tẩm vào hạt rễ trớc khi gieo
3.Cũng cố:Nêu đặc điểm và cách sử dụng phân hữu cơ và phân hoá học
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1: Khi bón cần 1 lợng nhỏ, làm nhiều lần là cách sử dụng loại phân…
Câu 3: Điền vào chỗ trống cho thích hợp
1,Phân………… có thể bón trực tiếp vào đất để tăng số lợng vsv có ích trong đất
2, Do tỉ lệ ………cao, dễ ………và hiệu quả nhanh nên phân đạm, kali dùng để bón thúc là chính
4 Bài tập về nhà:
-câu hỏi sgk
- Đọc trớc bài13
Trang 19Tiết 10 Soạn ngày: 25/10/2008
Bài 13 : ứng dụng công nghệ vi sinh trong
sản xuất phân bón.
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Biết đợc ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón
-Biết đợc một số loại phân VSV thờng dùng trong sản xuất nông nghiệp
II Tiến trình tổ chức giảng dạy
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra trong quá trình giảng bài mới
3 Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
Y/c hs thảo luận để trả lời câu hỏi:
GV: THế nào là công nghệ vi sinh?
HS:Nghiên cứu các hoạt động sống
của VSV
Hỏi2: Hãy cho biết các loại phân vi
sinh dùng cho sx nông, lâm nghiệp?
HS: Cố định đạm,chuyển hoỏ lõn
GV: Nêu nguyên lí sx phân vi sinh?
HS:Nhõn giống chủng VSV đặc
I.Nguyên lý sản xuất phân VSV
- Là ngành công nghệ khai thác sử dụng hoạt động sống của vi sinh vật
để sản xuất ra các sản phẩm phục vụ
đời sống con ngời
Ứng dụng : - Sản xuất Bia, rợu, nớc giải khát, sữa chua, sản xuất các loại enzim vi sinh vật, sinh khối protein
đơn bào, các chất kháng sinh , các
Trang 20hiệu,sau đú trộn với chất nền.
Y/c HS n/c sgk và thảo luận:
GV: Hiện nay ta đang dùng những
loại phân vsv cố định đạm nào?
HS:Nitragin,azogin
GV: Cho biết thành phần của
Nitragin, cho biết thành phần nào
trong nốt sần rễ cây họ đậu, nuôi
d-ỡng trong môi trờng thích hợp để tạo
ra lợng lớn vsv sau đó trộn với than
bùn đã nghiền nhỏ với các chất
khoáng, các nguyên tố vi lợng
- vsv cố định đạm có k/n biến đổi
nitơ tự do -> NH3 khi có sắc tố màu
hồng ở rễ cây họ đậu Vì vậy bón cho
cây trồng khác là không có hiệu quả
Để tận dụng nguồn nitơ tổng hợp đợc
ta có thể xen canh hoặc luân canh
cây trồng
GV: Nitragin và azogin khác nhau ở
điểm nào?
HS:Hội sinh và cộng sinh
GV:Phõn VSV chuyển hoỏ lõn gồm
HS:-Than bùn khụ nghiền nhỏ
loại thuốc trừ sâu, phân bón…
-Để sản xuất một loại phân VSV nào
đó,ngời ta nhân sau đó phối trộn chủng VSV đặc hiệu với chất nền II.Một số loại phân VSV thờng dùng.1.Phân VSV cố định đạm :là loai phân có chứa vi sinh vật cố định đạm sống hội sinh với lúa và cộng sinh vớicây họ đậu
-Sử dụng:Tẩm hạt trớc khi gieo
Bón trực tiếp
2.Phân VSV chuyển hoá lân
-Chuyể hoá lân hữu cơ thành vô cơ
-Chuyển hoá lân khó tan thành lân dễtan
*Thành phần -Than bùn
Trang 21-VSV chuyển hoá lân.
GV: TP chủ yếu đóng vai trò quan
trọng nhất trong vsv chuyển hoá chất
hữu cơ là gì?VSV
- Thờng gặp những loại nào?
- Sử dụng ntn?
- Sử dụng: Bón trực tiếp vào đất
4.Cũng cố:Thế nào là ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản phân bón
Nêu ý nghĩa thực tế của việc bón phân VSV phân giải chất hữu cơ
-Loại phân vi sinh nào dới đây có chứa vi khuẩn cố định đạm, sống cộng sinh với cây họ đậu:
a Nitragin b Azogin c Phốtpho baderin e Lân hữu cơ vi sinh
5 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Trang 22Tiết 11 Soạn ngày: 01/11/2008
B i 14à : THỰC HÀNH
TR Ồ NG C Y TRONG DUNG DÂ Ị CH
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Biết đợc cách trồng và trồng đợc cây trong dung dịch
-Thực hiện đung quy trình đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trờng
II Chuẩn bịđụng cụ vật liệu
-Bìmh thuỷ tinh hoặc bình nhựa có dung tích từ 0,5-1 lít
Nội dung bài giảng Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Giới thiệu dung
Cho HS quan sát dung dịch đã
đợc pha chế và nêu câu hỏi
Em có nhận xét gì về màu sắc của dung dịch Knốp?
Thực hiện các bớc của quy trình thực hành và yêu câu HS quan sát
Đổ dung dịch đã pha vào bình trồng cây
Lấy cốc thuỷ timh 1000ml đổ vào bình trông cây dung tích 0,5-1 lít
Dùng máy đo độ PH điêu chỉnh dung dịch phù hợp vơi từng loại cây trồng
Chọn những cây khoẻ mạnh,không bị sâu bệnh,tốt nhất là cây có rễ mộc thẳng
Luồn rễ cây qua lổ ở nắp hộpốpao cho một phần của rễ
Quan sỏt dung dịch dinh dưỡng
Trả lời
HS quan sỏt GV thaotỏc mẫu
Quan sỏt theo dừi
GV thao tỏc
Trang 23Bước 4: Trồng cõy
trong dung dịch
Bước 5:Theo dừi
sự sinh trưởng của
cây ngập vào dung dịch
Căn cứ vào chất dinh dỡng để quan số ngày
Chia lớp thành 4 nhóm thực hành
-Phân công vị trí thực hành cho các nhóm
-Kiểm tra dung cụ vật liệu
-Đi đến các nhóm nhắc nhở HSthực hiện đúng quy trình
Đến các nhóm nhắc HS thực hiện đúng quy trình thực hành
Quan sỏt cỏc cõy đạt tiờu chuẩn
Quan sỏt
Về vị trớ thực hành
Thực hiện đỳng quy trỡnh
3.Đánh giá giờ thực hành:-Dựa kết quả thực hành
-Nhắc HS thu dọn dụng cụ ,làm vệ sinh khu vực thực hành
4 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Tiết 12 Soạn ngày:
Kiểm tra
I.Mục đích,yêu cầu:
-Đánh giá chất lợng của từng học sinh,kiểm tra lại những kiến thức đă học
Câu I.Em hảy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1.Loại phân bón nào dới đây khó tan trong nớc ?
A (NH 4 ) 2 SO 4 B.U rê C Supe lân D.NH 4 CL
2.Loại phân bón nào dới đây chứa vi sinh vật cố định đạm sống hội sinh với lúa.
Trang 24A.Lân hữu cơ vi sinh B.Nitragin C.Phôtphobácterin D.Azogin.
3.Loại phõn bún nào dưới đõy chứa vsv chuyển hoỏ lõn khú tan thành lõn dễ tan?
A.Lân hữu cơ vi sinh B.Nitragin C.Phôtphobácterin D.Azogin.
4.Loại phõn bún nào dưới đõy chứa vi sinh vật chuyển hoỏ lõn hữu cơ thành lõn vụ cơ.
A.Lân hữu cơ vi sinh B.Nitragin C.Phôtphobácterin D.Azogin.
5.Loại phân bón nào dới đây dùng để bón lót?
A (NH 4 ) 2 SO 4 B.U rê C Supe lân D.KCL
6.Loai vi khuẩn nào dới đây chứa vi khuẩn cây họ đậu.
A.Lân hữu cơ vi sinh B.Nitragin C.Phôtphobácterin D.Azogin
7.Trong cỏc biện phỏp cải tạo đất mặn sau đõy,biện phỏp nào khụng phự hợp?
A.Đắp đờ ngăn mặn B.Lờn liếp C.Bún vụi D.Rửa mặn
8.Bún vụi cho đất mặn cú tỏc dụng?
AThực hiện phản ứng trao đổi với keo đất,giải phúng cation Na + thuận lợi cho rửa mặn?
B.Tăng độ phỡ nhiờu của đất.
C.Giảm độ chua của đất.
9.Cải tạo đất mặn ,đất phốn đều phải chỳ trọng bún phõn hữu cơ để:
A.Làm tăng độ mựn cho đất.
B.Tạo mụi trường thuận lợi cho VSV hoạt động và phõn giải chất hữu cơ thành chất khoỏng C.Làm tăng lượng mựn cho đất D.Cả A và B
CâuIII.Chọn nội dung phù hợp với từng năm trong quá trình sản xuất hạt giống theo sơ đồ duy trỡ và ghép thành đôi.
a,Gieo hạt của vật liệu khởi đầu chọn cây u tú.
b,Gieo hạt tác giả chọn cây u tú.
c,Đánh giá dòng lần 1 chọn cây đạt tiêu chuẩn SNC d,Gieo hạt cây u tú thành từng dòng.
e,Nhân giống nguyên chủng.
f,Đánh giá dòng lần 2 chọn cây đạt tiêu chuẩn SNC.
g,Sản xuất hạt giống xác nhận.
Câu IV.Để cải tạo đất phốn,vỡ sao khụng cày sõu bừa kỷ mà cày nụng bừa sục?
Cõu V.Nờu đặc điẻm và cỏch sử dụng của phõn hữu cơ?Ủ phõn hữu cơ trước khi bún cú những tỏc dụng gỡ? Đỏp ỏn
Câu IV.Để cải tạo đất phốn,vỡ sao khụng cày sõu bừa kỷ mà cày nụng bừa sục?
Cỏc chất độc hại như ppirit(FeS 2 )lắng sõu, nếu cày sõu sẽ đẩy chất đọc hại lờn tầng đất mặt thỳc đẩy quỏ trỡnh oxy hoỏ làm đất chua.Bừa sục cú tỏc dụng làm tầng đất mặt thoỏng,rễ cõy hụ hấp được.
Trang 25Câu V.Nêu đặc điẻm và cách sử dụng của phân hữu cơ?Ủ phân hữu cơ trước khi bón có những tác dụng gì?
-Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng.
-Dễ hoà tan nên cây dễ hấp thụ.
-Bón nhiều không làm hại đất.
Ủ phân hữu cơ trước khi đem bón có những tác dụng:
-Tiêu diệt trứng giun sán,mầm bệnh
-Tránh hiện tương mất đạm.
-Chống ô nhiểm môi trường
-Phân giải chất hữu thành chất khoáng cây trồng dễ hấp thụ
Trang 26Tiết 13 Soạn ngày:15/11/2008
Bài 15 :điều kiện phát sinh phát triển sâu bệnh hại cây trồng.
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Hiểu đợc sự phát sinh phát triển sâu bệnh hại cây trồng
II Chuẩn bị bài giảng
-Tranh ảnh,mẫu vật của nguồn sâu bệnh hại
-Thông tin bổ sung ở sách GV
III tiến trình tổ chức giảng dạy
1 ổn định tổ chức lớp
2 các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
GV:Em hảy cho biết những loại sõu
bệnh nào thường gõy hại trờn động
ruộng?
HS:Sõu năn,sõu keo,sõu gai,sõu cuốn
lỏ ,bệnh đạo ụn,bệnh tiờm lửa
GV:Nguồn sõu bệnh hại tồn tại trờn
GV:Hảy nờu những điều kiện chủ
yếu của mụi trường ảnh hưởng đến
sự phỏt sinh, phỏt triển sõu bệnh hại
cõy trồng?
HS:Khớ hậu,nhiệt độ,nước
GV:Người ta tạo ra giống ngăns
ngày cú những tỏc dụng gỡ?
HS:Thời gian cõy tiếp xỳc với
I.Nguồn sâu,bệnh hại
-Nguồn sâu bệnh hại tồn tại trrên
+Hạt giống cây con bị nhiễm bệnh
-Biện pháp ngăn ngừa :Cày bừa,ngâm
đất,phơi đất,làm vệ sinh đồng ruộng
II.Điều kiện khí hậu đất đai
1.Điờu kiện môi trờng
-ảnh hởng đến sự phát ,sinh phát triểncủa sâu bệnh
-ảnh hởng đến quá trình xâm nhập vàlây lan bệnh hại
2.Độ ẩm không khí và lợng ma
-ảnh hởng trực tiếp đến lợng nămớc trong cơ thể côn trùng
-ảnh hởng gián tiếp đến nguồn thức
ăn của sâu bệnh
Trang 27VD:Vũng đời của sõu đục thõn hại
lỳa:
-Mựa Xuõn:40-45 ngày
-Mựa Hạ:25-30 ngày
GV:Qua vớ dụ trờn em hảy cho biết
nhiệt độ,độ ẩm ảnh hưởng như thế
nào đến sự PS,PT của sõu bệnh?
HS:Vũng đời dài hay ngắn
GV:Hảy giải thớch tại sao đọ ẩm
khụng khớ và lượng mua ảnh hưởng
đến sự PS,PT của sõu bệnh?
HS:
GV:Những loại đỏt nào dễ phỏt sinh
bệnh?
HS:Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng
GV:Em hảy phõn tớch những việc
làm của nụng dõn dễ tạo điều kiện
th Trên đất giàu mùn,đạm dễ mắc bệnh
-Bón nhiều phân bộ lá phát triển
-Ngập úng,vết thơng cơ giới do chămsóc cây trồng
IV.Điều kiện để sâu bệnh phat triển thành dịch
-Khi gặp điều kiện thuận lợi có đủ thức ăn,nhiệt độ,độ ẩm thích hợp sâu bệnh sinh sản manh,ổ dịch lây lan nhanh
3.Cũng cố :Nguyên nhân nào xuất hiện ổ dịch trên đồng ruộng?
Chế độ chăm sóc ảnh hởng nh thế nào đến sự phát sinh phát triển sâu bệnh hại cây trồng
Tiết 13 Soạn ngày: 15/11/2008
Bài 17 : phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng
Trang 28I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
Hiểu đợc thế nào là phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng
Hiểu đợc nguyên lý cơ bản và các biện pháp chủ yếu sử dụng trong phũng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng
II Trọng tâm bài giảng
-Nguyên lý cơ bản phũng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng
-Biện pháp chủ yếu sử dụng trong phũng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng
III Trọng tâm bài giảng
GV:Thế nào là cõy khoẻ?
HS:Cõy khụng mang mầm bệnh cú
khả năng chống chịu cao
GV:Thiờn địch là gỡ?Nờu vài VD về
Là sự kết hợp giữa các biện pháp phũng trừ tổng hợp dịch hại cây trồngmột cách hợp lý
II.Nguyên lý cơ bản để phngf trừ tổng hợp dịch hại cây trồng -Trồng cây khoẻ
-Bảo tồn thiên địch -Phát hiện sâu bệnh kịp thời -Nông dân trở thành chuyên gia
III.Biện pháp chủ yếu phngf trừ tổng hợp dịch hại cây trồng
1.Biện pháp kỹ thuật
-Biện pháp kỹ thuật:Cày bừa,tiêu huỷtàn d,tới tiêu hợp lý,luân canh cây trồng
2.Biện pháp sinh học:Sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng
để ngăn chặn,làm giảm thiệt hại do chúng gây ra
3.Sử dụng giống cây con bị nhiễm bệnh
4.Biện pháp hoá học -Ưu:Tiêu diệt sâu bệnh nhanh so vơi tất cả các biện pháp khác
-Nhợc:Gây ô nhiễm môi trờng
5.Biện pháp cơ giới vật lý
Trang 29sinh học,chung ta cần phải lam gỡ?
HS:Bảo vệ cỏc loài thiờn địch
GV:Sử dụng thuốc hoỏ học khi nào
Nêu các biện pháp chủ yếu phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng
4 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Tiết 14 Soạn ngày:
Thực hành
Bài 16: nhận biết một số sâu, bệnh hại lúa
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Nhận biết một số sâu bệnh hại lúa ở nămớc ta
-Thực hiện đúng quy trình,bảo đảm an toàn lao đngj và vệ sinh môi trờng
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
1.Chuẩn bị dung cụ vật liệu
-Mẫu vật về sâu bệnh hại lúa
Trang 30III.Tiến trình tổ chức giảng dạy.
1 ổn định tổ chức lớp
2 các hoạt động dạy học
Nội dung bài
Thực hiện các bớc của quy trình thực hành và yêu cầu HS quan sát,theo dõi
GV giới thiệu đặc điểm sâu đục thân
*Sâu đục thân bơm hại hai chấm
-Đặc điểm gây hại:Sâu non đục vào thân
Đặc điểm hình thái:
+Trứng hình bầu dục
+Sâu non màu trắng sữa+Nhộng màu vàng tới nâu nhạt
+Trởng thành:Đầu,cánh nhạt
*Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ
GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
để tìm hiểu đặc điểm gây hại và
đặc điểm hình thái
*Rầy nâu hại lúa
GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
để tìm hiểu đặc điểm gây hại và
đặc điểm hình thái
GV giới thiệu một số loại bệnh thờng gây hại ở lúa
Chia lớp thành 4 nhóm thực hành
-Phân công vị trí thực hành cho các nhóm
-Kiểm tra dung cụ vật liệu
-Đi đến các nhóm nhắc nhở HS thực hiện đúng quy trình
Đến các nhóm nhắc HS thực
Trang 31hiện đúng quy trình thực hành
3.Đánh giá giờ thực hành:-Dựa kết quả thực hành
-Nhắc HS thu dọn dụng cụ ,làm vệ sinh khu vực thực hành
Tiết 14 Soạn ngày:
Thực hành
Bài 18 :pha chế dung dịch boóc đô phòng
nấm hại
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Pha chế đợc dung dịch boóc đô phòng trừ nấm hại
-Thực hiện đúng quy trình,bảo đảm an toàn lao đngj và vệ sinh môi trờng
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
-Mỗi nhóm thực hành cần chuẩn bị các dụng cụ vật liêu sau
Nội dung bài giảng Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho HS quan sát dung dịch
bo óc đô đã dợc pha chế và nêu câu hỏi
Em có nhận xét gì về màu sắc của dung dịch bo óc đô ? Thực hiện các bớc của quy trình thực hành và yêu cầu HSquan sát,theo dõi thao tác
Trang 32Đặt hai miếng giấy lót lên hai đỉa cân Dùng thìa nhựa lấy CuSO4 điều chỉnh cân thăng bằng
-Đặt quả cân 10 gam lên
đỉa,dùng thìa nhựa lấy CuSO4
đổ vào đỉa cân thứ hai cho
đến khi thăng bằng.Lấy CuSO4 ra
Đặt tờ giấy lót lên đỉa cân để cân vôi bột.Tơng tự nh cân CuSO4
Đổ vôi bột vào cốc định mức 1000ml thêm vào200ml nămớc sạch.Dùng que khuấy
đều
Đổ CuSO4 vào cốc định mức 1000ml,thêm vào 800ml
Đổ từ từ dung dịch CuSO4
vào nớc vôi bộtChia lớp thành 4 nhóm thực hành
-Phân công vị trí thực hành cho các nhóm
-Kiểm tra dung cụ vật liệu
-Đi đến các nhóm nhắc nhở
HS thực hiện đúng quy trình
Đến các nhóm nhắc HS thực hiện đúng quy trình thực hành
3.Đánh giá giờ thực hành:-Dựa kết quả thực hành
-Nhắc HS thu dọn dụng cụ ,làm vệ sinh khu vực thực hành
4 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Trang 33Tiết 15 Soạn ngày:30/11/2008 Bài 19 : ảnh hởng của thuốc hoá học bảo vệ thực vật
đến quần thể sinh vật và môi trờng.
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Biết đợc ảnh hởng của thuốc hoá học bảo vệ thực vật đến quần thể sinh vật và môi trờng
II Chuẩn bị bài giảng
-Nghiên cứu SGK và thông tin bổ sung ở SGV
-Một số lọ thuốc gây độc cho ngời và gia súc
III Tiến trình tổ chức giảng dạy
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
GV: Vì sao sử dụng thuốc bảo vệ thực
vật có ảnh hởng xấu đến quần thể sinh
vật?
HS:Cú phổ độc rộng nờn sử dụng rất
linh động.Thường sử dụng với nồng độ
cao hoặc tổng lượng cao
GV: Hãy nêu những ảnh hởng xấu của
thuốc bảo vệ thực vật đến quần thể sinh
vật?
HS:Tỏc động đến mụ ,TB cõy trồng
gõy nờn hiệu ứng chỏy tỏp lỏ,thõn ảnh
hưởng đến năng suất và chất lượng
nụng sản.Diệt trừ sinh vật cú ớch,làm
xuất hiện quần thể sõu bệnh khỏng
thuốc
I Ảnh hởng của thuốc hoá học bảo
vệ thực vật đến quần thể sinh vật -Thuốc hoá học rất độc đối với nhiêu loại sâu bệnh
-Tác động đến mô tế bào gây ra hiệu ứng cháy táp
Trang 34GV yờu cầu HS thảo luận nhóm để
hoàn thành phiếu học tập
Hậu quả xấu Nguyờn nhõn
-Gõy ụ nhiểm mụi
Xác định nguyên nhân vì sao dẫn tới
hậu quả xấu đến môi trờng và con ngời
Giáo viên nhận xét và hoàn thiện
GV: Hãy nêu các biện pháp bảo đảm
an toàn lao động cho ngời đi phun
thuốc hoá học bảo vệ thực vật?
HS:Khi phun thuốc,người phun đứng
đầu luồng giú hướng phun về phớa cuối
giú.Phun từ nơi cuối luồng giú lờn
ngược luồng giú để hơi thuốc khụng
ảnh hưởng đến người phun.Phải đeo
khẩu trang,đi ủng và găng tay bảo hộ
III.Biện pháp hạn chế những ảnh ởng của thuốc hoá học bảo vệ thực.-Chỉ sử dụng khi dịch hại tới ngỡng gây hại
h Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao,phân huỷ nhanh trong môi trờng.-Nguyên tắc sủ dụng:4 đúng
+Đúng thuốc+Đúng lúc+Đúng liều lợng+Đúng nồng độ
3.-Nêu những ảnh hởng của thuốc hoá học bảo vệ thực vật đến quần thể sinh vật
và môi trờng
-Giải thớch vỡ sao sõu bệnh cú hiện tượng khỏng thuốc
4 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Trang 35Họ và tờn: Thời gian:15 phỳt
A.Đục thân cây B.Phá hoại rễ C.Phá hoại hệ thống mạch dẫn
D.Giảm diện tích lá cây trồng 3.Chỉ tiêu nào sau dây không đánh giá đợc phẩm chất nông sản?
A.Giá trị dinh dỡn B.Giá trị sử dụng C.Giá trị kinh tế E.Giá trị thẩm mỹE.A.B.C
4.Dấu hiệu quan trọng nhất của của khái niệm sâu hại là:
A.Động vật ngành chân khớp B.Động vật không xơng sống
C.Động vật không xơng sống gây hại cây trồng
D.Động vật không xơng sống thuộc ngành chân khớp gây hại cây trồng
5.Quá trình phát dục của rầy nâu trải qua các giai đoạn:
A.Trứng, nhộng ,trởng thành B.Trứng ,sâu non ,trởng thành
C.Trứng ,sâu non,nhộng ,trởng thành D.Sâu non ,nhộnh,trởng thành
6.Chu kỳ biến thái hoàn toàn gồm mấy giai đoạn?
9.Giai đoạn phá hoại mạnh nhất của sâu hại cây trồng:
A.Sâu non B.Nhộnh C.Trởng thành D.A,B,C
10.Biết đợc tính ăn của sâu hại cây trồng giúp cho con ngời?
A.Tiêu diệt hết sâu hại B.Bảo vệ môi trờng
C.Bảo vệ sinh vật có ích D.Đề ra biện pháp phòng chống sâu hại có hiêu quả
Trang 36
Tiết 16 Soạn ngày: 06/12/2008
Bài 20 : ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất
chế phẩm bảo vệ thực vật.
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Biết đợc thế nào là chế sinh học bảo vệ thực vật
-Biết đợc cơ sở khoa học và quy trình sản xuất chế phẩmvi khuẩn,vi rút,và nấm trừ sâu
II Tiến trình tổ chức giảng dạy
GV:Chế phẩm sinh học diệt trừ sâu
hại có đặc điểm gì đợc a chuộng?
HS:Không độc hại cho ngời và môi
Trang 37GV:Vi khuẩn dùng sản xuất chế
phẩm trừ sâu là loại nào?Có đặc điểm
gì?
HS:Là vi khuẩn Bácillus T giai đoạn
bào tử có tinh thể protein độc đối với
sâu bọ
GV:Hảy nêu đặc điểm hình thái và
tính chất của tinh thể protein độc?
HS:Hình quả trámỏy tớnh,rất độc đối
với nhiều loại sâu bọ
GV:Bản chất của thuốc trừ sâu Bt là
gì?
HS:Là chất đọc đợc chiết ra từ vi
khuẩn Bt độc hại đối vơi sâu bọ nhng
không độc hại đối với ngời và môi
Phơng thức:Bt làm tê liệt sâu gây
chết,NPV làm sâu hại bị phá huỷ
GV: Những loại nấm nào đợc sử
dụng để bảo vệ cây trồng? Nấm diệt
+Sâu bọ nuất phải tinh thể protein,cơ thể bị tê liệt và bị chết sau hai đến bốn ngày
*Quy trình:
II.Chế phẩm nấm trừ sâu
-ở giai đoạn sâu non,sâu bọ dễ bị nhiễm vi rút
-Khi mắc bệnh vi rút cơ thể sâu bọ bị mềm nhũn,màu sắc của cơ thể bị biến
đổi
-Để sản xuất ra chế phẩm vi rút trừ sâu,ngời ta gây nhiễm vi rút trên cơ
thể sâu non
II.Chế phẩm nấm trừ sâu
-Hai nhóm nấm gây bệnh cho sâu bọ:+Nấm túi
+Nấm phấn trắng
-Nấm ký sinh trên cơ thể sâu bọvà rệp,khi bị nhiễm nấm cơ thể sâu bọ bịtrơng lên,các cơ quan của cơ thể bị épvào thành cơ thể,sâu yếu dần và chết
-Nấm phấn trắng có khả năng gây bệnh cho 200 loại sâu bọ.Khi bị nhiễm bệnh cơ thể cứng lại và trắng
ra nh rắc bột
3.Cũng cố:Nêu cơ sở khoa học của chế phẩm nấm trừ sâu?
-Thế nào là chế phẩm nấm trừ sâu,nêu quy trình sản xuất?
Trang 38-Thế nào là chế phẩm vi rút trừ sâu?Nêu quy trình sản xuất?
4 Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Tiết 17 Soạn ngày: 13/12/2008
Bài 21: ôn tập chơng I
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này, HS phải:
-Hệ thống và khắc sâu một số kiến thức phổ thông,cơ bản về giống cây
trồng,đất,phân bón và bảo vệ cây trồng nông,lâm nghiệp
-Rèn luyện kỷ năng khái quát tổng hợp
II Chuẩn bị
-Nghiên cứu SGK
-Lập đề cơng chi tiết trả lời câu hỏi ôn tập chơng
III Tiến trình tổ chức giảng dạy
TN kiểm tra kỷ thuật
TN sản xuất quảng cáo
GV:Hệ thống sản xuất giống cây
trồng gồm mấy giai đoạn?
HS: 3 giai đoạn
GV:Nêu các bớc của quy trình công
nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế
bào?
HS: 6 bớc
I.Hệ thống hoá kiến thức chơng I
-Trồng trọt lâm nghiệp đại cơng
+Khảo nghiệm giống cây trồng
+Sản xuất giống cây trồng nông lâm nghiệp
+Ưng dụng công nghệ nuôi cấy mô TB trong nhân giống cây trồng NLN
+Một số tính chất của đất trồng
Trang 39GV:Nêu các biện pháp cải tạo đất
4 câu hỏi để chuẩn bị,HS trong nhóm
thảo luận, thống nhất ý kiến trả lời câu
hỏi
*Thảo luận lớp
-Sau 10-15 phút GV gọi đại diện các
nhóm trình bày câu hỏi của nhóm
mình
GV bổ sung,sau đó yêu cầu HS ghi vào
vở
+Biện pháp cải tạo đất mặn,đất phèn
+Đặc điểm,tính chất kỷ thuật sử dụng của một số loại phân bón thông thờng.+Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng
+ảnh hởng xấu của thuốc hoá học BVTV đến quần thể SV và môi trờng
II.Câu hỏi ôn tập chơng I
-Tổng kết và đánh giá giờ học
-GV căn cứ vào kết quả chuẩn bị và trả lời của các nhóm
-Dặn dò HS chuẩn bị để tuần sau kiểm tra
Trang 40Trường YHPT Trần phỳ Thứ ngày thỏng năm 2008
Họ và tờn: Lớp
Mụn:Cụng nghệ Thời gian:15 phỳt
Câu I.Em hảy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong cỏc cõu hỏi sau?
1.Biện phỏp nào dưới đõy được coi là biện phỏp hàng đầu để cải tạo đất phốn?a.Bún phõn hoỏ học b.Biện phỏp thuỷ lợi
c.Bún vụi d.Trrồng cõy chịu phốn
2.Yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất đến quỏ trỡnh xúi mũn của đất?
a.Độ dốc b.Độ che phủ c.Lượng mưa d.Con người
3.Giống được cấp giấy chưng nhận Quốc gia khi đỏp ứng yờu cầu sau khi đó tổ chức thớ nghiệm?
a.Thớ nghiệm so sỏnh giống b.Thớ nghiệm kiểm tra kỹ thuật
c.Thớ nghiệm so sỏnh giống
4.Để cải tạo đất xỏm bạc màu người ta dựng biện phỏp nào dưới đõy ?
a.Cày sõu b.Bún phõn hữu cơ
c.Tưới tiờu hợp lý d.Kết hợp cả 3 biện phỏp trờn
5.Quy trỡnh cụng nghệ nhõn giống bằng nuụi cấy mụ TB được thực hiện gồm mấy bước?
a.4 b.5 c.6 d.7
6.Yếu tố nào quyết định độ chua tiềm tàng của đất?
a.Ion H+ và AI3+ trong dung dịch đất b.Ion H+ và AI3+ trờn bề mặt keo đấtc.Ion AI3+ trong dung dịch đất d.Chỉ a và b
7.Em hảy khoanh trũn vào chữ Đ nếu cho cõu sau là đỳng và chữ S nếu cho sai?