1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ 8 chuẩn KTKN (2011)

41 558 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được các số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng.. HĐ5: Hướng dẫn tỡm hiểu phõnloại đồ dựng điện và cỏc số liệu kĩ thuật : MT: Biết được đặc tớnh và cụng dụng của

Trang 1

Ngµy so¹n:19/2/2011

Ngµy d¹y:21-26/2/2011

Chương 7: ĐỒ DÙNG ĐIỆN GIA ĐÌNH

Tiết 36: (Bài 36 + 37)

VẬT LIỆU KĨ THUẬT ĐIỆN

PH¢N LO¹I Vµ Sè LIÖU KÜ THUËT CñA §å DïNG §IÖN

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Nhận biết được vật liệu dẫn điện, VL cách điện, VL dẫn từ

- Hiểu được đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kĩ thuật điện

2 Kĩ năng

- HS vận dụng được kiến thức và liên hệ được với thực tế

- Hiểu được nguyên lý biến đổi năng lượng điện và chức năng mỗi nhóm đồ dùng điện

- Hiểu được các số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng

3 Thái độ

- HS có ý thức sử dụng đồ dùng điện đúng số liệu kĩ thuật

II Chuẩn bị:

- GV: + GA, đồ dùng dạy học Mẫu các vật liệu cách điện, một hộp số quạt trần

+ Tranh vẽ các đồ dùng điện trong gia đình, một số nhãn hiệu đồ dùng điện

- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

+ Ôn lại tính chất của vật liệu cơ khí ( bài 18/60) và đọc trước bài 36

III Tổ chức các hoạt động dạy hoc.

HĐ1:Ổn định tổ chức, giới thiệu bài học:

Để chế tạo ra được một máy điện hay 1 thiết bị điện cần có những loại vật liệu nào ?các vật liệu đó có đặc tính gì và ứng dụng như thế nào ?

Bài hôm nay các em sẽ tìm hiểu những vấn đề đó

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH TIỂU KẾT (GHI BẢNG)

? Đặc tính của vật liệu dẫn điện là

gì ? Hãy kể tên các vật liệu dùng

để dẫn điện mà em biết ?

- GV hướng cho HS cách phân

HS quan sát và theodõi hưỡng dẫn của GV

1 Khái niệm: Là vật liệu

mà dòng điện chạy quađược

2 Đặc tính: Vật liệu dẫnđiện có điện trở suất nhỏ ( 10-6 - 10-8Ωm)

3 Phân loại và ứng dụng:

- Chất khí: Hơi thuỷ ngântrong bóng đèn cao áp

- Chất lỏng: axit, bazơ,muối …

- Chất rắn:

Trang 2

Đồ dùng: Lõi máy biến áp

- GV cho hs quan sát máy biến áp

? Lõi của máy biến áp làm bằng

- Theo dõi gợi ý của

GV để biết phân loại

và ứng dụng của cácVLDĐ

- Quan sát và nhậnxét

- Đọc SGK và trả lờicâu hỏi

- Học sinh quan sát vàtrả lời câu hỏi theo gợi

ý của GV và rút ra kếtluận

+ Kim loại: Cu; Al làm lõidây dân điện

+ Hợp kim: pheroniken,nicrom khó nóng chảy làmdây đốt nóng trong bàn là,bếp điện

II Vật liệu cách điện

1 Khái niệm:

Vật liệu cách điện lànhững vật liệu không chodòng điện chạy qua

2 Tính chất:

- Tính cách điện đặctrưng bằng điện trở suất ( 108 - 1013Ωm)

* Phân loại:

- Chất khí: khí trơ;

không khí

- Chất lỏng: Dầu biếnthế

- Chất rắn: Nhựa; thuỷtinh

3 ứng dụng:

Chế tạo vỏ dây dẫn, vỏthiết bị và các bộ phậncách điện trong thiết bị

III Vật liệu dẫn từ

- Khái niệm: là nhữngvật liệu mà đường sức từchạy qua

- Phân loại và ứng dụng.+ Thép KTĐ làm lõi máybiến áp, lõi máy phát điện,động cơ điện

+ Anicô: làm nam châmvĩnh cửu

+ ferit làm ăng ten …+ pecmalôi làm lõi cácđộng cơ điện chất lượngcao

Trang 3

HĐ5: Hướng dẫn tỡm hiểu phõn

loại đồ dựng điện và cỏc số liệu

kĩ thuật :

MT: Biết được đặc tớnh và cụng

dụng của mỗi loại đồ dựng điện,

và số SLKT Trên đó

PP Tiến hành: Quan sát tranh,

vấn đáp

- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh

37.1 và trả lời cõu hỏi SGK

điện để HS quan sỏt và tỡm hiểu

? Số liệu kĩ thuật gồm cỏc đại

? Cỏc số liệu kĩ thuật cú ý nghĩa

như thế nào khi mua và sử dụng

- Gợi ý để HS trả lời được cõu

hỏi cuối bài 36+37

- HDVN; Đọc trước bài 38

SGK trang134 tỡm hiểu người

ta tỡm ra điện từ năm nào và

buổi ban đàu người ta dựng

điện ntn?

- HS quan sỏt một sốnhón đồ dựng điện vànhận xột

- trả lời cõu hỏi của GV

- Đọc và trả lời cỏc cõuhỏi SGK

IV Phõn loại đồ dựng điện:

1 Đồ dựng loại điện quang: biến đổi điện năng

-thành quang năng để chiếusỏng

2 Đồ dựng loại điện nhiệt: biến đổi điện năng

-thành nhiệt năng để đốtnúng, nấu cơm …

3 Đồ dựng loại điện - cơ:

biến đổi điện năng thành

cơ năng làm quay cỏc mỏynhư mỏy bơm nước, quạtđiện …

V Cỏc số liệu kĩ thuật 1.Cỏc đại lượng điện định mức:

- Điện ỏp định mức U –đơn vị là (V)

- Dũng điện định mức I –đơn vị là (A)

- Cụng suất định mức P –đơn vị là (W)

2 ý nghĩa của số liệu kĩ thuật

Chọn đồ dựng điện cú điện

ỏp định mức phự hợp vớiđiện ỏp sinh hoạt – nhằmcho đồ dựng điện làm việc

bt

Trang 4

- Biết phõn lọai cỏc loại đốn dựa vào nguyờn lớ làm việc của đốn.

- Nêu được cấu tạo và nguyờn lý làm việc của đốn sợi đốt

- Biết được cấu tạo của đốn ống huỳnh quang đốn com pắc

- Nêu được nguyờn lý làm việc và đặc điểm của đốn ống huỳnh quang

- Biết được 1 số đặc điểm và cỏc số liệu kĩ thuật của đốn sợi đốt, đèn huỳnh quang

2 Kĩ năng

- Biết lựa chọn và sử dụng đốn sợi đốt hợp lý

- Hiểu được ưu và nhược điểm của đốn sợi đốt để biết lựa chọn hợp lớ đốn chiếu sỏng ởgia đỡnh

- Hiểu được ưu và nhược điểm của mỗi loại đốn điện để lựa chọn hợp lớ đốn chiếu sỏngtrong nhà

3 Thỏi độ: Học tập tớch cực, cú ý thức tiết kiệm điện

- HS chuẩn bị búng đốn huỳnh quang hỏng đập vỡ chỉ lấy đầu cực của đốn

III Tổ chức cỏc hoạt động dạy hoc.

HĐ1 - Kiểm tra và tổ chức tỡnh huống học tập:

? Hóy kể tờn những bộ phận làm bằng vật liệu dẫn điện trong cỏc đồ dựng điện mà em biết? Chỳng làm từ vật liệu gỡ?

Cú mấy loại đồ dựng điện ? cho vớ dụ mỗi loại?

HĐ CỦA GIÁO VIấN HĐ CỦA HỌC SINH TIỂU KẾT (GHI BẢNG)

HĐ2: Tỡm cỏch phõn loại

đốn điện chiếu sỏng:

MT: Biết phõn lọai cỏc loại

đốn dựa vào nguyờn lớ làm

và trả lời:

- 1879- người Mỹ –

I Phõn loại đốn điện:

- Đốn điện tiờu thụ điện năng và biến đổi ĐN thành quang năng

- Dựa vào nguyờn lớ làm việc , ta chia đốn diện thành

3 loại :

- Đốn sợi đốt

Trang 5

sợi đốt và vào năm nào ko?

? Đèn điện được phân loại

MT: Hiểu được cấu tạo và

nguyên lý làm việc của đèn sợi

? Vì sao phải hút hết không

khí và bơm khí trơ vào bóng ?

? Đuôi đèn có cấu tạo như thế

MT: Biết được 1 số đặc điểm

vÒ các số liệu kĩ thuật của đèn

- HS trả lời…

HS đọc và tìm hiểu cácđặc điểm của đèn sợi đồt

và rút ra KL

- HS quan sát trên bóngđèn và trả lời câu hỏi

- Thông qua kiến thứcthực tế HS trả lời câuhỏi

- HS phát hiện những ưu nhược điểm thông qua phần nc đặc điểm của đèn

- HS giải nghĩa SLKT:

Giúp ta lựa chọn bóng đèn có điện áp định mức

và công suất định mức phù hợp với điện áp lưới điện sinh hoạt và nhu cầu dùng điện

- Hạn chế dùng bóng đèn sợi đốt ở những nơi phải chiếu sáng thường xuyên

b./Bóng thuỷ tinh: làm

bằng thuỷ tinh chịu nhiệt,trong có chứa khí trơ(acgon, kripton ) làm tăngtuổi thọ của sợi đốt

c./Đuôi đèn: làm bằng đồng

hoặc sắt tráng kẽm và đượcgắn chặt với bóng Trênđuôi có 2 cực tiếp xúc cáchđiện nhau bằng thủy tinhđen

Có hai kiểu đuôi: đuôi xoáy

và đuôi ngạnh

2./ Nguyên lý làm việc:

Khi đóng điện, dòng điệnchạy trong dây tóc đèn làmdây tóc nóng lên đến nhiệt

độ cao, dây tóc phát sáng

3./ Đặc điểm của đèn sợi đốt.

a Đèn phát ra ánh sáng liêntục

b Hiệu suất phát quangthấp.≈4% đến5%ĐN tiêuthụ biến thành QN

c Tuổi thọ thấp ≈ 1000h

4 Số liệu kĩ thuật:

- Điện áp định mức: 127V;220V

- Công suất định mức: 40W;60W…

Trang 6

ĐN không vì sao? Vậy, theo

MT:Biết được cấu tạo, nguyên

lý làm việc và đặc điểm của

5 Sử dụng: chiếu sáng ở

phòng ngủ, nhà tắm, bànhọc hiên, bóng đèn trang trícông suất nhỏ…

III Đèn ống huỳnh quang: 1.Cấu tạo:

a) ống thuỷ tinh:

Có chiều dài khác nhau:0,6m; 1,2m … Mặt trong cólớp bột huỳnh quang, đượchút hết KK , bơm khí trơ và

ít hơi Hg

b) Điện cực: có 2điện cựclàm bằng vonfram, có tránglớp bari - oxit để cực phát rađiện từ Mỗi cực có 2chânđèn

2.Nguyên lí làm việc:

Khi đóng điện, hiện tượng phóng điện giữa hai điện cực của đèn tạo ra tia tử ngoại, tia tử ngoại tác dụng vào lớp bột huỳnh quang phủ bên trong ống phát ra ánh sáng Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào chất huỳnh quang.

3 Đặc điểm của đèn ống HQ.

a) Hiện tượng nhấp nháy.b) Hiệu suất phát quang.Khi đèn làm việc, khoảng20% đến 25% điện năngtiêu thụ của đèn được biếnđổi thành quang năng

c) Tuổi thọ: khoảng 8000giờ

d) Mồi phóng điện: vì haiđiện cực cách xa nhau, đểđèn phóng điện được cầnphải mồi phóng điện Người

ta dùng chấn lưu điện cảm

Trang 7

? Đốn HQ sd nhiều ở đõu?

HĐ6: Tỡm hiểu đốn com păc

MT: Biết được cấu tạo, NLLV

? Nờu cấu tạo và nguyờn lý

làm việc và ưu điểm của đốn

compac

HĐ7: So sỏnh đốn sợi đốt và

đốn huỳnh quang:

MT: Biết được ưu nhược điểm

của mỗi loại đốn

- HS hoạt động theo nhúm:

- HS làm bài tập theo HDcủa GV

-bỏo cỏo giữa cỏc nhúm

và thảo luận với cả lớp điđến nhận xột nờn dựng loại đốn nào nhiều hơn

- Cỏ nhõn ghi lại KQ:

và tắc te, hoặc chấn lưu điệntử

4 Cỏc số liệu kĩ thuật.

Điện ỏp 220VDài ống 0,6m P:18W; 20WDài ống 1,2m.P: 36W; 40W

V So sỏnh đốn sợi đốt và đốn huỳnh quang.

2 Tuổi thọ cao 1 Ánhsáng không liên tục

2 Cần thêm chấn lu

HĐ 8 : Tổng kết và củng cố , hdvn:

- GV cho HS đọc phần ghi nhớ, hệ thống lại NDKT cỏc cõu hỏi cuối bài/136

- Mở rộng cõu 3: ngoài những đặc điểm trờn đốn sợi đốt cú ưu : ctạo đơn giản ,dễ thỏo lắp, dễ thay thế, giỏ thành rẻ,cho nờn vẫn được dựng nhiều,

- Đọc phần ghi nhớ, hệ thống lại NDKT các câu hỏi cuối bài /139

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: Trả lời các câu hỏi SGK và đọc trớc bài 40

- Kẻ mẫu báo cáo thực hành SGK trang 142 để chuẩn bị cho bài sau

Trang 8

Ngày soạn:26/2/2011

- Biết được cấu tạo của đèn ống huỳnh quang, chấn lưu, tắc te

- Nªu được nguyên lý làm việc và cách sử dụng đèn ống huỳnh quang

*GV: - Một bộ đèn huỳnh quang lắp sẵn trên bảng thực hành ( mẫu )

- Vật liệu : 1 cuộn băng dính, dây dẫn điện(5m dây đôi)

-Thiết bị đồ dùng: Kìm cắt dây, kìm tuốt dây, tua vít,phích cắm điện tốt ổ cắm

điện dây dài

HS: lập bảng mẫu báo cáo theo hướng dẫn SGK trang 142 vào giấy.

III Tổ chức các hoạt động dạy hoc.

HĐ1 Kiểm tra ban đầu , ổn định lớp và giới thiệu mục tiêu bài TH

- GV chia nhóm TH

- GV kiểm tra các nhóm việc chuẩn bị TH: mẫu báo cáo TH sgk trang 142

- Kiểm việc nắm nội quy an toàn lao động TH

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN (GV) HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH (HS)

- Đọc và giải thích ý nghĩa số liệu kĩ thuật

của đèn huỳnh quang

- Quan sát, tìm hiểu cấu tạo, chức năng các

bộ phận của đèn

- GV HD học sinh quan sát và, tìm hiểu

cấu tạo và đặt câu hỏi để hs trả lời về chức

năng các bộ phận của đèn ống huỳnh

quang, ghi vào mục 2 báo cáo thực hành

HĐ1

HĐ2;

- HS chú ý theo dõi GV nêu MT để nắmđược các nội dung KT và KN cần đạtđược sau giờ thực hành này

- Nhóm trưởng báo cáo với Gv về sựchuẩn bị của nhóm mình

- HS quan sát đèn ống huỳnh quang, đọc

và tìm hiểu ý nghĩa của SLKT

- HS quan sát đèn ống huỳnh quang tìmhiểu cấu tạo và trả lời câu hỏi về chứcnăng các bộ phận của đèn ống huỳnh

Trang 9

- Gv đó mắc sẵn mạch điện, và tỡm hiểu

cỏch nối dõy và đặt cõu hỏi:

? Cỏch nối cỏc phần tử trong mạch điện

như thế nào ?

- Kết quả tỡm hiểu ghi vào mục 3 bỏo cỏo

thực hành

- Gv đúng điện và chỉ dẫn học sinh quan

sỏt hiện tượng phúng điện ở tắc te và đốn

MT: Hs lập được bản bỏo cỏo thực hành

theo y/c GV đề ra

PP Tiến hành: Hoạt động nhóm

Đồ dùng: Một bộ đốn huỳnh quang lắp sẵn

trờn bảng thực hành

Vật liệu : 1 cuộn băng dớnh, dõy dẫn điện

Kỡm cắt dõy, kỡm tuốt dõy, tua vớt,phớch

cắm điện tốt ổ cắm điện dõy dài

- Học sinh hoạt động theo nhúm lớn

- Cho cỏc nhúm thực hành theo quy trỡnh

- GV Theo dừi quan sỏt học sinh thực hành

- Giỳp đỡ nhúm học sinh yếu

- Giải đỏp một số thắc mắc của hs

Làm bài tập thực hành theo cỏc bước và

ghi kết quả vào bỏo cỏo thực hành

HĐ4: Tổng kết , củng cố , hướng dẫn về

nhà:

- GV yờu cầu học sinh ngừng luyện tập

và tự đỏnh giỏ kết quả

quang, ghi vào mục 2 bỏo cỏo thực hành

- Quan sỏt mạch điện mắc sẵn, và tỡm hiểucỏch nối dõy và trả lời cõu hỏi của GV, ghikết quả tỡm hiểu vào mục 3 bỏo cỏo thựchành

- Ghi vào bỏo cỏo thực hành ( theo mẫu

TH trong chương trỡnh)

- Ngừng luyện tập và thu dọn vệ sinh

- Theo dừi và nhận xột đỏnh giỏ KQ thựchành

- Thu bỏo cỏo TH

Rỳt kinh nghiệm cho bản thõn

- Được GV cho xem một bài viết thu hoạch

cú chất lượng khỏ tốt để rỳt kinh nghiệm (mẫu TH)

~

1

3 2

Trang 10

- GV đánh giá giờ làm bài tập thực hành:

- Sự chuẩn bị của hs

- Cách thực hiện quy trình

- Thái độ học tập

- HD hs tự đánh giá bài làm của mình

dựa theo mục tiêu bài học

Nêu được nguyên lý làm việc của đồ dùng loại điện nhiệt

Nêu được cấu tạo, NLLV và cách sử dụng bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện

Có thể tìm hiểu được các đồ dùng loại điện nhiệt khác

kiểm tra: Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang?

HĐ1: Tìm hiểu NLLV của đồ

dùng loại điện nhiệt

MT: Nêu được nguyên lý làm

việc của đồ dùng loại điện nhiệt

Trang 11

- GV kết luận

? Vỡ sao dõy đốt núng làm bằng

vật liệu cú điện trở suất lớn và

chịu được nhiệt độ cao.

? So sỏnh điện trở suất và khả

năng chịu nhiệt độ của niken

crụm với pherụ crụm , tại sao

người ta chọn dõy niken crụm

hơn là pheroo crụm?

HĐ2: Tỡm hiều cấu tạo, NLLV

SLKT, sử sụng bàn là điện

MT: Nờu được cấu tạo, NLLV và

cỏch sử dụng bàn là điện, bếp

điện, nồi cơm điện

PP Tiến hành: Quan sát, vấn đáp

? Đế của bàn là cú cấu tạo như

thế nào ? chức năng của nú ?

? Nắp của bàn là cú cấu tạo

Về cỏc đồ dựng loại điện nhiệt

nguyờn tắc cơ bản giống nhau ,

- Dựa vào kiến thức vật

lý đó học để phỏt biểu

R = ρ

S l

- Cỏc ý kiến

HĐ2: Tỡm hiều bàn là điện

- HS quan sỏt hỡnh và vàđọc SGK để trả lời cõuhỏi

- Quan sỏt hình bàn là

để nhận xột và trả lời

- Dựa vào nguyờn lýchung của thiết bị đốtnúng hs phỏt biểuNLLV của bàn là điện

- Quan sỏt bàn là điện vànhận xột để trả lời

- Chỳ ý GV hướng dẫn

để trả lời cõu hỏi

HS đọc bài 42 làm theohướng dẫn của GV

2./ Dõy đốt núng : R = ρ

S l

- Dõy đốt núng làm bằngvật liệu cú điện trở suất lớn(vd: niken crụm cú điện trở

suất ρ = 1,1 10-6 Ωm) chịuđược nhiệt độ cao

II Bàn là điện:

1./ Cấu tạo:

a./ Dõy đốt núng:

Làm bằng hợp kim niken crom Được đặt trong rónh(ống) của bàn là và cỏchđiện với vỏ

-b./ Vỏ bàn là:

- Vỏ gồm:

+) đế làm bằng gang đỏnhbúng hoặc mạ crụm

+) Nắp: làm bằng nhựahoặc thộp trờn cú gắn taycầm bằng nhựa và đốn bỏo,rơle nhiệt, nỳm điểu chỉnhnhiệt độ ghi SLKT

2./ Nguyờn lý làm việc:

Khi đúng điện dũng điệnchạy trong dõy đốt núng toảnhiệt được tớch vào đế củabàn là làm núng bàn là

3./ Số liệu kĩ thuật:

- Điện ỏp đm: 127V, 220V

- Cụng suất đm: 300W đến1000W

4./ Sử dụng:

- Sử dụng đỳng điện ỏp địnhmức

- Khi là khụng để mặt đếbàn là trực tiếp xuống bànhoặc để lõu trờn quần ỏo …

- Điều chỉnh nhiệt độ củabàn là phự hợp với loại vảicần là

Trang 12

cũn tựy mục đớch sử dụng nhiệt

vào việc gỡ mà cú cấu tạo kiểu

dỏng khỏc nhau

HĐ 3: Tỡm hiểu c.tạo n.lý

SLKT bếp điện, nồi cơm điện

MT: Nờu được cấu tạo, NLLV và

cỏch sử dụng bếp điện, nồi cơm

điện

PP Tiến hành: Vấn đáp

Đồ dùng:SGK

Em hóy kể tờn cỏc đồ dựng điện –

nhiệt khỏc cú ở gia đỡnh ? Trong

? Từ thực tế em hóy trỡnh bày cấu

tạo và cỏch sử dụng nồi cơm

- Đảm bảo an toàn khi sd

III Bếp điện

1 Cấu tạo: Cú 2 bộ phận

chớnh là dõy đốt núng vàthõn bếp

- Thõn bếp cú đốn bỏo, cụngtắc điều chỉnh nhiệt độ

2 Cỏc SLKT

- Điện ỏp định mức: 127V,220V

Trang 13

? Khi sử dụng cần chỳ ý gỡ?

Sử dụng đỳng điện ỏpđịnh mức, bảo quản nơikhụ rỏo

127V, 220V

- Cụng suất định mức:

Từ 400W đến1000W

- Dung tớch soong: 0,75l đến 2,5l.

III Tổ chức cỏc hoạt động dạy hoc

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

1

ổ n định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Giới thiệu nội dung và trình tự thực hành.

MT: hs biết đợc nội dung và trình tự thực hành

PP Tiến hành: Giảng giải

GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ mỗi nhóm

khoảng 4 đến 5 học sinh

- Các nhóm kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của

mỗi thành viên nh mẫu báo cáo thực hành

GV: Kiểm tra các nhóm, nhắc lại nội quy an toàn

I Chuẩn bị.

- ( SGK)

II Nội dung và trình tự thực hành 1.Các số liệu kỹ thuật, giải thích ý nghĩa.

Trang 14

- Đọc, giải thích ý nghĩa số liệu kỹ thuật để ghi

vào mục I báo cáo thực hành

- Quan sát tìm hiểu cấu tạo và chức năng các bộ

phận của bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện

- Đọc, giải thích ý nghĩa số liệu kỹ thuật của bếp

điện và ghi vào mục 1 báo cáo thực hành

- Quan sát, tìm hiểu cấu tạo và chức năng các bộ

phận bếp điện

- Đọc và giải thích các số liệu kỹ thuật của nồi

cơm điện và ghi vào mục 1 báo cáo thực hành

- Quan sát tìm hiểu cấu tạo và chức năng các bộ

phận của nồi cơm điện và ghi vào mục 2 báo cáo

thực hành

GV: Hớng dẫn học sinh kiểm tra thông mạch một

số đồ dùng điện rồi thông báo kết quả chung

4.Củng cố:

GV: Nhận xét đánh giá giờ thực hành về sự chuẩn

bị dụng cụ, vật liệu, an toàn vệ sinh lao động

GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả thực

hành của từng nhóm dựa theo mục tiêu bài học

- Thu báo cáo về nhà chấm

2.Tên và chức năng các bộ phận chính.

1 Kiến thức: Nờu được cấu tạo, nguyờn lớ làm việc và cỏch sử dụng của động cơ điện 1

pha, NLLV và cỏch sử dụng quạt điện

2 Kĩ năng: Biết sử dụng quạt điện , cỏc loại động cơ điện 1 pha.

3 Thỏi độ: Cú ý thức tự tỡm hiểu cấu tạo và cỏch sử dụng quạt điện đỳng KT.

Trang 15

- Cú ý thức giữ gỡn đồ dựng điện đảm bảo an toàn.

MTCB: Hiểu được cấu tạo, nguyờn lớ làm việc và cỏch sử dụng của động cơ điện 1 pha.

Hiểu được NLLV và cỏch sử dụng quạt điện

II Chuẩn bị:

GV: +GA,đồ dựng dạy học.Mụ hỡnh động cơ một pha

+ tranh vẽ quạt điện

HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

III Tổ chức cỏc hoạt động dạy hoc.

HĐ1 : Kiểm tra, giới thiệu bài mới:

Em hóy kể tờn một số đồ dựng loại điện- cơ mà em biết? Theo em chỳng cú vai trũ gỡ với SX và đ/s con người?

dụng của động cơ điện 1 pha

PP Tiến hành: Quan sát, vấn

? Rôto có cấu tạo nh thế nào

- GV giới thiệu nguyên lí

- Quan sát mô

hình và nhận xét

- HS tìm hiểu cấutạo của rôto tơng t

nh trên

- Theo dõi GV ớng dẫn về nguyên

h-lí làm việc của

động cơ điện

- Tham khảoSGK để tìmhiểu các số liệu

- Trên Stato có các rãnh hoặc cựcquấn dây điện từ, dây quấn cách

điện với lõi thép bằng giấy cách

điện

b Rôto ( phần quay ) H44.2

- Gồm lõi và lồng sóc lõi đợcghép bằng các lá thép KTĐcách điện với nhau

- Trên lõi có các rãnh chứa nhữngthanh nhôm, hai đầu của thanhnhôm nối với hai vòng nhômtạo thành cái lồng (lồng sóc)

3./ Các SLKT: SGK/152.

4./ Sử dụng: SGK/152,153

Trang 16

các số liệu kĩ thuật nào ?và

cách sử dụng

HĐ3:Tìm hiểu quạt điện.

MT: Nờu được cấu tạo,

giải thích ý nghĩa, số liệu kỹ

thuật của quạt điện Ghi vào

bảng 1

- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu

cấu tạo và chức năng của các

bộ phận chính của động cơ,

lõi thép, dây quấn, trục, cánh

quạt, các thiết bị điều khiển

ghi vào mục 2 báo cáo thực

hành

- Yêu cầu học sinh tìm hiểu

các câu hỏi về an toàn sử dụng

quạt điện, hớng dẫn học sinh

kiểm tra toàn bộ bên ngoài,

kiểm tra phần cơ, phần điện

các kết quả ghi vào mục 3 báo

cáo TH

- Sau khi kiểm tra hết thấy tốt

giáo viện cho học sinh đóng

điện cho quạt làm việc

HĐ3: tìm hiểu quạt điện.

- Quan sát hình vẽ

và tìm hiểu cấutạo, nguyên lý làmviệc

- HS đọc, ghi, giải thích ý nghĩa của

số liệu vào trong bảng 1

- Tháo, quan sát thiết bị, ghi tên và chức năng vào bảng 2

Tìm hiểu các câu hỏi về an toàn sử dụng quạt điệnghi vào mục 3 báo cáo TH

Quan sát và nhận xét ghi vào mục 4 báo cáo TH

II./ Quạt điện:

1./ Cấu tạo:

Gồm động cơ điện và cách quạt

2./ Nguyên lí làm việc:

Khi đóng điện vào quạt, động cơ

điện quay, kéo cánh quạt quay theotạo ra gió làm mát

Trang 17

- Nhận xét giờ học Thu báo cáo về nhà chấm.

* Dặn dò: Trả lời các câu hỏi SGK và đọc trớc bài 46+47.

Ngày soạn:12/3/2011

Ngày dạy : 14-19/3/2011

Tiết 42: Bài 46+47 MÁY BIẾN ÁP MỘT PHA THỰC HÀNH: MÁY BIẾN ÁP MỘT PHA.

I Mục tiờu bài học:

Kiến thức

- Biết được cấu tạo và nguyờn lý làm việc của mỏy biến ỏp điện một pha

- Nờu được cỏc số liệu kĩ thuật của mỏy biến ỏp điện một pha, ý nghĩa của cỏc số liệu

HS: Đọc trước bài 46 và 47 SGK > Tỡm hiểu mỏy biến ỏp dựng ở gia đỡnh, cỏch dựng ?

III Tổ chức cỏc hoạt động dạy hoc.

HĐ1: Kiểm tra và giới thiệu mục tiờu bài học

- Nờu cấu tạo của động cơ điện một pha?

- Giới thiệu mục tiờu bài học Đặt vấn đề như đầu bài 46 SGK trang 158

HĐ CỦA GIÁO VIấN HĐ CỦA HỌC SINH Nội dung(gghi bảng)

HĐ2: Tỡm hiểu cấu tạo

mỏy biến ỏp:

MT: Biết được cấu tạo và

nguyờn lý làm việc của mỏy

biến ỏp điện một pha

- Nhận xột và trả lờicỏc cõu hỏi của GV

I.Mỏy biến ỏp một pha

1 Cấu tạo:

a Lừi thộp

Lừi thộp được làm bằng cỏc lỏthộp kĩ thuật điện ghộp lại thànhmột khối Lừi thộp dựng để dẫn từcho mỏy biến ỏp

Trang 18

? Lõi thép có cấu tạo như

thế nào ? và có chức năng

gì ?

? Các cuộn dây quấn có

cấu tạo như thế nào ?

Dây quấn làm bằng vật liệu

gì? chức năng của dây

quuấn?

? Cuộn nhận điện vào gọi

là quận gì ?

? Quận đưa điện ra gọi là

quận gì ?Như thế muốn

phân biệt cuộn dây sơ cấp

và thứ cấp bằng kí hiệu

nào?

HĐ3: HD tìm hiểu nguyên

lý làm việc

MT: Biết được NLLV của

máy biến áp một pha

việc của máy biến áp

- Giới thiệu biểu thức liện

giữa điện áp và số vòng dây

của các quận dây

MT: Nêu được các số liệu

kĩ thuật của máy biến áp

điện một pha, ý nghĩa của

- Đọc và trả lời cáccâu hỏi SGK

- Quan sát hình vẽ vàtheo dõi HD của GV

để tìm hiểu NLLVcủa máy biến áp điệnmột pha

- Làm BT nhỏ SGK

- Tập tính toán sốvòng dây cuộn sơcấp và thứ cấp

- Thảo luận nhanh 2phút bài tập điền từSGK theo HD

- Quan sát và tìm hiểu

ý nghĩa các số liệu kĩthuật

Điện áp đưa vào dây quấn sơ cấp

là U1, trong dây quấn sơ cấp códòng điện Nhờ có cảm ứng điện

từ giữa dây quấn sơ cấp và thứcấp, điện áp lấy ra ở hai đầu dâyquấn thứ cấp là U2

Tỉ số điện áp sơ cấp và thứ cấpbằng tỉ số giữa số vòng dây củachúng

) 1 (

2

1 2

N

N U

N

N U

U = ; N2 =

1

1 2

U

N U

- MBA có U2 > U1 gọi là MBAtăng áp.↔ N2 > N1

- MBA có U2 < U1 gọi là MBAgiảm áp ↔ N2 < N1

Trang 19

- Quan sỏt trờn vỏ MBA

? cú ghi cỏc số liệu kĩ thuật

đặt câu hỏi để học sinh đọc,

giải thích ý nghĩa số liệu kỹ

thuật của MBA và ghi vào

mục 1 báo cáo thực hành

GV: Chỉ dẫn cách quan sát

và đặt câu hỏi giúp học sinh

tìm hiểu cấu tạo và chức

năng các bộ phận chính của

máy biến áp và ghi vào mục

2 báo cáo thực hành

- Thu báo cáo thực hành

lời cõu hỏi

Thực hiện dới sự giám sát của giáo viên

Thực hiện dới sự giám sát của giáo viên

- Khụng để MBA làm việc quỏcụng suất định mức

- Đặt MBA nơi khụ rỏo, sạch sẽ,thoỏng giú, ớt bụi

- Thường xuyờn vệ sinh và kiểmtra cỏch điện

II Thực hành

1.Đọc SLKT, giải thớch ý nghĩaghi vào bảng 1

TT Số liệu kỹ thuật ý nghĩa

2 Quan sỏt ghi tờn cỏc bộ phận vàchức năng của chỳng vào bảng 2

N

N U

I Mục tiờu bài học:

Kiến thức

Trang 20

- Biết được nhu cầu tiờu thụ điện năng.

- Biết cỏch tớnh toỏn tiờu thụ điện năng trong gia đỡnh, thụng qua HD của GV

III Tổ chức cỏc hoạt động dạy hoc.

HĐ1: Kiểm tra và giới thiệu mục tiờu bài học

- Mụ tả cấu tạo MBA một pha?sử dụng MBA như thế nào?

- GV giới thiệu mục tiờu bài học Đặt v/đ, Hiện nay ngành điện đó được đầu tư XD thờm nhiều nhà mỏy điện ,song vẫn khụng đỏp ứng được nhu cầu tiờu thụ điện Vào giờ cao điểm ngành điện vẫn khụng đỏp ứng được ĐN cho tiờu dựng điện NL tự nhiờn khai thỏc ngày một cạn kiện Vậy , chỳng ta phải biết dựng ĐN hợp lớ và tiết kiệm bài này ta xột xem dựng điện như thế nào là hợp lớ và tiết kiệm?

HĐ CỦA GIÁO VIấN HĐ CỦA HỌC SINH Nội dung (ghi bảng)

HĐ2: HD tìm hiểu nhu cầu

tiêu thụ điện năng.

- MT: Biết được nhu cầu tiờu

thụ điện năng

PP Tiến hành: vấn đáp

Đồ dùng: SGK

? Tại sao vào giờ buổi chiều tối

ngời ta gọi đó là giờ cao điểm?

- GV cho hs trả lời câu hỏi

? Em còn biết biện pháp nào

để Giảm bớt tiêu thụ điện năng

trong giờ cao điểm và không

I Nhu cầu tiêu thụ điện năng.

1 Giờ cao điểm tiêu thụ

- Điện năng tiêu thụ rất lớn

- Điện áp của mạng điệngiảm xuống

II Sử dụng hợp lí và tiết kiệm điện năng.

1 Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm.

- Cắt điện 1 số đồ dùng điệnkhông thiết yếu

2 Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao để tiết kiệm

điện năng.

3 không sử dụng lãng phí

điện năng HĐ4: HD cách tính toán tiêu thụ ĐN trong gia đình:

MT: HS biết tính toán lợng điện năng tiêu thụ trong gia đình

PP Tiến hành: Phơng pháp giảng giải

- Đọc SLKT : CS định mức của tất cả đồ dùng điện trong gia đình ghi lại theo mẫu bảng SGK

Ngày đăng: 20/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 39.1 SGK ?139: So sánh ưu điểm và nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh  quang: - Công nghệ 8 chuẩn KTKN (2011)
Bảng 39.1 SGK ?139: So sánh ưu điểm và nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang: (Trang 7)
Hình và nhận xét. - Công nghệ 8 chuẩn KTKN (2011)
Hình v à nhận xét (Trang 15)
Bảng 1  báo cáo thực hành - Công nghệ 8 chuẩn KTKN (2011)
Bảng 1 báo cáo thực hành (Trang 27)
SƠ ĐỒ ĐIỆN - Công nghệ 8 chuẩn KTKN (2011)
SƠ ĐỒ ĐIỆN (Trang 30)
Hình 55.2và h55.3 để rõ hơn. - Công nghệ 8 chuẩn KTKN (2011)
Hình 55.2v à h55.3 để rõ hơn (Trang 31)
Sơ đồ nguyên lí - Công nghệ 8 chuẩn KTKN (2011)
Sơ đồ nguy ên lí (Trang 33)
2  bảng điện 1 nhựa 15x20 - Công nghệ 8 chuẩn KTKN (2011)
2 bảng điện 1 nhựa 15x20 (Trang 36)
Sơ đồ nguyên lý - Công nghệ 8 chuẩn KTKN (2011)
Sơ đồ nguy ên lý (Trang 38)
Hình 1: MĐ chiếu sáng - Công nghệ 8 chuẩn KTKN (2011)
Hình 1 MĐ chiếu sáng (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w