1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1, 2 buoi

32 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 593,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau Điều chỉnh bổ sung .... Hoạt động 1: Hướng dẫn hoàn thành vở bài tập - Cho HS nêu miệng kết quả - Yêu cầu quan sát và viết phép tính

Trang 1

D Tổ chức kiến thức cuối tuần

- Lớp trưởng điều khiển hái hoa dân chủ

- Câu hỏi : tìm tiếng có vần ôi, ơi

Tìm tiếng có vần ui, ưi

Em hãy viết từ sau: bó củi, bụi tre, mũi ngửi (viết bảng con )

TUẦN 10

Soạn ngày 21 - 10- 2012 Giảng thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012

- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần au, âu

Cá nhân + đồng thanh

Trang 2

* Dạy từ: cây cau

- Tiếng nào chứa vần au ?

*Dạy vần âu ( tương tự)

4 Viết bảng con

Hướng dẫn HS quy trình viết

* Trò chơi: Thi tìm tiếng chứa vần

- Bà thường dạy điều gì ?

- Bạn có yêu quý bà không ?

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa vải tới từ đâu bay về

Đọc thầm câu, tìm tiếng chứa vầnThi đọc theo tổ, lớp đồng thanh

3 em đọc bài, lớp đồng thanh

HS viết : au, âu, cây cau, cái cầu.Đọc tên chủ đề luyện nói

Kể truyện Nghe bà kể truyện

Trang 3

Điều chỉnh bổ sung

Tiết 4: Toán LUYỆN TẬP A Mục tiêu: - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ - Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ - Giáo dục học sinh yêu thích môn học B Chuẩn bị: - Thầy :Tranh minh hoạ - Trò: Sách, bộ đồ dùng C Phương pháp, hình thức - Phương pháp: luyện tập - Hình thức dạy học: cá nhân , lớp D Các hoạt động dạy và học I Kiểm tra - Làm bài trên bảng lớp 3 -1 = 2 3 – 2 = 1 - Nhận xét II Bài mới: Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1 (55) Tính - Nêu yêu cầu - Cho làm bảng con 1 + 1 = 2 2 – 1 = 1 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 - HS khá giỏi làm phiếu bài tập 1 + 1 + 1 = 3 3 – 1 + 1 = 3 3 – 1 – 1 = 1

Bài 2 (55) Số ? - Nêu yêu cầu - Cho làm trên bảng - 1 - 2

- 1 + 1

- Chữa bài

Bài 3(55) Điền dấu + hay - - Nêu yêu cầu

3

3

3 1

Trang 4

- Nêu miệng dấu cần điền 2… 1 = 2 1 …2 = 3

3… 2 = 1 3… 1 = 2

Bài 4(55) Viết phép tính thích hợp - Nêu yêu cầu

- Yêu cầu quan sát tranh a

-Viết phép tính thích hợp 2 - 1 = 1

b 3 - 2 = 1

III Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau Điều chỉnh bổ sung

Buổi chiều

Tiết1: Đạo đức

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ ( tiết 2)

(Đồng chí Đỗ Thị Tuyết Thanh soạn dạy)

Tiết 2: Toán (Ôn)

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về phép cộng, trong phạm vi đã học 3, 4, 5

- Rèn kĩ năng làm tính trừ trong phạm vi 3 cho học sinh

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

B Chuẩn bị:

- Thầy: Nội dung bài

- Trò: Vở bài tập Toán

C Phương pháp, hình thức

- Phương pháp: luyện tập

- Hình thức dạy học: cá nhân , lớp

D Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra: Kết hợp trong bài ôn

II Bài ôn:

Trang 5

1 Hoạt động 1: Hướng dẫn hoàn

thành vở bài tập

- Cho HS nêu miệng kết quả

- Yêu cầu quan sát và viết phép tính

2 Hoạt động 2: Toán nâng cao

Số?

3 + 2 = 5

2 + = 4 1 + = 5 + 3 = 5 + 5 = 5

3 - = 2 – 2 = 1

III Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học, khen một số em

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Tiếng Việt ( ôn)

AU, ÂU

A Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc, viết vần uôi, ươi, từ và câu ứng dụng trong bài.

- Hướng dẫn HS làm bài tập Rèn kĩ năng nối và điền vần cho HS

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm bài tập

B Chuẩn bị:

- Thầy: Nội dung bài

- Trò: Vở bài tập Tiếng Việt

C Phương pháp, hình thức

- Phương pháp: luyện tập

Trang 6

- Hình thức dạy học: cá nhân , lớp

B Các hoạt động dạy và học:

I Giới thiệu bài:

II Giảng bài

1 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc bài trong SGK - Đọc bài theo nhóm đôi

- Chỉnh sửa phát âm cho HS - 4 – 6 em đọc bài cá nhân

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Đọc bài trên bảng lớp - uôi, ươi, au, âu, quả dâu, rau má ,múi

bưởi, nải chuối, cái đuôi, vui cười, ……

2 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

Buổi sáng

Tiết 1 + 2: Học vần

IU, ÊU

A Mục đích – yêu cầu:

- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được : iu, êu, lưỡi, rìu, cái phễu

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó

- HS khá, giỏi hiểu được nghĩa một số từ ứng dụng có trong bài

Trang 7

- Giáo dục học sinh chịu khó lao động tự phục vụ.

II Bài mới:

1 Dạy vần iu, êu

- GV giới thiệu vần - ghi bảng:iu - Đọc cá nhân + lớp

- Nêu cấu tạo vần iu ? - Gồm 2 âm ,âm i đứng trước,âm

uđứng sau

- Cho HS ghép vần iu - Ghép chữ rời

- Yêu cầu đọc đánh vần i – u - iu / iu

- ghép thêm âm r trước vần iu và dấu

huyền trên đầu âm i

- ghép tiếng mới

- Em ghép được tiếng gì? - rìu ( đọc cá nhân + lớp)

- Cấu tạo tiếng rìu - Âm r đứng trước vần iu đứng sau

- Đọc đánh vần tiếng rìu - rờ - iu – rìu - huyền - riu/ rìu ( đọc

cá nhân, lớp)

- Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì? Rút ra từ Cái rìu

- Từ gồm mấy tiếng, tiếng nào chứa

vần mới?

- Gồm 2 tiếng, tiếng rìu có iu

- HS luyện đọc - Đọc từ trên xuống ( 2-3 em + lớp)

* Dạy vần êu ( tương tự )

- So sánh iu với êu - Giống: đều có u ở cuối vần

- Khác: i, ê đứng trước

2 Từ ứng dụng

Trang 8

- Giới thiệu từ ứng dụng

Líu lo cây nêu - Tìm vần mới

chịu khó kêu gọi - Đọc từ : đ v + đọc trơn

- Em hiểu nghĩa của từ nào? ( dành

4 Luyện tập

a Đọc bài trên bảng lớp

- Chỉ bài cho HS đọc - Đọc cá nhân + lớp

- Đọc đánh vần + đọc trơn

- Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì? - Quan sát và trả lời

- Ghi câu ứng dụng Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu

quả

- Tìm tiếng có vần iu, êu

- Luyện đọc cá nhân + lớp

* Đọc bài trong SGK - Đọc bài theo nhóm

- Cả lớp đọc bài

- Yêu cầu HS viết trong vở bài tập - Viết bài theo mẫu

- Theo dõi và uốn nắn HS khi viết

5 Luyện nói:

- Giới thiệu chủ đề luyện nói Ai chịu khó

- Tranh vẽ những gì ? -…gà, chó, mèo, chim, trâu

- Theo em con vật nào chịu khó con

vật nào không chịu khó ?

- Trả lời

- Em đi học đã chịu khó chưa? - Trả lời

- Chịu khó đi học thì phải làm gì ? - học bài đầy đủ…

- Em hãy kể tên các bạn trong lớp mình - Kể tên một số bạn

Trang 9

Đã chịu khó trong học tập?

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? - Trả lời

III Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học, khen một số em

- Dặn chuẩn bị bài sau

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Biết mối quan hệ gữa phép cộng và phép trừ

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm bài

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ

* Phép trừ 4 – 1 = 3

- Trên cành lúc đầu có mấy quả táo ? -… có 4 quả táo

- Hái đi mấy quả táo ? - Hái đi 1 quả táo

- Trên cành còn lại mấy quả táo ? - ……còn 3 quả táo

- Bốn bớt một còn mấy ? …… còn 3

- Bốn trừ một bằng mấy ? - 4 – 1= 3 (đọc cá nhân + lớp )

Trang 10

* Phép trừ 4 – 2 = 2; 4 – 3 = 1

( Dạy tương tự )

- Cho HS luyện đọc - Đọc cá nhân + lớp

( GV xoá dần kêt quả )

2 Hoạt động 2: Nhận biết mối quan hệ

- Cho HS nêu miệng kết quả 4 – 1= 3 4 – 2 = 2

- Nhận xét 3 – 1 = 2 3 – 2 = 1

2 – 1 = 1 4 – 3 = 1 Cột 3, 4 dành cho HS khá và giỏi (nêu

Bài 3 (56): Viết phép tính thích hợp : - 1 em lên bảng

- Cho HS quan sát tranh

III Củng cố, dặn dò

Trang 11

- Củng cố lại nội dung bài

- Khen một số em

- Dặn chuẩn bị bài sau

Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

………

Buổi chiều

Tiết 1: Tự nhiên và xã hội

ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

A Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

- Nêu được các việc em thường làm vào các buổi (sáng, trưa, tối )trong một ngày

B Đồ dùng dạy học:

- Thu thập các tranh ảnh về học tập vui chơi mang đến lớp

C Phương pháp, hình thức

- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập

- Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp

D Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra:

- khi nào em cần nghỉ ngơi ? - Trả lời

II Bài mới

1 Hoạt động 1: Củng cố về các bộ phận của

cơ thể và các giác quan

- Hoạt động nhóm 4

- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ

thể?

- Cơ thể người gồm có mấy phần?

- Nhận biết thế giới xung quanh bằng những

giác quan nào?

KL: Muốn cho các bộ phận và các giác quan

khỏe mạnh chúng ta cần phải biết bảo vệ và

giữ gìn các giác quan sạch sẽ

- Thảo luận các câu hỏi

- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Theo dõi và bổ sung

2 Hoạt động 2: Kể lại việc làm vệ sinh cá

Trang 12

- Kể lại những việc làm của mình trong một

ngày ?

- Câu hỏi gợi ý: Buổi sáng em thức dậy lúc

mấy giờ ?, em đánh răng và mửa mặt lúc

nào, Một ngày em ăn mấy bữa, có đủ no

không ?

Kl: Hằng ngày các em cần phải giữ vệ sinh

luôn sạch sẽ

- Trình bày

- Nhận xét và bổ sung

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bàu sau

Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

………

_

Tiết 2: Toán (Ôn)

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

A Mục tiêu:

- Củng cố về bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Biết mối quan hệ gữa phép cộng và phép trừ

- Hoàn thành vở bài tập

B Chuẩn bị:

- Thầy: Nội dung bài

- Trò: Vở bài tập, vở ô li

C Phương pháp, hình thức

- Phương pháp: luyện tập

- Hình thức tổ chức: Cá nhân, lớp

D Các hoạt động dạy và học

I Kiểm tra: Kết hợp trong bài ôn

II Bài ôn

1 Hoạt động 1: Ôn lại bảng trừ trong

phạm vi 4

2 Hoạt động 2: Hướng dẫn hoàn

thành vở bài tập

3 Hoạt động 3: Toán nâng cao

Bài 1: Tính

- Cho HS làm vở ô li

- 3 - 4 học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- Làm vào vở ô li 3+ 1 = 4 4 - 2 = 2 4 - 1 = 3

Trang 13

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Tiếng Việt (ôn)

- Hướng dẫn học sinh đọc bài

2 Hoạt động 2 Hoàn thành vở bài tập

Nối từ với tranh thích hợp

Đọc bài sách giáo khoaviết bảng con : iu, êu

Cá nhân nối tiếp nhau đọc bàiĐọc theo tổ, bàn

Lớp đồng thanh

2 em đọc bài- lớp đồng thanh

Trang 14

Nối từ với từ để tạo câu

Viết

3 Hoạt động 3: Kiến thức nâng cao

- Tìm từ ngoài bài có tiếng chứa vần

- Đọc được các âm, vần, các từ câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học

- Giáo dục học sinh nghiêm túc trong giờ học

Trang 15

II Bài mới:

1 Ôn những âm ghi bằng 2, 3 con chữ

- Hãy kể tên các âm ghi bằng 2, 3 con

- Hãy nêu các vần đã được học? - HS nêu

- GV ghi bảng ia – ua – ưa – ôi – ơi – oi – ui – ưi – ai

uôi – ươi – ay – ây – eo – ao – au –

âu - iu – êu

- Những vần nào có a đứng ở sau ? - Vần ia, ua, ưa

- Những vần nào có i- y ở cuối ? - Vần ui, ưi , uôi, ươi, ay, ây

- Cho HS luyện đọc vần - Đọc đánh vần, đọc trơn

- Đọc cá nhân + đồng thanh

3 Đọc tiếng, từ:

- GV ghi từ lên bảng Cá hồi, bà bế cháu, cửa sổ, cây lúa,

đua ngựa, túi kẹo, cây nêu, múi bưởi,

- HS đọc cá nhân + đồng thanh Tiết 2

4 Tập viết.

- Cho HS viết bảng con - lưỡi rìu, leo trèo, phá cỗ, nải chuối,

cái phễu

- Chỉnh sửa cho HS

- Cho HS viết vở ô li - HS viết vào vở

- Uốn nắn HS khi viết: tư thế ngồi, cách

Trang 16

III Củng cố dặn dò:

- NHận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

………

Tiết 4: Toán LUYỆN TẬP A Mục tiêu: - Biêt làm tính trừ trong phạm vi các số đã học - Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp - Giáo dục học sinh nghiêm túc trong giờ học B Chuẩn bị: - Thầy: Nội dung bài - Trò: Ôn bài C Phương pháp, hình thức - Phương pháp: luyện tập - Hình thức tổ chức: Cá nhân, lớp D Các hoạt động dạy và học: I Kiểm tra: - Cho HS làm bảng con 4 – 2 = 2 3 – 2 = 1 4 – 1 = 3 - Nhận xét II Bài mới: Hướng dẫn làm bài tập Bài 1 (57) Tính - Nêu yêu cầu - Cho HS nêu miệng kết quả 4 3 4 4 2 3

1 2 3 2 1 1

3 1 1 2 1 2

Bài 2 (57) Số ? - Nêu yêu cầu - Cho HS làm bài trên bảng lớp - 1 - 3

- 2 - 1

4

3 3

4

1

3

2 1

Trang 17

- Dòng 2 dành cho HS khá, giỏi

( cho làm phiếu bài tập )

+ 3 - 3

- 2

Bài 3(57) Tính - Nêu yêu cầu - Cho HS làm bảng con 4 – 1 – 1 = 2 4 – 1 – 2 = 1 4 – 2 – 1 = 1 - Chữa bài Bài 4(57) Dành cho HS khá, giỏi

?

- Làm phiếu bài tập 3 – 1 = 2 3 - 1 > 3 – 2 4 – 1 > 2 4 – 3 < 4 – 2 4 – 2 = 2 4 - 1 < 3 + 1 Bài 5(57) Viết phép tính thích hợp - Nêu yêu cầu - Yêu cầu quan sát tranh a - Viết phép tính 3 + 1 = 4

III Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học, khen một số em - Cuẩn bị bài sau Điều chỉnh bổ sung ………

………

………

………

Buổi chiều

Tiết 1: Tiếng Việt (ôn)

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

A Mục tiêu

- Rèn kĩ năng đọc trơn và viết từ có vần đã học cho HS

- Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập

B Chuẩn bị:

- Thầy: Nội dung bài

- Trò: Ôn bài

C Phương pháp, hình thức

4 5

<

>

=

Trang 18

- Phương pháp: luyện tập.

- Hình thức tổ chức: Cá nhân, lớp

D Các hoạt động dạy và học:

Viết bảng con: cây lúa

II Dạy bài ôn

1 Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp

Hướng dẫn học sinh đọc bài trên bảng

lớp

- ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, uôi, ươi,

ay, ây, ui, ưi, êu, au, âu…

- châu chấu, cào cào, chú mèo, ngôi sao, bờ suối, múi bưởi, tươi cười…

2 Hoạt động 2: Luyện đọc sách giáo khoa

3 Hoạt động 3: Luyện viết: Cho viết vở

- Kêt hợp trong bài ôn

II Bài ôn:

Trang 19

1 Hoạt động 1: Hướng dẫn hoàn

Trang 20

Tiết 3: Tự chọn

TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI DẠY

Soạn ngày 23 – 10 - 2012 Giảng thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012

Buổi sáng

Tiết 1+2: Tiếng Việt

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

- Biết mối quan hệ gữa phép cộng và phép trừ

- Giáo dục học sinh cẩn thận khi làm bài

- Gọi HS lên bảng làm bài 4 – 1 = 3 4 – 2 = 2 4 – 3 = 1

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu

phép trừ 5 – 1= 4

- Yêu cầu lấy 5 que tính rồi bớt

đi 1 que tính

- HS thực hiện lấy que tính rồi bớt đi

- 5 que tính bớt đi 1 que tính còn

lại mấy que tính ?

- còn lại 4 que tính

- Trong tranh có tất cả mấy quả

cam?

- có 5 quả

- Đã hái xuống mấy quả ? - 1 quả

- Trên cành còn lại mấy quả? - 4 quả

Trang 21

- Nêu bài toán thích hợp - Trên cành có 5 quả cam Mẹ hái xuống 1

quả Hỏi trên cành còn lại máy quả cam?

- Hãy giải bài toán bằng 1 phép

3-2 = 14-2 = 25-2 = 3

4- 3 =15- 3= 2

Trang 22

- Chữa bài 5 – 1 = 4 5 – 3 = 2

5 – 4 = 1 5 – 2 = 3

Bài 3(59) Tính

- Cho HS làm bảng con

5 5 5 5 4 4

3 2 1 4 2 1

2 3 4 1 2 3

Bài 4 (59 ) Viết phép tính thích hợp - Cho quan sát tranh a quan sát tranh và viêt phép tính 5 - 3 = 2

- Cho làm phiếu bài tập b.HS khá giỏi làm 5 - 1 = 4

III Củng cố, dặn dò: - Tóm tắt lại nội dung bài - Nhận xét tiết học - Chuản bị bài sau Điều chỉnh bổ sung

Tiết 4: Thủ công

GIÁO VIÊN BỘ MÔN SOẠN GIẢNG

Buổi chiều

Tiết 1: Tiếng Việt (ôn)

ÔN TẬP

A Mục đích yêu cầu:

- HS đọc thành thạo các bài đã học

- HS viết được các chữ và các tiếng từ chứa chữ đã học

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B Chuẩn bị:

- Thầy: Nội dung bài

- Trò: SGK, vở ô li

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

II Bài mới:

Trang 23

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn HS ôn tập:

a Luyện đọc bài trong SGK:

- Yêu cầu HS luyện đọc bài trong SGK - HS luyện đọc cá nhân

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- GV viết bảng các vần sau ia, ua, ưa, oi, ai,

ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao

- HS luyện đọc trước lớp

- GV theo dõi, giúp đỡ HS

b Luyện viết:

- GV viết mẫu, hướng dẫn HS cách viết

trên bảng lớp các chữ và tiếng eo, ao, cái

kéo, leo, trèo, trái đào

- HS quan sát, nêu số lượng nét, kiểu nét, độ cao các nét của từng chữ

IV Củng cố, dặn dò

- Củng cố nội dung bài ôn

- HS luyện viết vào vở ô li

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS học bài, xem trước bài ngày mai

Tiết 2: Toán (ôn)

I Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức

II Hoạt động 2: Hướng dẫn hoàn

Ngày đăng: 25/01/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w