1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Giáo án lớp 1- 2 buổi tuần 13(Fon VINI)

27 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép cộng trong phạm vi 7
Chuyên ngành Toán và Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 264 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc từ ứng dụng: Tìm các tiếng mang vần vừa ôn trong từ Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ.. HS làm việc theo nhóm 4 để nêu các công việc của mọi người trong gia dình Học sinh trình b

Trang 1

TUẦN 13

- -Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009

Môn : Toán BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7.

I.Mục tiêu :SGV trang 91

II Yêu cầu cần đạt: Thuộc bảng cộng,biết làm tính cộng trong phạm

vi 7

-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

III Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7

IV.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài tập

Làm bảng con : 5 - … = 3 (dãy 1)

… - 2 = 4 (dãy 2)2.Bài mới : GT bài ghi tựa bài học

 HD HS thành lập và ghi nhớ bảng

cộng trong PV 7

Bước1: Hướng dẫn HS thành lập công

thức 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7

GV đính lên bảng 6 tam giác và hỏi:

Có mấy tam giác trên bảng?

Có 6 tam giác thêm 1 tam giác nữa là

mấy tam giác?

Làm thế nào để biết là 7 tam giác?

GV viết: 6 + 1 = 7 trên bảng

Giúp HS QS hình để rút ra nhận xét: 6

hình tam giác và 1 hình tam giác cũng

như 1 hình tam giác và 6 hình tam giác

5 + 2 = 7 3 + 4 = 7

4 + 3 = 7 4 + 3 = 7

HS đọc lại bảng cộng vài em, nhóm

Trang 2

Bước 3: Hướng dẫn HS bước đầu ghi

nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập

Bài 2: HS tìm kết qủa của phép tính rồi

đọc kết qủa bài làm Củng cố cho HS

về TC giao hoán của phép cộng

Bài 3: Cho HS nhắc lại cách tính gía trị

của biểu thức số có dạng như bài tập

Bài 4: HD HS xem tranh ,nêu bài toán

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài

Đọc bảng cộng 7

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

Thực hiện cột dọc ở vơ,û nêu kết qủa.Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:

HS nêu tính chất giao hoán của phép cộng

- Phải lấy 5 + 1 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 1

Học sinh làm vở

Học sinh khác nhận xét bạn làm

Học sinh nêu tên bàiHọc sinh xung phong đọc

Học sinh lắng nghe

Môn: Tiếng Việt BÀI : ÔN TẬ p I.Mục tiêu : SGV trang 172

II Yêu cầu cần đạt :

-Đọc và viết được các vần vừa học có kết thúc bằng n.các từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 44- 51

-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện heo tranh: Chia phần

III.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

IV.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra

vần ôn, ghi bảng

- Vần trong khung đầu bài là vần gì?

Cấu tạo vần an như thế nào?

Ngoài vần an các em hãy kể thêm các

vần có kết thúc bằng n mà chúng ta đã

học trong tuần qua? (GV ghi bảng)

GV gắn bảng ôn đã phóng to

Gọi chỉ các âm và đọc trên bảng ôn

HS cá nhân 6 -> 8 emN1: cuộn dây N2: con lươn

Trang 3

Ghép âm thành vần.

Gọi đánh vần, đọc trơn các vần

HD viết bảng con: cuồn cuộn, con vượn

Đọc từ ứng dụng:

Tìm các tiếng mang vần vừa ôn trong từ

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ

Gọi HS đọc từ lộn xộn, đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi tên bài

Gọi đọc lại bài

Tiết 2Luyện đọc bảng lớp:

Đọc các âm, vần, tiếng, từ trên bảng

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Đàn con

vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ bới giun

Luyện nói: Chủ đề: Chia phần

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

Gọi HS luyện nói theo HD của GV

GV giáo dục TTTcảm cho học sinh

Trong cuộc sống nên nhường nhau

Luyện viết vở TV: Nêu YC cho HS viết

Theo dõi học sinh viết, chấm chữa

4.Củng cố: Hỏi tên bài Gọi đọc bài

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài

CN 6 em

CN, nhóm

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

CN 4 em CN 2 em, đồng thanh

CN 2 em

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần vừa ôn (kết thúc bằng n) trong câu, đọc trơn tiếng

4 em, đọc trơn câu 7 em, đồng thanh

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

HS nêu tên bài.HS đọc lại bài

Môn : Đạo đức:

BÀI : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ.(T2)

II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động học sinh1.KTBC: Hỏi bài trước: 4 HS

-Lá cờ Việt Nam có màu gì?

-Ngôi sao giữa cờù màu gì? Mấy cánh?

-Khi chào cờ các em đứng như thế nào?

-Có nên nói chuyện, đùa nghịch khi

chào cờ hay không?

HS nêu tên bài học

Màu đỏ

Màu vàng, 5 cách

Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ.Không nên

Trang 4

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 : HS làm BT 3 theo cặp

-Cô giáo và các bạn đang làm gì?

-Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào

cờ?

-Bạn chưa nghiêm trang ở chỗ nào?

-Cần phải sữa như thế nào cho đúng?

Cho HS thảo luận, trình bày kết qủa GV

kết luận về nội dung tranh

Hoạt động 2:

Thực hành bài tập 4 (vẽ lá Quốc kì)

GV HD HS tô màu vào vở BT đạo đức

Hoạt động 3: Tổ chức cho HS hát: “Lá

cờ Việt Nam”

Hoạt động 4: HD HS học phần ghi nhớ

3.Củng cố: Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Cần thực hiện: Khi chào cờ phải

nghiêm trang, không nói chuyện riêng

Vài HS nhắc lại

Nghiêm trang chào cờ

Vài em trình bày

HS lắng nghe và vài em nhắc lại

Học sinh thực hành bài vẽ của mình.Học sinh hát theo hướng dẫn của GV

Học sinh luyện học thuộc ghi nhớ.Học sinh nêu

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

CHIỀU

Môn : TNXH BÀI : CÔNG VIỆC Ở NHÀ

I.Mục tiêu : SGV trang

II Yêu cầu cần đạt :

-Kể tên một số công việc thường làm ở nhà của mọi người trong gia đình III.Đồ dùng dạy học:

-Các hình bài 13 phóng to, bút, giấy vẽ…

IV.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đồ đạc trong nhà dùng để

làm gì?

+ Địa chỉ của nhà em như thế nào?

3.Bài mới: Qua tranh GV GT bài

Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

Bước 1: Thảo luận cặp đôi

GV cho HS QS tranh SGK trang 28 và

nói từng người trong hình đó làm gì?

Để phục vụ các hoạt động cho mọi người trong gia đình

xã…

Học sinh nhắc tựa

HS quan sát và thảo luận theo nhóm 2

em nói cho nhau nghe về nội dung

Trang 5

Tác dụng của mỗi công việc đó

Bước 2: Gọi HS nêu câu trả lời Các

nhóm khác nhận xét và bổ sung

GV kết luận: Ở nhà mỗi người đều có

một công việc khác nhau

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:

Bước 1: GV yêu cầu HS kể cho nhau

nghe về các công việc ở nhà của mọi

người trong gia đình thường làm

Bước 2: GV cho các nhóm lên trình bày

ý kiến Các nhóm khác nhận xét

Kết luận: Mọi người trong gia đình phải

làm việc nhà tuỳ theo sức của mình

Hoạt động 3: Quan sát tranh Nhóm 2

GV yêu cầu HS quan sát tranh trang 29

và trả lời các câu hỏi:

+ Điểm giống nhau giữa hai căn phòng?

+ Em thích căn phòng nào? Tại sao?

4.Củng cố : Hỏi tên bài :

Hỏi nội dung bài học

từng tranh

HS nêu nội dung đã thảo luận trước lớp kết hợp thao tác chỉ vào tranh Nhóm khác nhận xét

HS nhắc lại

HS làm việc theo nhóm 4 để nêu các công việc của mọi người trong gia dình

Học sinh trình bày ý kiến trước lớp.Học sinh lắng nghe

Học sinh làm việc theo nhóm

Các nhóm lên trình bày ý kiến của mình Các nhóm khác nhận xét

Học sinh nêu tên bài

Học sinh nêu lại nội dung bài học

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

Môn : Tiếng Việt BÀI : ONG - ÔNG

I.Mục tiêu : SGV trang 175

II Yêu cầu cần đạt :

-Đọc và viết được ong, ông, cái võng, dòng sông

-Đọc được từ và câu ứng dụng :

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đềà: Đá bóng

III.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa câu ứng dụng, luyện nói

IV.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra

vần ong, ghi bảng

Gọi phân tích vần ong.Lớp cài vần ong

HS cá nhân 6 -> 8 emN1: cuồn cuộn N2: con vượn

Học sinh nhắc tựa

1 HS phân tích, Cài bảng cài

Trang 6

So sánh vần ong với on.

HD đánh vần vần ong

Có ong, muốn có tiếng võng ta làm thế

nào?

Cài tiếng võng

Gọi phân tích, đánh vần tiếng võng

Dùng tranh giới thiệu từ “cái võng”.Tìm

tiếng mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng võng, đọc trơn

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2: vần ông (dạy tương tự)

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

HD viết bảng con:

- ong, cái võng, ông, dòng sông

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng: Con ong, vòng tròn,

cây thông, công việc

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ

Đọc sơ đồ 2,đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: Đá bóng

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

Treo tranh, YC HS QS ,trả lời câu hỏi

GV giáo dục TTTcảm cho học sinh

Đọc sách kết hợp bảng con

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm v đứng trước vần ong thanh ngã trên đầu vần ong

Giống nhau: kết thúc bằng ng

Khác nhau: ông bắt đầu băng ô

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết.Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

Ong, vòng, thông, công

CN 2 em.CN 2 em, đồng thanh

Vần ong, ông

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

Tìm tiếng mang vần mới học, đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng, đọc trơn toàn câu, đồng thanh.Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét

Trang 7

GV đọc mẫu 1 lần Gọi HS đọc bài.

Luyện viết vở TV:Nêu yêu cầu cho HS

viết Theo dõi HS viết, chấm chữa

Nhận xét cách viết

4.Củng cố: Hỏi tên bài.Gọi đọc bài

5.D ặ n dò : Học bài, xem bài mới

6 HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng Toàn lớp

Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe

Môn : Luyện giải Toán

BÀI : LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG

TRONG PHẠM VI 7

I.Mục tiêu, yêu c ầ u c ầ n đđ ạ t : Sau bài học, HS củng cố về:

- Thực hiện các phép tính cộng ø trong phạm vi 7

II Yêu c ầ u c ầ n đđ ạ t :thực hiện đươc các BT trong VBT trang

III Đồ dùng dạy học - VBT

IV.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC: Đọc bảng cộng trừ trong

phạm vi 6

Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng con

BT2 bài số 45 trang 50 VBT

3 HS làm bảng lớp.(1 HS làm 3 phép

tính)

2.Bài mới:

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập (Phần

VBT trang 50 )

Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập

Bài 3: HS nêu YC bài tập

Bài

4 HS nêu yêu cầu bài tập

GV gợi ý để HS nêu được bài toán

GV hướng dẫn HS ghi kết quả vào ô

phép tính

Bài

5 Nêu yêu cầu bài tập

Muốn thực hiện các phép tính này ta

làm thế nào?

4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài

Cộng rồi so sánh viết dấu thích hợp

Trang 8

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : học bài, xem bài mới Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhaCHIỀU

Môn : Toán nâng cao

BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7

I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh được nâng cao về:

-Thực hiện các phép tính cộng trong phạm vi 7

II Yêu c ầ u c ầ n đđ ạ t : Thực hiện được các BT GV đưa ra

III Đồ dùng dạy học:

-Mô hình bài tập biên soạn, vở BT

IV.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC: Đọc bảng cộng trừ trong

Bài 3: Có 7 cái kẹo chia cho 3 bạn

Hồng, Hoa, Bình Tìm số kẹo của 3 bạn

biết rằng số kẹo của Hồng nhiều hơn

Hoa và số kẹo của Hoa nhiều hơn Bình

4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : học bài, xem bài mới

3 HSLớp bảng con, 3 HS làm bảng lớp.Dành cho HS giỏi

Tính kết quả ở vế có phép tính đầy đủ để lựa chọn số thích hợp điền vào Thực hiện vở toán và nêu kết quả.Kiểm tra vở chéo

3 HS lên bảng chữa bài

Dành cho HS TB, khá, giỏiThực hiện vở toán và nêu kết quả

Dành cho khá, giỏi

HS làm vở toán và đọc kết quả

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Trang 9

Môn : Thủ công BÀI : CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH.

I.Mục tiêu: -Giúp HS nắm được các kí hiệu, quy ước về gấp

giấy.Gấp hình theo kí hiệu quy ước

II Yêu cầu cần đạt : Biết các kí hiệu ,quy ước về gấp giấy

- Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu, quy ước

III.Đồ dùng dạy học: Mẫu vẽ những kí hệu quy ước về gấp hình

-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công

IV.Các hoạt động dạy học

2.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

theo yêu cầu GV dặn trong tiết trước

NX chung về việc chuẩn bị của HS

3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa

1.Kí hiệu đường giữa hình:

Đường dấu giữa hình là đường có nét

gạch chấm

2.Kí hiệu đường dấu gấp:

Đường dấu gấp là đường có nét đứt

-3.Kí hiệu đường dấu gấp vào:

Có mũi tên chỉ hướng gấp

4.Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:

Có mũi tên cong chỉ hướng gấp

Cho học sinh vẽ lại các kí hiệu vào giấy

nháp trước khi vẽ vào vở thủ công

4.Củng cố: Thu vở chấm 1 số em

Hỏi tên bài, nêu lại quy ước kí hiệu gấp

giấy và hình

5.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:

Nhận xét, tuyên dương các em vẽ kí

hiệu đạt yêu cầu.Chuẩn bị tiết sau

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho Giáo viên kểm tra

Vài HS nêu lại

Học sinh quan sát mẫu đường giữa hình do GV hướng dẫn

Học sinh quan sát mẫu đường dấu gấp

-Hướng gấp vào

-Hướng gấp ra sau

Trang 10

Môn: Tiếng Việt TỰ HỌC

I Mục tiêu yêu cầu cần đạt:

- Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và các âm đã học

- Viết chính xác và tiến bộ

II Chuẩn bị:

- Vở rèn chữ viết, bảng

III Các hoạt động dạy học

1.KTBC:

Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 51

HS viết bảng âm ôn, ơn, en, ên,ong,

ông và các tiếng: chong chóng, con

ngỗng, khen ngợi,

2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1 :

Làm vở bài tập bài 51 & 52

Hướng dẫn HS nối câu và điền vần vào

vở BTTV

Con dế mèn, đàn gà con, con công,

chong chóng, nhà rông

Hoạt động 2: Luyện viết

Thôn bản,ven biển, vòng tròn, công

viên

HS viết bảng con

Viết vào vở BT phần luyện viết

HS viết vào vở Rèn chữ viết bài 51 &

52

GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các

nét đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngồi viết

Chấm chữa

3Nhận xét tiết học, tuyên dương

4.Dặn dò :

Tập viết ở bảng,xem bài mới

6 học sinh.(,Đạt, P.Hoàng,Toàn Hiếu, Hoài, Tân)

Học sinh viết bảng con

Nhắc lạiThực hiện theo hướng dẫn của GV.Thực hiện ở vở BTTV

Thực hiện ở vở BTTV Thực hiện ở nhà

Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009MÔN : THỂ DỤC

BÀI :THỂ DỤC RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI

Trang 11

I.Mục tiêu : SGV trang 49

II.Yêu cầu cần đạt :Biết cách thực hiện tư thế đua một chân ra

sau,hai tay giơ cao thẳng hướng

- Làm quen vứi tư théđứng đua một chân sang ngang, hai tay chống hông

- Biết cách chơi trò chơi và chơi theo đúng luật

III.Chuẩn bị : - Còi, sân bãi …

IV Các hoạt động dạy học :

1.Phần mở đầu: Tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

Tập hợp 4 hàng dọc, đứng tại chỗ vỗ tay

và hát Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng

dọc trên bãi tập từ 40 đến 50 mét sau đó

đi theo vòng tròn hít thở sâu

Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,

quay trái (2 phút)

Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)

2.Phần cơ bản:

+ Ôn đứng đưa một chân ra sau, hai tay

giơ cao thẳng hướng: 1->2 lần, 2X4

nhịp

+ Ôn phối hợp đứng đưa một chân ra

trước hai tay chống hông và đứng đưa

một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng

hướng: 1 -> 2 lần, 2 X 4 nhịp

Học đứng đưa một chân sang ngang, hai

tay chống hông: 3 -> 5 lần, 2 X 4 nhịp

Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang, hai

tay chống hông

Nhịp 2: Về TTĐCB

Nhịp 3: Đưa chân phải sang ngang, hai

tay chống hông

Nhịp 4: Về TTĐCB

+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần

Ôn trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức

3.Phần kết thúc : Tập hợp học sinh

GV cùng HS hệ thống bài học

Cho lớp hát

HS ra sân

Học sinh lắng nghe nắmYC bài học.Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứng tại chỗ và hát

Học sinh thực hiện chạy theo YC của GV

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh xem Giáo viên làm mẫu.Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

HS ôn trò chơi chuyển bóng tiếp sức.Nêu lại nội dung bài học các bước

Trang 12

4.Nhận xét giờ học.

Hướng dẫn về nhà thực hành thực hiện đứng đưa một chân sang ngang hai tay chống hông

Môn : Học vần BÀI : ĂNG - ÂNG

I.Mục tiêu :SGK trang 178

II Yêu cầu cần đạt:

-Đọc và viết được âng, âng, măng tre, nhà tầng

-Đọc được từ và câu ứng dụng :

-Luyện nói từ2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa,câu ứng dụng, luyện nói III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra

vần ăng, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ăng

Lớp cài vần ăng Gọi HS đọc vần ăng

So sánh vần ăng với ăn

HD đánh vần vần ăng

Có ăng, muốn có tiếng măng ta làm thế

nào?

Cài tiếng măng, phân tích tiếng măng

GV hướng dẫn đánh vần tiếng măng

Dùng tranh giới thiệu từ “măng tre”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần

mới học?

Gọi đánh vần tiếng măng, đọc trơn từ

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2: vần âng (dạy tương tự)

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

HD viết bảng con:

ăng, măng tre, âng, nhà tầng

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng: Rặng dừa, phẳng

HS cá nhân 6 -> 8 emN1: con ong N2: cây thông

Học sinh nhắc tựa

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài 6 em

HS so sánh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm m đứng trước vần ăng

Trang 13

lặng, vầng trăng, nâng niu.

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: Vâng lời cha mẹ

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và

trả lời câu hỏi:

Bố mẹ con thường khuyên con những

điều gì?/ Con có thường làm theo lời

khuyên của bố mẹ hay không?/ Khi làm

đúng theo lời khuyên của bố mẹ con

cảm thấy thế nào?/Muốn trở thành con

ngoan thì con phải làm gì?

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu.Gọi học sinh đọc bài

GV nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV:

Nêu yêu cầu cho học sinh viết

Theo dõi học sinh viết.Chấm chữa

4.Củng cố: Hỏi tên bài Gọi đọc bài

5.Nhận xét,dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương

Dặn học bài, xem bài ở nhà

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em rặng, phẳng lặng, vầng trăng, nâng

CN 2 em, đồng thanh

Vần ăng, âng

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học, 4 em đánh vần tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng, đọc trơn toàn câu, đồng thanh

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng Học sinh lắng nghe CN 1 em

Toàn lớp thực hiện viết theo hướng dẫn của GV

Học sinh đọc bài

Học sinh lắng nghe

Môn : Toán BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7.

I Mục tiêu :SGV trang 94

II Yêu cầu cần đạt:

Ngày đăng: 26/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác và 1 hình tam giác cũng - Gián án Giáo án lớp 1- 2 buổi tuần 13(Fon VINI)
Hình tam giác và 1 hình tam giác cũng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w