* Công thức tính áp suất chất lỏng: d: trọng lượng riêng của chất lỏng N/m3 h: Độ cao cột chất lỏng m p: Áp suất của chất lỏng N/m2... Chuyển động -Muốn xét chuyển động hay đứng yên củ
Trang 2Tiế t 10
Trang 3a) b) c)
Câu 2: Ba bình a,b,c đều chứa nước áp suất lên
đáy bình nào là lớn nhất?
a) Bình a
b) Bình b
c) Bình c
d) Cả ba bình áp suất như nhau
Câu 1 : Viết công thức tính áp suất chất lỏng Nêu tên và đơn vị của các đại lượng có trong công thức.
Trang 4* Công thức tính áp suất chất lỏng:
d: trọng lượng riêng của chất lỏng( N/m3) h: Độ cao cột chất lỏng (m)
p: Áp suất của chất lỏng (N/m2)
Trang 5
a) b) c)
Câu 2: Ba bình a,b,c đều chứa nước áp suất lên
đáy bình nào là lớn nhất?
a) Bình a
b) Bình b
c) Bình c
d) Cả ba bình áp suất như nhau
Câu 1 : Viết công thức tính áp suất chất lỏng Nêu tên và đơn vị của các đại lượng có trong công thức.
Trang 6Tiết 10
A.Lý thuyết:
Trang 7Chuyển động
-Muốn xét chuyển động hay đứng yên của một vật ta cần chọn vật làm mốc.
- Muốn xét chuyển động hay đứng yên của một vật
ta làm thế nào?
Thế nào là chuyển động cơ học?
Sự thay đổi vị trí của một vật này so với một vật khác gọi là
chuyển đông cơ học.
Trang 8Chuyển động Trong các chuyển động sau đây
chuyển động nào là chuyển động đều ?
a) Xe đạp đang xuống dốc.
b) Ô tô đang khởi hành.
c) Chuyển động của đầu kim đồng hồ
d) Tàu hỏa khi vào ga.
Chuyển động đều
Trang 9Chuyển động
Chuyển động
không đều
Chuyển động đều Thế nào là chuyển
động không đều?
Chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay
gian.
Trang 10Chuyển động
Chuyển động đều
Công thức tính vận tốc
chuyển động đều, chuyển động không
đều?
Chuyển động
V tb = s/t
Trang 11Chuyển động
Chuyển động đều
Chuyển động
không đều
Biểu diễn lực
Hãy nêu các yếu tố của lực?
Các yếu tố của lực
- Điểm đặt
- Phương, chiều
- Cường độ
*Trình bày cách biểu diễn véc tơ lực?
* Để biễu diễn véc tơ lực người
ta dùng mũi tên có :
- Gốc là điểm đặt của lực.
- Phương và chiều trùng với
phương và chiều của lực.
- độ dài biểu diễn cường độ của
lực theo một tỉ xích cho trước.
10N
- Hãy diễn tả bằng lời các yếu
tố của lực trên hình vẽ sau?
A F k
• Điểm đặt tại A
• Phương nằm ngang, chiều
từ trái sang phải.
Trang 12Chuyển động
Chuyển động đều
Chuyển động
không đều
Biểu diễn lực
.
10N
Fk1 A Fk2
Hai lực cân bằng
Cân bằng lực
-Thế nào là hai lực cân bằng ?
cùng tác dụng vào một vật cùng phương, cùng cường độ nhưng ngược chiều nhau.
Trang 13Chuyển động
Chuyển động đều
Chuyển động
không đều
Biểu diễn lực
Cân bằng lực
Lực ma sát
Áp suất
Công thức tính áp suất?
P = F/S
* Tăng ma sát ta tăng độ nhám bề mặt tiếp xúc của vât.
*Giảm Lực ma sát ta làm nhẵn bề mặt tiếp xúc, gắn trục có ổ bi…
*Muốn tăng (giảm) Lực ma sát ta làm thế nào?
P = dh
Công thức tính áp suất
chất lỏng?
Trang 14Bài 1:
Một quả cầu có khối lượng 3kg được treo vào một sợi dây mảnh như hình vẽ Hãy biểu diễn các lực tác dụng lên quả cầu theo tỉ xích 15N ứng với 1cm
.
F B.Vận dụng:
Trang 15Tiế t 12:
Một người đi mô tô từ Cam Ranh đến Nha Trang Trên quãng đường đầu dài 40km người đó đi với
vận tốc 60km/h trên quãng đường còn lại đi hết 30 phút Tính:
a Thời gian người đó đi hết đoạn đường thứ nhất ?
b Vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường từ Cam Ranh đến Nha Trang.
Bài 2:
Trang 16Tiế t 12:
Giải
Thời gian người đi mô tô hết quãng đường thứ nhất
Vận tốc của người đi mô tô trên cả quãng đường Cam ranh – Nha Trang:
Vtb =
Vtb = 51,4 (km/h) ĐS: , 51.4 km/h
6
3 4
60 2
1 3
2
20 40
2 1
2 1
+
= +
+
= +
+
t t
s s
Tóm tắt :
S1 = 40m
V1= 60m/h
t2 = 30ph
t1 = ?
Vtb = ?
)
( 3
2 60
40
1
1
v
s
h
3 2
Trang 17m
Tiết 12:
Bài 3:
Một người thợ lặn lặn xuống biển với độ sâu 32m.
a/ Tính áp suất ở độ sâu ấy Cho biết
trọng lượng riêng của nước biển là
10300N/m3
b/ Cửa chiếu sáng của áo lăn có diện tích 18cm2 Tính áp lực của nước biển tác
dụng lên phần diện tích này.
Trang 18Bài 3:
Tóm tắt:
h = 32m
d = 10300N/m 3
S= 180 cm 2 = 0,018m 2
a/ p = ?
b/ F = ?
Giải
a/ Áp suất của nước biển ở độ sâu 32m.
P = d.h = 10300 32 = 329600(N/m 2 )
b/ Áp lực tác dụng lên phần diện tích của cửa chiếu sáng:
TCT p = F/S => F = p.S
F = 329600 0,018
F = 5932,8(N) Đáp số: a/ 329600 N/m 2
b/ 5932, 8 N