1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Hóa 8

6 538 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Hóa Học 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Viết công thức chuyển đổi lượng chất và khối lượng,giữa lượng chất và thể tích?. Câu 5: Viết công thức tính nồng độ phần trăm,nồng độ mol của chất?. Câu 6: Thế nào là phản ứng ph

Trang 1

ÔN TẬP HÓA HỌC 8

A.LÝ THUYẾT.

Câu 1: Trình bày tính chất vật lý và tính chất hóa học của oxi, hiđrô ,nước?

Câu 2: Thế nào là oxit, axit, bazơ, muối? mỗi chất lấy 5 ví dụ minh họa.

Câu 3: Thế nào là sự khử, sự oxi hóa,chất khử ôxi hóa? Lấy ví dụ minh họa.

Câu 4: Viết công thức chuyển đổi lượng chất và khối lượng,giữa lượng chất và thể

tích?

Câu 5: Viết công thức tính nồng độ phần trăm,nồng độ mol của chất?

Câu 6: Thế nào là phản ứng phân hủy phản ứng hóa hợp, phản ứng thế, phản ứng

ôxi hóa khử? mỗi loại cho một ví dụ minh họa

Câu 7: Trình bày ứng dụng cuả ôxi, hiđrô, nước?

Câu 8: Độ tan của một chất là gì? những yếu tố nào ảnh hưởng đến độ tan?

B

. BÀI TậP

Câu 1: Cho những chất sau: O2,N2, Cu, Cu2S Hãy chọn một trong những chất trên và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống trong những phương trình hóa học sau:

a/ Al + -> Al2O3 b/ + -> CuO

c/ + -> NO d/ Cu2S + ->Cu2O +SO2

e/ + 3O2 ->SO2+ H2O

Câu 2 :Trong những chất sau những chất nào là ôxít axit,ôxit bazơ: SO2, ZnO,

N2O5, PbO, AL2O3,CO2, Mn2O7, CuO, P2O5, Na2O

Câu 3: Viết phương trình biểu diển sự chuyển hóa sau:

a/ Kali→ kali oxit → kali hidroxit

b/ Lưu huỳnh → khí sunfurơ → axit sunfurơ

Câu 4: Viết phương trình chuyển hóa theo sơ đồ sau.

a/ H2O→H2 → Fe→FeSO4

b/ KMnO4→ O2 → CuO → H2O → KOH

c/ CaCO3→ CaO → Ca(OH)2 → CaCO3

Câu 5: Hãy nêu phương pháp nhận biết các chất khí sau: không khí, O2, H2

Câu 6: Hãy nêu phương pháp nhận biết các chất khí sau: cacbon điôxit,ôxi,

nitơ, hiđrô

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng phản ứng ôxi hóa khử sau, hãy cân bằng phương

trình phản ứng ,xác định chất khử, chất ôxi hóa, sự khử,sự ôxi hóa

a/ C + H2O > CO + H2 b/NH3 + O2 -> NO +H2O

c/ H2S + O2 -> SO2 + H2O c/ CO + FeO -> CO2 + Fe

Câu 8: Tính thể tích khí ôxi sinh ra khi nhiệt phân 24,5g kaliclorat KClO3? b/ Tính khối lượng kali pemanganat KMnO4 cần dùng để điều chế 5,6lit O2?

Câu 9: Khử 20g đồng(II) ôxit bằng khí hiđrô.Hãy:

a/Tính số gam đồng kim loại thu được

b/ Thể tích khí hiđrô (đktc) cần dùng

Câu 10: Cho 26g kẽm tác dụng với 24,5g dung dịch a xit sunfuric loãng

a/ Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?

b/ Tính thể tích khí hidrô thu được ở đktc

Trang 2

* BÀI TậP HS Tự GIảI

Câu 1: Hoàn thành PTHH của những phản ứng sau:

Câu 2 Cho những chất có CTHH sau: KOH, CuCl2, Al2O3, Fe(OH)2,Ca(OH)2, ZnSO4, NO2, HCl, Na2SO4, CaCO3, H2SO4, CuO, ZnO, SO3, NaHCO3,

K2HPO4, CO2, Mn2O7 Hãy cho biết mỗi hợp chất trên thuộc loại hợp chất nào?

Câu 3 Viết công thức của các hidrôxit ứng với kim loại sau: kali, crôm ,kẽm ,

sắt ,magiê, canxi,

Câu 4 Viết công thức hóa học của những muối có tên gọi đưới đây: đồng (II)

clorua, sắt(III)sunfat, nhôm sunfat, canxi hidrôxit, canxi phôtphat, natri sunfat, kalisunfat, natri hidrô photphat, natri đihidrô phôt phat

Câu 5 Cho 19,5g kẽm tác dụng với dung dịch axit clo hidric.Hãy cho biết :

a/ Thể tích khí hi dr ô sinh ra ở ( đktc)

b./.Nếu dùng thể tích khí hidrô trên để khử 19,2g sắt(III) ôxit thì thu được bao nhiêu gam sắt?

Câu 6: Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 6,72l khí O2 (ở đktc)tạo thành đi phôt pho pen taoxit.Tính khối lượng P2O5 tạo thành

ĐA: mP2O5= 14,2g

Trang 3

ĐÁP ÁN

Câu 1 :

a/ Ôxi :

* Tính chất vật lí

- Là chất khí không màu không mùi ,nặng hơn khoong khí,hóa lỏng ở

-183C.oxi lỏng có màu xanh nhạt

* Tính chất hóa học

+ tác dụng với phi kim

S+ O2 >SO2

+ tác dụng với kim loại

Fe + O2 -> Fe2O3

+ tác dụng với hợp chất

CH4 + O2 -> CO2 + H2O

b/ Hiđrô

* Tính chất vật lí

- Là chất khí không màu, không mùi, không vị nhẹ nhất trong các khí, tan ít trong nước

* Tính chất hóa học

+ tác dụng với ô xi

H2+ O2 -> H2O

+ tác dụng với oxit kim loại

Fe2O3+ H2 -> Fe + H2O

c/ Nước

*Tính chất vật lí

Là chất lỏng không màu, không mùi, không vị,sôi ở 100 C, hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí

*Tính chất hóa học

+tác dụng với một số kim loại

Na + H2O -> NaOH + H2

+ tác dụng với một số ô xit baz ơ

CaO + H2O ->Ca(OH)2

+ tác dụng với nhiều oxit axit

P2O5+ H2O ->H3PO4

Câu 2:

-Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi

Vd: CaO, SO3, ZnO

-axit : phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử hidrô liên kết với gốc axit

Vd: HCl, HNO3, H2SO4

- Bazơ : phân tử gồm có một nguyên tử nguyên tử kim loại liên kết với môt hay nhiều nhóm hidrôxit

Vd: KOH ,Ca(OH)2, Zn(OH)2

- muối : phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

VD: Na2CO3, KCl, Al2(SO4)3

Trang 4

Câu 3:

-Chất chiếm oxi của chât khác gọi là chất khử

- Chất nhường oxi cho chất khác gọi là chât oxi hóa

- Sự tách ôxi khỏi hợp chất là sự khử

- Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa

Câu 4: công thức chuyển đổi giữa khối lượng, lượng chất thể tích

n=m / M→ m = n.M → M=m/n

n=v/22,4 → v=n.22,4

Câu 5: công thức tính nồng độ phần trăm, nồng độ mol

C% = mct.100/mdd → mct=mdd.C%/ 100 → mdd= mct.100/C%

CM= n/vdd → n= CM.vdd → vdd= n/CM

Câu 6:

- phản ứng Phân hủy là phản úng hóa học trong đó một chất sinh ra 2 hay nhiều chất mới

Vd: CaCO3 -> CaO + CO2

-Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành

từ 2 hay nhiều chất ban đầu

Vd: S +O2 ->SO2

- Phản ứng thế là phản ứng giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thế chỗ của nguyên tử nguyên tố hợp chất

Vd: Zn + HCl > ZnCl2 + H2

- Phản ứng oxi hóa khử là puhh trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa sự khử

Vd: H2 + CuO -> H2O + Cu

Câu 7:

*Ứng dụng của oxi:

+ Cần cho sự hô hấp của con người và động vật,cần để đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất

* Ứng dụng của hidrô

+ Làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa ,ô tô, đèn xì ô xi – hi đrô,

+ Là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniăc, axit, và hợp chất hữu cơ

+ Làm chất khử

+ Dùng để bơm vào khinh khí cầu

Câu 8:

-độ tan của một chất là số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

*những yếu tố ảnh hưởng đến độ tan

+độ tan chất rắn sẽ tăng nếu tăng nhiệt độ

+ độ tan chất khí tăng nếu giảm nhiệt độ và tăng áp xuất

B.BÀI TẬP.

câu 1

a/ 4Al + 3O2 →2 Al2O3 b/ 2Cu + O2 → 2 CuO

c/ N2 + O2 → 2 NO d/ 2Cu2S + 3O2 → 2Cu2O + SO2

e/ H2S + 3O2 →SO2+ H2O

Trang 5

câu 2:

ôxit axit : SO2, N2O5, CO2, Mn2O7, P2O5

Oxit bazơ: ZnO, PbO, AL2O3, CuO, Na2O

Câu 3: phương trình hóa học biểu diển sự chuyển hóa sau:

a/ K→ K2O → KOH

4K + O2→ 2K2O

K2O+ H2O → KOH

b/ S → SO2→ H2SO4

S + O2→ SO2

SO2 + H2O → H2SO3

Câu 4 : Viết phương trình chuyển hóa theo sơ đồ sau

a/ H2O→ H2 → Fe→ FeSO4

H2O→ H2 + O2

H2 + Fe2O3 → Fe + H2O

Fe + H2SO4 → FeSO4

b/ KMnO4→ O2 → CuO → H2O → KOH

2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2

2 Cu + O2 → 2CuO

CuO + H2 → Cu+ H2O

2 H2O +2 K → 2 KOH + H2

c/ CaCO3→ CaO → Ca(OH)2 → CaCO3

CaCO3→ CaO+ CO2

CaO + H2O → Ca(OH)2

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

Câu 5: Nhận biết:

- Đốt 3 khí trên nhận biết màu ngọn lửa và có tiếng nổ nhỏ là O2, H2 Còn lại là không khí

câu 6: Nhận biết

Dẫn các khí vào dd nước vôi nhận biết được cacbon đioxit

-đốt 3 khí còn lại oxi và hidrô cháy còn lại nitơ

Câu 7:

a/ C + H2O → CO + H2 b/ 4NH3 + 5O2 → 4NO +6H2O c/ 2H2S + 3O2 →2 SO2 +2 H2O c/ CO + FeO → CO2 + Fe

chất khử:C, H2S, NH3, CO

chất oxi hóa:H2O,O2, O2, FeO

sự khử : H2O,O2, O2, FeO

sự oxi hóa: C, H2S, NH3, CO

câu8:

hướng dẫn giải

nKClO3=24,5/122,5=0,2( mol) PTPƯ :

2KClO3→2KCl +3O2

nO2 =3/2nKCLO3= O,3( mol) a/.Thể tích khí oxi sinh ra

VO2= 22,4 O,3 = 6,72(l)

Trang 6

b/nO2= 5,6/22,4= o,25(mol)

PTPU: 2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2

n KMnO4= 2n O2 = O,59(mol)

khối lượng KMnO4 cần dùng

m KMnO4= O,5 158= 79(g)

câu 9:

hướng dẫn giải

nCuO= 20: 80= 0,25( mol)

PTPƯ:

H2+ CuO H2O + Cu

nCu = nCuO= 0,25( mol)

a/ khối lượng của kim loại thu được là

mCu = 64x0,25 = 16g)

b/ thể tích khí hidrô cần dùng

vH2= 0,25x 22,4 = 5,6( l)

câu 10:

hướng dẫn giải

mzn= 26: 65= 0,4 (mol)

mH2SO4= 24,5: 98= 0,25(mol) PTHH:

Zn + H2SO4- → ZnSO4 + H2

Lập tỉ lệ:

nzn=0,4: 1= 0,4( mol)

nHCL= 0,25: 2= 0,125(mol)

→ chất dư là kẽm

nZn dư=o,4- 0,25 = 0,15( mol) khối lượng kẽm dư

mZn dư = 0,15x 65 = 9,75(mol) b/ Thể tích khí hid rô thu được

nH2= nZn= 0,25( mol)

vH2= 0,25x 22,4 = 5,6(lit)

Ngày đăng: 07/11/2013, 06:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w