1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập lí thuyết theo chủ đề vật lí 12 CB

47 849 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 - Dao động cơ học - Chủ đề 1: Đại cương về dao động điều hoà
Tác giả Traàn Ẹỡnh Toaứn
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lí 12
Thể loại Tuyển tập câu hỏi lí thuyết trắc nghiệm thi tốt nghiệp và đại học
Năm xuất bản Chưa rõ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 684 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đợc tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu.. 3.11 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều t

Trang 1

Tuyển tập các câu hỏi lí thuyết trắc nghiệm thi tốt

nghiệp và đại học - Môn vật lý 12 ban cơ bản”

Ch ơng 1 - Dao động cơ học Chủ đề 1: Đại cơng về dao động điều hoà.

1.1 Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

A Chuyển động đung đa của con lắc của đồng hồ

B Chuyển động đung đa của lá cây

C Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nớc

D Chuyển động của ôtô trên đờng

1.2 Phơng trình tổng quát của dao động điều hoà là

C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

1.4 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lợng

A Biên độ A B Tần số góc ω

C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

1.5 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của

đại lợng

A Biên độ A B Tần số góc ω

C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

1.6 Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phơng trình x” +

ω2x = 0?

A x = Asin(ωt + φ) B x = Acos(ωt + φ)

C x = A1sinωt + A2cosωt D x = Atsin(ωt + φ)

1.7 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình

A v = Acos(ωt + φ) B v = Aωcos(ωt + φ)

C v = - Asin(ωt + φ) D v = - Aωsin(ωt + φ)

1.8 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình

A a = Acos(ωt + φ) B a = Aω2cos(ωt + φ)

C a = - Aω2cos(ωt + φ) D a = - Aωcos(ωt + φ)

1.9 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

1.10 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = - ωA D vmax = - ω2A

1.11 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

A amax = ωA B amax = ω2A C amax = - ωA D amax = - ω2A

1.12 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là

Trang 2

A vmin = ωA B vmin = 0 C vmin = - ωA D vmin = - ω2A.

1.13 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là

A amin = ωA B amin = 0 C amin = - ωA D amin = - ω2A

1.14 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

1.15 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

1.16 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

1.17 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

1.18 Trong dao động điều hoà

A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

D vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

1.19 Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

1.20 Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc

B gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc

1.21 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

B động năng ở thời điểm ban đầu

C thế năng ở vị trí li độ cực đại

D động năng ở vị trí cân bằng

1.22 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không

đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

1.23 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không

đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

1.24 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 3

E   cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.

2

1 2

1

kA kx

E t   cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

1.25 Động năng của dao động điều hoà

A biến đổi theo thời gian dới dạng hàm số sin

B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

D không biến đổi theo thời gian

1.26 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng tỉ lệ với bình phơng tốc độ góc của vật

B Thế năng tỉ lệ với bình phơng tốc độ góc của vật

C Thế năng tỉ lệ với bình phơng li độ góc của vật

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phơng biên độ góc

1.27 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng biên độ B cùng pha

C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

1.28 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngợc chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngợc chiều

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

1.29 Trong dao động điều hũa của một chất điểm, khi đi qua VTCB:

A chất điểm cú vận tốc cực đại và gia tốc bằng khụng

B chất điểm cú vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

C chất điểm cú vận tốc bằng khụng và gia tốc cực đại

D chất điểm cú vận tốc bằng khụng và gia tốc bằng khụng

1.30 Trong dao động điều hoà, giỏ trị gia tốc của vật:

A Tăng khi giỏ trị vận tốc tăng

B Khụng thay đổi

C Giảm khi giỏ trị vận tốc tăng

D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giỏ trị vận tốc ban đầu của vật

1.31 Pha của dao động được dựng để xỏc định:

A Biờn độ dao động B Trạng thỏi dao động

C Tần số dao động D Chu kỡ dao động

Chủ đề 2: Con lắc lò xo

1.32 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà

Trang 4

1.33 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển

1.34 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

1.35 Con lắc lò xo gồm vật khối lợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

1.38 Khi con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang, lực đàn hồi của lũ xo:

A luụn cú giỏ trị khụng đổi và cú độ lớn bằng trọng lực tỏc dụng lờn quả cầu

B luụn biến thiờn điều hũa, cựng tần số và cựng pha so với li độ

C luụn biến thiờn điều hũa, cựng tần số và lệch pha  so với li độ

D luụn biến thiờn điều hũa, cựng tần số và ngược chiều so với li độ

1.39 Khi con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi của lũ xo:

A luụn cú giỏ trị khụng đổi và cú độ lớn bằng trọng lực tỏc dụng lờn quả cầu

B khụng thể triệt tiờu vỡ khi treo vật nặng lũ xo đó cú độ dón ban đầu

C cú giỏ trị cực đại nhỏ hơn so với khi dao động theo phương ngang

D cú giỏ trị cực đại lớn hơn so với khi dao động theo phương ngang

1.40.Trong dao động điều hũa của con lắc lũ xo:

A Khi thế năng tăng thỡ động năng giảm và ngược lại; nhưng cơ năng toàn phần luụn thay

đổi và tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ

B Thế năng tỉ lệ với bỡnh phương li độ, động năng tỉ lệ với bỡnh phương vận tốc, thế năng

và động năng luụn chuyển húa lẫn nhau nhưng cơ năng toàn phần thỡ khụng đổi và tỉ lệ vớibỡnh phương biờn độ

C Cơ năng tỉ lệ với thế năng vỡ thế năng tỉ lệ với bỡnh phương li độ cũn cơ năng tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ (tức li độ cực đại)

D Cơ năng cực đại bằng tổng của động năng cực đại và thế năng cực đại

1.41.Năng lượng của con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang khụng phụ thuộc vào :

A Cỏch kớch thớch dao động

B Khối lượng quả nặng và chiều dài của lũ xo

Trang 5

D Pha ban đầu của dao động

1.42 Con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang với li độ cực đại x m =A Khi thế

năng bằng động năng, li độ của vật l :à:

1.43: Năng lợng dao động của con lắc lò xo giảm 2 lần khi:

A Khối lợng của vật nặng giảm 2 lần B Khối lợng của vật nặng giảm 4 lần

C Độ cứng của lò xo giảm 2 lần D Biên độ dao động giảm 2 lần

Chủ đề 3: Con lắc đơn

1.44 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lợng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trờng

g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

1.47 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

1.48 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

A khối lợng của con lắc

B trọng lợng của con lắc

C tỉ số giữa khối lợng và trọng lợng của con lắc

D khối lợng riêng của con lắc

1.49 Khi đưa con lắc đơn lờn độ cao h so với mặt đất và giữ nhiệt độ khụng đổi:

A con lắc sẽ dao động nhanh hơn vỡ trọng lực nhỏ hơn

B con lắc sẽ dao động chậm hơn vỡ gia tốc trọng trường nhỏ hơn

C chu kỡ khụng đổi vỡ dõy khụng dón

D năng lượng dao động sẽ giảm vỡ trọng lực giảm

1.50 Một con lắc đơn gồm sợi dõy khụng dón dài l gắn quả cầu khối lượng m dao động khụng ma sỏt tại nơi cú gia tốc trọng trường g Tần số dao động điều hũa của con lắc sẽ tăng nếu:

A Thay quả cầu m bằng quả cầu khỏc cú khối lượng lớn hơn

B Cung cấp thờm năng lượng để thay đổi biờn độ dao động của con lắc

C Giảm chiều dài dõy treo

D Tăng chiều dài dõy treo

1.51 Chu kỡ dao động điều hũa của con lắc đơn dài l, treo quả cầu m tại nơi cú gia tốc trọng trường g:

A Là khoảng thời gian ngắn nhất để m trở về vị trớ cõn bằng

B Là thời gian để m đi từ vị trớ biờn bờn trỏi sang vị trớ biờn bờn phải

C Là khoảng thời gian ngắn nhất để m trở về trạng thỏi ban đầu

Trang 6

1.54 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số

A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành

D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành

Chủ đề 5: Dao động tắt dần

1.55 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức

D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức

1.56 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trờng D do dây treo có khối lợng đáng kể

1.57 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã làm mất lực cản của môi trờng đốivới vật dao động

B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao

động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

1.58.Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao

động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lợng cung cấp thêm cho dao

động trong mỗi chu kỳ

Trang 7

1.59 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

1.60 Trong dao động duy trỡ:

A Biờn độ dao động cú thể thay đổi nhưng tần số riờng của hệ vẫn được giữ nguyờn

B Biờn độ dao động và tần số riờng của hệ vẫn được giữ nguyờn

C Tần số của hệ cú thể thay đổi nhưng biờn độ dao động ban đầu của hệ vẫn được giữ nguyờn

D Cú thể xảy ra cộng hưởng nếu năng lượng bự vào để duy trỡ dao động bằng năng lượng tiờu hao do ma sỏt

Chủ đề 6: Dao động cưỡng bức v hi à hi ện tượng cộng hưởng

1.61 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

1.62 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà

B Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với dao động cỡng bức

1.63 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điều kiện để xảy ra hiện tợng cộng hởng là tần số góc lực cỡng bức bằng tần số góc dao

1.64 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của lực cỡng bức

C Chu kỳ của dao động cỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

D Chu kỳ của dao động cỡng bức bằng chu kỳ của lực cỡng bức

1.65 Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưởng bức khi:

A hệ dao động với tần số lớn nhất

B ngoại lực tỏc dụng lờn hệ biến thiờn tuần hoàn

C dao động khụng cú ma sỏt

D tần số của ngoại lực cưởng bức bằng tần số dao động riờng

1.66 Trong dao động cưởng bức:

Trang 8

A Biờn độ dao động cú thể thay đổi nhưng tần số riờng của hệ vẫn được giữ nguyờn

B Biờn độ dao động của hệ luụn tăng so với lỳc chưa cú tỏc dụng của lực cưởng bức

C Tần số của hệ cú thể thay đổi để phự hợp với tần số ngoại lực cưởng bức

D Cú cộng hưởng là do biờn độ của hệ tăng khi thay đổi biờn độ lực cưởng bức bằng với biờn độ ban đầu

Ch ơng 2 - Sóng cơ học và sóng âm

2.2 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?

A Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất rắn

B Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất lỏng

C Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chất khí

D Sóng cơ học có thể lan truyền đợc trong môi trờng chân không

2.3 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?

A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trờng liên tục

B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phơng ngang

C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phơng trùng với phơng truyền sóng

D Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ

2.4 Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động

D Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ

2.5 Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần sốsóng lên 2 lần thì bớc sóng

C sóng hạ âm D cha đủ điều kiện để kết luận

2.8 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đợc sóng cơ học nào sau đây?

A Sóng cơ học có tần số 10Hz B Sóng cơ học có tần số 30kHz

C Sóng cơ học có chu kỳ 2,0 s D Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.μs D Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms

2.9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz B Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz

C Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz

D Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm

2.10 Vận tốc âm trong môi trờng nào sau đây là lớn nhất?

A Môi trờng không khí loãng B Môi trờng không khí

Trang 9

2.11 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra

B Tạp âm là các âm có tần số không xác định

C Độ cao của âm là một đặc tính của âm

D Âm sắc là một đặc tính của âm

2.12 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cờng độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

B Âm có cờng độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”

C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cờng độ âm và tần số âm

2.13 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đợc tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu

B Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đợc giảm

đi khi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu

C Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đợc tăng lên khi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm

D Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đợc

không thay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hớng lại gần nhau

2.14 Âm phỏt ra từ một nguồn nhưng được truyền vào 3 mụi trường khỏc nhau là nước, khụng khớ và thộp Bước súng của nú trong ba mụi trường trờn được xếp theo thứ tự:

A trong thộp>trong nước>trong khụng khớ

B trong nước >trong thộp >trong khụng khớ

C trong khụng khớ >trong thộp >trong nước

D trong khụng khớ >trong nước >trong thộp

2.15.Khi súng ngang truyền qua một mụi trường vật chất đàn hồi, cỏc phần tử vật chất của mụi trường:

A chuyển động theo phương truyền súng với vận tốc bằng vận tốc súng

B dao động theo phương truyền súng với vận tốc bằng vận tốc dao động của nguồn song

C dao động theo phương vuụng gúc phương truyền súng với tần số bằng tần số dao động của nguồn song

D chuyển động theo phương vuụng gúc phương truyền súng với vận tốc bằng vận tốc súng2.16.Khi súng dọc truyền qua một mụi trường vật chất đàn hồi, cỏc phần tử vật chất của mụi trường:

A dao động theo phương truyền súng với vận tốc bằng vận tốc song

B dao động theo phương truyền súng với tần số bằng tần số dao động của nguồn song

C dao động theo phương vuụng gúc phương truyền súng với tần số bằng tần số dao động của nguồn song

D chuyển động theo phương truyền súng với vận tốc bằng vận tốc súng

2.17 Tốc độ truyền súng trong mụi trường là :

A vận tốc dao động của cỏc phần tử vật chất

B tốc độ truyền pha dao động và vận tốc dao động của cỏc phần tử vật chất

C tốc độ truyền pha dao động

D vận tốc dao động của nguồn phỏt súng

2.18.Cựng một nốt La nhưng phỏt ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khỏc nhau là do:

A chỳng cú độ cao khỏc nhau B chỳng cú độ to khỏc nhau

Trang 10

C chúng có năng lượng khác nhau D chúng có âm sắc khác nhau

2.19 Tai người bình thường có thể nghe được âm nào trong số các âm sau đây:

A mặt đất rung 10 lần trong 1s khi có xe tải chạy qua

B tiếng nổ của động cơ phản lực khi người đó ngồi trên máy bay đang bay với vận tốc 400m/s

C thanh thép mỏng được kích thích dao động với chu kì 0,1s

D âm có mức cường độ 0dB, tần số 1000Hz

2.20 Điều phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình lan truyền của sóng cơ học :

A Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian

B Là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

C Là quá trình truyền năng lượng

D Là quá trình lan truyền của pha dao động

2.21 Điều nào sau đây là chưa chính xác khi nói về bước sóng :

A Là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha

B Là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng

C Là quãng đường mà pha của dao động lan truyền được trong một chu kỳ dao động

D Là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau trong một hệ thống sóng

2.22 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng truyền từ một nguồn điểm :

A Năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi truyền theo một phương trên một đường thẳng

B Năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi truyền trên mặt thoáng của chất lỏng

C Năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng, khi truyền trongkhông gian

2.23 Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào :

A Phương dao động và phương truyền sóng

B Phương dao động và vận tốc truyền sóng

C Phương truyền sóng và bước sóng

2.27 Vận tốc truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào :

A Tính đàn hồi và mật độ của môi trường (bản chất của môi trường)

B Bản chất của môi trường và tần số sóng

C Bản chất của môi trường và bước sóng

Trang 11

D Bước sóng và tần số sóng.

2.28 Điều nào sau đây là chưa chính xác nhất khi nói về chu kỳ của song

A Là chu kỳ dao động của nguồn song

B Là chu kỳ dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua

C là chu kỳ truyền pha dao động

D Là chu kỳ dao động của nguồn sóng và chu kỳ dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua

2.29 Các đặc tính nào sau đây không phải là của sóng âm :

A Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất và trong chân không với vận tốc hữu hạn, có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz

B Vận tốc truyền sóng âm phụ thựoc vào tính đàn hồi, mật độ và nhiệt độ của môi trường truyền sóng

C Vận tốc truyền sóng âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí

D Trong cùng một môi trường, sóng âm do các nguồn khác nhau phát ra đều truyền đi với cùng vận tốc

2.31 Các đặc tính nào sau đây là đặc tính sinh lí của âm :

A Độ cao, âm sắc, độ to B Độ cao, âm sắc, cường độ

C Độ cao, âm sắc, năng lượng D Độ cao, âm sắc, biên độ

2.32 Giọng nói của nam và nữ khác nhau là do :

A Tần số âm khác nhau B Biên độ âm khác nhau

C Cường độ âm khác nhau D Độ to âm khác nhau

Trang 12

2.33 Khi hai ca sĩ cựng hỏt một cõu ở cựng một độ cao, ta vẫn phõn biệt được giọng hỏt của từng người là do :

A Tần số và biờn độ õm khỏc nhau B Tần số và cường độ õm khỏc nhau

C Tần số và năng lượng õm khỏc nhau D Biờn độ và cường độ õm khỏc nhau.2.34 Cỏc đặc tớnh nào sau đõy là đặc tớnh vật lớ của õm

A Tần số, cờng độ âm và đồ thị dao động âm

B Tần số, cờng độ âm và âm sắc

C Tần số, cờng độ âm và biên độ âm

D Tần số, biên độ âm và năng lợng âm

2.35 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau :

A Ngưỡng nghe là giỏ trị cực tiểu của cường độ õm cũn gõy được cảm giỏc õm cho tai người, khụng phụ thuộc vào tần số õm

B Độ cao là đặc tớnh sinh lớ của õm, đặc trưng bởi tần số õm

C Âm sắc là đặc tớnh sinh lớ của õm, đặc trưng bởi tần số và biờn độ õm

D Độ to là đặc tớnh sinh lớ của õm, đặc trưng bởi tần số và cường độ õm

2.36 Lượng năng lượng được súng õm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tớch đặt vuụng gúc với phương truyền õm gọi là :

A Cường độ õm B Năng lượng õm

C Mức cường độ õm D Độ to của õm

2.37 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau :

A Tiếng đàn, tiếng hỏt, tiếng súng biển rỡ rào, tiếng giú reo là những õm cú tần số xỏc định

B Miền nghe được nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau, phụ thuộc vào tần số õm

C Miền nghe được phụ thuộc vào cường độ õm chuẩn I , cường độ õm I và tần số õm

D Với cựng cường độ õm I, tai người nghe thớnh nhất là ở tần số từ 1000Hz đến 5000Hz2.38 Khi súng cơ học truyền từ khụng khớ vào nước thỡ đại lượng nào sau đõy khụng đổi :

A Tần số B Năng lượng C Vận tốc D Bước song

2.39 Chọn phỏt biểu đỳng khi núi về năng lượng của súng :

A Quỏ trỡnh truyền súng là quỏ trỡnh truyền năng lượng

Trang 13

B Khi súng truyền từ một nguồn điểm trong khụng gian, năng lượng súng giảm tỉ lệ với quóng đường truyền súng.

C Trong quỏ trỡnh truyền súng, năng lượng được bảo toàn

D Khi súng truyền từ một nguồn điểm trong khụng gian, năng lượng súng tỉ lệ với bỡnh phương quóng đường truyền súng

Chủ đề 3: Giao thoa sóng

2.40 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Hiện tợng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng đợc tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc

điểm sau:

A cùng tần số, cùng pha B cùng tần số, ngợc pha

C cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D cùng biên độ, cùng pha

2.41 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngợc chiều nhau

B Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

C Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

D Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần

số, cùng pha

2.42 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

B Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao

2.45.Hai súng từ hai nguồn khỏc nhau phỏt ra được gọi là súng kết hợp khi chỳng cú:

A tần số và biờn độ như nhau B chu kỡ như nhau và độ lệch pha khụng đổi

C biờn độ và chu kỳ như nhau D biờn độ và pha ban đầu bằng nhau

Chủ đề 4: Sóng dừng.

2.46 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao

động

Trang 14

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu

2.47 Hiện tợng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?

A bằng hai lần bớc sóng B bằng một bớc sóng

C bằng một nửa bớc sóng D bằng một phần t bớc sóng

2.48.Để cú súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy đàn hồi với hai đầu dõy đều là nỳt súng thỡ

A bước súng luụn đỳng bằng chiều dài dõy

B chiều dài dõy bằng một phần tư bước song

C chiều dài dõy bằng một số nguyờn lần nửa bước song

D bước súng bằng một số lẻ lần chiều dài dõy

2.49.Để cú súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy đàn hồi dài l với một đầu dõy cố định thỡ

A bước súng λ bằng chiều dài dõy

B bước súng bằng một số lẻ lần chiều dài dõy

C chiều dài dõy

Chủ đề 1: Đại cơng về dòng điện xoay chiều.

3.1 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

B Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không

C Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không

D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2lần công suất toả nhiệt trung bình

3.2 Cờng độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2cos100πt(A) Cờng

độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41A

3.3 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

Trang 15

3.5 Trong các đại lợng đặc trng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lợng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

A Hiệu điện thế B Cờng độ dòng điện C Suất điện động D Công suất

3.6 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khái niệm cờng độ dòng điện hiệu dụng đợc xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng điện

B Khái niệm cờng độ dòng điện hiệu dụng đợc xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng

3.7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều

B Dòng điện có cờng độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lợt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lợng nh nhau

Chủ đề 2: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện.

3.8 Hãy chọn phơng án trả lời đúng nhất.

Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở

A trong trờng hợp mạch RLC xảy ra cộng hởng điện

B trong trờng hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R

C trong trờng hợp mạch RLC không xảy ra cộng hởng điện

D trong mọi trờng hợp

3.9 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

3.10 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

3.11 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2

A ngời ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B ngời ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

C ngời ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện

D ngời ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

3.12 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

Trang 16

C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần.

3.15 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần

C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

3.16 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế

B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế

C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu

điện thế

D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π/2 so với dòng

điện trong mạch

3.17 Đối với dũng điện xoay chiều, cuộn cảm cú tỏc dụng:

A cản trở dũng điện, dũng điện cú tần số càng nhỏ thỡ bị cản trở càng nhiều B ngăn khụng cho dũng điện qua mạch

C cản trở dũng điện, dũng điện cú tần số càng lớn thỡ bị cản trở càng nhiều D làm cho cường độ dũng điện sớm pha hơn điện ỏp

3.18 Đối với dũng điện xoay chiều, tụ điện cú tỏc dụng:

A cản trở dũng điện, dũng điện cú tần số càng lớn thỡ bị cản trở càng nhiều B ngăn khụng cho dũng điện qua mạch

C cản trở dũng điện, dũng điện cú tần số càng nhỏ thỡ bị cản trở càng nhiều D làm cho cường độ dũng điện trễ pha hơn điện ỏp

Chủ đề 3: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh.

3.19 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai

đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

A cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cách chọn gốc tính thời gian

D tính chất của mạch điện

3.20 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện

LC

1

A cờng độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

B cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

C công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

3.21 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 17

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện

C

1 L

 thì

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

3.22 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tợng cộng hởng Tăng dần tần

số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

B Cờng độ hiệu dụng của dòng điện giảm

C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng

D Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

3.23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm

3.24 Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

A ZR2  (Z LZ C) 2 B ZR2  (Z LZ C) 2

C ZR2  (Z LZ C) 2 D ZRZ LZ C

3.25 Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tợng cộng hởng điện trong mạch ta phải

A tăng điện dung của tụ điện B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C giảm điện trở của mạch D giảm tần số dòng điện xoay chiều

3.26 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì

A tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tợng cộng hởng

B tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch

C hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

D hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.3.27 Cho dũng điện xoay chiều i=cos100t qua đoạn mạch chứa L và C thấy U>UL-UC Kết luận nào sau đõy đỳng:

A mạch cú tớnh cảm khỏng B mạch cú tớnh dung khỏng

C cuộn cảm cú điện trở thuần D mạch khụng tiờu thụ điện năng

3.28 Cú nhiều hộp kớn chứa R thuần, L thuần và C; biết cỏc giỏ trị R=ZL=ZC Lấy 2 hộp mắc nối tiếp và cho dũng điện xoay chiều chạy qua Đo điện ỏp giữa hai đầu mạch thấy U=0 Kết luận nào sau đõy đỳng:

A cả hai hộp đều chứa C B một hộp chứa C, hộp kia chứa L

C cả hai hộp đều chứa L D cả hai hộp đều chứa R

3.29 Khi trong đoạn mạch RLC nối tiếp khụng cú hiện tượng cộng hưởng thỡ:

A Cường độ dũng điện đạt giỏ trị lớn nhất

B Cảm khỏng và dung khỏng của mạch bằng nhau

Trang 18

C Điện ỏp tức thời giữa hai đầu mạch cựng pha với điện ỏp giữa hai đầu điện trở

D Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở nhỏ hơn HĐT hiệu dụng giữa hai đầu mạch3.30 Trong mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp, khi tăng tần số dũng điện thỡ:

A tổng trở của mạch giảm vỡ dung khỏng giảm

B dung khỏng giảm nờn tổng trở tăng

C tổng trở của mạch tăng vỡ dung khỏng tăng

D dung khỏng tăng nờn tổng trở giảm

3.31 Trong mạch R và L nối tiếp, nếu giảm tần số dũng điện thỡ:

A cảm khỏng giảm nờn tổng trở của mạch tăng

B cảm khỏng tăng nờn tổng trở của mạch giảm

C tổng trở của mạch tăng vỡ cảm khỏng tăng

D tổng trở của mạch giảm vỡ cảm khỏng giảm

Chủ đề 4: Công suất của dòng điện xoay chiều.

3.32 Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều đợc tính theo công thức nào sau đây?

A P = u.i.cosφ B P = u.i.sinφ

C P = U.I.cosφ D P = U.I.sinφ

3.33 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

3.34 Đại lợng nào sau đây đợc gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

A k = sinφ B k = cosφ C k = tanφ D k = cotanφ

3.35 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

3.36 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

3.37 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A không thay đổi B tăng C giảm D bằng 1

3.38 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A không thay đổi B tăng C giảm D bằng 0

3.39.Cho dũng điện xoay chiều đi vào một hộp kớn thỡ thấy mạch khụng tiờu thụ điện năng

và cường độ dũng điện sớm pha hơn hiệu điện thế Điều khẳng định nào sau đõy đỳng :

Trang 19

A hộp kớn chứa điện trở B hộp kớn chứa tụ điện

C hộp kớn chứa cuộn cảm D hộp cú thể chứa tụ điện hoặc cuộn cảm

3.40.Cho dũng điện xoay chiều đi vào một hộp kớn thỡ thấy mạch khụng tiờu thụ điện năng

và cường độ dũng điện trễ pha hơn hiệu điện thế Điều khẳng định nào sau đõy đỳng:

A hộp kớn chứa điện trở B hộp kớn chứa tụ điện

C hộp kớn chứa cuộn cảm D hộp cú thể chứa tụ điện hoặc cuộn cảm

3.41 Mạch điện xoay chiều nào sau đõy cú cụng suất bằng khụng:

A Mạch chỉ cú L và C mắc nối tiếp B Mạch chỉ cú R và L mắc nối tiếp

C Mạch chỉ cú R D Mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp và ZL = ZC

3.42 Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp cú ZL=200Ω, Zc=100Ω Khi tăng C thỡ cụng suất của mạch:

A Luụn tăng B Tăng đến giỏ trị cực đại rồi lại giảm

C Giữ nguyờn giỏ trị ban đầu D Luụn giảm

3.43 Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp cú ZL=100Ω, Zc=200Ω Khi tăng C thỡ cụng suất của mạch:

A Luụn tăng B Tăng đến giỏ trị cực đại rồi lại giảm

C Giữ nguyờn giỏ trị ban đầu D Luụn giảm

Chủ đề 5: Máy phát điện xoay chiều 1 pha.

3.44 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

A hiện tợng tự cảm

B hiện tợng cảm ứng điện từ

C khung dây quay trong điện trờng

D khung dây chuyển động trong từ trờng

3.45 Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn ngời ta thờng dùng cách nào sau đây đểtạo ra dòng điện xoay chiều một pha?

A Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm

B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm

C Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây

D Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có cuốn cáccuộn dây

3.46 Phát biểu nào sau đâylà đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha?

A Dòng điện cảm ứng xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng

B Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

C Suất điện động cực đại không phụ thuộc vào số cặp cực từ của phần cảm

D Cơ năng cung cấp cho máy đợc biến đổi hoàn toàn thành điện năng

3.47 Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ1200vòng/min Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?

A f = 40Hz B f = 50Hz C f = 60Hz D f = 70Hz

Chủ đề 6: Dòng điện xoay chiều 3 pha.

3.48 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi

ba suất điện động có đặc điểm nào sau đây?

A Cùng tần số B Cùng biên độ

C Lệch pha nhau 1200 D Cả ba đặc điểm trên

3.49 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào

sau đây là không đúng?

Trang 20

A Dòng điện trong dây trung hoà bằng không.

B Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha

C Hiệu điện thế pha bằng 3lần hiệu điện thế giữa hai dây pha

D Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất

3.50 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu

nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha

B Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha

C Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau

D Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha

3.51 Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn?

A Hai dây dẫn B Ba dây dẫn C Bốn dây dẫn D Sáu dây dẫn

3.52 Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thờng khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn dây là 220V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều

ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127V Để

động cơ hoạt động bình thờng thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?

A Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

B Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác

C Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

D Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.3.53 Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thờng khi hiệu điện thế hiệu dụnggiữa hai đầu mỗi cuộn dây là 100V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha

do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173V Để động cơ hoạt động bình thờng thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?

A Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

B Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác

C Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

D Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.3.54 Dũng điện xoay chiều 3 pha khụng cú ưu điểm nào sau đõy:

A giỳp tiết kiệm dõy dẫn và giảm hao phớ nhờ mắc hỡnh sao và tam giỏc

B sử dụng rộng rói trong cụng nghiệp đỳc, mạ điện, sản xuất hoỏ chất bằng điện phõn

C dễ dàng tạo ra từ trường quay để vận hành động cơ khụng đồng bộ 3 pha

D cú thể thay đổi điện ỏp dễ dàng nhờ mỏy biến ỏp

Chủ đề 7: Động cơ không đồng bộ 3 pha.

3.55 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ngời ta có thể tạo ra từ trờng quay bằng cách cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay

đều quanh trục đối xứng của nó

B Ngời ta có thể tạo ra từ trờng quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện

C Ngời ta có thể tạo ra từ trờng quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

D Ngời ta có thể tạo ra từ trờng quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện

3.56 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ngời ta có thế tạo ra từ trờng quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện

B Ngời ta có thế tạo ra từ trờng quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện

Trang 21

C Ngời ta có thế tạo ra từ trờng quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.

D Ngời ta có thế tạo ra từ trờng quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua

ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

3.57 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có độ lớn không đổi

B Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có phơng không đổi

C Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có hớng quay đều

D Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có tần số quay bằng tần số dòng điện.3.58 Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện vào động cơ Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato có giátrị

A B = 0 B B = B0 C B = 1,5B0 D B = 3B0

3.59 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chỉ dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ

B Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chỉ dựa trên hiện tợng tự cảm

C Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tợng cảm ứng

điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện

D Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tợng tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện

3.60 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

B Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to

C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to

D Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trờng quay

3.61 Rụto của động cơ khụng đồng bộ chuyển động với tốc độ:

A bằng tốc độ của từ trường quay

B lớn hơn tốc độ của từ trường quay

C nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay

D lớn hơn hoặc nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay tựy nhu cầu sử dụng

Chủ đề 8: Máy biến thế và sự truyền tải điện năng.

3.62 Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

A Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế

B Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế

C Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

D Máy biến thế có tác dụng biến đổi cờng độ dòng điện

3.63.Hiện nay ngời ta thờng dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?

A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

B Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

D Tăng hiệu điện thế trớc khi truyền tải điện năng đi xa

3.64.Phơng pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là

Trang 22

A lõi của máy biến thế đợc cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau B Tăng độ cách điện trong máy biến thế.

C để máy biến thế ở nơi khô thoáng

D lõi của máy biến thế đợc cấu tạo bằng một khối thép đặc

3.65.Biện pháp nào sau đây không làm tăng hiệu suất của máy biến thế?

A Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ

B Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến thế

C Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

D Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa các đờng sức

3.66 Trong số cỏc nguyờn nhõn gõy ra hao phớ khi truyền tải điện năng đi xa kể ra dưới đõy, nguyờn nhõn nào là khú khắc phục nhất:

A điện trở suất của dõy dẫn quỏ lớn B tiết diện dõy quỏ nhỏ

C điện ỏp quỏ thấp D thất thoỏt năng lượng dưới dạng súng điện từ

3.67 Với cựng một cụng suất truyền tải, nếu tăng điện ỏp hiệu dụng lờn 2 lần và rỳt ngắn đường truyền xuống cũn phõn nửa thỡ hao phớ sẽ :

A giảm 8 lần B giảm 6 lần C Khụng thay đổi D giảm 4 lần

3.68 Ưu điểm nào sau đõy khụng phải là của mỏy biến ỏp:

A giỳp biến đổi điện ỏp và cường độ dũng điện dễ dàng

B hiệu suất cao

C cấu tạo đơn giản

D giỳp tạo ra từ trường quay rất dễ dàng

3.69 Một mỏy biến ỏp cú số vũng dõy cuộn thứ nhất gấp đụi cuộn thứ hai Mỏy này:

A chỉ cú thể dựng để hạ ỏp

B chỉ cú thể dựng để tăng ỏp

C giảm phõn nửa hao phớ khi truyền tải điện năng

D cú thể dựng để hạ ỏp hoặc tăng ỏp

3.70 Trong mỏy biến ỏp, khi điện ỏp ở mạch thứ cấp tăng k lần thi:

A cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp tăng k lần

B tiết diện dõy ở mạch thứ cấp lớn gấp k lần mạch sơ cấp

C cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp giảm k lần

D điện ỏp ở hai đầu mạch sơ cấp tăng k lần

3.71 Để giảm hao phớ do toả nhiệt khi truyền tải điện năng đi xa cần:

A tăng chiều dài dõy B chọn dõy cú điện trở suất lớn

C tăng điện ỏp nơi truyền đi D giảm tiết diện dõy

3.72 Giải phỏp nào sau đõy khụng được chọn để giảm hao phớ khi truyền tải điện năng từ nhà mỏy tới nơi tiờu thụ:

A dựng mỏy biến ỏp B kộo dõy theo đường ngắn nhất

C chọn dõy cú điện trở suất nhỏ và rẻ tiền D giảm cụng suất nhà mỏy

3.73 Mỏy biến ỏp của mỏy hàn điện cú số vũng dõy cuộn cuộn thứ cấp ớt hơn nhiều lần so với cuộn sơ cấp là để:

A tăng cường độ dũng điện trong mạch thứ cấp khi chấm hàn

B tăng điện ỏp giữa hai đầu cuộn thứ cấp để tạo ra tia lửa điện

C giảm cường độ dũng điện trong mạch thứ cấp để trỏnh nguy hiểm

D giảm điện ỏp giữa hai đầu cuộn sơ cấp để trỏnh nguy hiểm

Trang 23

Chủ đề 9: Máy phát điện 1 chiều và chỉnh lu dòng điện xoay chiều.

3.74 Ngời ta thờng dùng dụng cụ nào sau đây để chỉnh lu dòng điện xoay chiều thành dòng

điện một chiều?

A Trandito bán dẫn B Điôt bán dẫn

C Triăc bán dẫn D Thiristo bán dẫn

3.75 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chỉnh lu dòng điện xoay chiều là biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

B Chỉnh lu dòng điện xoay chiều là biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

C Sau khi chỉnh lu nửa chu kỳ, dòng điện một chiều nhấp nháy có tần số bằng tần số của dòng điện xoay chiều

D Sau khi chỉnh lu cả hai nửa chu kỳ, dòng điện một chiều nhấp nháy có tần số gấp hai lầntần số của dòng điện xoay chiều

3.76 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Sau khi chỉnh lu nửa chu kỳ, dòng điện một chiều nhấp nháy có giá trị hiệu dụng bằng

3.77 Câu nào dới đây là không đúng?

A Khi chỉnh lu dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều thì dòng điện qua dụng

cụ chỉnh lu là dòng điện có cờng độ thay đổi

B Nếu chỉ dùng hai điôt mắc với tải tiêu thụ, ta không thu đợc dòng chỉnh lu cả hai nửa chu kỳ

C Một dòng điện xoay chiều chạy qua một điện trở thuần, nếu mắc nối tiếp với điện trở này một điôt lý tởng thì công suất tiêu thụ giảm đi 2 lần

D Một dòng điện xoay chiều chạy qua một điện trở thuần, nếu mắc nối tiếp điện trở này với một điôt lý tởng thì hiệu điện thế hiệu dụng giảm đi 2 lần

3.78 Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng

điện một chiều?

A Một điôt chỉnh lu

B Bốn điôt mắc thành mạch cầu

C Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện

D Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện

3.79.Thiết bị nào sau đây có tính thuận nghịch?

A Động cơ không đồng bộ ba pha B Động cơ không đồng bộ một pha

C Máy phát điện xoay chiều một pha D Máy phát điện một chiều

Ngày đăng: 16/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6.9 - Ôn tập lí thuyết theo chủ đề vật lí 12 CB
Hình 6.9 (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w