1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap tieng Viet tiet 118-119

15 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Vì sao nói ngôn ngữ là tài sản chung của xã hội còn là lời nói là sản phẩm của cá nhân?. Ngôn ngữ chung Lời nói cá nhân -Bao gồm những yếu tố chung cho mọi thành viên trong xã hộ

Trang 2

Câu 1: Vì sao nói ngôn ngữ là tài sản chung của xã hội còn là lời nói là sản

phẩm của cá nhân ?

Ngôn ngữ chung Lời nói cá nhân

-Bao gồm những yếu tố chung cho mọi

thành viên trong xã hội : âm vị, tiếng, từ,

cụm định cố định…

-Có quy tắc ngữ pháp chung mà mọi thành

viên đều phải tuân thủ nh : tổ chức câu, sắp

xếp trật tự từ, dùng dấu câu…

- Là sản phẩm chung của xã hội, đ ợc dùng

làm ph ơng tiện giao tiếp xã hội.

- Sự vận dụng các yếu tố chung để tạo thành các lời nói cụ thể.

- Vận dụng linh hoạt các quy tắc ngữ pháp.

- Mang dấu ấn cá nhân về nhiều ph ơng diện nh : trình độ, hoàn cảnh sống, sở thích cá nhân.

Trang 3

Câu 2 sgk/120:

a.Trong bài thơ Th ơng vợ, Tú X ơng đã sử dụng nhiều chung và quy tắc chung của ngôn ngữ toàn dân :

- Các từ trong bài thơ đều thuộc ngôn ngữ chung

- Các thành ngữ của ngôn ngữ chung cho mọi cá nhân.

-Các thành ngữ của ngôn ngữ chung : một duyên hai nợ; năm nắng m ời m a.

- Các quy tắc kết hợp từ ngữ ( ví dụ kết hợp buôn bán ở mom sông = động từ + quan hệ + danh từ chỉ vị trí).

- Các quy tắc cấu tạo câu :

+ Câu t ờng thuật tỉnh l ợc chủ ngữ ( sáu câu thơ đầu )

+ Các kiểu câu cảm thán ( lời chửi ) ở câu cuối.

b Phần cá nhân trong lời nói thể hiện ở :

- Lựa chọn từ ngữ Ví dụ: chọn quanh năm, mà không phải suốt năm, cả năm,…;

nuôi đủ ( năm con với một chồng), mà không phải là nuôi cả, nuôi đ ợc,…

-Sắp xếp từ ngữ.Ví dụ: lặn lội thân cò chứ không phải là thân còn lặn lội

Trang 4

Câu 3: Chọn đáp án vào lời giải thích đúng kháI niệm ngữ cảnh

A.Ngữ cảnh là những câu văn đi tr ớc và những câu văn đI sau một

câu văn nào đó

B Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ làm cơ sở cho việc sử dụng từ

ngữ và tạo lập lời nói,đồng thời làm văn để lĩnh hội đ ợc nội dung ý nghĩa lời nói

C Ngữ cảnh là hòan cảnh khách quan đ ợc nói đến trong câu

D Ngữ cảnh là hoàn cảnh ngôn ngữ vào một thời kì nhất định

Đáp án : B

Trang 5

Bài tập 4 sgk/120:

Bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc của Nguyễn Đình Chiểu đ ợc sáng tác trong bối cảnh trận tập kích đồn quân Pháp ở Cần Giuộc đêm

14-12-1861.Trong trận đó có nhiều nghĩa sĩ hi sinh

- Các nghĩa sĩ giết đ ợc tên quan hai Pháp và một số lính thuộc địa của chúng, làm chủ đồn hai ngày rồi bị phản công và thất bại

Vì thế trong bài Văn tế nghĩa sĩ cần Giuộc có những chi tiết do sự chi phối của ngữ cảnh

- ( …) G ơm đeo dùng bằng l ỡi dao phay, cũng chém rớt đầu quan hai nọ

-Kẻ đâm ngang, ng ời chém ng ợc, làm cho mã tà ma ní hồn kinh;

bọ hè tr ớc, lũ ó sau, trối kệ tàu thiếc tàu đồng súng nổ

-Đoái sông Cần Giuộc , cỏ cây mấy dặm sầu giăng; nhìn chợ Tr ờng Bình, già trẻ hai hàng luỵ nhỏ

Trang 6

Câu 5 sgk/120:

-ứng với sự việc mà câu đề

cập đến

- Sự việc có thể là hành động,

trạng thái, quá trình, t thế, sự

tồn tại , quan hệ,…

-Do các thành phần chủ ngữ,

vị ngữ, trạng ngữ, khởi ngữ,

thành phần phụ khác của câu

biểu hiện

- Thể hiện sự nhìn nhận , đánh giá, thái độ của ng ời nói đối với sự việc

của ng ời nói đối với ng ời nghe

-Có thể biểu hiện riêng nhờ các từ ngữ tình thái

Trang 7

C©u 6 sgk/120:

Trong lêi b¸c Siªu, ë c©u thø hai cã hai thµnh phÇn nghÜa :

- NghÜa t×nh th¸i biÓu hiÖn ë hai tõ : Tõ ®Çu thÓ hiÖn ý ph©n trÇn, b¸c bá ý nghÜ ( mong muèn) cña chÞ TÝ r»ng

hä sÏ ë trong huyÖn ra.

Trang 8

Câu 7 sgk/120:

1.Đơn vị ngữ pháp cơ sở là

tiếng.Mỗi tiếng về ngữ âm là

một âm tiết, còn về mặt sử

dụng thì có thể là từ hoặc yếu

tố cấu tạo từ

2.Từ không biến đổi hình thái

3.ý nghĩa ngữ pháp đ ợc biểu

hiện nhờ trật tự và h từ

tiết, ba tiếng, ba từ đơn )

đánh nó.

- Quyển sách của tôi rất hay

Trang 9

C©u 8 sgk/120:

Phong c¸ch ng«n ng÷ b¸o chÝ Phong c¸ch ng«n ng÷ chÝnh luËn

1.TÝnh th«ng tin thêi sù

2.TÝnh ng¾n gän

1.TÝnh c«ng khai vÒ lËp tr

êng chÝnh trÞ

thèng lËp luËn 3.TÝnh hÊp dÉn, thuyÕt phôc

Trang 10

III.Luyện tập :

Câu 1: yếu tố nào sau đây là của ngôn ngữ ?

A.Giọng nói cá nhân

B Việc tạo ra các từ mới

C.Vận dụng sáng tạo các quy tắc chung

D Ph ơng thức chuyển nghĩa của từ

Đáp án :D Câu 2: Những từ nào trong đoạn thơ sau là cổ điển ?

Câu thơ nghĩ đắn đo không viết ,

Viết đ a ai, ai biết mà đ a

Gi ờng kia treo cũng hững hờ

Đàn kia gảy cũng ngần ngơ tiếng đàn

A.Câu thơ, đắn đo B.Đ a ai, hững hờ

C Gi ờng kia, đàn kia D Đàn kia, ngẩn ngơ

Trang 11

Câu 3:Từ “ chín” nào trong câu sau đ ợc sử dụng theo nghĩa gốc ?

A “ Khách xa gặp lúc mùa xuân chín”

B “ Hồn em đã chín mấy mùa th ơng đau”

C “ Lúa chiêm đ ơng chín, trái cây ngọt dần”

D “ Mùa xuân chín ửng trên đôi má”

Đáp án: C Câu 4: Dòng nào sau đây không phải là nhân tố của ngữ cảnh ?

A Nhân vật giao tiếp B Bối cảnh ngoài ngôn ngữ

C Văn cảnh D Ngôn ngữ

Đáp án :D

Trang 12

Câu 5: Thành phần nghĩa sự việc của câu in đậm sau là gì ? Thời gian nh là gió

Mùa đi cùng tháng năm

( Thơ tình cuối mùa thu- Xuân Quỳnh)

A Sự việc - quan hệ B Sự việc-hành động

C.Sự việc - tính chất D Sự việc - t thế

Đáp án :A

Trang 13

Câu 6: xác định văn bản sau thuộc loại phong cách ngôn ngữ nào và nối nội dung hai cột cho phù hợp.

1.Bản tin

2.Bài thơ Vội vàng của Xuân Diệu

3.Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của

Hồ Chí Minh

4.Đơn xin cấp điện

a Phong cách ngôn ngữ chính luận b.Phong cách ngôn ngữ hành chính

c.Phong cách ngôn ngữ văn ch ơng

d.Phong cách ngôn ngữ báo chí

Trang 14

Câu 7:Nghĩa của câu gồm những thành phần nghĩa nào ?

A Nghĩa sự việc: nghĩa ứng với sự việc đ ợc đề cập đến trong câu

B Nghĩa tình thái : thể hiện sự nhìn nhận , đánh giá, thái độ của ng ời nói đối với quan hệ của ng ời nói đối với ng ời nghe.

quan hệ của ng ời nói đối với ng ời nghe.

C Cả A và B

Đáp án:C Câu 8 : “Trong mỗi câu đều có đầy đủ các thành phần nghĩa của câu”.Nhận xét đó

đúng hay sai ?

A Đúng B Sai

Đáp án: B

Trang 15

Bài tập :Xác định hai thành phần nghiã của câu trong những câu

( Trích từ Tuyển tập Nam Cao, tập I) sau đây:

a.Lẽ tất nhiên là tôi tìm cớ không đi ăn giỗ để ở nhà với Uyển

b Và đáng lẽ thì Hộ phải sung s ớng lắm

c Đám nào có ăn, tất nhiên thằng sãi phải đi mời

Gợi ý :

a.Nghĩa sự việc thể hiện ở phần : tôi tìm cớ không đi ăn giỗ để ở nhà với Uyển.Nghĩa tình thái thể hiện ở các từ lẽ tất nhiên ( khẳng định tính tất yếu của sự việc )

b Nghĩa tình thái thể hiện ở các từ đáng lẽ thì ( đánh giá sự việc tất yếu phải xảy ra-Hộ phải sung s ớng lắm-lại trái với điều diễn ra

trong thực tế, nghĩa là trong thực tế Hộ không đ ợc sung s ớng )

c Nghĩa tình tháI thể hiện ở từ tất nhiên( khẳng định tính tất yếu của

sự việc thằng Mới phải đi mời khi có ăn)

Ngày đăng: 29/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w