Biểu diễn lực, hai lực cân bằng, quán tính: 3.. Lực ma sát -Lực ma sát trượt -Lực ma sát lăn -Lực ma sát nghỉ Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian.. -Khi biểu diễn
Trang 1GIÁO VIÊN: Vò B»ng GIANG
Trang 2A/ Hệ thống kiến thức:
1 Chuyển động cơ học
a) Chuyển động đều: s
v t=
b) Chuyển động không đều: v s
t
tb=
* Vận tốc:
2 Biểu diễn lực, hai lực cân bằng, quán tính:
3 Lực ma sát
-Lực ma sát trượt
-Lực ma sát lăn
-Lực ma sát nghỉ
Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian
-Khi biểu diễn véc tơ lực cần biểu diễn yếu tố :
+ Điểm đặt, phương, chiều, đ ộ lớn của lực
-Hai lực cân bằng: là hai lực cùng đặt lên một vật , có
cường độ bằng nhau , cùng phương , ngược chiều nhau
- M ột vật chịu tác dùng của hai lực cân bằng thì:
+ Nếu vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.
+ Nếu vật đang đứng yên thì sẽ đứng yên mãi mãi
Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động
Trang 3A/ Hệ thống kiến thức:
4 Áp suất:
1 Chuyển động cơ học
a) Chuyển động đều: s
v t=
b) Chuyển động không đều: v s
t
tb=
* Vận tốc:
2 Biểu diễn lực, hai lực cân bằng, quán tính:
3 Lực ma sát
-Lực ma sát trượt
-Lực ma sát lăn
-Lực ma sát nghỉ
Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian
-Khi biểu diễn véc tơ lực cần chú ý:
+ Điểm đặt, phương, chiều, đ ộ lớn của lực
- Hai lực cân bằng: là hai lực cùng đặt lên một vật , có
cường độ bằng nhau , cùng phương , ngược chiều nhau
- Một vật chịu tác dùng của hai lực cân bằng thì:
+ Nếu vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều + Nếu vật đang đứng yên thì sẽ đứng yên mãi mãi
Đặc trưng cho tính chất nhanh hay
chậm của chuyển động
Trang 4A/ Hệ thống kiến thức:
1 Chuyển động cơ học
2 Biểu diễn lực, hai lực cân bằng, quán tính:
3 Lực ma sát
4 Áp suất: p = F
S (N/m 2 , pa)
a) Áp suất chất lỏng:
p = d.h
b) Bình thông nhau- Máy nén thủy lực:
P A = P B F/ f = S/ s
c) Áp suất khí quyển:
T ính áp suất khí quyển thông qua việc tính áp suất ở đáy cột thuỷ Ngân trong ống nghiệm TO-RI-XE-LI
P Kq = 103360N/m 2 , 76cmHg
Trang 5A/ Hệ thống kiến thức:
1 Chuyển động cơ học
2 Biểu diễn lực, hai lực cân bằng, quán tính:
3 Lực ma sát
4 Áp suất:
5 Lực đẩy Ácimet:
F A = d.V
Trang 6Bài 1 Người ngồi xe đang đi, ta thấy cây bên đường chuyển động theo chiều ngược lại Giải thích hiện tượng này?
Do xe đang đi, đối với người ngồi trên xe thì vị trí cây bên đường thay đổi so với người và xe nên ta thấy cây bên đường chuyển động tương đối so với người và xe theo chiều ngược lại.
Trang 7Bài 2: Đổi đơn vị sau :
a) 10,8 km/h = … m/s ?
b) 5 m/s = …km/h?
Đổi :
a) Vì : 1 km/h = 0,28 m/s
Nên: 10,8 km/h = 10,8 x 0,28 m/s = 3 m/s
b) Vì : 1 m/s = 3,6 km/h
Nên: 5 m/s = 5 x 3,6 km/h = 18 km/h
Trang 8Bài 3 :
Một người đi xe đạp 125m đầu hết 25s Sau đó người ấy đi tiếp 30m với vận tốc 10,8 km/h rồi dừng lại Tính vận tốc trung bình của người đi xe:
a) Trên đoạn đường đầu.
b) Trên cả quãng đường.
s 1 = 125m
t 1 = 25s
s 2 = 30m
v tb2 = 10,8km/h
Bài làm:
a) Vận tốc trung bình trên đoạn đường đầu là:
v tb1 = S 1 /t 1 = 125/25 = 5 (m/s)
= 3 m/s b) Thời gian đi hết đoạn đường còn lại là:
v tb2 = S 2 /t 2
Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường là:
Tóm tắt
suy ra t 2 = S 2 /v tb2 = 30/3 = 10 (s)
v tb =S/t
Đáp số: a) v tb1 = 5 m/s b) vtb = 4,4 m/s
a) v tb1 =?
b) v tb =?
Trang 9Bài 4 : Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hình vẽ sau
M
20N
F2
Trang 10Tóm tắt
Bài 5 :
Một học sinh nặng 45kg, diện tích mỗi chân tiếp xúc với đất là 150
cm 2 Tính áp suất của học sinh này tác dụng lên mặt đất khi:
a Đứng bình thường
b Đứng co một chân.
m=45kg => P= 450N
Tìm : p; p’= ?
Giải:
a) Áp suất của người đó tác dụng lên mặt đất khi đứng cả 2 chân:
( S = 2S’= 0,015m 2 x 2= 0,03m 2 )
2
= = 15000(N / m )
S 0,03
P =
b) Áp suất của người đó tác dụng lên mặt đất khi co một chân:
Trang 11Bài 6: Đổ một lượng nước biển vào trong cốc sao cho độ cao của nước biển trong cốc là 9cm Tính áp suất của nước biển lên đáy cốc và lên một điểm A cách đáy cốc 5cm Biết trọng
Hướng dẫn:
h
h A
p =d.h Tại đáy:
A
h 1
Tóm tắt:
h = 9 cm
= 0,09m
= 0,05m
Tính:
pA =? (N/m2)
Trang 12Bài 7: Móc vật A vào lực kế treo ngoài không khí thì lực kế chỉ 10N,khi nhúng vào trong nước thì lực kế chỉ 6N.Trọng lượng riêng của nước là 10.000N/m 3
a/ Tính lực đẩy Ac-Si-Mét của nước lên vật ?
b/ Tính thể tích của vật?
Hướng dẫn:
* Thể tích của vật là:
FA= d.V V = FA / d = 4/10000 = 0,0004 ( m 3 ) = 400 ( cm 3 )
*Lực đẩy AcSimet là:
FA = P1- P2= 10- 6 = 4 ( N/m 2 )
Đáp số :
4 ( N/m 2 )
400 ( cm 3 )
Tóm tắt:
p1 = 10 N
p2 = 6 N
d = 10000N/m 3
Tính:
FA =?
V =?
Trang 13HDVN:
- Học lại toàn bộ kiến thức từ bài 1 đến bài 12.
- Làm lại tất cả các bài tập trong SBT, trả lời các câu hỏi trong SGK, ôn thật kĩ để tiết sau kiểm tra HK.
Trang 14Hãy yêu thích việc mình làm
bạn sẽ cảm thấy thú vị hơn
và việc mình làm sẽ có hiệu quả hơn.