Giáo án Hình học11 cơ bản-Chơng III: Véc tơ trong không gian-Quan hệ vuông góc trong không gian Ngaứy soaùn:19/4/2009 Tieỏt 43 OÂN TAÄP Cuối năm I.. Muùc tieõu : * Kieỏn thửực : - Giu
Trang 1Giáo án Hình học11 cơ bản-Chơng III: Véc tơ trong không gian-Quan hệ vuông góc trong không gian
Ngaứy soaùn:19/4/2009
Tieỏt 43 OÂN TAÄP Cuối năm
I Muùc tieõu :
* Kieỏn thửực : - Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc vectụ trong khoõng gian, ủũnh nghúa vaứ caực pheựp toaựn
trong khoõng gian, tớch voõ hửụựng cuỷa hai vectụ, ba vectụ ủoàng phaỳng.Khaựi nieọm vaứ tớnh chaỏt veà goực cuỷa hai ủửụứng thaỳng, hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực, ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng, goực giửừa ủửụứng thaỳng vụựi maởt phaỳng, hai maởt phaỳng vuoõng goực, goực giửừa hai maởt phaỳng, hỡnh choựp ủeàu, hỡnh laọp phửụng, khoaỷng caựch giửừa hai ủửụứng thaỳng, khoaỷng caựch giửừa ủửụứng thaỳng vaứ maởt phaỳng song song, ủửụứng vuoõng goực chung, khoaỷng caựch giửừa hai ủửụứng thaỳng cheựo nhau.
* Kyừ naờng : Tỡm phửụng phaựp chung ủeồ chửựng minh ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng,
vaọn duùng toỏt ủũnh lớ 3 ủửụứng vuoõng goực ủeồ chửựng minh ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng, chửựng minh hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau , caực phửụng phaựp tớnh khoaỷng caựch.
* Thaựi ủoọ : Lieõn heọ ủửụùc vụựi nhieàu vaỏn ủeà coự trong thửùc teỏ vụựi baứi hoùc, coự nhieàu saựng taùo
trong hỡnh hoùc, hửựng thuự , tớch cửù c phaựt huy tớnh ủoọc laọp trong hoùc taọp.
II Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :
Baỷng phuù hỡnh veừ , thửụực , phaỏn maứu
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.OÅn ủũnh toồ chửực:
2 OÂn taọp kieỏn thửực cụ baỷn trong chửụng II+ Chơng III :
CH: Nêu các phơng pháp chứng minh đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng
vuông góc, cách xác định góc của hai mặt phẳng ?
3 Bài giảng
Hoạt động học
- HS theo dừi nội dung
bài toỏn, vẽ hỡnh
HĐ1 : Củng cố kiến thức quan hệ vuông góc
- GV treo bảng phụ cú ghi nội dung bài toỏn 1
- Yờu cầu HS trỡnh bày rừ giả thiết cho gỡ? Yờu cầu gỡ? Đó biết những gỡ?
a.Tam giác SOB = tam giác AOB nên SO =OA= OB Tam giác SAC vuông tại S
BDAC, BDBO nên DB(SAC) Suy ra BDSC
a BS= BA = a nên DI SA Gocas DID là góc của (SAB)
và (SAD)
b Trong tam giác vuông AOB
3
a = SO nên OI = 3
3
a
Vậy OI = OB = OD do đó tam giác BID vuông tại I, hay (SCB)(SCD)
c Khoảng cách giữa SA và BD chính
là độ dài đoạn vuông góc chung OI
Bài 1:Cho hình thoi tâm O , có cạnh a và OB = 3
3
a Trên
đ-ờng thẳng vuông góc với mp(ABCD) tại O ta lấ y S sao cho SB = a
a, Chứng minh tam giác SAC vuông và SC vuông góc với BD
b CM (SAD) vuông góc (SAB), (SBC) vuông góc (SCD)
c Tính khoảng cách giũa hai đ-ờng thẳng SA và BD
1
Trang 2Giáo án Hình học11 cơ bản-Chơng III: Véc tơ trong không gian-Quan hệ vuông góc trong không gian
Nhận xột trỡnh bày bài
giải của bạn
Học sinh theo dừi cõu
hỏi gợi ý thảo luận
theo nhúm
- Đại diện HS đỳng tại
lớp trả lời cõu hỏi
- Đại diện nhúm trỡnh bày bài giải
- Cho học sinh nhúm khỏc nhận xột
- GV nhận xột lời giải, chớnh xỏc hoỏ.
+ GV treo bảng phụ cú vẽ hỡnh sẵn + GV yờu cầu HS:
Trỡnh bày rừ giả thuyết cho gỡ?
Yờu cầu gỡ? Đó biết những gỡ?
HD: a CM (SBI) suy ra điều cần chứng minh
b BK.CM = BM.BC Suy ra BK = 5
5
a
SB = a 2, BF = 2
2
a
Trong tam giác BKF có
FK = BK = 5
5
a
c CD (CAD) nen (S CD) (CAD) Trong tam giác SCD vẽ EA vuông góc với SD thì đoạn vuông góc chung của SD và AB là AE
d HD + GV chớnh xac hoá kiến thức và ghi bài giải ở bảng.
B i 2: Cho hình chóp S.ABCD ài 2: Cho hình chóp S.ABCD
có đáy là hình vuông cạnh a (SAD) là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy Gọi I là trung điểm của
AD, M là trung điểm của AB , F
là trung điểm của Sbvaf K là giao điểm của BI và CM
a Chứng minh mp(CMF)
(SIB)
b Tính BK và KF suy ra tam giác BKF cân tại
đỉnh K
c Dựng và tính độ dài
đoạn vuông góc chung của AB và SD
d Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng CM và SA
HD:
1 Củng cố
Nắm vứng phơng pháp chứng minh đờng vuông góc với mặt, hai mặt phẳng vuông góc, cách xác định các bài toán về khoảng cách
2 Bài tập 9, 10, 11/ 183- SBT
IV Những lu ý khi sử dụng giáo án
2