1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sohoc 6 tuan 29

8 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số : giao hoán , kết hợp , nhân với 1 , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.. Kỹ năng: - Có kỹ năng vận dụng c

Trang 1

Tuần : 29 Tiết : 86 Ngày soạn : 12 / 03 / 2013

§11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số : giao hoán , kết hợp , nhân với 1 , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí, nhất là khi nhân nhiều phân số

3.Thái độ:

- Nghiêm túc, chính xác, cẩn thận, có ý thức tự học

II – CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, phấn màu, bảng phụ.

- HS: BTVN , SGK và các dụng cụ học tập.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (6p)

- Nêu quy tắc nhân hai phân số ? Tính : . = ? ; = ?

- Nêu các tính chất của phép nhân số nguyên ?

 HS lên bảng trả lời:

● Muốn nhân hai phân số ,ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

● Tính chất giao hoán : a b = b a

Tính chất kết hợp : (a b) c = a (b c)

Nhân với 1 : a 1 = 1 a = a

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : a (b + c) = a b + a c

 GV nhận xét, đánh giá và cho điểm

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài mới : (1p)

- Khi nhân nhiều phân số, ta

có thể đổi chỗ hoặc nhóm các

phân số lại theo bất cứ cách

nào ta muốn Bài học hôm

nay sẽ giúp các em làm được

điều đó

- HS chú ý lắng nghe và ghi bài vào vở §11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN

CỦA PHÉP NHÂN PHÂN

SỐ

HĐ2: Các tính chất : (12p)

- Phép nhân số nguyên có

những tính chất gì ?

- Khẳng định các tính chất

- HS phát biểu các tính chất phép nhân số nguyên

- HS trình bày các tính chất

1 Các tính chất :

 Tính chất giao hoán :

a c c a

b d = d b

 Tính chất kết hợp :

Trang 2

vẫn đúng khi nhân phân số

- GV chốt lại củng cố và khác

sâu tính chất cho HS nắm

phép nhân phân số

- HS theo dõi và ghi bài

a c p a c p

b d q b d q

 Nhân với số 1 :

.1 1

b = b = b

 Tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng :

a c p a c a p

b d q b d b q

HĐ3: Áp dụng : (13p)

- Giới thiệu ví dụ SGK

- Hướng dẫn và yêu cầu HS

thực hiện ví dụ

- Yêu cầu HS làm ?4 theo

nhóm

- HS quan sát và ghi ví dụ

- HS theo dõi và thực hiện ví dụ

- Học sinh thảo luận nhóm

làm ?4

2 Áp dụng :

 Ví dụ: Tính tích :

A= − = −

.( 1)

B= − − = − −

= − = −

4 Củng cố: (10p)

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV củng cố và chốt lại nội dung phương pháp để giải bài

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 76a, b, 77a, b trang 39 SGK

Bài tập 76 trang 33 SGK:

a) A = 7 8 7 3 12

19 11 19 11 19+ + = . ( + ) + = .1 + = 1

b) 5 7.( 9 3) 5.1 5

9 13 13 13 9 9

B= + − = =

Bài tập 77 trang 33 SGK:

A = a + a − a = a ( + − )

= a = . =

B = b + b − b = b ( + − ) = b = =

5 Hướng dẫn về nhà: (2p)

- Về nhà học lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ

- Làm lại các bài tập đã làm trên lớp

- BTVN: 73, 74, 75 trang 38, 39 SGK

- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập

Bổ sung:

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

Tuần : 29 Tiết : 87 Ngày soạn : 12 / 03 / 2013

LUYỆN TẬP

Trang 4

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số : giao hoán , kết hợp , nhân với 1 , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí, nhất là khi nhân nhiều phân số

3.Thái độ:

- Nghiêm túc, chính xác, cẩn thận, có ý thức tự học

II – CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, phấn màu, bảng phụ.

- HS: BTVN , SGK và các dụng cụ học tập.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp.(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (6p)

- Phát biểu các tính chất cơ bản phép nhân phân số (dạng tổng quát )

- Làm bài tập 77 c) trang 39 SGK

 HS lên bảng trả lời:

● Tính chất giao hoán : .a c c a

b d = d b

Tính chất kết hợp : ( ).a c p a c p.( )

b d q =b d q

Nhân với số 1 : .1 1.a a a

b = b = b

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : .(a c p) a c. a p.

b d + q =b d +b q

● Bài tập 77 c) trang 39 SGK:

C = c + c − c = c ( + − ) = c ( ) = c 0 = 0

 GV nhận xét, đánh giá và cho điểm

3 Bài mới:

HĐ: Luyện tập: (33p)

Bài tập 80 trang 40 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS nhắc lại thứ

tự thực hiện phép tính

- Gọi 4HS lên bảng làm bài

- Cho HS nhận xét bài làm

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại bài

- HS đọc đề bài

- HS nhắc lại và thực hiện

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 80 trang 40 SGK:

a) 5 = b) + . = c) − . = 0 d) ( + ) ( + ) = −2

Bài tập 81 trang 41 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Hãy nhắc lại công thức

tính chu vi và diện tích của

hình chữ nhật

- HS đọc đề bài

- HS nhắc lại công thức tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật

Bài tập 81 trang 41 SGK:

Giải:

Diện tích của khu đất hình chữ nhật :

. = (km2) Chu vi của khu đất hình chữ nhật :

Trang 5

- Yêu cầu 2 HS lên bảng

cùng làm bài

- Cho HS nhận xét bài làm

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

2 ( + ) = (km)

Bài tập 82 trang 41 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích

bài toán

- Yêu cầu HS suy nghĩ tìm

cách giải Gọi 1 HS lên

bảng làm bài

- Cho HS nhận xét bài làm

- GV nhận xét, bổ sung và

hoàn chỉnh bài làm

- HS đọc đề bài

- HS chú ý lắng nghe và thực hiện

- 1HS làm bài ở bảng, cả lớp làm vào vở

- HS nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 82 trang 41 SGK:

Giải:

Vận tốc con ong là 18 km/h nên con ong đến B trước

Bài tập 83 trang 41 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Cho HS thảo luận nhóm

làm bài

- Quan sát theo dõi và giúp

đỡ các nhóm làm bài

- Yêu cầu đại diện nhóm lên

bảng trình bày

- Cho các nhóm nhận xét

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại phương pháp làm

bài

- HS đọc đề bài

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 83 trang 41 SGK:

Giải:

Thời gian từ 6h50’ đến 7h30’ là : 40’

= h

Thời gian từ 7h10’ đến 7h30’ là : 20’

= h

Quãng đường AC là : 15 = 10 km Quãng đường BC : 12 = 4 km Vậy AB = AC + BC

= 10 + 4 = 14 km

4 Củng cố: (3p)

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV củng cố và chốt lại nội dung phương pháp để giải bài

5 Hướng dẫn về nhà: (2p)

- Về nhà học lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ

- Làm lại các bài tập đã làm trên lớp

- BTVN: 78, 79 trang 40 SGK

- Chuẩn bị trước bài 12 : Phép chia phân số.

Bổ sung:

………

………

………

………

………

………

§12 PHÉP CHIA PHÂN SỐ

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 6

- Hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0

- Hiểu và vận dụng được qui tắc chia phân số

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số

3.Thái độ:

- Nghiêm túc, chính xác, cẩn thận, có ý thức tự học

II – CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, phấn màu, bảng phụ.

- HS: Xem trước bài mới, BTVN, SGK và các dụng cụ học tập.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp.(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (6p)

- Thực hiện phép tính : a)

21

12 12

7 12

5 +− ⋅

b)

5

3 4

3 4

1 5

3⋅− + ⋅

- Tìm x biết : a) x 3 = 6 b) x 3 = - 4 c)

5

4 4

3 =

x

 HS lên bảng trả lời:

● a)

21

12 12

7 12

5

+ = + = b)

5

3 4

3 4

1 5

3

⋅ +

⋅ = + = =

a) x 3 = 6

x = 6 : 3

x = 2

b) x 3 = −4

x = −4 : 3

x =

c)

5

4 4

3=

x

x = : =

 GV nhận xét, đánh giá và cho điểm

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài mới : (1p)

- Có thể thay phép chia phân

số bằng phép nhân phân số

được không ?

- HS chú ý lắng nghe và ghi bài vào vở §12 PHÉP CHIA PHÂN

SỐ

HĐ2: Số nghịch đảo : (10p)

- Giới thiệu số nghịch đảo

qua ?1 , ?2

- Em có nhận xét gì về hai

kết quả nhận được ?

- Nhận xét kết quả mỗi bài

tính và giới thiệu số nghịch

đảo theo các cách khác nhau

- Rút ra định nghĩa thế nào là

số nghịch đảo ?

- Yêu cầu HS làm ?3

- HS: Thực hiện nhanh nhân số nguyên với phân số hay hai phân

số với nhau qua ?1

- HS: Hai kết quả đều bằng 1

- HS phát biểu lại theo ba cách khác nhau

- HS phát biểu định nghĩa SGK

- HS thực hiện ?3

1 Số nghịch đảo :

 Định nghĩa : Hai số gọi là

nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

 Ví dụ : ?3.

- Số nghịch đảo của là

- Số nghịch đảo của -5 là 5

- Số nghịch đảo của là

- Số nghịch đảo của là − (a, b ∈ Z, a, b ≠ 0.)

Trang 7

HĐ3: Phép chia phân số: (15p)

- Phát biểu quy tắc nhân hai

phân số ?

- Vậy chia hai phân số ta

thực hiện như thế nào ?

- Hướng dẫn hình thành quy

tắc qua ?4

- Chốt lại quy tắc chia hai

phân số

- Yêu cầu HS làm ?5

- Đặt vấn đề với : −2 : = ?

- Từ thứ tự thực hiện và kết

quả nhận được, GV chốt lại

có thể giải nhanh loại bài tập

này như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm tiếp bài ?6.

- HS phát biểu quy tắc

- Trả lời theo hiểu biết ban đầu

-HS thực hiện chia phân số theo cách của Tiểu học

2 3 2.4 8 :

7 4 = 7.3 = 21

- HS phát biểu quy tắc

- HS thực hiện ?5

- HS thực hiện phép chia với số

bị chia có mẫu là 1

- HS chú ý lắng nghe và thực hiện : Viết dạng tổng quát

: c = (c ≠ 0)

- HS thực hiện bài ?6.

2 Phép chia phân số :

 Quy tắc : Muốn chia một

phân số hay một số nguyên cho một phân số , ta nhân số bị chia với nghịch đảo của số chia

:

a c a d a d

b d = b c = b c

;

: c d a d 0

d = c = c

 Ví dụ 1: : = 2 =

 Ví dụ 2: −2 : = −2 = −

 Ví dụ 3: : = . =

 Nhận xét : Muốn chia một

phân số cho một số ngyên (khác 0) , ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên

: c = (c ≠ 0)

4 Củng cố: (10p)

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV củng cố và chốt lại nội dung phương pháp để giải bài

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm các bài tập 86, 88 trang 43 SGK

Bài tập 86 trang 43 SGK:

a) 4

5 x =

4 7

x = 4

7 :

4 5

x = 4

7

5 4

x = 5

7

b) 3

4 : x =

1 2

x = 3

4 :

1 2

x = 3

4 2

x = 3

2

Bài tập 88 trang 43 SGK:

Giải: Chiều rộng hình chữ nhật là : 2

7 :

2

3 =

3

7 m Chu vi hình chữ nhật là : (3

7 +

2

3 ) 2 =

46

21m

5 Hướng dẫn về nhà: (2p)

- Về nhà học lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ

- Làm lại các bài tập đã làm trên lớp

- BTVN : 84, 85, 87 trang 43 SGK

- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập.

Bổ sung:

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/01/2015, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật . - sohoc 6 tuan 29
Hình ch ữ nhật (Trang 4)
Bảng làm bài. - sohoc 6 tuan 29
Bảng l àm bài (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w