1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sohoc 6 tuan 31

7 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét, bổ sung và chốt lại phương pháp làm bài.. - Các nhóm nhận xét bài làm.. - GV nhận xét, bổ sung và chốt lại phương pháp làm bài.. - Các nhóm nhận xét bài làm.. - GV nhận xé

Trang 1

Tuần: 31 Ngày soạn: 29 / 03 / 2011

§13 HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm

2 Kỹ năng:

- Làm đúng các dãy phép tính với phân số và số thập phân trong từng trường hợp đơn giản

3.Thái độ:

- Nghiêm túc, chính xác, cẩn thận, có ý thức tự học

II – CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, phấn màu, bảng phụ.

- HS: BTVN , SGK và các dụng cụ học tập.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp (1p)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài mới : (1p)

Có đúng là: = 2 = 2,25 =

225% không ?

- HS chú ý lắng nghe và ghi

PHÂN PHẦN TRĂM

HĐ2: Hỗn số : (15p)

- Hãy viết phân số dưới dạng

hỗn số ?

- Phân số như thế nào thì

không viết được dưới dạng

hỗn số ?

- Củng cố cách viết phân số

dưới dạng hỗn số qua ?1

- Đặt vấn đề viết hỗn số 2

dưới dạng phân số ?

- Củng cố cách viết ngược lại

qua ?2

- Khi viết phân số âm dưới

dạng hỗn số ta thực hiện như

thế nào ?

- Ví dụ :

- Khẳng định tương tự khi viết

từ hỗn số âm sang phân số

- HS vận dụng kiến thức Tiểu học giải như phần bên

- HS: phân số có giá trị tuyệt đối của tử nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của mẫu

- HS làm bài ?1

- HS : 2 = =

- HS: Thực hiện ?2.

- HS : viết tương tự phân số dương rồi đặt dấu “−” trước kết quả

- HS chú ý theo dõi và thực hiện

1 Hỗn số :

 Phân số có thể viết dưới dạng hỗn số như sau : = 1 + = 1 Trong đó :

1 : là phần nguyên của : là phần phân số của

 ?1:

= 4 + = 4 = 4 + = 4

 ?2:

2 = =

4 = =

Trang 2

HĐ3: Luyện tập : (18p)

Bài tập 94 trang 46 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Cho HS thảo luận nhóm làm

bài

- Yêu cầu đại diện nhóm lên

bảng trình bày

- Cho các nhóm nhận xét

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại phương pháp làm bài

- HS đọc đề bài

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 94 trang 46 SGK:

● = 1 + = 1

● = 2 + = 2

● − = − (1 + ) = −1 Bài tập 95 trang 46 SGK: - Cho HS đọc đề bài - Cho HS thảo luận nhóm làm bài - Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày - Cho các nhóm nhận xét - GV nhận xét, bổ sung và chốt lại phương pháp làm bài - HS đọc đề bài - HS thảo luận nhóm - Đại diện nhóm trình bày kết quả - Các nhóm nhận xét bài làm - HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở Bài tập 95 trang 46 SGK: ● 5 = =

● 6 = =

● −1 = − = − Bài tập 96 trang 46 SGK: - Cho HS đọc đề bài - Gọi 1HS lên bảng làm bài - Cho HS nhận xét bài làm - GV nhận xét, bổ sung và chốt lại bài - HS đọc đề bài - HS lên bảng làm bài - HS nhận xét bài làm - HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở Bài tập 96 trang 46 SGK: = 3 ; = 3

Vì : 3 > 3 nên > 4 Củng cố: (3p) - Cho HS nhắc lại nội dung bài học - GV củng cố và chốt lại nội dung phương pháp để giải bài 5 Hướng dẫn về nhà: (2p) - Về nhà học lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ - Làm lại các bài tập đã làm trên lớp - BTVN: 99 trang 47 SGK - Chuẩn bị trước phần còn lại của bài : Hỗn số.  Bổ sung: ………

………

………

………

………

 Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Trang 3

Tuần: 31 Ngày soạn: 29 / 03 / 2011

§13 HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm

2 Kỹ năng:

- Làm đúng các dãy phép tính với phân số và số thập phân trong từng trường hợp đơn giản

3.Thái độ:

- Nghiêm túc, chính xác, cẩn thận, có ý thức tự học

II – CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, phấn màu, bảng phụ.

- HS: BTVN , SGK và các dụng cụ học tập.

- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (6p)

- Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số: a) b)

- Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số : a) 5 b) 3

 HS lên bảng trả lời:

● a) = 1 + = 1 b) = 2 + = 2

● a) 5 = = b) 3 = =

 GV nhận xét, đánh giá và cho điểm

3 Bài mới:

HĐ1: Số thập phân : (12p)

- Yêu cầu HS viết mẫu của

phân số ở phần ví dụ sang

dạng lũy thừa

- Đưa ra các phân số thập

phân Yêu cầu HS phát hiện

điểm đặc bệt của các phân số

đã cho ?

- Đưa ra định nghĩa phân số

thập phân

- Chuyển các phân số thập

phân sang số thập phân ?

- Nhận xét mối quan hệ giữa

số thập phân và phân số thập

phân tương ứng ?

- Củng cố nội dung bài qua ?

3 , ?4

- Khẳng định lại tính hai chiều

- HS thực hiện

- HS quan sát các phân số và nhận xét

- HS : Phát biểu định nghĩa như SGK tr 45

- HS chú ý theo dõi và thực hiện

- HS nhận xét như SGK tr 45

- HS: thực hiện ?3 , ?4

- HS theo dõi và ghi bài

2 Số thập phân :

 Phân số thập phân là phân số

mà mẫu là lũy thừa của 10

 Vd1 : 123 1232

 Số thập phân gồm 2 phần :

+ Phần số nguyên viết bên trái dấu “,”

+ Phần thập phân viết bên phải dấu “,”

 Vd2 : 123 1, 23

100

 Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân

Trang 4

trong mối quan hệ giữa “

chúng ”

HĐ2: Phần trăm : (7p)

- Giới thiệu cách ghi kí hiệu

% như SGK tr 46

- Củng cố cách ghi qua ?5.

- Chốt lại vấn đề đặt ra ở đầu

bài : = 2 = 2,25 = 225%

- HS : Nghe giảng và quan sát

ví dụ SGK tr 46

- HS thực hiện ?5

6,3 = = = 630%

0,34 = = 34%

- Chuyển từ số thập phân sang phân số và kí hiệu %

3 Phần trăm :

 Những phân số có mẫu là 100

còn được viết dưới dạng phần trăm với ký hiệu : %

 Vd3 : 5

100 = 5%

?5

HĐ3: Luyện tập : (14p)

Bài tập 104 trang 47 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Cho HS thảo luận nhóm làm

bài

- Yêu cầu đại diện nhóm lên

bảng trình bày

- Cho các nhóm nhận xét

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại phương pháp làm bài

- HS đọc đề bài

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 104 trang 47 SGK:

● = = = 0,28 = 28%

● = = = 4,75 = 475%

● = 0,4 = 40%

Bài tập 105 trang 47 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Gọi 3HS lên bảng làm bài

- Cho HS nhận xét bài làm

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại bài

- HS đọc đề bài

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 105 trang 47 SGK:

7% = = 0,07 45% = = 0,45 216% = = 2,16

4 Củng cố: (3p)

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV củng cố và chốt lại nội dung phương pháp để giải bài

5 Hướng dẫn về nhà: (2p)

- Về nhà học lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ

- Làm lại các bài tập đã làm trên lớp

- BTVN: 97, 98 trang 46 SGK

- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập.

 Bổ sung:

………

………

………

………

 Rút kinh nghiệm: ………

………

………

Trang 5

………

LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm

2 Kỹ năng:

- Làm đúng các dãy phép tính với phân số và số thập phân trong từng trường hợp đơn giản

3.Thái độ:

- Nghiêm túc, chính xác, cẩn thận, có ý thức tự học

II – CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, phấn màu, bảng phụ.

- HS: Xem trước bài mới, BTVN, SGK và các dụng cụ học tập.

- Phương pháp: Giảng giải, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp.(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số : ;

- Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số : 5 ; 3

 HS lên bảng trả lời:

 GV nhận xét, đánh giá và cho điểm

3 Bài mới:

HĐ: Luyện tập: (34p)

Bài tập 101 trang 47 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Gọi 4HS lên bảng làm bài

- Cho HS nhận xét bài làm

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại bài

- HS đọc đề bài

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 101 trang 47 SGK:

a) 5 31 3 208

b) 6 41 2 11

Bài tập 102 trang 47 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Chú ý áp dụng tính chất

phép nhân phân phối với

phép cộng

- Gọi 1HS lên bảng làm bài

- Cho HS nhận xét bài làm

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại

- HS đọc đề bài

- HS chú ý theo dõi và thực hiện

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 102 trang 47 SGK:

Trang 6

Bài tập 99 trang 47 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Dựa vào đặc điểm bài giải,

Hãy trả lời câu a) SGK

- Hướng dẫn HS phân tích

bài toán

- Yêu cầu 1HS lên bảng làm

bài câu b)

- Cho HS nhận xét bài làm

- GV nhận xét, bổ sung và

hoàn chỉnh bài làm

- HS đọc đề bài

- HS : chuyển hỗn số sang phân số, cộng phân số không cùng mẫu

- 1HS làm bài ở bảng, cả lớp làm vào vở

- HS nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 99 trang 47 SGK:

b)

Bài tập 100 trang 47 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Cho HS thảo luận nhóm

làm bài

- Quan sát theo dõi và giúp

đỡ các nhóm làm bài

- Yêu cầu đại diện nhóm lên

bảng trình bày

- Cho các nhóm nhận xét

- GV nhận xét, bổ sung và

chốt lại phương pháp làm

bài

- HS đọc đề bài

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 100 trang 47 SGK:

Giải:

A = 8 − 3 + 4 = 82 42 34 5

B = 10 + 2 − 6 = 102 62 23 63

Bài tập 103 trang 47 SGK:

- Cho HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS giải thích

cách làm

- Tương tự như ví dụ trên,

gọi 2 HS lên bảng cùng làm

câu b)

- Cho HS nhận xét bài làm

- GV nhận xét, bổ sung và

hoàn chỉnh bài làm

- HS đọc đề bài

- HS trả lời : chuyển từ số thập phân sang phân số và thực hiện chia phân số

- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp cùng làm vào vở

- HS nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và sửa bài vào vở

Bài tập 103 trang 47 SGK:

b)

a : 0,12 = a : 1 4

4 =a

a : 0,125 = a : 1 8

8 =a

Ví dụ : 8 : 0,12 = 8 4 = 32

9 : 0,125 = 9 8 = 72

4 Củng cố: (3p)

- Cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV củng cố và chốt lại nội dung phương pháp để giải bài

5 Hướng dẫn về nhà: (2p)

- Về nhà học lại kỹ bài, xem lại kỹ các ví dụ

- Làm lại các bài tập đã làm trên lớp

- BTVN : 97, 98 trang 46 SGK

- Chuẩn bị trước máy tính bỏ túi để tiết sau tiếp tục học bài : Luyện tập.

 Bổ sung:

………

………

Trang 7

………

 Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/01/2015, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - sohoc 6 tuan 31
Bảng tr ình bày (Trang 2)
Bảng trình bày. - sohoc 6 tuan 31
Bảng tr ình bày (Trang 4)
Bảng trình bày. - sohoc 6 tuan 31
Bảng tr ình bày (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w