1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Địa 6-tuần 29

9 530 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Địa 6 Tuần 29
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời tiết diễn ra trong thời gian dài , khí hậu diễn ra trong thời gian ngắn.. II.PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm Học sinh làm bài trên tờ giấy kiểm tra.. Thời tiết diễn ra trong thời gian dài , kh

Trang 1

ĐÊ KIỂM TRA TUÀN 29 NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: ĐỊA 6 Dành cho học sinh đại trà Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề )

Họ và tên: SBD: Lớp:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Học sinh làm bài trên tờ đề kiểm tra Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1 Khi nhiệt độ của điểm A ở độ cao 0m là 25oc thì nhiệt độ của điểm B ở độ cao 3000m là : (0,5 đ) A 7oc B 13oc C 15oc D 17oc Câu 2 Thời tiết và khí hậu khác nhau cơ bản ở điểm nào? (0,5 đ) A Thời tiết là hiện tượng nắng mưa diễn ra trong một ngày B Khí hậu là các mùa trong năm

C Thời tiết diễn ra trong thời gian dài , khí hậu diễn ra trong thời gian ngắn D Thời tiết luôn thay đổi , khí hậu có tính quy luật, ổn định Câu 3 Gió Tây ôn đới thổi trong khoảng vĩ độ nào ? (0,5 đ) A 00 →23o 27˝

B 23o 27˝B → 23o 27˝N

C 23o 27˝B và N → 66o 33˝B và N

Câu 4 Khí hậu ôn đới nằm trong khoảng vĩ độ nào? (0,5 đ) A 23027’B -> 230 27’N

B 23027’B và N -> 66033’ B và N

C 66033’ Bắc và Nam về hai cực

Câu 5 Nối nội dung của cột A với nội dung của B sao cho phù hợp? (1 đ) A B Kết quả ( Nối A với B) 1 Khối khí nóng A Tương đối khô 1

2 Khối khí lạnh B Nhiệt độ tương đối cao 2

3 Khối khí đại dương C Nhiệt độ tương đối thấp 3

4 Khối khí lục địa D Độ ẩm lớn 4

II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Học sinh làm bài trên tờ giấy kiểm tra.

Câu 1 Kể tên các tâng của lớp vỏ khí (1 điểm)

Câu 2 Nêu khái niệm khí hậu? Ví dụ (1 điểm)

Câu 3 Mô tả (vẽ) các đai khí áp trên Trái Đất (3 điểm)

Câu 4 Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới.(2 điểm)

Trang 2

ĐÊ KIỂM TRA TUÀN 29 NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: ĐỊA 6 Dành cho học sinh dân tộc Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề )

Họ và tên: SBD: Lớp:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Học sinh làm bài trên tờ đề kiểm tra Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1 Cứ lên cao 100m nhiệt độ sẽ giảm xuống bao nhiêu đô C? (0,5 đ) A 0,1oc B 0,3oc C 0,5oc D 0,6oc Câu 2 Thời tiết và khí hậu khác nhau cơ bản ở điểm nào? (0,5 đ) A Thời tiết là hiện tượng nắng mưa diễn ra trong một ngày B Khí hậu là các mùa trong năm

C Thời tiết diễn ra trong thời gian dài , khí hậu diễn ra trong thời gian ngắn D Thời tiết luôn thay đổi , khí hậu có tính quy luật Câu 3.Gió Tín phong thổi trong khoảng vĩ độ nào ? (0,5 đ) A 00 →23o 27˝

B 23o 27˝B → 23o 27˝N

C 23o 27˝B → 66o 33˝B

Câu 4 Khí hậu nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ độ nào? (0,5 đ) A 23027’B -> 230 27’N

B 23027’ B và N -> 66033’ B và N C 66033’ Bắc và Nam về hai cực

Câu 5 Nối nội dung của cột A với nội dung của B sao cho phù hợp? (1 đ) A B Kết quả ( Nối A với B) 1 Khối khí nóng A Tương đối khô 1

2 Khối khí lạnh B Nhiệt độ tương đối cao 2

3 Khối khí đại dương C Nhiệt độ tương đối thấp 3

4 Khối khí lục địa D Độ ẩm lớn 4

II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Học sinh làm bài trên tờ giấy kiểm tra.

Câu 1 Trình bày khái niệm thời tiết, khí hậu? Cho ví dụ (2 điểm)

Câu 2 Vẽ hình mô tả các đới khí hậu trên Trái Đất ?(3 điểm)

Câu 3 Nêu đặc điểm khí hậu ôn đới ?(2 điểm)

Trang 3

MA TRẬN ĐỊA 6

NỘI DUNG

TÔNG

(0,5đ)

Câu 5 (1đ)

Câu 1 (1đ)

2,5

THỜI TIẾT KHÍ HẬU,

NHIỆT ĐỘ KHÔNG

KHÍ

Câu 2 (0,5đ)

Câu 2 (1đ)

1,5

KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN

(0,5đ)

Câu 3 (3đ)

3,5

CÁC ĐỚI KHÍ HẬU

(0,5đ)

Câu 4 (2đ)

2,5

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỊA 6 (HS dân tộc )

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1 A(0,5 đ)

Câu 2 D(0,5 đ)

Câu 3 C(0,5 đ)

Câu 4 B (0,5 đ)

Câu 5 Nối nội dung của cột A với nội dung của B sao cho phù hợp? (1 đ)

( Nối A với B)

1 Khối khí nóng A Tương đối khô 1 B

2 Khối khí lạnh B Nhiệt độ tương đối cao 2 C

3 Khối khí đại dương C Nhiệt độ tương đối thấp 3 D

4 Khối khí lục địa D Độ ẩm lớn 4 A

II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Học sinh làm bài trên tờ giấy kiểm tra.

Câu 1 (2 điểm)

• Thời tiết: là sự biểu hiện của hiện tượng khí tượng diễn ra tại một địa phương trong thời gian ngắn nhất định

• Ví dụ: nắng , mưa, gió

• Khí hậu:là sự lặp đi lặp lại của tình hình thời tiết tại một địa phương trong thời gian dài và trở thành quy luật

• Ví dụ: một năm ở Tây Nguyên có 2 mùa

Câu 3 Mô tả (vẽ) các đới khí hậu trên Trái Đất (3 điểm)

* HS vẽ hình tròn thể hiện các đới khí hậu trên trái đát

Câu 4 Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới.(2 điểm)

* Đặc điểm:

- Giới hạn: 23027’ B và N -> 66033’ B và N

- Nhiệt độ: năng nóng quanh năm

- Lượng mưa từ 1000mm đến 2000mm/năm

- Gió : tín phong

- Mùa ; có 2 mùa rõ rệt

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỊA 6 (HS đai trà)

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1 A(0,5 đ)

Câu 2 D(0,5 đ)

Câu 3 B(0,5 đ)

Câu 4 C (0,5 đ)

Câu 5 Nối nội dung của cột A với nội dung của B sao cho phù hợp? (1 đ)

( Nối A với B)

1 Khối khí nóng A Tương đối khô 1 B

2 Khối khí lạnh B Nhiệt độ tương đối cao 2 C

3 Khối khí đại dương C Nhiệt độ tương đối thấp 3 D

4 Khối khí lục địa D Độ ẩm lớn 4 A

II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Học sinh làm bài trên tờ giấy kiểm tra.

Câu 1 Kể tên các tâng của lớp vỏ khí (1 điểm)

CÓ 3 LỚP:

+ Tầng đối lưu: có độ cao từ 0m đến 16Km

+ Tầng bình lưu: có độ cao từ 16Km đến 80Km

+ Tầng cao khí quyẻn: có độ cao từ 80Km trở lên

Câu 2 Nêu khái niệm khí hậu? Ví dụ (1 điểm)

• Khí hậu:là sự lặp đi lặp lại của tình hình thời tiết tại một địa phương trong thời gian dài và trở thành quy luật

• Ví dụ: một năm ở Tây Nguyên có 2 mùa

Câu 3 Mô tả (vẽ) các đai khí áp trên Trái Đất (3 điểm)

* HS vẽ hình tròn thể hiện các vành đai khí áp

Câu 4 Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới.(2 điểm)

* Đặc điểm:

- Giới hạn: 23027’ B và N -> 66033’ B và N

- Nhiệt độ: năng nóng quanh năm

- Lượng mưa từ 1000mm đến 2000mm/năm

- Gió : tín phong

- Mùa ; có 2 mùa rõ rệt

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w