1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bpt lôgarit - LTĐH 2013

8 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

* BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

BÀI 1: Giải bất phương trình: ( ) ( 4 )

2

1

GIẢI : điều kiện: -2 < x ≤ 18

2

1

Đặt t = 418 x − => 2 + x = 20 – t4 , 0 ≤ t < 4 20 Bất phương trình ( 1 ) tương đương:

4

4 4

4

t

t

+ − − ≥



p

p

<=>

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: -2 < x ≤ 2

BÀI 2: Giải bất phương trình: 2

4

1 log x − 4 x + 3 < 4( )

1

GIẢI:

Điều kiện:

2 2

3

4

3 0

3 1

x

x x

x x

 − + >  >

Bất phương trình đã cho tương đươngvới: ( ) 2

<=> ( )

2

2

log4 x2 − 4 x + 3 > 0 <=> x < 2 - 2 V x > 2 + 2

log4 ( x – 3 ) > 0 <=> x > 4

* Ta xét các trường hợp:

TH 1: x > 4, bpt ( 1 ) <=> log4 x2 − 4 x + 3 > log4 ( x – 3 )

<=> x2 − 4 x + 3 > x – 3 <=> x2 – 4x + 3 > ( x – 3 )2 <=> x > 3 => ta nhận các nghiệm

x > 4

TH 2: 2 + 2 < x < 4, log4 x2− 4 x + 3 > 0 và log4 ( x – 3 ) < 0 => bpt vô nghiệm

Trang 2

TH 3: 3 < x < 2 + 2, bpt ( 1 ) <=> log4 x2− 4 x + 3 > log4 ( x – 3 )

<=> x2 − 4 x + 3 > ( x – 3 ) <=> x2 – 4x + 3 > ( x – 3 )2 <=> x > 3, đúng với mọi x thuộc ( 3; 2 + 2)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = ( 3; 2 + 2) U ( 4; + ∞)

BÀI 3: Giải bất phương trình: ( 2 ) ( 2 )

GIẢI:

<=>

5

5

1

2 5

5

2 5 2

2

 + < −

+ > −



2

2

1 5

1

x

x

x

x

− >

 + < − ⇔  + < −  ⇔ <

− ≤

 + > − ⇔   − > ⇔  < < ⇔ >

  + > −

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = ( 0; 12

5 )

Trang 3

BÀI 4: Giải bất phương trình: 2 ( )

1 1

3 3

+

GIẢI: Điều kiện:

2 2

1

2

3 1

1 0

2

2

x

x x

x

x

− + >

 + > < <

2 2

1

2 3

1

3

1 0

3

2

1 0

1 1

x

x

x

− + <

 + >

 + > ⇔  + <  ⇔ − < <

Ta xét các trường hợp:

TH 1: -1 < x < 0, bất phương trịnh vô nghiệm vì VT ( 1 ) < 0, VP ( 1 ) > 0

TH 2: 0 < x < 1

2 V 1 <x <

3

2 bấtphương trình nghiệm đúng vì VT ( 1 ) > 0, VP ( 1 ) < 0

TH 3: x > 3

2, bất phương trình ( 1 ) tương đương:

2

2

2

2

<=> x2 -5x > 0 <=> x < 0 V x > 5, kết hợp với điều kiện x > 3

2 ta được: x > 5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S = (0; 1 ) (1; ) 3 ( 5; )

Trang 4

BÀI 5: Giải bất phương trình: ( )2 ( )3

2

0

>

GIẢI: ĐK: 2 1 0 1

 + >  > −

3 3

3

3 3

3

log 4

6

x x

x

x

do x x

+

+

x – 6 > 0 <=> x > 6; log3(x + 1) > 0 <=> x + 1 > 1 <=> x > 0, ta xét các trường hợp:

* -1 < x < 0 => x – 6 < 0 và log3(x + 1) < 0 => bpt vô nghiệm

* 0 < x < 6 => x – 6 < 0 và log3(x + 1) > 0 => bpt nghiệm đúng

* x > 6 => x – 6 > 0 và log3(x + 1) > 0 => bpt vô nghiệm

Vậy tập nghiệm của bpt là: S = ( 0; 6 )

BÀI 6: Giải bất phương trình: 2 4 2 1

log

x

x x

GIẢI: ĐK:

1 2 1 2

x x x

 >

 ≠

 ≠

Với đk này, ta xét các trường hợp:

TH 1: x > 1 và x ≠2, bpt ( 1 ) <=> 4 2

2

x

2

2





 < <   < <



Trang 5

TH 2: 1

2 < x < 1, bpt ( 1 ) tương đương với:

2

2

1

2

x

x

− ≤ ⇔ − ≤ − ⇔ − ≤ −

⇔ + − ≤ ⇔ < ≤ − +

2

BÀI 7: Giải bất phương trình: 22 2

4

x x

 − ÷

GIẢI: 22 2

4

x x

 − ÷

2

2

Bpt ( 1 )

x x

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S = 4 4 8 16

Trang 6

BÀI 8: Giải bất phương trình: 2 2 ( 2 )

log x − log x − > 3 5 log x − 3

GIẢI: Đặt t = log2x ( t ≠ 3 ), bpt được viết:

2

2

2

3 0

3 0

1

t t

t

t

− − > −

+ ≤

   − − > −   − + > −

≤ −

⇔  < < 

2

x ≤ − ⇔ < ≤ x

Với 3< t < 4, ta có: 3< log2x <4 <=> 8 < x < 16

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S = ( 0; 1 ( 8;16 )

2

 U

BÀI 9: Giải bất phương trình: ( )

2

2 log

2

log x x − 10 x + 22 > 0 ( 1 )

GIẢI: ĐK:

2

2

2

x

x x

x x

 − + >    < < −

< ≠

( * )

Ta xét 2 trường hợp sau:

⇔ < < ⇔ < < <

Bpt ( 1 ) <=> x2 -10x + 22< 1 <=> x2 – 10x + 21 < 0 <=> 3 < x < 7, kết hợp điều kiện ( * ) ta được: 2 < x < 5 - 3

TH 2: x > 5 + 3 => log2 1

2

x >

Bpt ( 1 ) <=> x2 -10x + 22 > 1 <=> x2 -10x + 21 > 0 <=> x < 3 V x > 7, kết hợp điều kiện ( * ) ta được: x > 7

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm: 2 < x < 5 - 3 V x > 7

Trang 7

BÀI 10: Giải bất phương trình: ( 2 )2 ( )

1

GIẢI: ĐK: 02 1 1 1

< + ≠ > −

x 2 + x – 6 > 0 <=> x < -3 V x > 2

Ta xét 3 trường hợp sau:

TH 1: - 1 < x < 0 => x 2 + x – 6 < 0 và 0 < x + 1 < 1, lúc đó bpt (*)<=>- (x 2 + x – 6) ≤( x +1)2

<=> 2x 2 + 3x – 5≥ 0 <=> x ≤ - 5

2 V x ≥ 1 (VN )

TH 2: 0 < x <2 => x 2 + x – 6 < 0 và x + 1 > 1, , lúc đó bpt (*)<=>- (x 2 + x – 6) ≥ ( x +1)2

<=> 2x 2 + 3x – 5 ≤ 0 <=> - 5

2 ≤ x ≤ 1 => 0 < x ≤ 1

TH 3: x > 2, bpt (*)<=> x 2 + x – 6 ≥ ( x +1)2 <=> x ≤ - 7 ( VN )

Vậy bất phương trình có nghiệm: 0 < x ≤ 1

BÀI 11: Giải bất phương trình: 2

log

x

x

HD: Giải tương tự bài 6, với đk: x > 5

4 và x ≠ 2

Nếu: x > 2 => 2 < x ≤ 5

Nếu: 5

4< x <2 => 6 1 − ≤ x < 2

Vậy: 6 1 − ≤ x < 2 V 2 < x ≤ 5

1

GIẢI: ĐK: 22 1 0 0

 − ≠  <

 − >  >

Bpt ( 1 ) <=> 2 x − ≥ 1 x2 − 2 x ( 2 )

Ta xét 2 trường hợp:

TH 1: x < 0, bpt ( 2 ) <=> - ( 2x – 1 ) ≥ x 2 – 2x <=> -1 ≤ x < 0

TH 2: x > 2, bpt ( 2 ) <=> 2x – 1 ≥ x 2 – 2x <=> x 2 – 4x + 1 ≤ 0 <=> 2 < x ≤ 2 + 3

Vậy bất phương trình có nghiệm: -1 ≤ x < 0 V 2 < x ≤ 2 + 3

Trang 8

BÀI 13: Giải bất phương trình:

GIẢI: ĐK: x > 0 và 6 + x – x 2 ≥ 0 => 0 < x ≤ 3 , bpt ( 1 ) tương đương với:

2

2 2

2

1

x

+ − − + > ⇔ + − > −

< ≤

 < <

  + − > −    − − < 

Xét: 0 < x ≤ 1, lúc này: log 2 x ≤ 0 => x log 2 x ≤ 0 => x log 2 x – 5 < 0 => bpt ( 2 ) vô nghiệm Xét: 1 < x ≤3 => 0 < log 2 x ≤ log 2 3

1 < x ≤3

=> x.log 2 x ≤ 3 log 2 3 => x.log 2 x - 5 ≤ log 2 27 – 5 < 0, do đó bpt ( 2 ) tương đương:

2

x

< ≤



+ − − + <

5

2 < x ≤ 3 Vậy bất phương trình có nghiệm: 5

2 < x ≤ 3

BÀI 14: Giải bất phương trình: 2 ( )

1

2

xx + + x − > x +

HD: đk: x > 3, đưa bpt đã cho về dạng: ( x – 2 ) ( x – 3 ) > 2

3

x x

− + <=> x

2 – 9 > 1 ĐS: x > 10

Ngày đăng: 23/01/2015, 03:00

w