Chuyên đề TH-NT Newton Nguyễn NobenCHUYÊN ĐỀ: TỔ HỢP - NHỊ THỨC NEWTON A.. Lý Thuyết Công thức nhị thức Newton 0 ..... n Dạng 4: Áp dụng nhị thứ Newton để chứng minh hệ thức và tính tổng
Trang 1Chuyên đề TH-NT Newton Nguyễn Noben
CHUYÊN ĐỀ: TỔ HỢP - NHỊ THỨC NEWTON
A Lý Thuyết
Công thức nhị thức Newton
0
n
k
=
Hệ quả:
1
k
n
− = + − =∑ − =∑ −
0
k
=
0
k
=
Tính chất của công thức nhị thức Niu-tơn
-Số các số hạng của công thức là n+1
-Tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng luôn luôn bằng số mũ của nhị thức: (n-k)+k=n
-Số hạng tổng quát của nhị thức là: 1
k n k k
T+ =C a b−
(Đó là số hạng thứ k+1 trong khai triển ( )n
a b+ ) -Các hệ số nhị thức cách đều hai số hạng đầu, cuối thì bằng nhau
= − + + −
B Bài Tập
Dạng 1: Phương trình, bất phương trình tổ hợp, chỉnh hợp
Bài 1: Tìm n biết: 1 ( )
+ − + = +
Bài 2: Giải bất phương trình: 2 2 3
2
10
x
Bài 3: Giải bất phương trình:
n 3
Cn 1 1
4 14P
An 1 3
−
− >
+
ĐS: n∈{3, 4, 5}.
Dạng 2: Bài toán tìm hệ số trong khai triển newton
Bài 4: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn: 2x 51 18 (x 0)
x
+ >
Bài 5:
a) Tìm hệ số x8 trong khai triển
12
1 1
x
+
b) Cho biết tổng tất cả các hệ số của khai triển nhị thức (x2+1)n bằng 1024 Hãy tìm hệ số a (a∈¥*) của
số hạng ax12 trong khai triển đó
Bài 6: Tìm số hạng thứ 21 trong khai triển: ( )25
2 3x−
Bài 7: Khai triển và rút gọn đa thức: ( ) ( ) (9 )10 ( )14
Q x = +x + +x + + +x
0 1 14
Q x = +a a x+ +a x
Trang 2Chuyên đề TH-NT Newton Nguyễn Noben
Bài 8: Tìm hệ số của x10 trong khai triển nhị thức (2+x)n, biết rằng
( )
0 1 1 2 2 3 3
C − − C + − C − − C + + − C =
Bài 9: Tìm hệ số của x5 trong khai triển biểu thức ( )5 2( )10
Bài 10: Tìm hệ số của số hạng chứa x26 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 7
4
x x
+
2 1 2 1 2n 1 2 1
Bài 11: Tìm hệ số của x8 trong khai triển thành đa thức của biểu thức 2( ) 8
P= + x −x
Bài 12: Tìm các số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn
7 3
4
1
x
= + ÷ >
Bài 13: Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển nhị thức Niu-tơn 5
3
x x
1
C ++ −C + = n+
Bài 14: Tìm số nguyên dương n sao cho
0 1 2 2 3 3
Bài 15: Biết rằng tổng tất cả các hệ số của khai triển nhị thức ( 2 )
1 n
chứa x12 trong khai triển trên
Bài 16: Gọi a1, a2, …, a11 là hệ số trong khai triển sau:( ) (10 ) 11 10 9
Tìm hệ số a5
Bài 17: Tìm hệ số của x8 trong khai triển đa thức của: 2( )8
Bài 18: Với n là số nguyên dương, gọi a3n−3 là hệ số của x3n− 3 trong khai triển thành đa thức của
(x2+1)n(x+2)n Tìm n để a3n−3=26n.
Dạng 3: Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển Newton
0
n
k
=
Các số hạng của khai triển Newton sẽ tạo thành một dãy số dạng hình tháp:
1
k
k
a
a
+
+
> ⇔ > ⇒ ∈ , sau khi tìm được k ta so sánh a và k a k+1 để
chọn kết quả
Bài 19: Cho khai triển nhị thức:
10
9 10
1 2
Giải: Ta có: 10 ( )10 ( )
0
n
k
k k
=
Trang 3Chuyên đề TH-NT Newton Nguyễn Noben
1 1
1 1
11
k
+ + +
− −
−
Vậy max
7 7
7 10 10
2 3
k
Bài 20: Khai triển đa thức: ( ) 12 12
P x = + x = +a a x+ +a x Tìm max(a a a0, , , ,1 2 a12)
Giải:Gọi ak là hệ số lớn nhất của khai triển suy ra: a k >a k−1 Từ đây ta có hệ phương trình
B i 21: à Khai triÓn ®a thøc Px = ( 1 + 2x)12 Thµnh d¹ng P(x) = a0 + a1x + a2x2 + … + a12x12 Tìm Max (a1 a2 … a12)
Bài 22: Xét khai triển ( )9 2 9
3x+2 = +a a x a x+ + + a x Tìm max{a a a0, , , ,1 2 a9}
Bài 23: Cho khai triển (1 2 )n 0 1 n
n
+ = + + + , trong đó n∈¥ và các hệ số ∗ a a0, , ,1 a thỏa mãn hệ n
0 4096
n n
a a
a + + + = Tìm số lớn nhất trong các số a a0, , ,1 a n
Dạng 4: Áp dụng nhị thứ Newton để chứng minh hệ thức và tính tổng tổ hợp
1 Thuần nhị thức Newton
Dấu hiệu: Khi các số hạng của tổng đó có dạng C a b n k n k k−
thì ta sẽ dùng trực tiếp nhị thức Newton:
0
n
n k
=
Bài 24: Tính tổng 316C160 −315C161 +314C162 − + C1616
Giải:
Dễ dàng thấy tổng trên có dạng như dấu hiệu nêu trên Ta chọn a=3, b=-1 Khi đó tổng trên bằng (3-1)16=216
Bài 25: Chứng minh rằng
0 2 2 4 4 2 2 2 1 2
Giải:
2 0 1 2 2 2 1 2 1 2 2
2 0 1 2 2 2 1 2 1 2 2
− −
− −
Lấy (1) + (2) ta được:
Chọn x=3 suy ra: …
Bài 26: Tính các tổng sau
a) S1 = C0 + C1 + C2 + … + C6 b) S2 = C0 + 2C1 + 22 C2 + … +25 C5
c) S3 =C116 +C117 +C118 +C119 +C1011+C1111
2 Sử dụng đạo hàm cấp 1,2
Trang 4Chuyên đề TH-NT Newton Nguyễn Noben
a Đạo hàm cấp 1
Dấu hiệu: Khi hệ số đứng trước tổ hợp tăng dần hoặc giảm dần từ 1,2,3,…,n hay n,…,3,2,1 tức là số hạng đó
n
kC hoặc k n k k 1
n
kC a b− − thì ta có thể dùng đạo hàm cấp 1 để tính Cụ thể:
a x+ =C a + C a x− + +nC ax
Lấy đạo hàm hai vế theo x ta được:
n a x+ − =C a − + C a − + +nC ax −
Đến đây thay x,a bằng hằng số thích hợp ta được tổng cần tìm
Bài 27: Tính tổng 1 2 3 4 ( ) 1
C − C + C − C + + − − nC
Giải:
Ta thấy tổng cần tính có dạng như VP(1) Việc còn lại chỉ cần chọn a=1,x=-1 ta tính được tổng băng 0
Cách khác: Sử dụng đẳng thức 1
1
kC =nC −− ta tính được tổng bằng:
1 1 1 1 n n1 1 1 n 0
Bài 28: Tính tổng: 2008C20070 +2007C20071 + + C20072007
Giải:
Hệ số trước tổ hợp giảm dần từ 2008,2007,…,1 nên dùng đạo hàm là điều dễ hiểu:
2007 2007 2007
Bây giờ nếu đạo lấy đạo hàm thì chỉ được 2007C20070 x2006 trong khi đó đề đến 2008 do đó ta phải nhân thêm
với x vào đẳng thức trên rồi mới dùng đạo hàm:
2007 0 2008 1 2007 2007
2007 2007 2007
Thay x=1 vào ta tìm được tổng là 2009.22006
b Đạo hàm cấp 2
Dấu hiệu: Khi hệ số đứng trước tổ hợp có dạng 1.2,2.3,…,(n-1)n hay (n-1)n,…,3.2,2.1 hay 12,22,…,n2
(không kể dấu) tức có dạng ( 1) k n k
n
k k− C a − hay tổng quát hơn ( 1) k n k k
n
k k− C a b− thì ta có thể dùng đạo hàm đến cấp 2 để tính Xét đa thức
a bx+ =C +C a bx− + +C b x
Khi đó đạo hàm hai vế theo x ta được:
bn a bx+ − =C a b− + C a b x− +nC b x −
Đạo hàm lần nữa:
Đến đây ta gần như giải quyết xong ví dụ toán chỉ việc thay a,b,x bởi các hằng số thích hợp nữa thôi
Bài 29: Cho f x( ) (= +1 x) (n, 2≤ ≤n ¢)
a) Tính f′′( )1
C + C + + −n nC =n n− −
Giải:
f′′ x =n +x − ⇒ f′′ x =n n− +x − ⇒ f′′ =n n− −
b) Ta có
Trang 5Chuyên đề TH-NT Newton Nguyễn Noben
( )
0 1
2
2 2
2 1
1
1
n
k k
k n
k k n k
n
n k
−
=
−
=
−
=
−
′′
∑
∑
∑
C + C + + +n pC + + +n nC =n n+ − Với bài toán này ta
giải như sau:
Nhân 2 vế của đẳng thức với x≠0đồng thời lấy đạo hàm cấp 2 hai vế theo biến x ta được:
n +x − +n n− x +x − = C x+ C x+ + +n nC x −
Cho x=2 ta được ĐPCM
Bài 31:(CĐSP Bến Tre Khối A-2002) Chứng minh rằng: C120+C120+ + C1920=219
Bài 32:(CĐ Khối T-M-2004)Chứng minh rằng : 0 2 1 2004 2004 2004
2004 2004 2004
2
Bài 33:(ĐHKTQD-2000) Chứng minh:
Bài 34: Rút gọn tổng: 12C20091 22008+22C20092 22007+ + 20092C20092009
Với n là số nguyên dương, chứng minh rằng
C + C + C + + −n C − +nC =n −
C + C + + −n nC =n n− −
C + C + C + + −n C = −n − +
Bài 38: C1
n + 2 C2 + … + (n – 1) Cn-1
n + n Cn = n 2n-1
Bài 39: 2.1 C2 + 3.2 C3 + … + n (n – 1) Cn = n (n – 1) 2n-2
3 Sử dụng tích phân
Dấu hiệu: Khi biểu thức có dạng 1
1
k n
C
1
k n
C
k+ k+ thì ta sẽ lấy tích phân hai vế, sau đó khéo
léo chọn a, b sao cho phù hợp.
Bài 40: Cho n là số nguyên dương Tính tổng
0 2 1 1 2 1 2 2 1
n n
Bài 41: Cho n là số nguyên dương, chứng minh
2
n n
− −
+
Bài 42: Cho n là số nguyên dương, chứng minh rằng:
1)
1
n n
+ −
n
n
+
Trang 6Chuyên đề TH-NT Newton Nguyễn Noben
Bài 43:
0
I =∫x −x dx
n n
−
Bài 44:
0
2 Chứng minh rằng
1
n n
+ −
n 1
1
S C C C C C