1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bpt logarit

9 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 239,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨCâu 1: Điền vào các ô trống để hoàn thành sơ đồ sau?.

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Điền vào các ô trống để hoàn thành sơ đồ sau?

Trang 2

Bất phương

trình

cơ bản

( ) 1

x

a > b

( ) 2

x

ab

( ) 3

x

a < b

( ) 4

x

ab

0

b

( ) 0 log

1 b x a b

a > a

⇔ >

1

a >

0 < < a 1 0

b

( ) 0 log

2 b x a b

a > a

1

a >

0 < < a 1 0

b

( ) 0 log

3 b x a b

a > a

⇔ <

1

a >

0 < < a 1 0

b

( ) 0 log

4 b x a b

a > a

1

a >

0 < < a 1

Tập nghiệm T = 

( ;loga )

( ;loga ]

T = 

T= 

( ;loga )

T= 

( ;loga ]

Trang 3

y =

y

1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 2: Cho các đồ thị hàm số

2

2

log

2

log

y = xy = 1

a, Xác định hoành độ giao điểm của 2 đồ thị trên

b, Dựa vào đồ thị tìm các giá trị của x sao cho: log 2 x > 1

a, Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị là nghiệm của pt:

1

2

log x = ⇔ = = 1 x 2 2

Từ đồ thị suy ra: x > 2 thoả mãn

b, Các giá trị của x thoả mãn là hoành độ các điểm

thuộc đồ thị hàm số:

2

log

y = x và nằm phía trên đường thẳng y = 1

( Không kể giao điểm)

ĐÁP ÁN

Trang 4

O x

y log ,

( 1) a

a

=

>

b

a

1

Từ đồ thị ta thấy:

log a x b > ⇔ > x a b

Trường hợp 1: a > 1

Xét bất phương trình: log a x b >

Trường hợp 2: 0 < < a 1

O

x y

log (0 a 1)

a

=

< <

y b =

b

a 1 b

Từ đồ thị ta thấy:

log a x b > ⇔ < < 0 x a b

Trang 5

O x

y log ,

( 1) a

a

=

>

b

a

1

Từ đồ thị ta thấy:

log a x b < ⇔ < < 0 x a b

Trường hợp 1: a > 1

Xét bất phương trình: log a x b <

Trường hợp 2: 0 < < a 1

O

x y

log (0 a 1)

a

=

< <

y b =

b

a 1 b

Từ đồ thị ta thấy:

log a x b < ⇔ > x a b

Trang 6

Ví dụ 1: Giải các bất phương trình sau

2

1 3

1 2

4

)log 2 7

1 )log 2

2

>

≥ −

− <

+ ≤

Trang 7

Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau

2

3

≥ − +

Trang 8

CỦNG CỐ

Bài tập1: Giải các bất phương trình sau

2 1

2

2

2

2

2

)log 2 8 4

)log 3 log 2 1

)log 5 10 log 6 8

)log log 1 1

+ − ≥ −

− <

(pp đưa về cùng cơ số)

Bài tập 2: Giải các bất phương trình sau (pp đặt ẩn phụ)

2

)log 5log 6 )4log 33log 4 1x

Bài tập 3: Giải các bất phương trình sau (pp dùng đồ thị hàm số)

3

)log 3 )log 6

Trang 9

BÀI TẬP VỀ NHÀ

- Xem lại nội dung bài học

- Hoàn thành các bài tập của phần củng cố bài học

- Làm bài tập 2(Sgk – 90), 2.37, 2.38(Sbt – 108)

- Ôn tập tổng hợp kiến thức của chương II

Ngày đăng: 02/11/2014, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w